TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
Đề số 1
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1(2,0 điểm): Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5, 7,8 có thể lập được: a. Bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau? b. Bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 2 gồm 2 chữ số khác nhau.
Bài 2: (1,5 điểm): Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn nam và 2 bạn nữ vào 5 ghế được kê thành
n
Bài 3 (1,5 điểm):Biết hệ số của
x 1 5
. Tìm n ?
là 30
hàng ngang sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ nhau? 3x trong khai triển của
3
Bài 4 (2,0 điểm):Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.
a. Mô tả không gian mẫu? b. Xác định và tính xác suất của biến cố
:A “Tổng số chấm trong hai lần gieo là 6”
Bài 5 (3,0 điểm): Từ một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng
thời 4 quả. Tính xác suất của các biến cố:
:A “ Lấy được 3 quả cầu trắng, 1 quả cầu đen” :B “ Lấy được ít nhất một quả cầu đen”
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
Đề số 2
KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 1(2,0 điểm): Từ các chữ số 1,3, 4, 6,8,9 có thể lập được:
a. Bao nhiêu số tự nhiên gồm 2 chữ số khác nhau? b. Bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số khác nhau?
Bài 2: (1,5 điểm): Có bao nhiêu cách xếp 2 bạn nam và 3 bạn nữ vào 5 ghế được kê thành
n
Bài 3 (1,5 điểm):Biết hệ số của
x 1 4
là 36 . Tìm n ?
hàng ngang sao cho nam, nữ ngồi xen kẽ nhau? 2x trong khai triển của
2
Bài 4 (2,0 điểm):Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.
c. Mô tả không gian mẫu? d. Xác định và tính xác suất của biến cố
:B “Tích số chấm trong hai lần gieo là 12”.
Bài 5 (3,0 điểm): Từ một hộp đựng 7 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 bi. Tính
xác suất của các biến cố:
:A “ Lấy được 2 bi đỏ, 3 bi xanh”. :B “ Lấy được ít nhất một bi xanh”.
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
ý a Gọi số cần lập có dạng 1 2 3 a a a Câu 1 (2,0 điểm)
210
Điểm 0,25 0,5 0,25 (số) + chọn 1a có 7 cách. 2a có 6 cách. + chọn 3a có 5 cách + chọn Theo quy tắc nhân: 7.6.5
b Gọi số cần lập có dạng 1 2a a 1,3, 4, 6,8,9
2a có 3 cách. + chọn + chọn 1a có 6 cách. Theo quy tắc nhân: 3.6 18
0,25 0,25 0,25 0,25 (số)
Để xác định, ta đánh số ghế theo thứ tự từ 1 đến 5.
2 (1,5 điểm)
k
0,25 0,25 0,5 0,5 (cách) Vì nam nữ ngồi xen kẽ nhau nên các bạn nam phải ngồi ở các ghế ghi số lẻ và các bạn nữ ngồi vào các ghế ghi số chẵn. Có 3! cách xếp bạn nam , 2! cách xếp bạn nữ. Vậy tất cả có 3!.2! 12
5
x
T k
1
k n k C 1 n
a + Số hạng tổng quát:
3
k
3
k
x
5 k
nC
1
3 (1,5 điểm)
30
30
3x là
nC 5
1
6
Hệ số của 0.25 0,25 0.5
6
0,5
i ;
a 0,5 Câu 4
nC n 6
b 0,5 (2,0 điểm)
36
A 1;5 , 5;1 , 2;4 , 4;2 , 3;3 n A
; i j
0,5
P A
0,5
/ 1 j n 5, 5 36
C
n
210
4 10
0,5 Câu 5
.
80
n A C C
3 6
0.5 (3,0 điểm)
P A
1 4 80 210
8 21
0,5
15
C
4 6
0,5
:B “ không lấy được quả cầu đen nào”
Gọi n B 0,5
1
1
P B
0,5
P B
15 210
13 14
10,0 Cộng
Đề 2
ý a Gọi số cần lập có dạng 1 2a a Điểm 0,25 0,25 Câu 1 (2,0 điểm) + chọn 1a có 6 cách.
(số)
2a có 5 cách. + chọn Theo quy tắc nhân: 6.5 30 b Gọi số cần lập có dạng 1 2 3 a a a 3a có 3 cách. + chọn + chọn 1a có 5 cách. 2a có 4 cách + chọn Theo quy tắc nhân: 3.5.4 60
0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 (số)
Để xác định, ta đánh số ghế theo thứ tự từ 1 đến 5.
2 (1,5 điểm)
k
0,25 0,25 0,5 0,5 (cách) Vì nam nữ ngồi xen kẽ nhau nên các bạn nam phải ngồi ở các ghế ghi số chẵn và các bạn nữ ngồi vào các ghế ghi số lẻ. Có 2! cách xếp bạn nam , 3!cách xếp bạn nữ. Vậy tất cả có 2!.3! 12
4
x
T k
1
k n k C 1 n
a + Số hạng tổng quát:
2
k
2
k
x
4 k
nC
1
3 (1,5 điểm)
2x là
36
36
nC 4
1
9
Hệ số của 0.25 0,25 0.5
9
0,5
i j ;
a 0,5 Câu 4
nC n 6
b 0,5 (2,0 điểm)
4,
0,5
A n B
; i j 2;6 , 6;2 , 3;4 , 4;3 36
P B
0,5
/ 1 n 4 36
1 9 252
n
C
5 10
0,5 Câu 5
.
21
2 7
0.5 (3,0 điểm)
P A
3 n A C C 3 21 252
1 12
0,5
21
5 C 7
0,5
:B “ không lấy được bi xanh nào”
Gọi n B 0,5
1
1
P B
0,5
P B
21 252
11 12
10,0 Cộng
Giáo viên ra đề
Ninh Phước, ngày 5 tháng 11 năm 2014
Lưu Thị Xuân Hiền

