Bài giảng Hệ thống thông tin địa lý - Chương 4: Cấu trúc dữ liệu GIS

Chia sẻ: Dxfgbfcvbc Dxfgbfcvbc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:19

0
102
lượt xem
23
download

Bài giảng Hệ thống thông tin địa lý - Chương 4: Cấu trúc dữ liệu GIS

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 4 Cấu trúc dữ liệu GIS trình bày các nội dung chính: trả lời các câu hỏi như DEM là gì? Phương pháp tạo DEM, vai trò của DEM. Bài giảng được trình bày khoa học, súc tích giúp các bạn sinh viên tiếp thu bài học nhanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hệ thống thông tin địa lý - Chương 4: Cấu trúc dữ liệu GIS

  1. H TH NG THÔNG TIN A LÝ (GIS) (Ch4 – C u trúc d li u GIS)
  2. Gi i thi u chung DEM (Digital Elevation Model) là m t cách s hóa miêu t b m t th c a.
  3. N i dung chính DEM là gì? Phương pháp t o DEM Vai trò c a DEM Xây d ng b n d c Xây d ng b n hư ng d c
  4. DEM LÀ GÌ? Mô hình s hoá cao (DEM) là s th hi n b ng s s thay i liên t c c a cao trong không gian u. Ex: cao c a các i m trên b m t qu t, cao c a các t ng t, ho c c a m c nư c ng m. DEM ư c lưu tr khác nhau tuỳ thu c vào ki u s li u là Raster hay Vector.
  5. PHƯƠNG PHÁP T O DEM DEM có th ư c bi u di n b ng: Raster - m t lư i các ô vuông Vector - Lư i các tam giác không u (TIN) DEM thư ng ư c xây d ng b ng cách s d ng công ngh vi n thám (RS) hơn là vi c i thu th p d li u tr c ti p.
  6. BI U DI N B NG RASTER Trong mô hình Raster DEM (GRID) nhìn gi ng như m t ma tr n các ô vuông và chia 500 thành các hàng và c t. 300 M i m t ô (cell) ch a giá tr cao c a i m trung tâm c a ô §é cao
  7. BI U DI N B NG VECTOR 880 885 885 Trong c u trúc Vector, DEM có th ư c coi như là m t chu i tam giác g i là TIN 900 (Triangle Irregular Network.) 880 TIN là t p các nh n i 890 v i nhau thành các tam giác M i m t tam giác ư c gi i h n b i 885 3 i m ng nh t v giá tr X,Y và Z ( 870 cao) 885 870
  8. PHƯƠNG PHÁP XÂY D NG DEM Có hai phương pháp xây d ng DEM: Phương pháp ch p nh l p th . Dùng các d ng c chuyên d ng ch p nh thu th p d li u c a m t vùng v i các giá tr X, Y Z c a các i m trên b m t qu t Phương pháp này òi h i k thu t cao trong vi c ch p và x lý nh, òi h i s i m ki m soát nhi u. Ví d : nh hàng không nh vi n thám
  9. PHƯƠNG PHÁP XÂY D NG DEM Phương pháp xây d ng DEM t ư ng ng m c
  10. MÔ HÌNH TIN
  11. MÔ HÌNH DEM D NG GRID
  12. MÔ HÌNH 3D T DEM
  13. MÔ HÌNH 3D T DEM
  14. VAI TRÒ C A DEM DEM là b n u vào c a các quá trình x lý s li u liên quan n cao. DEM ph c v cho nhi u m c ích ng d ng sau: Lưu tr b n s a hình trong các CSDL c a Qgia. Ph c v cho m c ích thi t k và quy ho ch c nh quan Tính toán d c Tính hư ng d c Tính m c l i lõm c a sư n d c Tính toán kh i lư ng ào p Tính dài sư n d c Phân tích a m o c a khu v c Xác nh lưu v c và ki u tư i tiêu nư c c a m t khu v c.
  15. TÍNH D C
  16. XÂY D NG B N D C Giá tr bé nh t: 0 Giá tr l n nh t: 49,62
  17. CH C NĂNG PHÂN L P
  18. B N D C Ã PHÂN L P L I G m 5 kho ng giá tr d c Giá tr m i 0-3 1 3-8 2 8-15 3 15-25 4 >25 5
  19. B N HƯ NG D C

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản