PHÂN BÀO
Câu 288. Chu kỳ t bào bao g m các pha theo trình t ế
A. G1, G2, S, nguyên phân.
B. G1, S, G2, nguyên phân .
C. S, G1, G2, nguyên phân.
D. G2, G1, S, nguyên phân.
*Câu 287. S ki n nào d ư i đây không x y ra trong các kì nguyên phân?
A. tái b n AND.
B. phân ly các nhi m s c t ch em.
C. t o thoi phân bào.
D. tách đôi trung th .
Câu 289. Trong chu kỳ t bào, ADN và NST nhân đôi phaế
A. G1.
B. G2.
C. S.
D. nguyên phân
Câu 290. ng i, lo i t bào ch t n t i pha G ườ ế 1 mà không bao gi phân chia là
A. t bào c tim.ế ơ
B. h ng c u.
C. b ch c u.
D. t bào th n kinh. ế
Câu 291. Trong quá trình nguyên phân, thoi vô s c d n xu t hi n kỳ
A. đ u.
B. gi a.
C. sau.
D. cu i .
Câu 321. Trong quá trình nguyên phân, thoi vô s c b t đ u xu t hi n
A- kì trung gian.
`B- kì đ u.
C- kì gi a.
D- kì sau.
Câu 292. Trong quá trình nguyên phân, các NST co xo n c c đ i kỳ
A. đ u.
B. gi a .
C. sau.
D. cu i.
Câu 293. S NST trong t bào kỳ gi a c a quá trình nguyên phân là ế
A. n NST đ n. ơ
B. n NST kép.
C. 2n NST đ n. ơ
D. 2n NST kép.
Câu 294. S NST trong t bào kỳ sau c a quá trình nguyên phân là ế
A. 2n NST đ n.ơ
B. 2n NST kép.
C. 4n NST đ nơ.
D. 4n NST kép.
Câu 295. S NST trong m t t bào kỳ cu i quá trình nguyên phân là ế
A. n NST đ n. ơ
B. 2n NST đ n.ơ
C. n NST kép.
D. 2n NST kép.
Câu 296. Trong nguyên phân, t bào đ ng v t phân chia ch t t bào b ng cách ế ế
A. t o vách ngăn m t ph ng xích đ o.
B. kéo dài màng t bào.ế
C. th t màng t bào l i gi a t bào. ế ế
D. c A, B, C.
Câu 297. Trong nguyên phân, t bào th c v t phân chia ch t t bào b ng cách ế ế
A. t o vách ngăn m t ph ng xích đ o .
B. kéo dài màng t bào.ế
C. th t màng t bào l i gi a t bào. ế ế
D. c A, B, C.
Câu 298. T 1 t bào ban đ u, qua k l n phân chia nguyên phân liên ti p t o ra đ c ế ế ượ
A. 2k t bào con .ế
B. k/2 t bào con.ế
C. 2 k
t bào con.ế
D. k – 2 t bào con.ế
Câu 302. S phân chia v t ch t di truy n trong quá trình nguyên phân th c s x y ra kỳ
A. đ u.
B. gi a.
C. sau .
D. cu i.
Câu 303. Trong quá trình nguyên phân, s phân chia nhân đ c th c hi n nh ượ
A. màng nhân.
B. nhân con.
C. trung th .
D. thoi vô s c.
Câu 304. ng i ( 2n = 46), s NST trong 1 t bào t i kì gi a c a nguyên phân là ườ ế
A. 23.
B. 46.
C. 69.
D. 92.
Câu 305. ng i ( 2n = 46 ), s NST trong 1 t bào kì sau c a nguyên phân là ườ ế
A. 23.
B. 46.
C. 69.
D. 92.
Câu 306. ng i ( 2n = 46 ), s NST trong 1 t bào kì cu i c a nguyên phân là ườ ế
A. 23.
B. 46.
C. 69.
D. 92.
*Câu 313. Có 3 t bào sinh d ng c a m t loài cùng nguyên phân liên ti p 3 đ t, s t bào con t o thành làế ưỡ ế ế
A- 8.
B- 12.
*C- 24.
D- 48.
Câu 314. M t loài th c v t có b NST l ng b i là 2n = 24. M t t bào đang ti n hành quá trình phân bào ưỡ ế ế
nguyên phân, kì sau có s NST trong t bào là ế
A- 24 NST đ n.ơ
B- 24 NST kép.
C- 48 NST đ n.ơ
D- 48 NST kép.
Câu 330.Trong gi m phân I, NST kép t n t i
A-kì trung gian.
B- kì đ u.
C- kì sau.
D- t t c các kì.
Câu 329. Trong gi m phân II, NST kép t n t i
A-kì gi a.
B- kì sau.
C- kì cu i.
D. t t c các kì trên.
Câu 299. K t qu quá trình gi m phân I là t o ra 2 t bào con, m i t bào ch aế ế ế
A. n NST đ n.ơ
B. n NST kép.
C. 2n NST đ n. ơ
D. 2n NST kép.
Câu 300. S trao đ i chéo gi a các NST trong c p t ng đ ng x y ra vào kỳ ươ
A. đ u I.
B. gi a I.
C. sau I.
D. đ u II.
Câu 301. K t qu c a quá trình gi m phân là t 1 t bào t o ra ế ế
A. 2 t bào con, m i t o có 2n NST. ế ế
B. 2 t bào con, m i t bào có n NST.ế ế
C. 4 t bào con, m i t bào có 2n NST. ế ế
D. 4 t bào con, m i t bào có n NSTế ế .
Câu 307. Hình th c phân chia t bào sinh v t nhân s ế ơ
A. nguyên phân.
B. gi m phân.
C. nhân đôi.
D. phân đôi.
Câu 308. Trong quá trình phân đôi c a t bào vi khu n, vi c phân ph i v t ch t di truy n đ c th c hi n ế ượ
nh
A. s hình thành vách ngăn.
B. s co th t c a màng sinh ch t.
C. s kéo dài c a màng t bào. ế
D. s t nhân đôi c a màng sinh ch t
Câu 315. Quá trình gi m phân x y ra
A- t bào sinh d cế .
B- t bào sinh d ng.ế ưỡ
C- h p t .
D- giao t .
Câu 316. T m t t bào qua gi m phân s t o ra s t bào con là ế ế
A- 2.
B- 4.
C- 6.
D-8.
Câu 317. K t thúc gi m phân II, m i t bào con có s NST so v i t bào m ban đ u làế ế ế
A- tăng g p đôi.
B- b ng .
C- gi m m t n a.
D- ít h n m t vài c p.ơ
Câu 318. M t t bào có b NST 2n=14 đang th c hi n quá trình gi m phân, kì cu i I s NST trong m i t ế ế
bào con là
A- 7 NST kép.
B- 7 NST đ n.ơ
C- 14 NST kép.
D- 14 NST đ n.ơ
* Câu 319. Quá trình gi m phân có th t o ra các giao t khác nhau v t h p các NST đó là do
A- x y ra nhân đôi ADN.
B- có th x y ra s trao đ i chéo c a các NST kép t ng đ ng kì đ u I. ươ
C- kì sau di n ra s phân li đ c l p c a các c p NST t ng đ ng v hai c c c a t bào. ươ ế
D-c B và C.
Câu 323. M t nhóm t bào sinh tinh tham gia quá trình gi m phân đã t o ra 512 tinh trùng. ế S t bào sinh tinh ế
A- 16.
B- 32.
C- 64.
D- 128.
* Câu 324. b NST 2n=78. M t t o sinh d c đ c s khai nguyên phân liên ti p m t s l n, t t ế ơ ế
c các t bào con t o thành đ u tham gia gi m phân t o giao t . T ng s NST đ n trong t t c các giao t ế ơ
là 19968. T bào sinh d c s khai đó đã nguyên phân v i s l n làế ơ
A- 7.
B- 6.
C- 5.
D- 4.
Câu 325. Quá trình truy n đ t thông tin di truy n trên ADN đ c th c hi n thông qua ượ
A- các hình th c phân chia t bào. ế
B- s trao đ i ch t và năng l ng c a t bào. ượ ế
C- quá trình hô h p n i bào.
D- quá trình đ ng hoá.
Câu 326. Quá trình gi m phân ch x y ra các c th ơ
A- đ n bào.ơ
B- đa bào.
C- l ng b i.ưỡ
D-l ng b i có hình th c sinh s n h u tính.ưỡ
*Câu 327. Ho t đ ng quan tr ng nh t c a NST trong nguyên phân là
A- s t nhân đôi và s đóng xo n.
B- s phân li đ ng đ u v 2 c c c a t bào. ế
C- s t nhân đôi và s phân li.
D- s đóng xo n và tháo xo n.
Câu 328. Nhi m s c th có th nhân đôi đ c d dàng là nh ượ
A- s tháo xo n c a nhi m s c th .
B- s t p trung v m t ph ng xích đ o c a nhi m s c th .
C- s phân chia t bào ch t. ế
B- s t nhân đôi và phân li đ u c a các nhi m s c th v các t bào con. ế
*Câu 331. Xem b c nh hi n vi ch p t bào chu t đang phân chia thì th y trong m t t bào có 19 NST, m i ế ế
NST g m 2 crômatit. T bào y đang ế
A. kì trư c II c a gi m phân.
B. kì trưc c a nguyên phân.
C. kì tr c I c a gi m phân.ướ
D. kì cu i II c a gi m phân.
*Câu 332. Trong kì trung gian gi a 2 l n phân bào r t khó quan sát NST vì
A. NST ch a t nhân đôiư
B. NST tháo xo n hoàn toàn, t n t i d ư i d ng s i r t m nh.
C. NST ra kh i nhân và phân tán trong t bào ch t. ế
D. các NST tưng đ ng chơ a liên k t thành t ng c p.ư ế
* Câu 333. Trong gi m phân s phân li đ c l p c a các c p NST kép t ư ng đ ng x y ra ơ
A. kì sau c a l n phân bào II.
B. kì sau c a l n phân bào I.
C. kì cu i c a l n phân bào I.
D. kì cu i c a l n phân bào II .
* Câu 319. Quá trình gi m phân có th t o ra các giao t khác nhau v t h p các NST đó là do
A- x y ra nhân đôi ADN.
B- có th x y ra s trao đ i chéo c a các NST kép t ng đ ng kì đ u I. ươ
C- kì sau di n ra s phân li đ c l p c a các c p NST t ng đ ng v hai c c c a t bào. ươ ế
D-c B và C.
Câu 320. loài giao ph i, B NST đ c tr ng c a loài đ c duy t n đ nh qua các th h là khác nhau c a ư ượ ế
loài là nh
A- quá trình gi m phân.
B- quá trình nguyên phân .
C- quá trình th tinh.
D- c A, B và C.
*Câu 322. S đóng xo n và tháo xo n c a các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa
E. thu n l i cho s t nhân đôi c a NST.
F. thu n l i cho s phân li c a NST.
G. thu n l i cho s t p h p các NST t i m t ph ng xích đ o c a thoi vô s c.
H. A, B và C.