PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN - TRẦN ĐÌNH QUẾ - 8

Chia sẻ: Muay Thai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
143
lượt xem
41
download

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN - TRẦN ĐÌNH QUẾ - 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau khi kiểm tra đầy đủ thông tin trên phiếu mượn, thủ thư kiểm tra điều kiện mượn của sinh viên và xác nhận cho phép mượn sách. Một số thông tin trong phiếu mượn được lưu lại để quản lý, phiếu mượn sẽ được gài vao chỗ sách được lấy đi, sách được giao cho sinh viên. Khi sinh viên trả sách: Từ thể sinh viên, xác đinh phiếu mượn, việc trả sách được ghi nhận vào dòng ngày trả và tình trạng. Phiếu mượn được lưu lại để quản lý và theo dõi. Sinh viên trả muộn hơn...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN - TRẦN ĐÌNH QUẾ - 8

  1. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ - Sau khi kiểm tra đầy đủ thông tin trên phiếu mượn, thủ thư kiểm tra điều kiện mượn của sinh viên và xác nhận cho phép mượn sách. Một số thông tin trong phiếu mượn được lưu lại để quản lý, phiếu mượn sẽ được gài vao chỗ sách được lấy đi, sách được giao cho sinh viên. - Khi sinh viên trả sách: Từ thể sinh viên, xác đinh phiếu mượn, việc trả sách được ghi nhận vào dòng ngày trả và tình trạng. Phiếu mượn được lưu lại để quản lý và theo dõi. - Sinh viên trả muộn hơn ngày hẹn trả sẽ bị phạt 1.2 Yêu cầu hệ thống Hệ thống quản lý thư viện được xây dựng nhằm mục đích giải quyết các yêu cầu sau: 1. Giúp sinh viên tra cứu sách theo chuyên ngành, theo chủ đề, theo tên sách, theo tên tác giả, … trên các máy tính trạm. 2. Cung cấp cho thủ thư các thông tin về các đầu sách một sinh viên đang mượn và hạn phải trả; và các cuốn sách còn đang được mượn. 3. Thống kê hàng tháng số sách cho mượn theo các chủ đề, tác giả … Thống kê các đầu sách không có người mượn trên 1 năm, 2 năm, 3 năm. 4. Hỗ trợ thủ thư cập nhật thông tin sách, xác nhận cho mượn sách và nhận lại sách khi sinh viên trả sách. 5. Hỗ trợ quản lý các thông tin về sinh viên dựa trên thẻ thư viện, thông tin thẻ mượn. 6. Hỗ trợ chức năng quản trị chung hệ thống (admin) trong đó người quản trị chung có thể thay đổi thông tin hoặc thêm bớt các thủ thư. Các yêu cầu phi chức năng: 1. Hệ thống triển khai theo dạng Website trên hệ thống mạng nội bộ của trường 2. Sinh viên có thể tra cứu thông tin sách trên môi trường mạng. Tuy nhiên việc mượn và trả sách phải thực hiện trực tiếp trên Thư viện. Thủ thư sử dụng hệ thống để cập nhật và quản lý quá trinh mượn trả sách. 3. Thông tin thống kê phải đảm bảo tính chính xác, khách quan. Các hình thức phạt với các sinh viên quá hạn sẽ được lưu lại và thông báo cho sinh viên biết. 109
  2. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 2 PHA PHÂN TÍCH 21 Xây dựng biểu đồ use case a) Biểu đồ use case tổng quát Dựa trên các yêu cầu như trên, biểu đồ use case tổng quát của hệ thống sẽ mở rộng từ biểu đồ use case đã trình bày trong Chương 3. Biểu đồ này được biểu diễn trong Hình P.1. He _Th ong TVDT Da ngN hap Ca p n hat Th u thu Ti m kie m Qu an ly m uo n-tra s a ch Ban do c Th ong ke Hình P.1: Biểu đồ use case tổng quát của hệ thống b) Phân rã biểu đồ use case • Phân rã use case Cập nhật Quá trình phân rã use case Cập nhật hoàn toàn tương tự như đã trình bày trong chương 3 của tài liệu. 110
  3. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ Hình P.2: Phân rã use case cập nhật 111
  4. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ • Phân rã use case Quản lý mượn trả sách Use case quản lý mượn – trả sách được thực hiện bởi thủ thư và có thể được phân rã thành hai use case nhỏ là Quản lý mượn và Quản lý trả (Hình P.3). Quan l y m uon Quan l y m uon-tra s ach (f ro m Use Ca se V i e w) Quan l y tra Hình P.3: Phân rã use case Quản lý mượn trả sách • Phân rã use case Thống kê Use case thống kê có thể được phân rã thành hai use case nhỏ hơn là: - Thống kê thông tin bạn đọc: cho biết danh sách các bạn đọc đang mượn sách, các bạn đọc quá hạn. - Thống kê thông tin sách mượn: cho biết danh mục các cuốn sách đang được mượn, các cuốn sách lâu ngày không có ai mượn … Thong ke thong ti n ban doc Thong ke (f ro m Use Ca se V i e w) Thong ke thong ti n s ach m uon Hình P.3: Phân rã use case Thống kê 112
  5. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ 2.2 Xây dựng biểu đồ lớp phân tích Biểu đồ lớp phân tích được xây dựng hoàn toàn tượng tự như đã trình bày trong chương 3 của tài liệu này. Nguoi ten : Stri ng Thuthu diachi : Stri ng m aThuthu : String ngays i nh : D ate pas s word : String vaitro : String getTen () setTen () getVaitro() getDi achi () s etVaitro() s etDiachi() getNgays inh() Bandoc s etNgays inh() m aBandoc : s tri ng lop : s tring kh oa : s tri ng Sach 1 maSach : s tring te nSach : s tring Them uon ta cGi a : s tri ng 1... m aThem uon : s trin g nh aXB : s tri ng m aBandoc : String ph ienban : s tri ng n gayMu on : Da te da nhm uc : s tri ng n gayTra_du kie n : Date na m XB : i nt ds Ma s ach s o Trang : in t 1..n 1 n gaytra_Thucte : Date mota : m emotext ti nhtrangHi enthoi : String s o luong : int ng ayTao : Date g etThem uon() ng ayCap nhat : Date g etBando c() ge tTens ach () ge tMaSach() Hình P.4: Biểu đồ lớp phân tích của hệ thống 2.3 Biểu đồ trạng thái Phần này trình bày hai biểu đồ trạng thái cho lớp Thẻ mượn (tương ứng với hai chức năng mượn sách và trả sách). 113
  6. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ Hình P.5: Biểu đồ trạng thái lớp Thẻ mượn - chức năng mượn sách Hình P.6: Biểu đồ trạng thái lớp Thẻ mượn - chức năng trả sách 3. PHA THIẾT KẾ Trong phần này, tài liệu sẽ trình bày các biểu đồ UML được xây dựng trong pha thiết kế hệ thống Quản lý thư viện. Sau khi xây dựng các biểu đồ tương tác (dạng tuân tự), pha thiết kế sẽ đưa ra biểu đồ lớp thiết kế. Tuy nhiên trong biểu đồ lớp này chưa bổ sung các lớp giao diện và điều khiển. Phần 3.3 sẽ trình bày thiết kế 114
  7. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ chi tiết theo từng chức năng trong đó mỗi chức năng có một (hoặc nhiều) lớp giao diện và một (hoặc nhiều) lớp điều khiển cùng với các lớp thực thể tương ứng. 3.1 Các biểu đồ tuần tự Trong hệ thống quản lý thư viện, chúng ta lựa chọn biểu đồ tương tác dạng tuần tự để biểu diễn các tương tác giữa các đối tượng. Để xác định rõ các thành phần cần bổ sung trong biểu đồ lớp, trong mỗi biểu đồ tuần tự của hệ thống quản lý thư viện sẽ thực hiện: - Xác định rõ kiểu của đối tượng tham gia trong tương tác (ví dụ giao diện, điều khiển hay thực thể). - Mỗi biểu đồ tuần tự có thể có ít nhất một lớp giao diện (Form) tương ứng với chức năng (use case) mà biểu đồ đó mô tả - Mỗi biểu đồ tuần tự có thể liên quan đến một hoặc nhiều đối tượng thực thể. Các đối tượng thực thể chính là các đối tượng của các lớp đã được xây dựng trong biểu đồ thiết kế chi tiết. Dưới đây là một số biểu đồ tuần tự cho các chức năng của hệ thống: a) Biểu đồ tuần tự cho chức năng Đăng nhập 115
  8. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ : Thu thu : DK_Dangnhap : Form DangNhap : Thuthu Nhap Us ernam e va Pas s word Kiem tra Us er Kiem tra Xac thuc thanh cong Xac thuc thanh cong Thong bao dang nhap thanh cong Chon thay doi Pas s word Hi en chuc nang doi Pas s word Nhap va xac nhan Pas s w ord m oi Thay doi Pas s word Thay doi Pas s word Xac nhan thay doi thanh cong Xac nhan thay doi thanh cong Thong bao thay doi thanh cong Hình P.7: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Đăng nhập b) Biểu đồ tuần tự cho chức năng Tìm kiếm 116
  9. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ : Ban doc : DK_ Tim kiem : Fo rm Tim Ki em : Sach : Form KQTim ki em Ch on chuc n ang Tim kiem Hi en d anh m uc chuc nang Ti m ki em Nhap die u ki en Tim kiem Yeu cau ti m ki em Xu l y tu kho a Tim kiem Tao cau truy van SQL Th uc h ien Tim kiem Tra ve Ket qua Tim kiem Tho ng bao ket qu a Hi en thi ket q ua ti m ki e m Hi en thi ke t qu a Tim kiem Hình P.8: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Tìm kiếm c) Biểu đồ tuần tự cho chức năng Quản lý mượn sách 117
  10. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ : Ban doc : Thu t hu : D K_MuonSac h : F orm MuonSac h : Bandoc : Sac h : TheMuon Gui t hong t in y eu c au m uon Mo f orm Muon sac h N hap t hong t in m uon s ac h v a Ban doc Xac t huc ban doc Xac t huc ban doc Xac t huc t hanh c ong Xac t huc t hong t in s ac h Xac t huc t hong t in s ac h Xac nhan c on s ach t rong Thu v ien Xac nhan c on s ach t rong t hu v ien Tao t he m uon m oi Tao t he m uon m oi H ien t hi t he m uon Tra t he m uon Tra t he m uon v a s ac h Hình P.9: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Quản lý mượn sách d) Biểu đồ tuần tự cho chức năng Quản lý trả sách 118
  11. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ : DK_MuonSach : Form TraSach : Bandoc : TheMuon Gui thong ti n the m uon Nhap thong tin Yeu cau xac nhan thong ti n Xac nhan ban doc Xac nhan thanh cong Xac nhan thong ti n Sach trong the m uon Xac nhan dung Xac nhan dung Xac nhan dung Yeu cau tra s ach Xac nhan da tra s ach Cap nhat thong ti n the (da tra) Hình P.10: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Quản lý trả sách e) Biểu đồ tuần tự cho chức năng Thống kê thông tin sách 119
  12. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ : Thu t hu : D K_Thongk eSac h : F orm Thongk eSac h : F orm KQThongk eSac h : TheMuon : Sac h C hon t hong k e s .. . H ien t hi danh m uc c huc nang thong k e s .. . C hon thong k e s ac h t heo t h... Y eu c au thong k e s ach m uon theo t h. .. Truy v an t hong t in s ac h m uon t heo t h. . . H ien t hi danh m uc s ac h m uon t heo t h.. . Thong bao k et . . . C hon thong k e s ac h m uon theo N hom s . . . Y eu c au t hong k e s ac h m uon t heo N . . . Truy v an t hong t in s ac h m uon t heo n. .. Y eu c au hien thi danh m uc t heo ten s .. . H ien t hi danh s ... Thong bao k et . . . Hình P.11: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Thống kê thông tin sách f) Biểu đồ tuần tự cho chức năng Thống kê thông tin bạn đọc 120
  13. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ : DK_ThongkeBandoc : Form ThongkeBandoc : TheMuon Chon chuc nang Thong ke ban doc Hi en thi Form Thong ke Ban doc Chon thong ke danh s ach ban doc Yeu cau dua ra danh s ach ban doc Truy van danh s ach ban doc Tra ket qua Danh s ach Ban doc Hi en thi Danh s ach ban doc Hi en thi danh s ach ban doc Chon thong ke Ban doc qua han Yeu cau thong tin ban doc qua han Truy van thong tin ban doc qua han Tra danh s ach an doc qua han Tra danh s ach ban doc qua han Thong bao ket qua Hình P.12: Biểu đồ tuần tự cho chức năng Thống kê thông tin bạn đọc 3.2 Biểu đồ lớp chi tiết Dựa trên biểu đồ lớp trong pha phân tích và các biểu đồ trạng thái, biểu đồ tuần tự, biểu đồ lớp thiết kế được xây dựng như trong Hình P.13. Biểu đồ lớp thiết kế bổ sung nhiều thuộc tính và phương thức so với biểu đồ lớp phân tích. 121
  14. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ Nguoi Thuthu ten : Stri ng m aThuthu : String diachi : Stri ng pas s word : String ngays i nh : D ate vaitro : String getTen() getVaitro() setTen() setVaitro() getDiachi() Bandoc xacthucThuthu() s etDiachi() m aBandoc : s tri ng thaydoiPas s word() getNgays inh() lop : s tring setNgays inh() khoa : s tri ng Sach xacthucBandoc() m aSach : s tring The m uon them Bandoc() tenSach : s tring m aThem uon : s tring capnhatBandoc() tacGi a : s tri ng m aBandoc : String xoaBandoc() nhaXB : s tri ng ngayMuon : Date getMaBandoc() 1 phienban : s tri ng ngayTra_dukien : Date thaydoiPas s word() danhm uc : s tri ng 1..n ds Mas ach nam XB : i nt ngaytra_Thucte : Date s oTrang : int ti nhtrangHi enthoi : String mota : m emotext s oluong : int getThem uon() ngayTao : Date getBandoc() 1 1... ngayCapnhat : Date capnhatThem uon() xoaThem uon() getTens ach() getSachm uontheothang() getMaSach() getSachm uontheoten() ti m kiem () getSachm uontheongay() them Sach() them Them uon() capnhatSach() m uonSach() xoaSach() traSach() getSachtheom uc() getSachtheongay() Hình P.13: Biểu đồ lớp thiết kế 3.3 Thiết kế riêng từng chức năng Với mỗi chức năng, pha thiết kế sẽ xác định: - Các lớp giao diện tương ứng - Lớp điều khiển - Lớp thực thể - Các mối quan hệ giữa các lớp trên trong chức năng đó a) Chức năng Đăng nhập 122
  15. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ Thuthu DK_Dangnhap (f rom Thuc t he) (f rom D ieu k hien) maThuthu : Stri ng m aLoi : int pas s word : String vaitro : Integer xacthuThuthu() getMes s ageLoi () xacthucThuthu() getMaLoi() Form Dangnhap thaydoiPas s word() thaydoiPas s word() getVaitro() (f rom Giao dien) dangnhap() thaydoiPas s word() Hình P.14: Thiết kế lớp cho chức năng Đăng nhập b) Chức năng Tìm kiếm Sach DK_Tim ki em (f rom Thuc t he) (f rom D ieu k hien) m aSach : Long ds Tieuchi TK tenSach : String ds Thuocti nhTK tacGi a : Stri ng ds Thaotac nhaXB : String ds KQTim ki em Form Tim kiem Sach phienban : String danhm uc : String dinhdangSQL() (f rom Giao dien) nam XB : Date xulyTukhoa() s oTrang : Integer getKQTi m kiem () ti m kiem () m ota : Text ti m Sach() hienthi KQTim ki em () ngayTao : Date setTieuchiTK() ngayCapnhat : Date s oluong : Integer getMaSach() getTens ach() ti m kiem () them Sach() getSach() getSachtheom uc() getSachtheongay() capnhatSach() xoaSach() Form KQTim ki em (f rom Giao dien) hienthi Sach() henthiKQC hi ti et() s apxep() Hình P.15: Thiết kế lớp cho chức năng Tìm kiếm 123
  16. PHỤ LỤC: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ c) Chức năng Quản lý mượn sách Sac h (f rom Thuc t he) m aSac h : Long t enSac h : St ring tac Gia : St ring nhaXB : St ring phienban : St ring DK_Tim k iem danhm uc : St ring (f rom Dieu khien) ds Tieuc hiTK nam XB : D ate ds Thuoc t inhTK s oTrang : I nt eger ds Thaot ac m ota : Tex t ds KQTim kiem ngay Tao : D at e ngay C apnhat : D at e dinhdangSQL() s oluong : I nt eger xuly Tuk hoa() get KQTim k iem () get MaSac h() tim Sac h() get Tens ac h() set Tieuc hiTK() tim k iem () them Sach() F orm Muonsac h get Sac h() get Sacht heom uc() (f rom G iao dien) get Sac ht heongay () muonSac h() c apnhat Sach() x emThemuon() xoaSac h() inThemuon() Them uon (f rom Thuc t he) m aThem uon : Long m aBandoc : St ring Bandoc D K_MuonSac h ngay Muon : D at e (f rom Thuc t he) (f rom Dieu khien) m aBandoc : St ring ds Sachm uon ngay t ra_D uk ien : D at e lop : St ring m aBandoc ds Mas ach_m uon k hoa : St ring ngay t ra_Thuc t e : D at e t aoThem uon() t inht rangH ient hoi : St ring x ac t huc Bandoc () xact hucBandoc () t hem Bandoc () xact hucSach() c apnhat Them uon() x oaBandoc () get Them uon() x oaThem uon() c apnhat Bandoc () do_Muons ac h() get Them uon() get MaBandoc () set D S_Sachm uon() get Bandoc () t hay doiPas s word() s et MaBandoc () get Sac hm uont heot hang() get Sac hm uont heot en() get Sac hm uont heongay () t hem Them uon() Hình P.16: Thiết kế lớp cho chức năng Quản lý mượn sách d) Chức năng Quản lý trả sách 124

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản