
Câu 1: Trình bày quá trình hình thành và phát tri n t t ngể ư ưở
HCM. Ý nghĩa?
“T t ng HCM là m t h th ng các quan đi m toàn di n và sâu s cư ưở ộ ệ ố ể ệ ắ
v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, k t qu c a s v n d ngề ữ ấ ề ơ ả ủ ạ ệ ế ả ủ ự ậ ụ
và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác - Lê Nin vào đi u ki n c th c a n cể ạ ủ ề ệ ụ ể ủ ướ
ta, k th a và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đp c a dân t c, ti p thuế ừ ể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế
tinh hoa văn hóa c a nhân lo i; là tài s n tinh th n vô cùng to l n và quý giáủ ạ ả ầ ớ
c a Đng và dân t c ta, mãi mãi soi đng cho s nghi p cách m ng c aủ ả ộ ườ ự ệ ạ ủ
nhân dân ta giành th ng l i ”ắ ợ
1. Th i k ti p nh n ch nghĩa yêu n c và hình thành ý chí c uờ ỳ ế ậ ủ ướ ứ
n c (t 1890-1911ướ ừ )
Đây là giai đo n Nguy n Sinh Cung đc ti p nh n các giá tr truy nạ ễ ượ ế ậ ị ề
th ng t t đp c a dân t c là ch nghĩa yêu n c-nhân văn Vi t Nam trongố ố ẹ ủ ộ ủ ướ ệ
môi tr ng gia đình, quê h ng. Ngoài v n Nho h c và Qu c h c, Nguy nườ ươ ố ọ ố ọ ễ
Sinh Cung còn có nh ng hi u bi t nh t đnh v n n văn hoá ph ng Tây, đcữ ể ế ấ ị ề ề ươ ặ
bi t là n n văn hoá, văn minh Pháp. Ch ng ki n s đau kh c a m t dân t cệ ề ứ ế ự ổ ủ ộ ộ
nô l , s b t công, áp b c giai c p, nh ng cu c đu tranh b t khu t c a chaệ ự ấ ứ ấ ữ ộ ấ ấ ấ ủ
ông cùng v i t t ng c b n c a ch nghĩa dân t c và nhân văn trong cáchớ ư ưở ơ ả ủ ủ ộ
m ng t s n Pháp “T do, Bình đng, Bác ái” đã hình thành nên ý chí c uạ ư ả ự ẳ ứ
n c, gi i phóng dân t c c a Nguy n T t Thành.ướ ả ộ ủ ễ ấ
Tr c đòi h i m i v con đng c u n c, gi i phóng dân t c,ướ ỏ ớ ề ườ ứ ướ ả ộ
Nguy n T t Thành đã quy t đnh lên tàu Amiral La Touche De Tréville đnễ ấ ế ị ế
n c Pháp b t đu cu c hành trình tìm con đng gi i phóng dân t c, gi iướ ắ ầ ộ ườ ả ộ ả
phóng đt n c.ấ ướ B ng trí tu và s m n c m, NTT đã quy t đnh đi theo conằ ệ ự ẫ ả ế ị
đng m i, tìm m u hình m i cho s nghi p gi i phóng dân t c và con ng iườ ớ ẫ ớ ự ệ ả ộ ườ
VN.
2. Th i k t 1911 - 1920: Tìm th y con đng c u n c, gi iờ ỳ ừ ấ ườ ứ ướ ả
phóng dân t cộ
- Nguy n T t Thành đã đi và s ng nhi u n c thu c châu Âu, châu Á,ễ ấ ố ở ề ướ ộ
châu Phi, Châu M , tr c ti p tìm hi u đi s ng c a nhân dân lao đng các n cỹ ự ế ể ờ ố ủ ộ ướ
t b n, t n m t ch ng ki n cu c s ng b bóc l t, đàn áp c a nhân dân các n cư ả ậ ắ ứ ế ộ ố ị ộ ủ ướ
thu c đa Ng i rút ra nh ng k t lu n quan tr ng v ngu n g c c a áp b c dânộ ị ườ ữ ế ậ ọ ề ồ ố ủ ứ
t c và giai c p, nh n th y tính không tri t đ c a CM DC TS và các cu c CM nàyộ ấ ậ ấ ệ ể ủ ộ
đã tr nên cũ đi v i l ch s phát tri n c a nhân lo i.ở ố ớ ị ử ể ủ ạ
- 7/1920, khi đcọ Nh ng ữLu n c ng v v n đ dân t c và v n đậ ươ ề ấ ề ộ ấ ề
thu c đa ộ ị c a Lêninủ, Nguy n Ái Qu c đã tìm th y l i gi i đáp cho con đngễ ố ấ ờ ả ườ

gi i phóng dân t c. ả ộ Ng i kh ng đnh “Mu n c u n c và gi i phóng dânườ ẳ ị ố ứ ướ ả
t c, không có con đng nào khác con đng cách m ng vô s n”.ộ ườ ườ ạ ả
- 12/1920 Ng i đã bi u quy t vi c Đng Xã h i Pháp gia nh p Qu cườ ể ế ệ ả ộ ậ ố
t III, tham gia sáng l p Đng C ng s n Pháp.ế ậ ả ộ ả Đây là s ki n đánh d u b cự ệ ấ ướ
ngo t trong nh n th c, t t ng c a NAQ và cách m ng Vi t Nam, t ng iặ ậ ứ ư ưở ủ ạ ệ ừ ườ
yêu n c tr thành ng i c ng s n, đng th i xác l p c s lý lu n cho CMướ ở ườ ộ ả ồ ờ ậ ơ ở ậ
VN, theo lý lu n ch nghĩa Mac-Lenin. ậ ủ
3. Th i k 1921 – 1930: T t ng HCM đc hình thành v cờ ỳ ư ưở ượ ề ơ
b nả
Trong giai đo n này, t t ng H Chí Minh v cách m ng Vi t Nam đãạ ư ưở ồ ề ạ ệ
hình thành v c b n thông nh ng ho t đng th c ti n và lý lu n c a Ng i.ề ơ ả ữ ạ ộ ự ễ ậ ủ ườ
-1925-1927 Nguy n Ái Qu c đã tr c ti p m l p hu n luy n chính trễ ố ự ế ở ớ ấ ệ ị
cách m ng cho nh ng thanh niên u tú c a Vi t Nam t i Qu ng Châu – Trungạ ữ ư ủ ệ ạ ả
Qu c nh m tuyên truy n ch nghĩa Mác – Lênin vào phong trào cách m ngố ằ ề ủ ạ
VN.
-6/1925 Ng i thành l p h i Vi t Nam cách m ng thanh niên và phátườ ậ ộ ệ ạ
hành báo Thanh Niên.
-Ng i vi t các tác ph m: B n án ch đ th c dân Pháp (1925) t cáoườ ế ẩ ả ế ộ ự ố
t i ác, ch rõ th đo n, âm m u c a th c dân Pháp đi v i các n c thu cộ ỉ ủ ạ ư ủ ự ố ớ ướ ộ
đa, ị h ng các dân t c b áp b c đi theo con đng Cách m ng Tháng M iướ ộ ị ứ ườ ạ ườ
Nga và Ch nghĩa Mác-Lênin, th p lên ng n l a đu tranh cho đc l p, t doủ ắ ọ ử ấ ộ ậ ự
và ch nghĩa xã h i c a dân t c Vi t Nam. Đng kách m nh (1927) t p h pủ ộ ủ ộ ệ ườ ệ ậ ợ
nh ng bài gi ng c a Ng i cho l p hu n luy n cán b cách m ng Qu ngữ ả ủ ườ ớ ấ ệ ộ ạ ở ả
Châu (Trung Qu c) t năm 1925 – 1927, v ch raố ừ ạ con đng cách m ngườ ạ Vi tệ
Nam; trong đó, xác đnh đng l i, m c tiêu, lý t ng, đng l c cách m ng,ị ườ ố ụ ưở ộ ự ạ
vai trò c a lý lu n cách m ng và nhi u v n đ quan tr ng khác, t o ti n đủ ậ ạ ề ấ ề ọ ạ ề ề
v t t ng, lý lu n cho s ra đi c a Đng C ng s n Vi t Nam (03-02-ề ư ưở ậ ự ờ ủ ả ộ ả ệ
1930)
-Năm 1930 Ng i ch trì H i ngh h p nh t các t ch c CS. ĐCSVN raườ ủ ộ ị ợ ấ ổ ứ
đi. C ng lĩnh chính tr đu tiên c a Đng đã xác đnh m c tiêu, ph ngờ ươ ị ầ ủ ả ị ụ ươ
h ng, nhi m v , k thù tr c m t c a CMVN; xây d ng l c l ng CM,ướ ệ ụ ẻ ướ ắ ủ ự ự ượ
ph ng pháp cách m ng, vai trò lãnh đo c a Đng. C ng lĩnh đã ch m d tươ ạ ạ ủ ả ươ ấ ứ
s kh ng ho ng v đng l i và t ch c c a cách m ng Vi t Namự ủ ả ề ườ ố ổ ứ ủ ạ ệ
4. Th i k 1930 – 1969: T t ng HCM đc th c hi n và phátờ ỳ ư ưở ượ ự ệ
tri n VN.ể ở
T t ng HCM g p khó khăn, th thách (1930-1940)ư ưở ặ ử
XD Đng c ng s n VN v i đng l i CMVS qua các văn ki n đu tiênả ộ ả ớ ườ ố ệ ầ
là Chánh c ngươ v n t t, ắ ắ Sách l c v n t tượ ắ ắ , Ch ng trình v n t t và Đi u lươ ắ ắ ề ệ
tóm t t c a Đng là s sáng t o c a HCM khi v n d ng CN Mác-Lenin vàoắ ủ ả ự ạ ủ ậ ụ
hoàn c nh c th c a VN. Tuy nhiên, do ch a n m b t đc tình hình th cả ụ ể ủ ư ắ ắ ượ ự

ti n và b chi ph i b i các quan đi m t khuynh c a QTCS, H i ngh l n thễ ị ố ở ể ả ủ ộ ị ầ ứ
nh t BCH TW Đng (10/1930) đã ch trích, phê phán xung quanh các v n đấ ả ỉ ấ ề
v MQH dân t c – giai c p, v n đ m t tr n dân t c th ng nh t, tên Đng vàề ộ ấ ấ ề ặ ậ ộ ố ấ ả
ra ngh quy t th tiêu các văn ki n này; đng th i quy t đnh đi tên Đngị ế ủ ệ ồ ờ ế ị ổ ả
CSVN thành ĐCS Đông D ng. Tuy nhiên, Nguy n Ái Qu c v n kiên trì quanươ ễ ố ẫ
đi m c a mình.ể ủ
T i ĐH VII (7/1935), Qu c t C ng s n đã phê phán khuynh h ng “tạ ố ế ộ ả ướ ả
khuynh”, bi t phái trong phong trào c ng s n qu c t , và t th c ti n cáchệ ộ ả ố ế ừ ự ễ
m ng n c ta, Đng đã t ng b c đi u ch nh và đ ra nh ng ch tr ngạ ướ ả ừ ướ ề ỉ ề ữ ủ ươ
theo quan đi m đúng đn c a Nguy n Ái Qu c. Tháng 9/1939, QT c ng s nể ắ ủ ễ ố ộ ả
đã đng ý đ NAQ v công tác Đông D ng. Ngày 28/1/1941 ng i v đnồ ể ề ở ươ ườ ề ế
VN và t đây tr c ti p lãnh đo cách m ng n c ta.ừ ự ế ạ ạ ướ
T t ng HCM đc th c hi n đúng đn VN (1941-1945)ư ưở ượ ự ệ ắ ở
Tháng 5/1941, HCM tri u t p và ch trì H i ngh TW Đng l n thệ ậ ủ ộ ị ả ầ ứ
VIII. T i h i ngh này, nh ng quan đi m c a HCM v đng l i cách m ngạ ộ ị ữ ể ủ ề ườ ố ạ
VN, ch y u là v n đ gi i quy t m i quan h dân t c – giai c p, đt quy nủ ế ấ ề ả ế ố ệ ộ ấ ặ ề
l i dân t c gi i phóng cao h n h t th y, đoàn k t oàn dân trong xây d ng l cợ ộ ả ơ ế ả ế ự ự
l ng cách m ng, xây d ng m t tr n đoàn k t dân t c và ph ng pháp cáchượ ạ ự ặ ậ ế ộ ươ
m ng HCM đc kh ng đnh. V i quan đi m đúng đn đó, M t tr n Vi tạ ượ ẳ ị ớ ể ắ ặ ậ ệ
Minh đc Đng ta t ch c đã phát tri n m nh m , thúc đy phong trào gi iượ ả ổ ứ ể ạ ẽ ẩ ả
phóng dân t c trên c n c, đng th i t o ra c s chính tr v ng ch c cho sộ ả ướ ồ ờ ạ ơ ở ị ữ ắ ự
ra đi c a l c l ng vũ trang nhân dân. Đó là nh ng nhân t căn b n đa t iờ ủ ự ượ ữ ố ả ư ớ
thành công c a Cm tháng tám năm 1945.ủ
T t ng HCM phát tri n trong đi u ki n m i (1945-1969).ư ưở ể ề ệ ớ
Ngày 2/9/1945, Ch t ch H Chí Minh đc b nủ ị ồ ọ ả Tuyên ngôn đc l pộ ậ ,
khai sinh ra n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa.ướ ệ ủ ộ Th ng l i c a cách m ngắ ợ ủ ạ
tháng Tám là th ng l i vĩ điắ ợ ạ c a Đng, c a t t ng H Chí Minh v cáchủ ả ủ ư ưở ồ ề
m ng Vi t Nam. T t ng HCM đc phát tri n đáp ng tình hình, nhi mạ ệ ư ưở ượ ễ ứ ệ
v cách m ng m i. Đó là nh ng quan đi m v xây d ng NN dân ch , vụ ạ ớ ữ ể ề ự ủ ề
nh ng v n đ chính tr đi n i, đi ngo i; v xây d ng n n KT, văn hóa, conữ ấ ề ị ố ộ ố ạ ề ự ề
ng i m i, quan đi m v a kháng chi n v a ki n qu c, th c hi n toàn dânườ ớ ể ừ ế ừ ế ố ự ệ
kháng chi n, toàn di n kháng chi n, tr ng k ch ng th c dân pháp xâmế ệ ế ườ ỳ ố ự
l c, b o v thành qu c a cách m ng. ượ ả ệ ả ủ ạ
ĐH đi bi u toàn qu c l n th II c a Đng (1951) là s phát tri n c aạ ể ố ầ ứ ủ ả ự ể ủ
t t ng HCM trong xây d ng đng qua c ng lĩnh, đi u l và v đng l iư ưở ự ả ươ ề ệ ề ườ ố
cách m ng VN t cách m ng dân t c dân ch nhân dân ti n lên cách m ngạ ừ ạ ộ ủ ế ạ
XHCN. Đng l i đúng đn đó đã d n d t nhân dân ta t i chi n th ng l ch sườ ố ắ ẫ ắ ớ ế ắ ị ử
Đi n Biên Ph (1954) gi i phóng n a đt n c và m đu qua trình s p đệ ủ ả ử ấ ướ ở ầ ụ ổ
c a CN th c dân cũ trên th gi i.ủ ự ế ớ
Sau Hi p đnh Gi nev 1954, đt n c ta b chia làm hai mi n v i 2ệ ị ơ ơ ấ ướ ị ề ớ
nhi m v khác nhau. T t ng HCM đc PT đáp ng tình hình, nhi m vệ ụ ư ưở ượ ứ ệ ụ

m i v i vi c hình thành đng l i v a th c hi n cách m ng XHCN Mi nớ ớ ệ ườ ố ừ ự ệ ạ ở ề
b c, v a ti p t c hoàn thành cách m ng dân t c dân ch nhân dân mi nắ ừ ế ụ ạ ộ ủ ở ề
nam đc thông qua t i Đi h i đi bi u toàn qu c l n th II c a Đngượ ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả
(1960). Nh ng quan đi m HCM v xây d ng CNXH mi n b c và đu tranhữ ể ề ự ở ề ắ ấ
cách m ng mi n Nam đã d n d t nhân dân ta giành th ng l i v vang trongạ ở ề ẫ ắ ắ ợ ẻ
s nghi p ch ng m c u n c.ự ệ ố ỹ ứ ướ
Tr c khi m t, HCM đã đ l i cho toàn Đng, toàn dân ta b n Di chúcướ ấ ể ạ ả ả
thiêng liêng ch rõ s t t th ng c a s nghi p ch ng M , c u n c; t ng k tỉ ự ấ ắ ủ ự ệ ố ỹ ứ ướ ổ ế
nh ng bài h c c a CM VN; ch ra nh ng ph ng h ng l n đ xây d ng đtữ ọ ủ ỉ ữ ươ ướ ớ ể ự ấ
n c sau chi n tranh nh m th c hi n cho đc m c tiêu xây d ng m t n cướ ế ằ ự ệ ượ ụ ự ộ ướ
VN hòa bình, th ng nh t, đc l p, dân ch và giàu m nh, góp ph n x ngố ấ ộ ậ ủ ạ ầ ứ
đáng vào s nghi p cách m ng th gi i. Đó là di s n t t ng vô cùng quýự ệ ạ ế ớ ả ư ưở
báu c a Đng và nhân dân ta.Th c hi n di chúc c a ng i, Đ ta đ lãnh đoủ ả ự ệ ủ ườ ả ạ
nhân dân hoàn thành cu c cách m ng dân t c dân ch mi n Nam, th ngộ ạ ộ ủ ở ề ố
nh t đt n c, đa c n c đi lên cnxh.ấ ấ ướ ư ả ướ
Tóm l iạ, t t ng H Chí Minh tr i qua h n n a th k hình thành vàư ưở ồ ả ơ ử ế ỷ
phát tri n, là s n ph m t t y u c a cách m ng Vi t Nam trong th i đi m i,ể ả ẩ ấ ế ủ ạ ệ ờ ạ ớ
là ng n c th ng l i c a dân t c Vi t Nam trong cu c đu tranh vì đc l p,ọ ờ ắ ợ ủ ộ ệ ộ ấ ộ ậ
t do, vì gi i phóng dân t c và ch nghĩa xã h i. Đó là nh ng quan đi m tự ả ộ ủ ộ ữ ể ư
t ng v a có ý nghĩa l ch s nh ng đng th i có giá tr , ý nghĩa to l n trongưở ừ ị ử ư ồ ờ ị ớ
công cu c đi m i hi n nay.ộ ổ ớ ệ
Ý nghĩa:
-Là n n t ng t t ng và kim ch nam cho hành đng c a cách m ngề ả ư ưở ỉ ộ ủ ạ
Vi t Nam. Trong su t ch ng đng h n m t n a th k , t t ng H Chíệ ố ặ ườ ơ ộ ử ế ỷ ư ưở ồ
Minh đã tr thành ng n c d n d t cách m ng n c ta đi t th ng l i nàyở ọ ờ ẫ ắ ạ ướ ừ ắ ợ
đn th ng l i khác. Đng C ng s n Vi t Nam qua các k đi h i đã liên t cế ắ ợ ả ộ ả ệ ỳ ạ ộ ụ
kh ng đnh vai trò, ý nghĩa, tác d ng c a đng l i chính tr , t t ng, đoẳ ị ụ ủ ườ ố ị ư ưở ạ
đc, ph ng pháp, phong cách...H Chí Minh đi v i cách m ng Vi t Nam.ứ ươ ồ ố ớ ạ ệ
C ng lĩnh năm 1991 c a Đng c ng s n Vi t Nam kh ng đnh ươ ủ ả ộ ả ệ ẳ ị "Đng l yả ấ
ch nghĩa Mác-Lênin và t t ng H Chí Minh làm n n t ng t t ng, kimủ ư ưở ồ ề ả ư ưở
ch nam cho hành đng". Trong b i c nh c a th gi i ngày nay, t t ng c aỉ ộ ố ả ủ ế ớ ư ưở ủ
Ng i giúp chúng ta nh n th c đúng nh ng v n đ l n có liên quan đn vi cườ ậ ứ ữ ấ ề ớ ế ệ
b o v n n đc l p dân t c, phát tri n xã h i và đm b o quy n conả ệ ề ộ ậ ộ ể ộ ả ả ề
ng i.T t ng H Chí Minh là n n t ng v ng ch c đ Đng ta v ch đngườ ư ưở ồ ề ả ữ ắ ể ả ạ ườ
l i cách m ng đúng đn, là s i ch đ d n đng cho toàn dân t c ta đi t iố ạ ắ ợ ỉ ỏ ẫ ườ ộ ớ
th ng l iắ ợ
-TTHCM là s n ph m c a th i đi và đã tr thành m t b ph n c a vănả ẩ ủ ờ ạ ở ộ ộ ậ ủ
hoá dân t c Vi t Nam. TTHCM tr ng t n, b t di t và là tài s n vô giá c aộ ệ ườ ồ ấ ệ ả ủ
Đng và dân t c ta. T t ng c a Ng i không ch ti p thu, k th a nh ngả ộ ư ưở ủ ườ ỉ ế ế ừ ữ
tinh hoa văn hoá c a dân t c, c a loài ng i - trong đó ch y u là CNML, màủ ộ ủ ườ ủ ế
còn đáp ng nhi u v n đ c a th i đi, c a s nghi p cách m ng VN và thứ ề ấ ề ủ ờ ạ ủ ự ệ ạ ế

gi i. T t ng HCM v a l y lý lu n c a CNML làm g c, đng th i ki mớ ư ưở ừ ấ ậ ủ ố ồ ờ ể
nghi m qua th c ti n cách m nh Vi t Nam, đã lo i b nh ng y u t khôngệ ự ễ ạ ệ ạ ỏ ữ ế ố
phù h p v i đi u ki n c th c a n c ta; đ xu t nh ng v n đ m i doợ ớ ề ệ ụ ể ủ ướ ề ấ ữ ấ ề ớ
th c ti n đt ra và gi i quy t m t cách linh ho t, khoa h c, hi u qu .ự ễ ặ ả ế ộ ạ ọ ệ ả
TTHCM là h th ng nh ng quan đi m lý lu n, t t ng v chi n l c, sáchệ ố ữ ể ậ ư ưở ề ế ượ
l c cách m ng dân t c dân ch nhân dân, cách m ng XHCN, đnh h ngượ ạ ộ ủ ạ ị ướ
cho s phát tri n c a dân t c, soi đng cho Đng và nhân dân trên conự ể ủ ộ ườ ả
d ng th c hi n m c tiêu dân giàu, n c m nh, dân ch , công b ng, vănườ ự ệ ụ ướ ạ ủ ằ
minh.
Câu 2: Phân tích làm rõ quan đi m: Trong giai đo n hi n nay, đôc l pể ạ ệ ậ
dân t c g n li n v i CNXH v n là con đng duy nh t đúng đn.ộ ắ ề ớ ẫ ườ ấ ắ
“T t ng HCM là m t h th ng các quan đi m toàn di n và sâu s cư ưở ộ ệ ố ể ệ ắ
v nh ng v n đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, k t qu c a s v n d ngề ữ ấ ề ơ ả ủ ạ ệ ế ả ủ ự ậ ụ
và phát tri n sáng t o ch nghĩa Mác - Lê Nin vào đi u ki n c th c a n cể ạ ủ ề ệ ụ ể ủ ướ
ta, k th a và phát tri n các giá tr truy n th ng t t đp c a dân t c, ti p thuế ừ ể ị ề ố ố ẹ ủ ộ ế
tinh hoa văn hóa c a nhân lo i; là tài s n tinh th n vô cùng to l n và quý giáủ ạ ả ầ ớ
c a Đng và dân t c ta, mãi mãi soi đng cho s nghi p cách m ng c aủ ả ộ ườ ự ệ ạ ủ
nhân dân ta giành th ng l i ”. Có th nói, trong h th ng các quan đi m toànắ ợ ể ệ ố ể
di n và sâu s c y, quan đi m v đc l p dân t c g n li n v i CNXH là m tệ ắ ấ ể ề ộ ậ ộ ắ ề ớ ộ
trong nh ng quan đi m mang giá tr to l n đi v i CM VN. Cho đn ngày nayữ ể ị ớ ố ớ ế
t t ng y c a Ng i v n còn nguyên giá tr .ư ưở ấ ủ ườ ẫ ị
1. Tính t t y u c a đc l p dân t c g n li n v i ch nghĩa xã h iấ ế ủ ộ ậ ộ ắ ề ớ ủ ộ
c a cách m ng Vi t Namủ ạ ệ
a) Hoàn c nh l ch s đt n c ta cu i th k XIX đu th kả ị ử ấ ướ ố ế ỉ ầ ế ỉ
XX:
+ Th c dân Pháp ti n hành xâm l c và ự ế ượ bi n n c ta t m t n cế ướ ừ ộ ướ
phong ki n đc l p tr thành m t n c thu c đa, n a phong ki n.ế ộ ậ ở ộ ướ ộ ị ử ế
+ Hàng lo t các phong trào kháng chi n ch ng th c dân pháp n ra ạ ế ố ự ổ ở
kh p 3 mi n B c -ắ ề ắ Trung - Nam, tiêu bi u là phong trào C n V ng. Thôngể ầ ươ
qua ch ng trình khai thác thu c đa, th c dân Pháp đa vào Vi t Namươ ộ ị ự ư ệ
ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa d n đn s xu t hi n c a gi i c pươ ứ ả ấ ư ả ủ ẫ ế ự ấ ệ ủ ả ấ
công nhân, giai c p t s n. Cùng v i s bi n đi v c c u xã h i, m t sấ ư ả ớ ự ế ổ ề ơ ấ ộ ộ ố
trào l u t t ng dân ch t s n đc du nh p vào Vi t Nam nh Phongư ư ưở ủ ư ả ượ ậ ệ ư
trào Đông Du, Phong trào Đông Kinh Nghĩa Th c, phong trào Duy Tân…Tuyụ
nhiên, các cu c kh i nghĩa ộ ở theo ý th c h phong ki n và ý th c h dân chứ ệ ế ứ ệ ủ
t s nư ả cu i cùngố đu th t bề ấ iạ do 3 nguyên nhân chính. Đó là: Ch a có đngư ườ
l i c u n c đúng đn;ố ứ ướ ắ Chưa có đc m t t ch c ượ ộ ổ ứ chính tr th ngị ố nh t đấ ể
lãnh đo cách m ng;ạ ạ Chưa xác đnh đc l c l ng cách m ng đúng đn.ị ượ ự ượ ạ ắ

