intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Cơ sở văn hoá Việt Nam 3

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:55

0
36
lượt xem
6
download

Bài giảng Cơ sở văn hoá Việt Nam 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng trình bày các nội dung: Khái niệm văn hóa, tiến trình lịch sử phát triển của văn hoá Việt Nam, tín ngưỡng và tôn giáo trong văn hóa Việt Nam, phân vùng văn hóa Việt Nam, văn hóa tổ chức,... Mời bạn đọc tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Cơ sở văn hoá Việt Nam 3

  1. 13/4/2015 BÀI GIẢNG CHƯƠNG I I. VĂN HÓA 1. KHÁI NIỆM : CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM TỔNG QUAN VỀ VĂN HÓA HỌC VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua I. Văn hóa quá trình hoạt động thực tiễn, trong II. Định vị văn hóa Việt Nam sự tương tác với môi trường tự nhiên III. Tiến trình văn hóa Việt Nam và xã hội. 1
  2. 13/4/2015 2. ĐẶC TRƯNG VÀ CHỨC NĂNG CỦA 3. PHÂN BIỆT CÁC KHÁI NIỆM : 4.CẤU TRÚC HỆ THỐNG VH: VĂN HÓA : VĂN VẬT VĂN HIẾN VĂN HÓA VĂN MINH ĐẶC TRƯNG CHỨC NĂNG Chứa cả giá Thiên về giá Thiên về Thiên về giá trị Văn hóa nhận thức Tính hệ thống Chức năng tổ chức xã hội trị vật chất trị vật giá trị vật chất – kỹ lẫn tinh chất tinh thần thuật thần Tính giá trị Chức năng điều chỉnh xã hội Văn hóa tổ chức cộng đồng Chỉ trình độ phát Có bề dày lịch sử triển Tính nhân sinh Chức năng giao tiếp VH ứng xử với môi trg tự nhiên Có tính dân tộc Có tính quốc tế Tính lịch sử Chức năng giáo dục Gắn bó nhiều hơn Gắn bó nhiều hơn với với phương Tây phương Đông nông nghiệp VH ứng xử với môi trường xã hội đô thị 2
  3. 13/4/2015 4.CẤU TRÚC HỆ THỐNG VH: II. ĐỊNH VỊ VĂN HÓA VIỆT NAM: 2. CHỦ THỂ VÀ THỜI GIAN VĂN HÓA VN 1. LOẠI HÌNH VĂN HÓA GỐC NÔNG NGHIỆP : Văn hóa nhận thức  Ứng xử với môi trường tự nhiên : sống định  Chủng Đông Nam Á : thời kỳ đồ đá giữa (khoảng canh định cư, tôn trọng và hòa hợp với 10.000 TCN). thiên nhiên.  Chủng Nam Á : cuối thời đá mới, đầu thời đại đồ Văn hóa tổ chức cộng đồng đồng (khoảng 5.000 năm TCN)  Nhận thức: tư duy tổng hợp và biện chứng.  Chủ thể văn hóa Việt Nam : Thời đại đồ đồng (từ  Tổ chức cộng đồng: theo nguyên tắc trọng thiên niên kỷ thứ II-> thiên niên kỷ thứ I TCN) VH ứng xử với môi trg tự nhiên tình, coi trọng cộng đồng.  Dân tộc Việt Nam có 54 tộc người, tạo nên tính  Ứng xử với môi trường xã hội : dung hợp thống nhất trong sự đa dạng của văn hóa. trong tiếp nhận. VH ứng xử với môi trường xã hội 3
  4. 13/4/2015 SỰ HÌNH THÀNH CÁC DÂN TỘC ĐÔNG NAM Á 3. ĐỊA LÝ VÀ KHÔNG GIAN VĂN HÓA VN: CHỦNG INDONÉSIEN ( = Cổ Mã Lai, Đông Nam Á tiền sử) 3.2. Không gian văn hóa Việt Nam : 3.1. Địa lý :  Không gian gốc : khu vực cư trú của người AUSTRONÉSIEN CHỦNG NAM Á Bách Việt. ( Nam Đảo) ( = Austrosiatic, Bách Việt)  Khí hậu : nhiệt đới ẩm, mưa nhiều => thuận lợi cho nghề nông.  Được định hình trên nền không gian văn Nhóm Nhóm Môn- Nhóm Việt- Nhóm Tày- Nhóm Mèo-  Địa hình : có nhiều sông ngòi, kênh rạch => hóa khu vực Đông Nam Á nên hội tụ đầy Chàm Khmer Mường Thái Dao nền văn hóa nông nghiệp lúa nước phát triển. đủ mọi đặc trưng của văn hóa khu vực. Chăm M nông Việt Tày H’ mông Mường Raglai Ê đê Khmer Kơho Thổ Thái Nùng (Mèo) Dao  Vị trí địa lý : là giao điểm của các nền văn hóa, Chru Xtiêng Chứt Cao Lan Pà Thẻn văn minh. 4
  5. 13/4/2015 4. 4.1. VÙNG VĂN HÓA TÂY BẮC 4.1. VÙNG VĂN HÓA TÂY BẮC CÁC Đặc điểm văn hóa Đặc điểm tự nhiên và xã hội : VÙNG • Tín ngưỡng vật linh: thờ đủ loại hồn và các VĂN loại thần  Địa hình núi cao hiểm trở. • Văn hóa nông nghiệp: hệ thống tưới tiêu HÓA “Mương-Phai-Lái-Lịn”. • Văn hóa nghệ thuật : nhạc cụ bộ hơi, những VIỆT  Có trên 20 tộc người (tộc Thái, điệu múa xòe và những bản trường ca bất hủ NAM : Mường chiếm đa số) (Tiễn dặn người yêu, Đẻ đất đẻ nước, Tiếng hát làm dâu…) 6 vùng • Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn… 5
  6. 13/4/2015 4.2. VÙNG VĂN HÓA VIỆT BẮC : 4.2. VÙNG VĂN HÓA VIỆT BẮC : 4.3. VÙNG VĂN HÓA CHÂU THỔ BẮC BỘ: Đặc điểm tự nhiên và xã hội : Đặc điểm văn hóa : Đặc điểm tự nhiên và xã hội : • Tầng lớp trí thức hình thành sớm. • Đất đai trù phú, thời tiết bốn • Có hệ thống chữ viết riêng (Nôm mùa tương đối rõ nét. • Vị trí địa đầu đất nước, gắn liền với Tày). • Là tâm điểm của con đường giao sự nghiệp dựng nước và giữ nước • Sinh hoạt văn hóa đặc thù là văn hóa lưu quốc tế. của dân tộc. chợ (chợ phiên, chợ tình…) • Cư dân chủ yếu là người Việt. • Văn học dân gian : phong phú, đa • Cư dân chủ yếu là người Tày, Nùng dạng, đặc biệt là lời ca giao duyên. 6
  7. 13/4/2015 4.3. VÙNG VĂN HÓA CHÂU THỔ BẮC BỘ: 4.4. VÙNG VĂN HÓA DUYÊN HẢI TRUNG BỘ: 4.4. VÙNG VĂN HÓA DUYÊN HẢI TRUNG BỘ: Đặc điểm văn hóa : Đặc điểm văn hóa : Đặc điểm tự nhiên và xã hội : • Là cái nôi hình thành văn hóa Việt, • Chứa nhiều dấu tích văn hóa bảo lưu được nhiều giá trị văn hóa Chăm. truyền thống. • Là vùng đất từ Đèo Ngang đến Bình Thuận, đất đai khô cằn, khí • Văn hóa dân gian : là quê hương • Văn hóa dân gian phát triển rực rỡ hậu khắc nghiệt. của các điệu lý, điệu hò. (truyện Trạng, hát quan họ, hát chèo, múa rối…) • Văn hóa Huế : tiêu biểu cho văn • Là nơi phát sinh nền văn hóa bác học • Là nơi giao lưu trực tiếp giữa hóa Việt Nam thế kỳ 19. người Việt và người Chăm. 7
  8. 13/4/2015 4.5. VÙNG VĂN HÓA TÂY NGUYÊN: 4.5. VÙNG VĂN HÓA TÂY NGUYÊN: 4.6. VÙNG VĂN HÓA NAM BỘ : Đặc điểm văn hóa : Đặc điểm tự nhiên và xã hội : Đặc điểm tự nhiên và xã hội : • Lưu giữ được truyền thống văn hóa bản điạ • Nằm trên sườn đông của dãy đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn • Nằm ở lưu vực sông Đồng Nai và sông (mang tính chất hoang sơ, nguyên hợp và Cửu Long, khí hậu có hai mùa : mùa Trường Sơn, gồm các tỉnh Kon Tum, cộng đồng). Gia Lai, Đắc Lắc, Lâm Đồng. khô – mùa mưa. • Âm nhạc : cồng chiêng, đàn tơrưng, đàn • Cư dân: khoảng 20 nhóm dân tộc, Krôngpút • Cư dân : Việt, Chăm, Hoa và cư dân thuộc hai nhóm ngữ hệ Môn-Khmer • Văn học dân gian : trường ca mang tính sử bản địa Khmer, Mạ, Xtiêng, Chơro, và Mã Lai-Nam Đảo. thi. Mnông. 8
  9. 13/4/2015 III. TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ CỦA VĂN HÓA 1. LỚP VĂN HÓA BẢN ĐỊA VIỆT NAM 4.6. VÙNG VĂN HÓA NAM BỘ : (VH TIỀN SỬ + VH VĂN LANG-ÂU LẠC) Đặc điểm văn hóa : 1. Lớp văn hóa bản địa : (Văn hóa tiền sử + văn 1.1. THỜI KỲ TIỀN SỬ : (mang đậm dấu ấn sông nước) hóa Văn Lang-Âu Lạc )  Thời gian : cách đây 50 vạn năm đến 3000 năm TCN.  Các nền văn hóa tiêu biểu : VH Hòa Bình (12.000- • Đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập 10.000TCN), VH Bắc Sơn (10.000-8.000TCN). với văn hóa phương Tây. 2. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực: (Văn hóa thời kỳ Bắc thuộc + Văn hóa THÀNH TỰU Đại Việt ) • Âm nhạc : vọng cổ, cải lương, hát tài tử  Bước đầu hình thành nghề nông nghiệp lúa nước. Tổ chức xã hội : tiến từ bầy người thành bộ lạc (biết 3. Lớp văn hóa giao lưu với văn hóa phương  làm nhà, thuần dưỡng gia súc…) • Tôn giáo, tín ngưỡng khá đa dạng và có Tây: (Văn hóa thời kỳ Pháp thuộc + Văn hóa  Kỹ thuật mài đá và chế tác gốm phát triển tính phức hợp. hiện đại) 9
  10. 13/4/2015 1.2. THỜI KỲ VĂN HÓA VĂN LANG- ÂU LẠC : (từ thiên niên kỷ 3TCN đến năm 179 TCN) b. Văn hóa Sa Huỳnh : c. Văn hóa Đồng Nai : a. Văn hóa Đông Sơn : - Không gian : nằm ở miền Trung (từ Đèo Ngang đến - Thời gian : từ thế kỷ II đến thế kỷ I TCN • Lịch sử-xã hội : xây dựng hình thái nhà nước đầu tiên-nhà Bình Thuận). nước Văn Lang. - Không gian : nằm ở miền châu thổ sông Cửu • Nông nghiệp : nghề nông nghiệp lúa nước phát triển, kéo - Đặc trưng văn hóa : Long, tập trung ở vùng Đông Nam bộ. theo sự phát triển về nông cụ và chế biến nông sản. * Hình thức mai táng bằng mộ chum. - Đặc trưng văn hóa : • Chế tác công cụ : kỹ thuật đúc đồng thau. * Kỹ thuật chế tạo đồ sắt đạt đến trình độ cao. * Kỹ thuật chế tác đồ đá khá phổ biến, với • Nghi lễ và tín ngưỡng : thờ mặt trời, thờ Thần nông, tín * Cư dân Sa Huỳnh có óc thẩm mỹ phong phú ngưỡng phồn thực… chế phẩm đặc thù là đàn đá. (đồ trang sức đa dạng, có nét thẩm mỹ cao). * Ngành nghề phổ biến : trồng lúa cạn, * Giai đoạn cuối : nghề buôn bán bằng đường  VH Đông Sơn là đỉnh cao của văn hóa VN , là nền làm nương rẫy, săn bắn… văn hóa tiêu biểu xác lập bản sắc văn hóa dân tộc. biển khá phát triển. 10
  11. 13/4/2015 2. LỚP VH GIAO LƯU VỚI TRUNG HOA VÀ KHU VỰC: 2.1.2. CÁC VÙNG VĂN HÓA : (VH THỜI KỲ BẮC THUỘC + VH THỜI KỲ TỰ CHỦ) a. Văn hóa ở châu thổ Bắc bộ b. Văn hóa Chămpa : 2.1. Văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc : • Chính sách Hán hóa và giao lưu văn hóa cưỡng - Vương quốc Chămpa : tồn tại từ thế kỷ 6 đến 1697. bức (áp đặt thể chế chính trị, phong tục tập - Kế thừa di sản văn hóa Sa Huỳnh và chịu ảnh hưởng sâu 2.1.1. Bối cảnh lịch sử văn hóa: quán, truyền bá các học thuyết Nho, Lão…) đậm của văn hóa Ấn Độ : * Bối cảnh lịch sử : * Tổ chức nhà nước : vua được xem là hậu thân của - Năm 179TCN: Triệu Đà đánh bại An Dương Vương, • Đối kháng văn hóa Hán để bảo tồn bản sắc văn thần trên mặt đất, được đồng nhất với thần Siva. chiếm nhà nước Âu Lạc hóa dân tộc (bảo tồn tiếng Việt, ý thức trọng * Tín ngưỡng : thờ cúng tổ tiên, thờ quốc mẫu Po - Năm 111TCN : nhà Hán chiếm nước Nam Việt , đặt nữ, tín ngưỡng thờ tổ tiên…) IưNagar, tục thờ linga … ách đô hộ suốt 10 thế kỷ. * Tôn giáo chính thống : đạo Bàlamôn * Bối cảnh văn hóa : • Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn * Tiếp nhận ảnh hưởng của văn hóa Ấn độ về chữ - Tiếp xúc cưỡng bức và giao thoa với văn hóa Hán. hóa cổ truyền (ngôn ngữ, tôn giáo, kỹ thuật viết, lịch, kiến trúc, điêu khắc,âm nhạc, vũ điệu… - Tiếp xúc giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn. làm giấy, làm gốm…) 11
  12. 13/4/2015 2.2. VĂN HÓA VIỆT NAM THỜI KỲ TỰ CHỦ 2.2.2. ĐẶC TRƯNG VĂN HÓA : c. Văn hóa Óc Eo : (938->1858) Hệ tư tưởng - Vương quốc Phù Nam : tồn tại khoảng đầu tkỷ I-> 627. 2.2.1.BỐI CẢNH LỊCH SỬ VĂN HÓA : a.Bối cảnh lịch sử :  Dung hòa Tam giáo : - Đặc điểm văn hóa : * Nghề buôn bán phát triển (thương cảng Óc Eo), * Biến đổi tự thân trong nội bộ quốc gia :  Thời Lý : Phật giáo cực thịnh - Các vương triều thay thế nhau xây dựng một quốc gia biết sử dụng tiền vàng, đồng, thiếc để trao đổi. tự chủ.  Thời Lê : Nho giáo cực thịnh. * Tín ngưỡng đa thần: ảnh hưởng cả Bàlamôn giáo - Đất nước mở rộng về phía nam.  Thời Nguyễn : Nho giáo dần mất vai trò lẫn Phật giáo *Biến đổi ngoại cảnh : liên tục chống ngoại xâm độc tôn. Kitô giáo bắt đầu du nhập vào Việt * Kiến trúc nhà cửa, đô thị phong phú, quy hoạch b.Bối cảnh văn hóa : Văn hóa dân tộc khôi phục và thăng hợp lý. Nam hoa nhanh chóng với ba lần phục hưng : * Nghề thủ công phát triển, đa dạng và tinh xảo : • Lần thứ nhất : thời Lý Trần  Ý thức dân tộc được khẳng định, những giá chế tác trang sức bằng vàng, gia công kim loại • Lần thứ hai : thời Hậu Lê trị văn hóa bản địa được đề cao. màu (thiếc)… • Lần thứ ba : thời các nhà Nguyễn 12
  13. 13/4/2015 3.LỚP VH GIAO LƯU VỚI VĂN HÓA PHƯƠNG TÂY Văn hóa tinh thần Văn hóa vật chất (VH THỜI KỲ PHÁP THUỘC + VĂN HÓA HIỆN ĐẠI)  Thời Lý : Nền văn hóa bác học hình thành (luật  Thời Lý : kiến trúc phát triển mạnh với 3.1.1. Bối cảnh lịch sử văn hóa : pháp, sử học, y dược học, thiên văn, lịch pháp, nhiều công trình quy mô lớn (chùa, tháp).  Bối cảnh lịch sử : binh pháp…) Làng nghề thủ công phát triển. 1858 : Pháp xâm lược Việt Nam.  Thời Lê : Chế độ đào tạo nho sĩ được xây dựng  Thời Lê : quan tâm đến đê điều và các công 1884 : Việt Nam trở thành thuộc địa của Pháp. quy củ. 1483 : Luật Hồng Đức ra đời. Các ngành nghệ thuật phát triển mạnh (đặc biệt là nhạc trình thủy lợi. 8.1945 : Cách mạng tháng Tám thành công.  Bối cảnh văn hóa : cung đình và chèo, tuồng).  Thời Nguyễn: xây dựng những công trình kiến trúc đồ sộ (kinh thành, lăng tẩm…). - Tiếp xúc cưỡng bức và giao thoa văn hóa Việt Pháp  Thời Nguyễn: Chữ quốc ngữ xuất hiện. Văn hóa phát triển chuyên sâu trên từng lãnh vực. Văn Nghệ thuật tạc tượng đạt đến trình độ điêu - Giao lưu văn hóa tự nguyện với thế giới Đông Tây. học chữ Nôm phát triển rực rỡ. luyện. 13
  14. 13/4/2015 3.1.2. ĐẶC TRƯNG VĂN HÓA : b. GIAI ĐOẠN VĂN HÓA HIỆN ĐẠI a. GIAI ĐOẠN VĂN HÓA PHÁP THUỘC (1858-1945) : a. GIAI ĐOẠN VĂN HÓA PHÁP THUỘC (1858-1945) : (TỪ 1945 ĐẾN NAY): Văn hóa phương Tây tác động toàn diện lên mọi lĩnh vực đời sống:  Văn hóa nghệ thuật chuyên nghiệp phát triển - Văn hóa xã hội tinh thần : chuyển mạnh mẽ. - Hệ tư tưởng : trào lưu tư tưởng dân chủ tư sản biến mạnh mẽ theo hướng Âu hóa  Các giá trị văn hóa truyền thống được kế thừa và tư tưởng Mác-Lênin. Các tư tưởng tự do, dân trên nhiều lĩnh vực ( giáo dục, chữ và nâng cao . chủ, bình đẳng được tiếp thu và phổ biến rộng rãi. viết, văn học, nghệ thuật…)  Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng. - Văn hóa vật chất : đô thị phát triển, kéo theo sự phát triển của kiến trúc đô thị, giao thông vận tải, khoa học kỹ thuật... 14
  15. 13/4/2015 I. NHẬN THỨC VỀ VŨ TRỤ : ÂM DƯƠNG   CHƯƠNG II 1.TƯ TƯỞNG XUẤT PHÁT VỀ BẢN THỂ VŨ TRỤ TRIẾT LÝ ÂM DƯƠNG : VĂN HÓA NHẬN THỨC MẸ - CHA ĐẤT – TRỜI 1.1. Bản chất và khái niệm : mềm (dẻo) – cứng (rắn) thấp – cao - Tư duy lưỡng phân-lưỡng hợp của cư tình cảm – lí trí/ vũ lực lạnh – nóng I. Nhận thức về vũ trụ : dân nông nghiệp : phân chia vũ trụ chậm – nhanh phương bắc – phương nam 1. Tư tưởng xuất phát về bản chất vũ trụ thành từng cặp biểu tượng vừa đối lập tĩnh – động mùa đông – mùa hạ 2. Triết lý về cấu trúc không gian của vũ trụ vừa thống nhất. hướng nội – hướng ngoại đêm – ngày 3. Triết lý về cấu trúc thời gian của vũ trụ ổn định – phát triển tối – sáng II. Nhận thức về con người : - Âm và dương được xem là hai tố chất cơ số chẵn – số lẻ màu đen – màu đỏ 1. Nhận thức về con người tự nhiên bản hình thành nên vũ trụ vạn vật hình vuông – hình tròn 2. Nhận thức về con người xã hội 15
  16. 13/4/2015 Biểu tượng âm dương 1.2. Hai quy luật của triết lý âm-dương : 1.3.Triết lý âm-dương và tính cách người Việt  Quy luật về thành tố : Không có gì hoàn - Triết lý sống quân bình, hài hòa. toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm - Khả năng thích nghi cao với mọi hoàn cảnh có dương và trong dương có âm. - Tinh thần lạc quan.  Quy luật về quan hệ : Âm và dương luôn gắn bó mật thiết và chuyển hóa cho nhau : âm cực sinh dương, dương cực sinh âm. Bánh chưng – bánh giầy Đồng tiền 16
  17. 13/4/2015 BÀI 2. CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA VŨ CHƯƠNG II. VĂN HÓA NHẬN THỨC 2. TRIẾT LÝ VỀ CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA TRỤ: MÔ HÌNH TAM TÀI – NGŨ HÀNH VŨ TRỤ : BÀI 2. CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA VŨ TRỤ: MÔ HÌNH TAM TÀI – NGŨ HÀNH 2. Ngũ hành: Là 5 loại vận động 2.1. Mô hình Tam tài : là mô hình cấu trúc không gian gồm ba yếu tố : 1. Tam tài Hỏa Hỏa Trời Trời - Thể thuần âm + + Mộc Kim - Thể thuần dương Thổ + => Mộc Thổ Kim - Thể kết hợp âm-dương Đất- - Thổ Thủy Người Thủy + Đất- Người - Mô hình tam tài trong văn hóa Việt Nam : thiên- địa-nhân, cha-mẹ-con… Nguyên lý hình Nguyên lý hình thành Bộ Năm từ 2 bộ tam tài thành tam tài 17
  18. 13/4/2015 BÀI 2. CẤU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA VŨ TRỤ: MÔ HÌNH TAM TÀI – NGŨ HÀNH 2.2. Mô hình Ngũ hành : 3. Hà Đồ - cơ sở của Ngũ hành: N Là mô hình cấu trúc không gian gồm năm yếu tố N - Ở Hà Đồ (Thủy, Hỏa, Mộc, Kim, Thổ), có quan hệ tương 7 đã xuất hiện triết lý âm dương sinh, tương khắc : Đ 2 - Là sản phẩm T Đ 83 15 49 T mang tính triết lý sâu sắc của lối tư - Tương sinh : Thủy->Mộc->Hỏa->Thổ ->Kim ->Thủy 1 duy tổng hợp: B giữa số học và - Tương khắc: Thủy≠Hỏa ≠ Kim ≠ Mộc ≠ Thổ ≠Thủy 6 hình học, cuộc B đời các con số với cuộc sống - Ứng dụng ngũ hành trong văn hóa Việt Nam : y Hà Đồ Giải mã Hà Đồ của con người. học, bói toán, phong thủy… 18
  19. 13/4/2015 MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA NGŨ HÀNH LĨNH VỰC THỦY HỎA MỘC KIM THỔ 3. TRIẾT LÝ VỀ CẤU TRÚC THỜI GIAN CỦA VŨ Số Hà đồ 1 2 3 4 5 TRỤ : 3.2. Hệ đếm can chi : Hành được sinh Mộc Thổ Hỏa Thủy Kim 3.1.Lịch âm dương: Hành bị khắc Hỏa Kim Thổ Mộc Thủy  Hệ CAN : gồm 10 yếu tố do 5 hành phối  Lịch âm dương kết hợp cả việc xem xét chu kỳ Vật chất nước lửa cây kim loại đất mặt trăng lẫn mặt trời, bằng cách : hợp âm dương mà thành (Giáp-Ất, Bính– Đinh, Mậu-Kỷ, Canh-Tân, Nhâm- Quý.)  định các ngày trong tháng theo mặt trăng trung Phương hướng bắc nam đông tây ương Khg giữa  định các tháng trong năm theo mặt trời. Thời tiết Đông Hạ Xuân Thu các mùa  đặt tháng nhuận  Hệ CHI : gồm 12 yếu tố, mỗi chi ứng với Mùi vị mặn đắng ngọt chua cay một con vật ( Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, ngoằn Thế đất ngoèo nhọn dài tròn vuông  Phản ánh khá chính xác sự biến đổi có tính chu Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.) Màu biểu đen đỏ xanh trắng vàng kỳ của thời tiết. Vật biểu Rùa Chim Rồng Hổ Người 19
  20. 13/4/2015 NGŨ HÀNH TRONG CƠ THỂ CON NGƯỜI II. NHẬN THỨC VỀ CON NGƯỜI : LĨNH VỰC THỦY HỎA MỘC KIM THỔ 2.Nhận thức về con người xã hội : 1. Nhận thức về con người tự nhiên : Số Hà đồ 1 2 3 4 5 2.1. Áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ, để lý giải con người xã hội : Hành được sinh Mộc Thổ Hỏa Thủy Kim  Mỗi cá nhân đều mang tính đặc trưng của 1 • Con người là một tiểu vũ trụ, cũng có cấu trong 5 hành, xác định theo hệ Can Chi. trúc mô hình 5 yếu tố : ngũ tạng, ngũ Hành bị khắc Hỏa Kim Thổ Mộc Thủy  Quan hệ giữa các cá nhân xác định theo quy phủ, ngũ quan, ngũ giác… Ngũ tạng thận tâm can phế tì luật tương sinh, tương khắc của Ngũ hành. bàng tiểu đại • Ứng dụng : trong ăn uống, chữa bệnh và Ngũ phủ quang tràng đởm tràng vị  Ứng dụng : giải đoán vận mệnh con người ( thuật bảo vệ sức khỏe ( theo nguyên lý cân Ngũ quan tai lưỡi mắt mũi miệng tử vi, tướng số…) và dự đoán các mối quan hệ bằng âm dương ) giữa cá thể và cộng đồng (tam hợp, tứ xung) xương huyết da Ngũ chất gân thịt tủy mạch lông 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản