Thuyết trình: Nội dung các cam kết WTO, tác động, cơ hội và thách thức trong các thị trường tài chính

Chia sẻ: Vdfv Vdfv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

0
42
lượt xem
5
download

Thuyết trình: Nội dung các cam kết WTO, tác động, cơ hội và thách thức trong các thị trường tài chính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung các cam kết WTO khi Việt Nam gia nhập tổ chức này là cam kết về thuế quan, những cam kết về dịch vụ tài chính, bảo hiểm, dịch vụ ngân hàng và các dịch vụ tài chính khác.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thuyết trình: Nội dung các cam kết WTO, tác động, cơ hội và thách thức trong các thị trường tài chính

  1. Thuyết trình Môn: TÀI CHÍNH – TIỀN TỆ Đề tài: Nội dung các cam kết WTO, tác động, cơ hội và thách thức trong các thị trường tài chính Giảng viên: GS-TS Dương Thị Bình Minh
  2.  Nhóm 78 Nhóm 9  Tống Thị Mỹ Thảo NguyễnHạnhHằng Bùi Thị Văn  Nguyễn Thị Bích Thuận Phụng Hiếu Lê Thị Ngọc Hân  Lê ThiênMến Ngô Thị Thức Võ Thứ Thư  Võ Thụy Đức Tuấn Tạ Trần Tường Nguyễn Thi Thuý  Trịnh Thị Hồng Vi Trương Thị Hoài Nguyễn Minh Trung Trinh
  3. Nội dung cam kết Nhóm 9 • I. NHỮNG CAM KẾT VỀ THUẾ QUAN: • II.NHỮNG CAM KẾT VỀ DỊCH VỤ TÀI CHÍNH BẢO HIỂM: DỊCH VỤ NGÂN HÀNG VÀ CÁC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH KHACÙ CHỨNG KHOÁN a a
  4. Chú thích: * Phương thức cung cấp: (1): Cung cấp qua biên giới. (2): Tiêu dùng ở nước ngoài. (3): Hiện diện thương mại. (4): Hiện diện của thể nhân. a a
  5. I. NHỮNG CAM KẾT VỀ THUẾ QUAN: 1. Cam kết thuế của VN: - Cam kết ràng buộc với toàn bộ Biểu thuế nhập khẩu hiện hành gồm 10.600 dòng thuế. - Thuế suất cam kết cuối cùng có mức bình quân giảm đi 23% so với mức thuế bình quân hiện hành (từ 17,4% xuống còn 13,4%). Thời gian thực hiện sau 5- 7 năm. - Cắt giảm thuế với khoảng 3.800 dòng thuế , ràng buộc ở mức thuế hiện hành với khoảng 3.700 dòng, ràng buộc theo mức thuế trần – cao hơn mức thuế suất hiện hành với 3.170 dòng thuế ,chủ yếu là đối với các nhóm hàng như xăng dầu, kim loại, hoá chất, một số phương tiện vận tải. - M ột số mặt hàng đang có thuế suất cao từ trên 20%, 30%=>sẽ cắt giảm thuế ngay khi gia nhập:dệt may, cá và sản phẩm cá, gỗ và giấy, hàng chế tạo khác, máy móc thiết bị điện-điện tử. a a
  6.  Các mặt hàng khác nằm trong  Đ/v lĩnh vực NN, mức cam danh sách cắt giảm thuế lần này kết bình quân là 25,2% vào bao gồm vàng bạc, đá quý, thủy thời điểm gia nhập và tinh, giày dép, đồ dùng gia dụng, 21,0% sẽ là mức cắt giảm hàng điện tử, điện lạnh, sắt thép, cuối cùng hợp kim, thiết bị lọc nước, máy  =>So sánh với mức thuế hút bụi, rượu, bia, nước giải khát MFN bình quân đối với lĩnh thuốc với mức giảm 10-25%. vực nông nghiệp hiện nay là  Đối với mặt hàng ôtô chở người, 23,5% thì mức cắt giảm đi ôtô tải, thuế chỉ còn 80% thay sẽ là 10%. cho mức 90% cũ. Riêng thuế nhập khẩu đối với mặt hàng ôtô tải đã qua sử dụng vẫn áp dụng mức 150% hiện hành. a a
  7. I. NHỮNG CAM KẾT VỀ THUẾ QUAN(tt)  NN,VN sẽ được áp dụng cơ chế hạn ngạch thuế quan đối với 4 mặt hàng, gồm: trứng, đường, thuốc lá và muối. Đối với 4 mặt hàng này, mức thuế trong hạn ngạch là tương đương mức thuế MFN hiện hành  Đ/v lĩnh vực CN, mức cam kết bình quân vào thời điểm gia nhập là 16,1%, và mức cắt giảm cuối cùng sẽ là 12,6%. =>mức cắt giảm này ss tương ứng với mức cắt giảm TB của các nước đang và đã phát triển trong vòng đàm phán Uruguay(1994) như sau: trong NN các nước đang và đã phát triển cam kết cắt giảm 30% và 46%; với hàng công nghiệp tương ứng là 37% và 24%; a a
  8. 2. Mức độ cam kết và cắt giảm thuế của VN theo một số nhóm ngành hàng và nhóm mặt hàng chính với thời gian thực hiện được cụ thể hoá trong bảng dưới đây: a a
  9. Bảng 1 - Mức thuế cam kết bình quân theo nhóm ngành hàng chính Nhóm mặt hàng Thuế suất cam kết tại thời điểm gia nhập Thuế suất cam kết cắt giảm cuối cùng cho WTO (%) WTO (%) 21,0 1. Nông sản 25,2 2. Cá, sản phẩm cá 29,1 18,0 3. Dầu khí 36,8 36,6 4. Gỗ, giấy 14,6 10,5 5. Dệt may 13,7 13,7 6. Da, cao su 19,1 14,6 7. Kim loại 14,8 11,4 8. Hóa chất 11,1 6,9 9. Thiết bị vận tải 46,9 37,4 10. Máy móc thiết bị cơ khí 9,2 7,3 11. Máy móc thiết bị điện 13,9 9,5 12. Khoáng sản 16,1 14,1 13. Hàng chế tạo khác 12,9 10,2 Cả biểu thuế 17,2 13,4 a a
  10. 3. Như tất cả các nước mới gia nhập khác, VN cũng cam kết tham gia vào một số Hiệp định tự do hoá theo ngành: • Tham gia đầy đủ: sản phẩm công nghệ thông tin Thuế Số dòng (ITA), dệt may và thiết bị Hiệp định tự do hoá theo ngành thuế suất Thuế suất MFN cam kết cuối y tế. (%) cùng (%) • Tham gia một phần là thiết bị máy bay, hoá chất 1. HĐ công nghệ thông tin ITA - tham gia 100% 330 5,2% 0% và thiết bị xây dựng. Thời gian để thực hiện cam kết giảm thuế là từ 3-5 năm. 2. HĐ hài hoà hoá chất CH - tham gia 81% 1.300/1.60 6,8% 4,4% 0 • Trong đó, tham gia ITA là quan trọng nhất, theo đó khoảng 330 dòng thuế 3. HĐ thiết bị máy bay dân dụng CA - tham gia hầu hết 89 4,2% 2,6% thuộc diện công nghệ thông tin sẽ phải có thuế suất 0% sau 3-5 năm 4. HĐ dệt may TXT - tham gia 100% 1.170 37,2% 13,2% • Việc tham gia Hiệp định dệt may cũng dẫn đến 5. HĐ thiết bị y tế ME - tham gia 100% 81 2,6% 0% giảm thuế đáng kể đối với các mặt hàng này: vải từ 40% xuống 12%, quần áo Ngoài ra, tham gia không đầy đủ một số HĐ khác như thiết bị khoa học, thiết bị xây dựng… từ 50% xuống 20%, sợi từ 20% xuống 5%. a a
  11. II. NHỮNG CAM KẾT VỀ DỊCH VỤ TÀI • A. BẢO HIỂM: CHÍNH: 1.Các sản phẩm: -BH gốc:BH nhân thọ, BH phi nhân thọ. trừ bảo hiểm y tế. -Tái bảo hiểm và nhượng tái bảo hiểm. - Trung gian bảo hiểm -Dịch vụ hỗ trợ BH 2. Hạn chế tiếp cận thị trường: (1)Không hạn chế đối với: - Dịch vụ bảo hiểm cung cấp cho các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. - Dịch vụ tái bảo hiểm. - Dịch vụ vảo hiểm vận tải quốc tế, bao gồm bảo hiểm cho các rủi ro liên quan tới Vận tải biển quốc tế và vận tải hàng không thương mại quốc tế với phạm vi bảo hiểm bao gồm bất kỳ hoặc toàn bộ các khoản mục sau: hàng hoá vận chuyển, phương tiện vận chuyển hàng hoá và bất kỳ trách nhiệm nào phát sinh từ đó; và  Hàng hoá đang vận chuyển quá cảnh quốc tế. a a
  12. Ngoài ra còn có DV môi giới BH và môi giới tài BH,DV tư vấn, dịch vụ tính toán, đánh giá rủi ro và giải quyết bồi thường. • (2) Không hạn chế. • (3) Không hạn chế, ngoại trừ:  DN BH 100% vốn đầu tư NN ko được kinhdoanh các DV BH bắt buộc, bao gồm BH trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với người thứ ba, BH xây dựng và lắp đặt, BH các công trình dầu khí và các công trình dễ gây nguy hiểm đến an ninh cộng đồng và môi trường. Hạn chế này sẽ được bãi bỏ vào ngày 1/1/2008.  Sau 5 năm kể từ khi gia nhập, cho phép doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài thành lập chi nhánh bảo hiểm phi nhân thọ, căn cứ vào các quy định a a quản lý thận trọng.
  13. 3. Hạn chế đối xử quốc gia (1) Không hạn chế. (2) Không hạn chế. (3) Không hạn chế. (4) Chưa cam kết, trừ các cam kết chung. a a
  14. B. DỊCH VỤ NGÂN HÀNG VÀ CÁC DỊCH VỤ 1. Sản phẩm: TÀI CHÍNH KHÁC: a. Nhận tiền gửi và các khoản phải trả khác từ công chúng b. Cho vay dưới các hình thức, bao gồm tín dụng tiêu dùng, tín dụng cầm cố thế chấp, …và tài trợ giao dịch thương mại. c.Thuê mua tài chính. d.Mọi DV thanh tóan và chuyển tiền e.Bảo lãnh và cam kết. f.Kd trên TK của mình hoặc của khách hàng,tại sở giao dịch, TT giao dịch thỏa thuận hoặc bằng : Công cụ thị trường tiền tệ; ngoại hối; các công cụ tỷ giá và lãi suất. g.Môi giới tiền tệ h.Quản lý tài sản i.Các dịch vụ thanh toán và bù trừ tài sản tài chính j.Cung cấp, chuyển thông tin TC và xử lý dữ liệu TC cũng như các phần mềm liên quan của các nhà cung cấp các DVï TC khác k.Các dịch vụ tư vấn, trung gian môi giới và các dịch vụ tài chính phụ trợ khác a a
  15. B. DỊCH VỤ NGÂN HÀNG VÀ CÁC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH KHÁC(tt): 2. Hạn chế tiếp cận thị trường: (1) Chưa cam kết, ngoại trừ các dịch vụ ở mục 1.j và 1.k . (2) Không hạn chế. (3) Không hạn chế ngoại trừ : a. Các tổ chức tín dụng nước ngoài chỉ được phép thành lập hiện diện tại Việt Nam dưới các hình thức: + Đối với các ngân hàng thương mại nước ngoài:phần vốn góp của bên nước ngoài không vượt quá 50% vốn điều lệ của ngân hàng liên doanh. Cty cho thuê TC liên doanh, Cty cho thuê TC 100% vốn đầu tư NN, Cty TC 100% vốn đầu tư nước ngoài, Cty TC liên doanh được thành lập từ ngày 01/04/2007. + Đối với các công ty TC nước ngoài: cty TC 100% vốn đầu tư nước ngoài, cty cho thuê TC liên doanh và ctycho thuê TC 100% vốn đầu tư nước ngoài. a a
  16. 2. HAÏN CHEÁ TIEÁP CAÄN THÒ TRÖÔØNG(DÒCH Ï NGAÂN HAØNG VAØ CAÙC DÒCH VU VUÏ TAØI ÍNH KHAÙ) CH C b. Trong vòng 05 năm kể từ ngày gia nhập WTO, Việt Nam có thể hạn chế quyền của một chi nhánh ngân hàng nước ngoài được nhận tiền gửi bằng đồng Việt Nam từ các thể nhân Việt Nam mà ngân hàng không có quan hệ tín dụng theo mức vốn mà ngân hàng mẹ cấp cho chi nhánh phù hợp với lộ trình sau : - Ngày 01/01/2007 : 650% vốn pháp định được cấp. - Ngày 01/01/2008 : 800% vốn pháp định được cấp. - Ngày 01/01/2009 : 900% vốn pháp định được cấp. - Ngày 01/01/2010 : 1000% vốn pháp định được cấp. - Ngày 01/01/2011 : Đối xử quốcgia đầy đủ. c. Tham gia cổ phần d. Chi nhánh ngân hàng thương mại nước ngoài không được phép mở các điểm giao dịch khác ngoài trụ sở của mình. e. Kể từ khi gia nhập, các tổ chức tín dụng nước ngoài được phép phát hành thẻ tín dụng trên cơ sở đối xử quốc gia. a a
  17. 3.Hạn chế đối xử quốc gia • (1) Chưa cam kết, ngoại trừ các dịch vụ ở mục 1.j và 1.k . • (2) Không hạn chế. • (3) Không hạn chế ngoại trừ : a. Điều kiện thành lập chi nhánh của một ngân hàng thương mại nước ngoài tại VN : NHmẹ có tổng tài sản trên 20 tỷ USD vào cuối năm trước thời điểm nộp đơn. b. Điều kiện thành lập một NH liên doanh hoặc NH có 100% vốn đầu tư NN tại VN: NHmẹ có tổng tài sản trên 10 tỷ USD vào cuối năm trước thời điểm nộp đơn. c. Điều kiện thành lập một cty TC 100% vốn đầu tư NN hoặc cty TC liên doanh, một cty cho thuê TC 100% vốn đầu tư NN hoặc cty cho thuê TC liên doanh : tổ chức tín dụng nước ngoài có tổng tài sản trên 10 tỷ USD vào cuối năm trước thời điểm nộp đơn. • (4)Chưa cam kết, trừ các cam kết chung. a a
  18. C. CHỨNG KHOÁN f. Giao dịch cho tài khoản của mình hay tài khoản của khách hàng tại sở giao dịch CK, thị trường giao dịch trực tiếp (OTC) hay các thị trường khác những sp sau:  Các công cụ phái sinh, bao gồm cả hợp đồng tương lai và hợp đồng quyền lựa chọn.  Các chứng khoán có thể chuyển nhượng.  Các công cụ có thể chuyển nhượng khác và các tài sản tài chính, trừ vàng khối. g.Tham gia vào các đợt phát hành mọi loại chứng khoán, bg bảo lãnh phát hành, và làm đại lý bán (chào bán ra công chúng hoặc chào bán riêng), cung cấp các dịch vụ liên quan đến các đợt phát hành đó. a a
  19. C. CHỨNG KHOÁN(tt) i. Qlý tài sản như qlý danh mục đầu tư, mọi hình thức qlý đầu tư tập thể, qlý quỹ hưu trí, các dịch vụ lưu ký và tín thác j. Các DV thanh toán và thanh toán bù trừ chứng khoán, các công cụ phái sinh và các sản phẩm liên quan đến CK khác. k. Cung cấp và chuyển thông tin TC, các phần mềm liên quan của các nhà cung cấp dịch vụ CK. l. Tư vấn, trung gian và các DVï phụ trợ liên quan đến CK, ngoại trừ các hoạt động tại tiểu mục (f), bg tư vấn và nghiên cứu đầu tư, tư vấn về mua lại cty, lập chiến lược và cơ cấu lại công ty. ( Đối với các dịch vụ khác tại tiểu mục (l), tham chiếu tiểu mục (l) trong phần cam kết về dịch vụ ngân hàng). a a
  20. C.CHỨNG KHOÁN(tt) 2.Hạn chế tiếp cận thị trường (1) Chưa cam kết, trư øcác dịch vụ 1. (k) và 1. (l). (2) Không hạn chế. (3) Ngay khi gia nhập, các nhà cung cấp dịch vụ chứng khoán nước ngoài được thành lập văn phòng đại diện và công ty liên doanh với đối tác Việt Nam trong đó tỷ lệ vốn góp của của phía nước ngoài không vượt quá 49%. • Sau 5 năm kể từ ngày gia nhập, cho phép thành lập doanh nghiệp chứng khoán 100% vốn đầu tư nước ngoài. • Đối với các dịch vụ từ C (i) tới C (l), sau 5 năm kể từ khi gia nhập, cho phép các nhà cung cấp dịch vụ chứng khoán nước ngoài thành lập chi nhánh. (4) Chưa cam kết, trừ các cam kết chung. a a

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản