intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Hóa học lớp 8 Bài 37: Axit - Bazơ - Muối (Tiết 1) - Mai Văn Việt

Chia sẻ: Lê Công Trọng | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:19

0
129
lượt xem
9
download

Bài giảng Hóa học lớp 8 Bài 37: Axit - Bazơ - Muối (Tiết 1) - Mai Văn Việt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Hóa học lớp 8 Bài 37: Axit - Bazơ - Muối (Tiết 1) trình bày về khái niệm, công thức hóa học, phân loại và tên gọi của Axit - Bazơ. Đây là tài liệu hữu ích cho các bạn chuyên ngành Sư phạm Hóa học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hóa học lớp 8 Bài 37: Axit - Bazơ - Muối (Tiết 1) - Mai Văn Việt

  1. TRƯỜNG THCS ĐỊNH HIỆP BÀI GIẢNG HÓA HỌC 8 GV: MAI VĂN VIỆT
  2. KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu tính chất hoá học của nước?  Viết phương trình phản ứng minh hoạ 
  3. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm a) Trả lời câu hỏi -) Hãy kể tên 3 chất là axit mà em biết? HCl , H2S O4 , HNO3 .  ... - Nhận xét thành phần phân tử của các axit đó.
  4. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm Nêu khái niệm về axit?
  5. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử  hidro  liên  kết  với  gốc  axit,  các  nguyên  tử  hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử  kim loại.
  6. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học HxA x là hóa trị của gốc axit
  7. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại ­Axit không có oxi (HCl, H2S…) ­Axit có oxi (H2SO4, H3PO4, HNO3, H2SO3…)
  8. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi a) Axit không có oxi Tên axit: axit + tên phi kim + hidric Thí dụ: HCl: axit clohidric, H2S: axit sunfuhidric
  9. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi b) Axit có oxi ­ Axit có nhiều nguyên tử oxi Tên axit: axit + tên phi kim + ic Thí dụ: HNO3: axit nitric, H2SO4: axit sunfuric
  10. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi b) Axit có oxi ­ Axit có ít nguyên tử oxi Tên axit: axit + tên phi kim + ơ Thí dụ: HNO2: axit nitrơ, H2SO3: axit sunfurơ
  11. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi II. BAZƠ 1) Khái niệm a) Trả lời câu hỏi -) Hãy kể tên 3 chất là bazơ mà em biết? NaOH , Ca(OH)2, Cu(OH)2 ... - Nhận xét thành phần phân tử của các bazơ đó. Nêu khái niệm bazơ?
  12. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi II. BAZƠ 1) Khái niệm Phân  tử  bazơ  gồm  có  một  nguyên  tử  kim  loại  liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (­OH).
  13. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi II. BAZƠ 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học M(OH)n n là hóa trị của kim loại
  14. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi II. BAZƠ 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Tên gọi Tên bazơ: tên kim loại (hóa trị) + hidroxit NaOH: natri hidroxit Fe(OH)2: sắt (II) hidroxit Fe(OH)3: sắt(III) hidroxit Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit
  15. BÀI 37 : AXIT – BAZƠ ­ MUỐI I. AXIT 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Phân loại 4) Tên gọi II. BAZƠ 1) Khái niệm 2) Công thức hóa học 3) Tên gọi 4) Phân loại a) Bazơ tan : NaOH ; KOH ; Ba(OH)2 ….. b) Bazơ không tan : Cu(OH)2 ; Fe(OH)2   ; Fe(OH)3 …
  16. Bµi 37 :  AXit – Baz¬ ­ muè i Bµi tËp c ñng  c è Hãy viết công thức hoá học của các axit có gốc axit cho dưới  đây và cho biết tên của chúng : _ ­Cl   ; =SO3 ; =SO4 ; ­HSO3 ; =CO3 ; =PO4 ; =S ; ­Br ; ­ NO3 Trả lời Các axit tương ứng với các gốc ở trên là: Axit clohiđric   HCl;   Axit sunfuarơ: H2SO3 ;  Axit sunfuaric : H2SO4 ; Axit sunfuarơ: H2SO3  ;  Axit cacbonic : H2CO3 ;  Axit photphoric :H3PO4  Axit sunfuahiđric   H2S  ;  Axit bromhiđric    HBr ; Axit nitric : HNO3; 
  17. Bµi 37 :  AXit – Baz¬ ­ muè i Bµi tËp Viết công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit sau  đây: Na2O  ; Li2O   ; BaO  ; CuO  ; Al2O3 . Công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit là :   NaOH  ; LiOH   ; Ba(OH)2  ; Cu(OH)2  ; Al(OH)3 .
  18. Bµi 37 :  AXit – Baz¬ ­ muè i Bµi tËp Hãy điền từ thích hợp vào ô trống cho phù hợp Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều  ………..…............liên k ng uyªn tö   ết với …………  .Các nguyên  gèc  tửhidro axit ng uyªn tö  hiđro này có thể bằng ……………………  kim  lo ¹i Bazơ là hợp chất mà phân tử có một …………….…..  ng uyªn tö  kim  lo ¹ixit (­OH) liên kết với một hay nhiều nhóm ……………………  hi®ro
  19. CHÚC SỨC KHỎE THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TIẾT HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản