Rung Tht
1.Tng quan
Định nghĩa
+ Rung thất là trạng thái mt mạch, hoạt động điện không đều, ln xn và s
co p tht giảm lập tc dn đến gim bất thường cung lượng tim, gim
tưới máu mà tim & não là mn cảm nht.
+ VF là nguyên nhân chính của chết đột ngột (SCD).
2.Chn đoán triu chứng
Bệnh sử:
Thường xảy ra bt ng,thphát hin trước khi thấy mt bnh tim nng.
Triệu chứng cơ năng
- Đau ngực và triu chứng tương tự đau tht ngực
- Khó th
- Tim đp nhanh
- Ngt
- Ngay trước ngưng tim, có ththấy trước đó ng nhịp tim, PVC hay
VT đi trước.
Triệu chứng thực thể:
- Không t, không mạch
- Bt tnh
- QRS rng & ln xn
3.Xử trí ở Khoa HSCC:
a, Đấm trước ngc
Ít thích hp cho VF bi không hiu quả & có thgây hi
Đấm ngc chỉ m khi bng chng ràng quan sát thấy ngưng tim nơi
không có máy phá rung.
b, Kh rung
+ Khử rung điện ngoài lng ngc là hu dụng nht.
+ Shock làm tim trthành đng nht để thkích thích khử cực lại sinh co
bóp tạo CO có hiu quả.
+ Hiu quả khử rung tuy thuộc nhiu vào 2 yếu t:
(1) thi gian xảy ra gia VF và khử rung, và
(2) tình trạng chuyển hóa của cơ tim.
+ Hiu quả khử rung giảm 5-10% tỷ lvi mỗi phút xảy ra của VF.
+ Các yếu tliên quan hiệu quả khử rung gồm:
- Thi gian trước khử rung
- Độ rng của tm cc
- Khoảng cc điện
-tim
- Hiu quả dẫn điện
- Lc tiếp xúc
Liu trình khử rung
* Báo + khởi đng kiip CPR
* làm CPR: hi sinh tim phổi, cho O2 ngay
* Kiểm tra xác định VF...
* Khử rung lần đầu: 200-360 J người lớn; 2-3 J/kg trẻ em
* Tiếp tc CPR ngay không cn kim tra mạch cho ti khi xong 5 chu ky
CPR:
- mt chu kỳ CPR = 30 ép & 2 ln thông khí.
- 5 ck CPR khoảng 2' (nhịp ép:100 ln ép/p).
* Chú ý trong khi CPR.
- phi bóp liên tục
- tìm cách chọc IV
- đặt NKQ; đặt được t thông k8-10 ln/p ép tim 100 l/p kng ngh
khi bóp bóng thông khí.
* K/t nhịp tim sau 2 pt CPR.
* Khrung lập lại ln 1 nếu vấn còn VF hay VT mạch yếu, cường độ vi
người lớn tương t, với trẻ em tăng 4j/kg
* tiếp tục CPR khoảng 2'.
* Lp lại liên tục chu kỳ sau:
- kim tra mạch
- khrung
- CPR trong 2'
(có khi phải CPR > 8h)
c, Thuốc co mạch
- cho trong khi CPR, sau hay trước shock điện theo đường IV hay IO
(intraosseous-tg xương)
- adrenalin 1mg mi 3-5'
- cân nhc cho 40 UI vasopressin thay liều adrenalin đu hay th2.
- cho đường IV hay IO.
d, Thuốc chống loạn nhịp
- cho trước hay sau shock điện.
- Amiodarone 300mg IV /IO, có thể thêm 150mg.
- thay amiodaron = Lidocaine 1-1.5mg/kg liều đầu, ri thêm 0.5mg/kg ti
tối đa 3mg/kg.
e, Thuốc khác
- Nghi xoắn đỉnh (TdP) cho 1-2 g magnesium IV/IO
- Bicarbonat 1mEq/kg IV/IO khi biết chắc do tăng K hay quá liu IMAO.
- Lidocaine, epinephrine thcho qua ng NKQ nếu IV/IO không dược,
vi liu gp 2, 5 ln liu IV.
f, Sa cha sai sót:
- gim dung lượng máu
- gim oxy u
- do acid máu
- tăng gim K
- rối loạn chuyển hóa