intTypePromotion=3

Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Phươngg Phươngg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
505
lượt xem
53
download

Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 năm 2017-2018 có đáp án sau đây được chọn lọc tổng hợp những mẫu đề kiểm tra có nội dung theo sát với chương trình giảng dạy trong sách giáo khoa, giúp các em hệ thống lại được những kiến thức đã học 1 cách khoa học. Tham khảo bộ đề kiểm tra giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi bài tập, phát triển kỹ năng tư duy, sáng tạo những cách giải mới nhanh hơn và phù hợp hơn. Quý thầy cô có thể sử dụng những mẫu đề này làm bài kiểm tra khảo sát học sinh, đánh giá năng lực học sinh, từ đó soạn thảo đề cương phù hợp để các em ôn tập tốt hơn môn học này.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tổng hợp đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 năm 2017-2018 có đáp án

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK 2<br /> MÔN TOÁN 6<br /> NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)<br /> <br /> 1. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 phần số học chương 3 năm 2017-2018 có<br /> đáp án - Trường THCS Võ Nguyên<br /> 2. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 phần số học năm 2017-2018 có đáp án Phòng GD&ĐT UBND Quận Kiến An<br /> 3. Đề thi giữa HK 2 môn Toán 6 phần số học năm 2016-2017 có đáp án Phòng GD&ĐT TP Huế<br /> 4. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 phần hình học chương 2 năm 2017-2018<br /> có đáp án - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp<br /> 5. Đề kiểm tra 1 tiết HK 2 môn Toán 6 phần hình học chương 2 có đáp án<br /> <br /> KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM SỐ HỌC 6 CHƯƠNG III<br /> (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)<br /> Cấp<br /> độ<br /> Tên<br /> Chủ đề<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Thông hiểu<br /> <br /> Cấp độ thấp<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> (nội dung,<br /> chương…)<br /> Chủ đề 1<br /> Phân số bằng<br /> nhau<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề 3<br /> Rút gọn phân<br /> số<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề 4<br /> Quy đồng mẫu<br /> nhiều phân số .<br /> So sánh phân<br /> số .<br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề 5<br /> Cộng trừ,<br /> nhân, chia,<br /> phân số<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Chủ đề<br /> Hỗn số, số thập<br /> phân, phần<br /> trăm<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Tổng số câu<br /> Tổng số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> Vận dụng<br /> <br /> Nhận biết được<br /> hai phân số bằng<br /> nhau<br /> 2<br /> 0,5<br /> 5%<br /> Biết rút gọn phân<br /> số<br /> <br /> TN<br /> KQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> TNK<br /> Q<br /> <br /> TL<br /> <br /> Cộng<br /> Cấp độ cao<br /> <br /> TN<br /> KQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Biết vận dụng hai<br /> phân số bằng nhau<br /> để tìm x<br /> 1<br /> 0,75<br /> 7,5%<br /> <br /> 3<br /> 1,25<br /> 12,5%<br /> <br /> 2<br /> 0,5<br /> 5%<br /> <br /> 2<br /> 0,5<br /> 5%<br /> Biết so<br /> sánh hai<br /> phân số<br /> cùng mẫu<br /> và khác<br /> mẫu<br /> 2<br /> 2<br /> 20%<br /> <br /> Biết cộng trừ,<br /> nhân, chia hai<br /> phân số<br /> <br /> 4<br /> 1<br /> 10%<br /> Biết cộng trừ hai<br /> hỗn số, biết<br /> chuyển đổi hỗn<br /> số sang phân số<br /> và ngược lại . và<br /> biết sử dụng kí<br /> hiệu phầ trăm<br /> 4<br /> 1<br /> 10%<br /> 14<br /> 5<br /> 50%<br /> <br /> Biết quy đồng để<br /> đưa về hai phân số<br /> cùng mẫu để cộng,<br /> trừ rồi tìm x<br /> <br /> 1<br /> 0,75<br /> 7,5%<br /> Biết cộng hai phân<br /> số cùng mẫu và<br /> biết thực hiện<br /> phép tính theo thứ<br /> tự để tính GTBT<br /> <br /> 3<br /> 2,75<br /> 27,5%<br /> Biết áp dụng<br /> tính chất của<br /> phép nhân<br /> để tính giá<br /> trị của biểu<br /> thức<br /> 1<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 2<br /> 1,5<br /> 15%<br /> <br /> 7<br /> 3,5<br /> 35%<br /> <br /> Biết cộng,<br /> trừ hỗn số<br /> để tính giá<br /> trị của biểu<br /> thức<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 10%<br /> 4<br /> 3<br /> 30%<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 5<br /> 2<br /> 20%<br /> 20<br /> 10<br /> 100%<br /> <br /> Trường Võ Nguyên Giáp<br /> Họ và tên : ………………..<br /> Lớp : ………………………<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 CHƯƠNG III – NĂM HỌC : 2017- 2018<br /> Môn: Số học 6<br /> Thời gian : 45 phút<br /> <br /> A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm )<br /> Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất .<br /> 2<br /> Câu 1: Phân số<br /> bằng phân số :<br /> 3<br /> 4<br /> 3<br /> 2<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> 6<br /> 2<br /> 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> 4<br /> 6<br /> <br /> Câu 2: Khẳng định nào sau đây là sai :<br /> A.<br /> <br /> 3 3<br /> <br /> 2 2<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1 3<br /> <br /> 2 6<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1 3<br /> <br /> 2 6<br /> <br /> 6<br /> , ta được phân số :<br /> 15<br /> 3<br /> 2<br /> 2<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> 5<br /> 5<br /> 5<br /> 2<br /> Câu 4: Số đối của phân số<br /> là phân số :<br /> 3<br /> 4<br /> 3<br /> 2<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> 6<br /> 2<br /> 3<br /> 2 5<br /> <br /> Câu 5: : Kết quả của phép tính<br /> bằng :<br /> 3 3<br /> 7<br /> 3<br /> A.<br /> B.<br /> C. 1<br /> 3<br /> 3<br /> 2 5<br /> <br /> Câu 6: Kết quả của phép tính<br /> bằng :<br /> 7 7<br /> 3<br /> 3<br /> A.<br /> B.<br /> C. 1<br /> 7<br /> 7<br /> 5<br /> Câu 7: Số nghịch đảo của phân số<br /> là phân số :<br /> 11<br /> 5<br /> 11<br /> 5<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> 11<br /> 5<br /> 11<br /> <br /> D.<br /> <br /> Câu 3: Rút gọn phân số<br /> <br /> 1 2<br /> .<br /> 3 5<br /> 5<br /> B.<br /> 6<br /> <br /> Câu 8: Kết quả của phép tính<br /> A.<br /> <br /> 2<br /> 15<br /> <br /> Câu 9: Phân số<br /> A. 3<br /> <br /> D.<br /> <br /> 3<br /> 5<br /> <br /> D.<br /> <br /> 4<br /> 6<br /> <br /> D. 1<br /> <br /> D. 1<br /> <br /> D.<br /> <br /> 5<br /> 11<br /> <br /> 2<br /> 15<br /> <br /> D.<br /> <br /> 5<br /> 6<br /> <br /> 3<br /> 17<br /> <br /> D. 5<br /> <br /> bằng :<br /> C.<br /> <br /> 17<br /> được viết dưới dạng hỗn số là :<br /> 3<br /> <br /> 2<br /> 5<br /> <br /> B. 5,8<br /> <br /> C.<br /> <br /> 3<br /> được viết dưới dạng phân số là :<br /> 7<br /> 11<br /> 6<br /> 13<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> 7<br /> 7<br /> 7<br /> Câu 11 : Số thập phân 0, 23 viết dưới dạng phân số thập phân là :<br /> <br /> 2<br /> 3<br /> <br /> Câu 10 : Hỗn số 2<br /> <br /> D.<br /> <br /> 17<br /> 7<br /> <br /> 4 2<br /> <br /> 10 5<br /> <br /> A.<br /> <br /> 23<br /> 1000<br /> <br /> B.<br /> <br /> 23<br /> 100<br /> <br /> C.<br /> <br /> Câu 12: Giá trị của biểu thức A  3<br /> A.<br /> <br /> 7<br /> 11<br /> <br /> B.<br /> <br /> 5<br /> 2<br /> 3<br /> 11 11<br /> <br /> 3<br /> 11<br /> <br /> 23<br /> 10<br /> <br /> D.<br /> <br /> 23<br /> 100<br /> <br /> bằng :<br /> C.<br /> <br /> 3<br /> 11<br /> <br /> D.<br /> <br /> 7<br /> 11<br /> <br /> B. TỰ LUẬN :<br /> Câu 13 : (2 điểm )So sánh hai phân số<br /> 7<br /> 8<br /> và<br /> 13<br /> 13<br /> 5<br /> 3<br /> b)<br /> và<br /> 6<br /> 4<br /> Câu 13 : (1,5điểm) Tìm x , biết<br /> x 9<br /> <br /> a)<br /> 5 15<br /> 1 5<br /> x <br /> b)<br /> 2 4<br /> <br /> a)<br /> <br /> Câu 14 :(3,5 điểmTính giá trị các biểu thức sau :<br /> A<br /> <br /> 3 14<br /> <br /> 11 11<br /> <br /> B<br /> <br /> 5 16 8 3<br />  : <br /> 7 35 5 7<br /> <br /> 1 1 1<br /> 1<br /> D   2  3  ...  8<br /> 3 3 3<br /> 3<br /> <br /> 1<br /> 2<br />  2<br /> C  5  3   4<br />  11 5  11<br /> <br /> Bài làm :<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản