intTypePromotion=3

Nghệ thuật giao tiếp trong kinh doanh - Trường ĐH Công Nghiệp TP. HCM

Chia sẻ: Nguyễn Hoàng Sky Skysinhvienit | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:26

0
324
lượt xem
133
download

Nghệ thuật giao tiếp trong kinh doanh - Trường ĐH Công Nghiệp TP. HCM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giao tiếp là sự tiếp xúc tâm lý giữa người và người, qua đó con người trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau. Không có nguyên tắc giao tiếp nào bất biến, mà phải tuỳ vào từng trường hợp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghệ thuật giao tiếp trong kinh doanh - Trường ĐH Công Nghiệp TP. HCM

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HCM KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH o0o Thuyết Trình: GVHD: 1
  2. NỘI DUNG I. Khái niệm 1. Khái niệm về giao tiếp. 2. Bản chất giao tiếp II. Các phương tiện giao tiếp 1. Giao tiếp bằng ngôn ngữ nói. (trực tiếp và gián tiếp) 2. Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết 3. Giao tiếp phi ngôn ngữ III. Tầm quan trọng của giao tiếp. 1. Tầm quan trọng 2. Nâng cao hiệu quả giao tiếp 2
  3. I. GIAO TiẾP LÀ GÌ ? 1 KHÁI NIỆM: Giao tiếp là sự tiếp xúc tâm lý giữa người và người, qua đó con người trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau Người Gữi Người Thông gửi điệp đến nhận Phản hồi 3
  4. Nguời gửi Nguời nhận Thông tin Nguời nhận Nguời gửi Phản hồi SƠ ÐỒ MÔ HÌNH GIAO TIẾP : - Thông tin là nội dung của GT. - Con nguời : nguời gửi, nguời nhận - Phản hồi có 2 dạng : + Phản hồi duới dạng hành dộng. + Phản hồi duới dạng lời nói. 4
  5. 2.Bản chất giao tiếp. • Theo A.Maslow con người có 5 nhu cầu cơ bản 5
  6. 6
  7. 1. BẰNG NGÔN NGỮ NÓI. Trực tiếp Gián tiếp CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP 2. BẰNG NGÔN NGỮ VIẾT. 3. PHI NGÔN NGỮ 7
  8. 2.1/ giao tiếp bằng ngôn ngữ ngôn ngữ nói trực Ngôn ngữ gián tiếp: tiếp. Ngoài giao tiếp gặp gỡ Là loại hình thông trực tiếp thì ta còn có dụng nhất trong mọi thể giao tiếp qua các hoạt động giao tiếp và phương tiện trung gian nó phụ thuộc vào các khác như điện thoại, yếu tố sau: thư, truyền hình • Nội dung của ngôn ngữ. • Tính chất của ngôn ngữ 8
  9. 2.2/giao tiếp phi ngôn ngữ • Nét mặt : (Vui mừng - Buồn - ngạc nhiên - Sợ hãi - tức giận - Ghê tởm …khoảng 2000 nét mặt) • Nụ cuời : Có bao nhiêu kiểu cuời thì có bấy nhiêu cá tính Cuời mỉm - cuời thoải mái – cuời nhếch mép, cuời giòn tan, cuời tươi tắn – cuời đôn hậu -cuời gằn – cuời chua chát… • Ánh mắt : Thể hiện cá tính con nguời. - Ánh mắt : Nhìn lạnh lùng – nhìn thẳng – nhìn soi mói – nhìn lấm lét, nhìn trìu mến, nhìn đắm đuối… - - Hình dáng con mắt : mắt sâu, mắt tròn, mắt lá dăm, mắt lim dim, mắt luôn mở lớn. • Diện mạo: Tạng nguời : cao/ thấp, mập/gầy. Khuôn mặt tròn, vuông, dài, trái xoan. Sắc da : trắng/den, ngăm ngăm, xanh xao, tai tái… 9
  10. Nhận diện các gương mặt 1. Hạnh Phúc 2. bàng hoàng 10 3. Bò toån thöông 4.Ngập ngừng, không chắc chắn
  11. 2. Căng thẳng 1. Buồn 11 3. Chán ghét 4. Sao mà tôi ngốc thế
  12. • Cử chỉ: Cử động của đầu, tay, chân… • Tư thế : đi đứng ngồi… • Không gian giao tiếp • Những hành vi giao tiếp đặc biệt : bắt tay, ôm hôn, vỗ vai, xoa đầu, khoác tay… • Các hành vi khác – Hành vi hung hăng: Không đuợc mong đợi dễ dẫn tới các vấn đề tại nơi làm việc. – Hành vi quyết đoán: đuợc khuyến khích và quan trọng với các nhà quản lý các cấp. – Hành vi yếu đuối : Không đuợc mong đợi, dễ dẫn tới thất bại trong việc đạt Mục Tiêu và hài lòng bất kỳ ai, kể cả nguời thể hiện nó. 12
  13. Quyết Yếu đuối Hung hăng đoán Chỉ ngón tay về phía ai đó khi đang hướng dẫn Ngồi gập người xuống bàn và nghịch giấy trong tay khi đang khiển trách một NV Cười và hướng người về ứng viên trong một buối phỏng vấn tuyển dụng. Đấm mạnh tay xuống bàn trong khi giải thích về một chi tiết kỹ thuật. 13
  14. THỰC HÀNH NV thư ký đến phòng của Giám đốc và đưa ra một đề nghị thay đổi phương pháp làm việc. Giám đốc nói với cô ấy : “Tôi nghĩ rằng ý tuởng của cô rất hay. Tôi nhất định sẽ suy nghĩ một cách nghiêm túc về việc áp dụng nó”. Ðiệu bộ của GÐ thì : - Trách nhìn thẳng vào mắt cô ấy. - Rờ tay vuốt lại cổ áo - Mắt nhìn ra cửa sổ. - Sau đó đứng lên và quay lưng lại khi cô ấy đang nói. Thông điệp thực tế mà cô thư ký nhận đuợc từ các cử 14 chỉ của GÐ là gì ?
  15. 2.3/Các hình thức giao tiếp • Giao tiếp chính • Giao tiếp không chính thức. thức Loại giao tiếp không Giao tiếp chính thức theo quy định nào,tạo là loại hinh giao tiếp bầu không khí đầm có sự ấn định của ấm, vui tươi, thân pháp luật, theo một thiện,hiểu biết lẩn quy trình đã được thể nhau, tạo điều kiện chế hoá như hội họp, cho giao tiếp chính mitstin, đàm phán… thức có kết quả. ảnh hưởng lớn đến hoạt động tập thể. 15
  16. 3.1/tầm quan trọng + Là phương tiện để bộc lộ nhân cách. + Nhân cách con người được hình thành và phát triển trong giao tiếp + Giao tiếp tốt sẽ tạo sự đoàn kết, tạo các mối quan hệ gần gũi, thân mật, tạo BKKTL tốt đẹp, thuận lợi trong tập thể.Làm giảm những thất vọng + Tăng năng suất lao dộng + Giúp con người không chỉ hiểu người khác mà còn hiểu chính bản thân mình  Giao tiếp tốt là một trong những yếu tố quan trọng giúp bạn thành công. 16
  17. 3.2/ Nâng cao hiệu quả giao tiếp NGUYÊN NHÂN VIỆC GIAO TIẾP LẠI THẤT BẠI ? Phương Đối Thông Không có điệp sai tượng sai pháp sai thông điệp 1.Tiệm A B C D bánh 2. Cty bảo A B C D hiểm 3. Cty mỹ A B C D phẩm 4. Cty may A B C D 17 PCCC
  18. THẢO LUẬN : Bạn hãy đưa ra những yếu tố ảnh hưởng đến kết qủa việc giao tiếp Một số yếu tố ảnh huởng đến giao tiếp - Thái dộ, tình cảm nguời nghe, nói. - Kiến thức, kinh nghiệm nguời nghe, nói. - Nhiều tầng nấc trung gian và các mối quan hệ. - Văn hoá của tổ chức, BKKTL của tập thể. - Từ ngữ đuợc sử dụng khi giao tiếp - Tiếng ồn… 18
  19. 1. XÁC ĐỊNH MỤC ÐÍCH GT- Tại sao bạn phải GT ? CÁC YẾU TỐ ĐỂ GIAO 2. ÐỐI TUỢNG GT – Bạn GT với ai ? TIẾP CÓ HIỆU QỦA (LẬP KẾ 3. NỘI DUNG GT – Bạn sẽ nói cái gì ? HOẠCH GT) 4. PHƯƠNG PHÁP GT – Bạn sẽ GT bằng cách nào ? 5.THỜI GIAN GT – Bạn sẽ GT khi nào ? 6. ÐỊA ÐIỂM GT – Bạn sẽ GT ở 19 đâu ?
  20. “ Hãy suy nghĩ truớc khi nói” NHỮNG YẾU TỐ GIÚP ÐẠT HIỆU QUẢ TỐT  Chuẩn bị truớc trong đầu những gì cần nói.  Tạo đuợc sự chú ý của nguời nghe.  Nói một cách rõ ràng, ngắn gọn và đủ nghe.  Sử dụng những từ ngữ và thành ngữ quen thuộc, dễ hiểu.  Nói bằng một giọng điệu phù hợp với hoàn cảnh, tình huống.  Yêu cầu phản hồi qua hình thức nói. (Nhắc lại ) 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản