intTypePromotion=1

SẮT VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SẮT

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
122
lượt xem
11
download

SẮT VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SẮT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'sắt và hợp chất quan trọng của sắt', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: SẮT VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SẮT

  1. SẮT VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA SẮT. SẮT Câu 1: Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1,5M B. 0,5M C. 0,6M D. 0,7M Câu 2: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự ( ion đặt trước sẽ bị khử trước). A. Ag+, Pb2+,Cu2+ B. Cu2+,Ag+, Pb2+ C. Pb2+,Ag+, Cu2 D. Ag+, Cu2+, Pb2+ 2+ 2+ 3+ 2+ Câu 3: Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe /Fe; Cu /Cu; Fe /Fe . Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+. Điều khẳng định nào sau đây là đúng: A. Fe không tan được trong dung dịch CuCl2. B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2. C. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2 . Câu 4: Fe có Z =26. Cấu hình electron của ion Fe2+ là: A. 1s22s22p63s23p63d44s2. B. 1s22s22p63s23p63d6. 22 62 6 51 D. Kết quả khác. C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s . Câu 5: Đốt cháy 8,4 gam Fe trong bình chứa lưu huỳnh (phản ứng vừa đủ). Khối lượng muối thu được là C. Kết quả khác. A. 12,0 gam B. 14,5 gam D. 13,2 gam Câu 6: Hoà tan 2,4 gam một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dung dịch HCl 1M. Công thức của oxit sắt nói trên là D. Công thức khác. A. Fe2O3. B. FeO C. Fe3O4. Câu 7: Cho 0,64 gam Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, dư. Thể tích khí NO2 (đktc) thu được sau phản ứng là A. 22,4 ml B. 224 ml C. 448 ml D. 44,8 ml Câu 8: Từ Fe2O3 người ta điều chế Fe bằng cách A. điện phân nóng chảy Fe2O3. B. khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao. C. nhiệt phân Fe2O3. D. Tất cả đều đúng. Câu 9: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội? A. Mg, Fe B. Al, Ca. C. Al, Fe. D. Zn, Al Câu 10: Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Phần 1: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc). Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là D. Kết quả khác. A. 26,6%. B. 63,2%. C. 36,8%. Câu 11: Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít ( đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ). T ỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Gía trị của V là A. 3,36 B. 4,48 C. 2,24 D. 5,60 Câu 12: Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) B. Dung dịch HNO3 A. S C. O2 D. Cl2 Câu 13: Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là A. Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+. B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag. + 2+ C. Ag có tính oxi hoá mạnh hơn Cu . D. Ag có tính khử yếu hơn Cu. Câu 14: Liên kết trong hợp kim là liên kết A. kim loại và cộng hoá trị. B. ion. C. cộng hoá trị. D. kim loại. Câu 15: Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do A. Trong kim loại có các electron tự do. B. Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại. C. Các kim loại đều là chất rắn. D. Trong kim loại có các electron hoá trị. Câu 16: Câu 15: Cho hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được 5,376 lít ( đktc) khí NO duy nhất. Số mol muối sau phản ứng là : A. 0,12 mol B. 0,36mol C. 0,24mol D. 0,4 mol Câu 17: Khi clo hoá 30g bột đồng và sắt cần 1,4 lit khí clo(đktc).Thành phần % của đồng trong hhợp đầu là A. 46,6% B. 55,6% C. 44,5% D. 53,3% Câu 18: Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng C. dd HNO3 đặc, nguội. D. dd HNO3 loãng. A. ddHCl B. dd H2SO4 loãng. Câu 19: Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là
  2. A. Cu, Al, Fe B. Cu, Ag, Fe C. CuO, Al, Fe D. Al, Fe, Ag Câu 20: Cho Na kim lo ại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kết tủa là D. Tất cả đều đúng. A. Cu(OH)2 B. CuCl C. Cu Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau. B. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tạo nên hợp kim C. Tinh thể xêmentit Fe3C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn. D. Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim. Câu 22: Câu 16: Đốt 10,08g phôi bào sắt trong không khí thu được 24gam hỗn hợp B chứa Fe, FeO, Fe3O4 , Fe2O3 . Hòa tan hoàn toàn B trong dung d ịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO duy nhất ( đktc). Gía trị của V là A. 4,48 B. 3,36 C. 1,12 D. 2,24 Câu 23: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất? A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Fe dư, lọc. Câu 24: Cho các cặp oxi hoá – khử sau: Ca2+/ Ca (1); Cu2+/ Cu (2); Fe2+/ Fe (3); Au3+/ Au (4); Na+/ Na (5); Ni2+/ Ni (6). Sắp xếp theo thứ tự tăng tính oxi hoá của các ion kim loại là A. (6) < (5) < (4) < (3) < (2) < (1). B. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6). C. Kết quả khác. D. (5) < (1) < (3) < (6) < (2) < (4). Câu 25: Cho Fe (Z=26). Cấu hình electron của nguyên tử Fe là A. 1s22s22p63s23p63d8. B. 1s22s22p63s23p64s23d6. C. 1s22s22p53s3. D. 1s22s22p63s23p63d64s2. Câu 26: Đốt cháy 9,6 gam Mg trong không khí. Biết oxi chiếm 20% không khí thì thể tích không khí (đktc) cần dùng là: A. 11,2 lit B. 33,6 lit C. 22,4 lit D. 44,8 lit Câu 27: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong 100 ml dung d ịch AgNO3 2M. Giá trị của m là D. Kết quả khác. A. 11,2 gam B. 16,8 gam C. 5,6 gam Câu 28: Đốt cháy 16,8 gam Fe trong không khí. Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí th ì thể tích không khí (đktc) cần dùng là D. Kết quả khác. A. 4,48 lit B. 11,2 lit C. 22,4 lit Câu 29: Hoà tam m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Dau phản ứng thu được 3,36 lit khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là A. 6,4 gam B. 14,4 gam C. 9,6 gam. D. 4,8 gam Câu 30: Phản ứng Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O. Tổng các hệ số cân bằng của phản ứng là A. 9 B. 20 C. 64 D. 58 Câu 31: Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại nào dưới đây? A. Fe3+. B. Al3+. C. Zn2+. D. Mg2+. Câu 32: Chất nào sau đây có thể khử Fe2+ thành Fe? A. Ag+. B. H+. C. Cu D. Na Câu 33: Thể tích oxi (đktc) cần để tác dụng hết 4,8 gam kim loại Mg là A. 3,36 lit. B. 4,48 lit. C. 2,24 lit. D. 1,12 lit. Câu 34: Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg. Cho hỗn hợp tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đktc) thu được là A. 11,2 lit. B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 8,96 lit Câu 35: Hoà tan hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp Mg, Cu trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc). Thành phần % kim loại Cu trong hỗn hợp đầu là D. Kết quả khác. A. 80,9%. B. 80,4%. C. 19,6%. Câu 36: Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc). Giá trị của m là D. Kết quả khác. A. 60,8 gam B. 15,2 gam C. 30,4 gam Câu 37: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO. Khối lượng muối có trong dung dịch X là A. 21,6 gam B. 26,44 gam C. 24,2 gam D. 4,84 gam. Câu 38: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung d ịch AgNO31M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là D. giá trị khác. A. 2,16g B. 5,4g C. 3,24g Câu 39: Hoà tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng, dư thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được là D. Kết quả khác. A. 4,48 lit. B. 2,24 lit. C. 6,72 lit.
  3. Câu 40: Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 ( đứng trước H trong dãy điện hoá). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2. Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO duy nhất. Kim loại M là A. Mg B. Ni C. Sn D. Zn Câu 41: Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung d ịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa A. AgNO3 B. AgNO3 và Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 D. AgNO3 và Fe(NO3)3 Câu 42: Hoà tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrô (đktc). Khối lượng muối thu được sau phản ứng là D. Kết quả khác. A. 12,25 gam B. 26,7 gam C. 13,35 gam Câu 43: Hoà tan 19,2 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được là A. 4,48 lit. B. 2,24 lit. C. 6,72 lit. D. 5,60 lit. Câu 44: Hoà tan 7,2 gam Mg trong axit H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí H2S (đktc) thu được là A. 2,24 lit. B. 5,60 lit. C. 4,48 lit. D. 6,72 lit. Câu 45: Vai trò của Fe trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 = Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là A. chất bị oxi hoá. B. chất khử. C. chất bị khử. D. chất trao đổi. Câu 46: Cho 1 luồng H2 qua ống sứ đựng 0,8 gam CuO được chất rắn có khối lượng 0,672 gam. Phần trăm CuO bị khử là C. Kết quả khác. A. 75% B. 60% D. 80%
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản