
1
1
Chương 7: CHÍNH SÁCH NHP
KHU CA VIT NAM
1. Vai trò ca nhp khu
2. Nguyên tc và chính sách nhp khu
3. Các công c% qu'n lý, đi,u hành nhp khu
3.1 Thu. quan
3.2 Hàng rào phi thu. quan
2
• Nhp khu b sung:NK nh#ng hàng
hóa mà trong nư,c chưa s.n xu0t
đư2c ho3c s.n xu0t nhưng không đáp
6ng đ7 nhu c8u
• Nhp khu thay th:: nhp khu nh#ng
hàng hóa mà trong nư,c s.n xu0t s;
không có l2i b>ng nhp khu.
3
B sung hay thay th:?
•VN đang thiu vn đ phát trin
•NK thay th kéo dài s dn đn s gim
sút c"a nhi#u ngành trong nư%c và ph&
thu'c vào nư%c ngoài
4
1.Vai trò ca nhp khu
•Đy nhanh quá trình xây d6ng cơ s7
vt ch8t và k9 thut chuy:n d;ch cơ
c8u kinh t. theo hư=ng t>ng bư=c
CNH – HĐH đ8t nư=c
•BB sung k;p thCi nhDng mFt m8t cân
đGi ca n,n kinh t., b'o đ'm kinh t.
phát tri:n cân đGi và Bn đ;nh
•Góp phJn c'i thiKn và nâng cao mLc
sGng ca nhân dân
•Tích c6c thúc đy xu8t khu
5
Thúc đy quá trình CNHHHĐH:
• “CNHHHĐH là quá trình chuyKn đi căn b.n, toàn
diOn các hoPt đQng s.n xu0t kinh doanh, dRch vT và
qu.n lý kinh t: H xã hQi, tW sX dTng s6c lao đQng th7
công là chính sang sX dTng mQt cách ph bi:n s6c
lao đQng v,i công nghK, phương tiKn, phương
pháp tiên ti.n, hiKn đNi, dZa trên sZ phát triKn c7a
công nghiOp và ti:n bQ khoa h\c công nghO, tPo ra
năng su8t lao đPng xã hPi cao”
năng suất lao động
xã hội cao
MMTB, công nghệ hiện đại
Mục đích:
Phương tiện:
Nhập khẩu 6
Cơ c0u nhp khu giai đoPn 1995 H
2005
59.1
25.7
15.2
60
27.6
12.4
59.6
30.3
10.1
61
30.5
8.5
61.7
29.9
8.4
63.2
30.6
6.2
61.6
30.5
7.9
62.3
29.8
7.9
61.2
32.4
6.4
63.2
33.3
3.5
61.3
36
2.7
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005
Nguyên nhiên vt liKu MMTBZDCPT Hàng tiêu dùng
84.8%87.6%89.6%91.5%90.6%93.8%92.1%92.1%93.6%96.5%94.3%
Nguồn: Tổng cục thống kê, Báo cáo thương mại VN 2005 BTM

2
7
Cơ c0u NK giai đoPn 1995H2005
(theo m3t hàng)
60.8
29.1
10.1
61.9
32.4
5.7
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
1995H2000 2001H2005
Nguyên nhiên vt liOu MMTBHDCPT Hàng tiêu dùng
Nguồn: Tổng cục thống kê, Báo cáo thương mại VN 2005 BTM
8
Cơ c0u njn kinh t:
2005
Công
nghiệp và
xây dựng
40%
Nông,
lâm, ngư
nghiệp
21%
Dịch vụ
39%
1995
Nông, lâm,
ngư nghiệp
27%
Công
nghiệp và
xây dựng
29%
Dịch vụ
44%
2000
Công
nghiệp và
xây dựng
37%
Dịch vụ
39%
Nông,
lâm, ngư
nghiệp
24%
Nguồn: Báo cáo đánh giá thương mại VN năm 2005 – Bộ Thương Mại
Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 200122005 – Bộ Kế hoạch Đầu Tư
9
BB sung k;p thCi nhDng mFt m8t cân
đGi ca n,n kinh t.
•Cung và c)u hàng hóa :
Cung cJu xi măng sau năm 2005
42.05
35.3
27.95
22.5
29.5 32.6 36.5 40.1
0
10
20
30
40
50
2005 2006 2007 2008
triKu t8n
Cung
CJu
10
BB sung k;p thCi nhDng mFt m8t cân
đGi ca n,n kinh t.
•Các yu t sn xut :
Công cT lao đQng
Đki tư2ng lao đQng
S6c lao đQng
•Hàng và tin :Ổn định giá cả
11
Góp phJn c'i thiKn và nâng
cao mLc sGng ca nhân dân
• NK tư liOu s.n xu0t phTc vT s.n xu0t
hàng tiêu dùng
• thla mãn nhu c8u trZc ti:p c7a nhân dân
vj hàng tiêu dùng
• đ.m b.o đ8u vào cho s.n xu0t tPo viOc
làm n đRnh cho ngưni lao đQng
12
NK tích c6c thúc đy xu8t khu
•NK to đng lc thúc đy XK
•Nh!p khu nuôi xut khu
87.60%
87.50%
83%
84%
65%
56%
40%
0% 20% 40% 60% 80% 100%
Gỗ nguyên liệu
Bột giấy
Kim loại thường
Bông
Phôi thép
Chất dẻo nguyên liệu
Vải
Môi trường thuận lợi cho đầu ra
Nguồn: Thống kê Bộ
Thương mại, 2004

3
13
Mki quan hO gi#a XK và NK:
• Vj kim ngPch:
cán cân thương mPi
phương tiOn chính đK nhp khu là xu0t
khu
• Vj m3t hàng
Cơ c0u hàng xu0t tkt H> Cơ c0u NK h2p lý
Cơ c0u NK h2p lý H> cơ c0u XK tkt (hàm
lư2ng ch: bi:n cao, giá trR hàng hóa l,n,
ch0t lư2ng tkt), thu ngoPi tO nhiju
Thông qua phương th6c hàng đi hàng
• Vj thR trưnng: 14
2. Nguyên tc và chính sách
nhp khu
2.1.1S) d+ng vn nh!p khu tit ki,m –
h/p lý – hi,u qu
2.1.2Nh!p khu thit b3 k4 thu!t tiên tin
hi,n đi nhưng phù h/p v8i điu ki,n
c9a Vi,t Nam
2.1.3Bo v, và thúc đy sn xut trong
nư8c phát tri?n, tăng nhanh xut khu
2.1 Nguyên tắc nhập khẩu:
15
2.1.1 S) d+ng vn nh!p khu tit
ki,m – h/p lý – hi,u qu
•Lý do:
Mang tính t0t y:u
Vkn nhp khu quá ít, nhu c8u
nhiju
Trình đQ qu.n lý và sX dTng vkn
16
MQt sk chq tiêu đánh giá chq sk cPnh tranh
tăng trưrng (Growth Competitiveness
Index – GCI)
Nguvn: TPp chí Kinh t: phát triKn, GS.TS Hv Đ6c Hùng, 2005
VN
(77)
Thái Lan
(34)
Trung
Qukc (46)
Chq sk vj tham nhũng 97 52 60
Chq sk vj m6c đQ chi tiêu lãng
phí c7a Chính ph7
68 16 30
Chi tijn ngoài pháp lut trong
xu0t nhp khu
100 72 54
Chi tijn ngoài pháp lut trong
sX dTng các dRch vT công
91 45 63
17
•Yêu c)u
Xác đRnh đư2c cơ c0u m3t hàng nhp khu
mQt cách h2p lý
SX dTng vkn ti:t kiOm, dành ngoPi tO nhp vt
tư cho s.n xu0t và đni skng, khuy:n khích
s.n xu0t trong nư,c thay th: hàng nhp khu
nghiên c6u thR trưnng mQt cách kz lư{ng đK
nhp khu đư2c hàng tkt, giá c. phù h2p
đúng ch7ng loPi
18
Yêu c8u xác đRnh cơ c0u NK h2p lý:
20062010
MMTB
33%
TLTD
4%
Ng
nhiên
vật liệu
63%
MMTB Ng nhiên vật liệu TLTD
20012010
MMTB
32%
Ng
nhiên
vật liệu
63%
TLTD
5%
Nhóm mFt hàng 2006Z
2010
2001Z
2010
TBng kim ngNch 217983 33273
8
Tư li2u sn xu4t 208250 31585
4
Máy móc, thi:t bR,
phT tùng
71828 10745
7
Nguyên nhiên vt
liOu
136421 20839
8
Hàng tiêu dùng 9733 16884
Nguồn: TS Nguyến Hữu Khải, Hàng rào phi thuế quan trong
CSTMQT, trang 291, NXB Lao động, 2005
Đơn vị: Triệu USD

4
19
2.1.2 Nhp khu thi:t bR kz thut tiên
ti:n hiOn đPi nhưng phù h2p v,i điju
kiOn c7a ViOt Nam
• Lý do
Tn dTng thành tZu c7a các nư,c đi trư,c
Đi t}t đón đ8u, nhanh chóng đui kRp các
nư,c trong khu vZc
• Tiêu chun chung đki v,i thi:t bR kz thut nhp
khu
Ph.i tPo ra năng su0t ch0t lư2ng cao
Ti:t kiOm nguyên vt liOu
Máy móc thi:t bR ph.i đPt ch0t lư2ng, quy
cách
Đ.m b.o v0n đj môi trưnng sinh thái 20
• Căn c6 xác đRnh thi:t bR máy móc phù
h2p v,i điju kiOn c7a VN :
Vkn nhp khu
MTc tiêu, nhiOm vT phát triKn kinh t: trong
tWng thni kỳ (CNHHHĐH)
Nguvn lZc, kh. năng khai thác trong nư,c
Trình đQ qu.n lý và sX dTng công nghO
Điju kiOn thni ti:t, khí hu r ViOt Nam
2.1.2 Nhp khu thi:t bR kz thut tiên
ti:n hiOn đPi nhưng phù h2p v,i điju
kiOn c7a ViOt Nam
21
2.1.3 Bo v, và thúc đy sn xut trong
nư8c phát tri?n, tăng nhanh xut khu
•Lý do đ? bo v, sn xut trong nư8c
MTc tiêu n đRnh chính trR và xã hQi
Nâng cao năng lZc cPnh tranh c7a các
ngành s.n xu0t nQi đRa, gi.m d8n sZ phT
thuQc vào bên ngoài
Chỉ số cạnh tranh trong ngành xe hơi
22
Chq sk cPnh tranh=
+
−
Chỉ số cạnh tranh trong ngành linh kiện, bộ phận máy tính
23
NK làm tăng nhanh xu0t khu
• NK thúc đy s.n xu0t trong nư,c phát
triKn, tPo nguvn hàng đa dPng phTc vT
xu0t khu.
• Mki quan hO gi#a NK và XK:
Kim ngPch
M3t hàng
ThR trưnng
24
2.2 Chính sách nhp khu
• Chq thR sk 22/2000/CTHTTg ngày 27/10/2000
• NQi dung:
– Ưu tiên nhp khu máy móc thi:t bR công nghO
m,i phTc vT cho viOc thZc hiOn nh#ng mTc tiêu
c7a CNH –HĐH đ0t nư,c, cho tăng trưrng xu0t
khu.
– Ti:t kiOm ngoPi tO, chq nhp khu vt tư phTc vT
cho s.n xu0t hàng xu0t khu và s.n xu0t hàng
tiêu dùng đK gi.m thiKu nhu c8u nhp khu. VD:
bông s2i (dOt may), phân bón, s}t thépƒ
– B.o hQ chính đáng s.n xu0t nQi đRa.

5
25
3. Các công c% qu'n lý, đi,u
hành nhp khu
3.1Thu: nhp khu
3.2 Hàng rào phi thu: quan
3.3 So sánh biOn pháp thu: quan và
phi thu: quan
26
3.1 Thu: quan
3.1.1 Khái niOm
3.1.2 Phương pháp tính thu::
3.1.3 M6c thu: và giá tính thu:
3.1.4 BiKu thu:
3.1.5 MTc đích và tác dTng c7a thu::
27
3.1.1 Khái niOm
• Thu: nhp khu là mQt loPi thu: quan
đánh vào hàng mu dRch, phi mu dRch,
khi hàng hóa đi qua khu vZc h.i quan
c7a mQt nư,c.
Thuế quan
Hàng mậu dịch, phi mậu dịch
Hàng hóa đi qua khu vực hải quan
Thu:
28
3.1.1 Khái niOm
• Thu: quan là kho.n tijn mà ch7 hàng
xu0t khu, nhp khu và quá c.nh ph.i
nQp cho cơ quan h.i quan theo lut
trư,c khi mukn đưa hàng hóa qua biên
gi,i nư,c đó.
Chủ hàng XK, NK, QC
Nộp khi đưa hàng qua biên giới
• Thuế quan là một loại thuế gián thu đánh
vào hàng hóa khi chúng di chuyển từ lãnh
thổ hải quan này sang lãnh thổ hải quan
khác
29
• HLut thu: XK, NK c7a ViOt Nam đư2c ban hành
l8n đ8u tiên vào năm 1987 v,i tên g\i Lu7t thu
XK, NK hàng m7u d:ch.
• Ngày 26/12/1991, Qukc hQi thông qua Lut m,i
v,i tên g\i Lut thu: XK, thu: NK và đ:n nay
Lut m,i này đã qua hai l8n sXa đi b sung:
– L8n 1: vào ngày 5/7/1993 (có hiOu lZc tW ngày
1/9/1993)
– L8n 2: vào ngày 20/5/1997 (có hiOu lZc tW ngày
1/1/1999)
– L8n 3: vào ngày 14/6/2005 (có hiOu lZc 1/1/2006)
30
a) Thu: tính theo giá (thu: tương đki)
b) Thu: tuyOt đki (thu: tính theo đơn
vR, sk lư2ng hàng hóa)
c) Thu: h„n h2p
d) Thu: lZa ch\n
e) Thu: theo mùa
3.1.2 Phương pháp tính thu:

