Bài giảng Hướng dẫn khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân - Lê Thị Thủy

Chia sẻ: Lê Bảo Ngân | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:48

0
105
lượt xem
22
download

Bài giảng Hướng dẫn khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân - Lê Thị Thủy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Hướng dẫn khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân do Lê Thị Thủy trình bày gồm 2 phần lớn. Phần 1 là một số quy định chung về việc kê khai, nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong phần này hướng dẫn về mẫu tờ khai, những trường hợp áp dụng cho việc nộp thuế và thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân. Phần 2 hướng dẫn làm hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân. Phần này hướng dẫn thực hiện hồ sơ theo tiêu chuẩn 08/KK - TNCN. Thuế thu nhập cá nhân là khoản tiền mà người có thu nhập phải trích nộp một phần tiền lương hoặc từ các nguồn thu nhập khác vào ngân sách nhà nước. Đây là tài liệu có giá trị học tập cho sinh viên những ngành kinh tế, tài chính, ngoài ra còn được dùng cho những người quan tâm tìm hiểu về thuế thu nhập cá nhân.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Hướng dẫn khai thuế, nộp thuế thu nhập cá nhân - Lê Thị Thủy

  1. HƯỚNG DẪN KHAI THUẾ, NỘP THUẾ TNCN Người trình bày: Lê Thị Thuỷ
  2. Danh mục Tờ khai và Phụ lục  TK 02/KK-TNCN  TK 08A/KK-TNCN  TK 03/KK-TNCN  TK 08B/KK-TNCN  TK 04/KK-TNCN  TK 09/KK-TNCN  TK 05/KK-TNCN  PL 09A/PL-TNCN  TK 06/KK-TNCN  PL 09B/PL-TNCN  TK 07/KK-TNCN  PL 09C/PL-TNCN  TK 08/KK-TNCN
  3. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG T Mẫu tờ khai Trường hợp Thời hạn nộp T áp dụng 1 TK 02/KK- Tổ chức, cá -Số thuế > 5tr đ/ tháng thì TNCN - Tờ nhân chi trả kk theo tháng và tgian khai khấu trừ thu nhập từ chậm nhất là ngày thứ 20 thuế TNCN tiền lương, của tháng tiếp theo tháng tiền công cho phát sinh nghĩa vụ thuế cá nhân cư -Số thuế < 5tr đ/ tháng thì trú kk theo quý và tgian chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau
  4. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ Trường hợp áp Thời hạn nộp T khai dụng 3 TK 03/KK- Tổ chức, cá -Số thuế > 5tr đ/ tháng TNCN - Tờ nhân chi trả thu thì kk theo tháng và tgian khai khấu nhập từ đầu tư chậm nhất là ngày thứ 20 trừ thuế vốn, chuyển của tháng tiếp theo tháng TNCN nhượng CK, bản phát sinh nghĩa vụ thuế quyền, nhượng -Số thuế < 5tr đ/ tháng quyền TM, trúng thì kk theo quý và tgian thưởng chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau
  5. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ Trường hợp Thời hạn nộp T khai áp dụng 4 TK 04/KK- Tổ chức, cá -Số thuế > 5tr đ/ tháng thì TNCN- Tờ nhân chi trả kk theo tháng và tgian khai khấu thu nhập từ chậm nhất là ngày thứ 20 trừ thuế tiền lương, tiền của tháng tiếp theo tháng TNCN công và thu phát sinh nghĩa vụ thuế nhập từ hoạt -Số thuế < 5tr đ/ tháng thì động kinh kk theo quý và tgian chậm doanh cho cá nhất là ngày thứ 30 của nhân không cư tháng đầu quý sau trú
  6. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ Trường hợp Thời hạn nộp T khai áp dụng 5 TK 05/KK- Tổ chức, cá -Chậm nhất 90 ngày kể từ TNCN - Tờ nhân chi trả thu ngày kết thúc năm dương khai quyết nhập từ tiền lịch toán thuế lương, tiền TNCN công cho cá - Kèm theo: nhân cư trú BKê 05A/BK- phải thực hiện TNCN; Bkê khai quyết toán 05B/BK- TNCN đã khấu TNCN trừ theo năm
  7. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ khai Trường hợp áp dụng Thời hạn nộp T 6 TK 06/KK- Tổ chức, cá nhân chi Chậm nhất 90 - TNCN - Tờ trả thu nhập từ đầu tư ngày kể từ ngày khai quyết vốn, chuyển nhượng kết thúc năm toán thuế CK, bản quyền, dương lịch TNCN nhượng quyền TM, trúng thưởng cho cá nhân cư trú phải thực hiên quyết toán các khoản thu nhập trên theo năm
  8. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) Loại TK Trường hợp áp dụng Ngày nộp hồ sơ TK thuế Các cá nhân có thu Chậm nhất ngày TNCN mẫu nhập từ tiền lương, 20 của tháng số 07/KK- tiền công (kể cả cá tiếp theo TNCN nhân cư trú và không cư trú) thuộc diện khai thuế trực tiếp theo tháng
  9. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ khai Trường hợp áp Thời hạn nộp T dụng 7 TK 08/KK- Cá nhân kinh doanh - Chậm nhất là ngày TNCN - Tờ nộp thuế theo kê thứ 30 của tháng khai tạm nộp khai phải khai và đầu quý sau thuế TNCN tạm nộp thuế TNCN theo quý đối với khoản thu nhập từ hoạt động kinh doanh
  10. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ khai Trường hợp áp Thời hạn nộp T dụng 8 TK 08A/KK- Nhóm cá nhân kinh - Chậm nhất là ngày TNCN - Tờ doanh nộp thuế thứ 30 của tháng khai tạm nộp theo kê khai phải đầu quý sau thuế TNCN khai và tạm nộp thuế TNCN theo quý đối với khoản thu nhập từ hoạt động kinh doanh
  11. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu tờ Trường hợp áp dụng Thời hạn nộp T khai 9 08B/KK- Nhóm cá nhân kinh doanh Chậm nhất 90 - TNCN - Tờ nộp thuế theo kê khai phải ngày kể từ khai quyết khai quyết toán TNCN đối ngày kết thúc toán TNCN với khoản thu nhập từ hoạt năm dương lịch của nhóm động kinh doanh các nhân kinh doanh
  12. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) TT Mẫu tờ khai Trường hợp áp dụng Thời hạn nộp 10 TK 09/KK- Cá nhân có thu nhập từ -Chậm nhất TNCN - Tờ KD nộp thuế theo kê khai 90 ngày kể từ khai quyết hoặc vừa có TN từ tiền ngày kết thúc toán thuế công, tiền lương, vừa từ năm dương TNCN kinh doanh với tổng thu lịch Kèm theo PL: nhập trên 4 triệu 09A/PL-TNCN; đồng/tháng phải quyết 09B/PL-TNCN; toán thuế TNCN với các 09C/PL-TNCN khoản thu nhập từ hoạt động KD p/s trong năm
  13. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) T Mẫu Phụ lục Trường hợp áp Thời hạn nộp T dụng 1 09A/PL-TNCN Chi tiết thu nhập từ - Cả 3 phụ lục đều tiền lương, tiền nộp kèm tờ khai công quyết toán thuế 2 Chi tiết thu nhập từ TNCN - Mẫu số 09B/PL-TNCN 09/KK- TNCN hoạt động kinh doanh Chi tiết giảm trừ gia 3 09C/PL-TNCN cảnh cho người phụ thuộc
  14. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (tiếp) 5. Hồ sơ khai thuế hợp lệ  Hồ sơ có đầy đủ tài liệu theo quy định về hồ sơ khai thuế đã quy định đối với từng trường hợp cụ thể.  Tờ khai và các mẫu biểu kèm theo được lập đúng mẫu quy định.  Có ghi đầy đủ các thông tin về tên, địa chỉ, mã số thuế, số điện thoại... của NNT.  Được người đại diện theo pháp luật của NNT ký tên và đóng dấu vào cuối của các mẫu biểu theo quy định.
  15. PHẦN A: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG (địa điểm nộp hồ sơ) - Nộp hồ sơ tại Cục thuế đối với: + Doanh nghiệp là cơ quan chi trả thu nhập do Cục thuế quản lý. + Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức đoàn thể cấp TW và cấp tỉnh, VP đại diện tổ chức nước ngoài - Nộp hồ sơ tại Chi cục thuế đối với: + Doanh nghiệp là cơ quan chi trả thu nhập do Chi cục thuế quản lý. + Cơ quan hành chính sự nghiệp, tổ chức đoàn thể cấp huyện + Nhóm cá nhân kinh doanh kinh doanh
  16. PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN I. HƯỚNG DẪN KÊ KHAI TỜ KHAI MẪU 02/KK-TNCN 1. Căn cứ lập tờ khai: - Số tiền thuế TNCN mà cơ quan chi trả thu nhập đã khấu trừ của các cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công của các cá nhân cư trú 2. Hướng dẫn kê khai: - Khai thông tin định danh: NNT phải khai đủ các thông tin đinh danh từ Mã số 01 đến Mã số 07
  17. PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN) • Các chỉ tiêu tinh toán: Phần A: TN từ tiền lương, tiền công của cá nhân có ký HĐLĐ + MS [08]: Tổng số LĐ trong kỳ : Là tổng số LĐ có ký HĐLĐ trên 3 tháng trong DS trả lương + MS [09]: Tổng TN trả cho LĐ trong kỳ : Là các khoả TN từ tiền lương, thưởng... trả cho các đối tượng quy định ở mã [08]. + MS [10]: Tổng số LĐ thuộc diện ktrừ thuế: Là số LĐ có TN sau khi trừ gia cảnh phải tạm ktrừ thuế TNCN. + MS [11]: Tổng thu nhập trả cho LĐ thuộc diện khấu trừ: Là tổng thu nhập trả cho các đối tượng đã kê khai ở MS [10]
  18. PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN) + MS [12]:Tổng số người phụ thuộc được giảm trừ: Thống kê số người phụ thuộc của các đối tượng được kê khai ở MS [10] + MS [13]: Tổng số thuế thu nhập của cá nhân đã khấu trừ: Là số thuế đã khấu trừ theo biểu luỹ tiến từng phần của các đối tượng đã kk ở MS [10] - Phần B: TN từ tiền lương, tiền công của cá nhân không ký HĐLĐ + MS [14]: Tổng số LĐ trong kỳ : Là tổng số LĐ đã thuê ngoài, không ký HĐ hoặc có ký HĐ dưới 3 tháng + MS [15]: Tổng số LĐ thuộc diện khấu trừ 10%: Là số LĐ thuộc diện kê tại MS [14] có thu nhập từ 500.000đ/ lần trở lên
  19. PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN) + MS [16]:không thực hiện kê khai + MS [17]: Tổng thu nhập trả cho lao động trong kỳ: Là tổng số TN trả cho đối tượng đã kê khai tại MS [14] + MS[18]: Tổng số TN trả cho LĐ khấu trừ 10%:Là tổng số TN trả cho đối tượng đã kê khai tại MS[15]. + MS[19]: Không thực hiện kê khai chỉ tiêu này + MS [20]: Tổng số thuế đã khấu trừ trong kỳ: Bằng MS [21] + MS [21]: Số thuế đã khấu trừ 10% trong kỳ = [18] x10% + MS [22]: Không thực hiện kê khai chỉ tiêu này
  20. PHẦN B: HƯỚNG DẪN LẬP HỒ SƠ KHAI THUẾ TNCN (tiếp mẫu 02/KK-TNCN) • Lưu ý khi kê khai tờ khai 02/KK-TNCN: Theo quy định tại TT 62/2009/TT-BTC: Đối với các khoản chi khác cho cá nhân thực hiện dịch vụ có giá trị từ 500.000đ trở lên. Nếu cá nhân ước tính tổng mức thu nhập chịu thuế thuế của cá nhân sau khi trừ gia cảnh chưa đến mức phải nộp thuế đã làm cam kết theo mẫu số 23/BCK-TNCN gửi cơ quan chi trả thu nhập thì CQ chi trả thu nhập tạm thời không khấu trừ thuế nhưng hết năm vẫn phải cung cấp danh sách cho cơ quan thuế biết

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản