Bài giảng Kiểm toán hoạt động: Chương 5

Chia sẻ: Trần Thanh Diệu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
73
lượt xem
15
download

Bài giảng Kiểm toán hoạt động: Chương 5

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 5 Kiểm toán hoạt động cung ứng, chương học này có kết cấu nội dung trình bày về: Đặc điểm chung của hoạt động cung ứng với kiểm toán hoạt động, đánh giá quản trị nội bộ hoạt động cung ứng trong quan hệ với đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lý, đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lý hoạt động cung ứng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kiểm toán hoạt động: Chương 5

  1. CHƯƠNG V KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG Dr To Nhat – www.avinaa.com 1 AVINAA KẾT CẤU CHƯƠNG V I – ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG VỚI KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG II – ĐÁNH GIÁ QUẢN TRỊ NỘI BỘ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG TRONG QUAN HỆ VỚI ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ HIỆU NĂNG QUẢN LÝ III - ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ HIỆU NĂNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG Dr To Nhat – www.avinaa.com 2 AVINAA I – ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG VỚI KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG  Cung ứng là  Một là, Mua nguyên liệu, vật liệu và các hàng hóa;  Hai là, Mua các dịch vụ bảo dưỡng, thầu khoán, tư vấn, phục vụ…;  Ba là, Mua thiết bị, công cụ và các dụng cụ khác;  Ngoài ra, cung ứng còn bao gồm cả việc tiếp nhận nguyên liệu, vật liệu, sản phẩm dở dang v.v. để gia công theo đặt hàng. Dr To Nhat – www.avinaa.com 3 AVINAA 1
  2. Mục tiêu của hoạt động cung ứng  Đáp ứng tốt nhất yêu cầu hàng hóa, dịch vụ đầu vào cả về:  Chủng loại,  Số lượng,  Chất lượng,  Giá cả  Thời điểm phù hợp với mục tiêu của từng chương trình cụ thể. Dr To Nhat – www.avinaa.com 4 AVINAA Quá trình tác nghiệp của hoạt động cung ứng 1 Ước tính nhu cầu và hình thành đơn đặt hàng 2 Xét duyệt nhu cầu 3 Tìm kiếm thị trường với các nhà cung ứng 4 Lựa chọn nhà cung ứng chính thức 5 Chuyển giao đơn đặt hàng 6 Theo dõi thực hiện đơn đặt hàng 7 Tiếp nhận hàng 8 Thanh toán khoản phải trả Dr To Nhat – www.avinaa.com 5 AVINAA II - ĐÁNH GIÁ QUẢN TRỊ NỘI BỘ HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG 1 Đánh giá tổ chức hoạt động cung ứng Đánh giá quản trị tác nghiệp 2 hoạt động cung ứng Xây dựng tiêu chí đánh giá hiệu lực 3 quản trị nội bộ hoạt động cung ứng Dr To Nhat – www.avinaa.com 6 AVINAA 2
  3. 1 Đánh giá tổ chức hoạt động cung ứng Thứ nhất: Phân cấp quản lí hoạt động cung ứng Thứ hai: Quan hệ giữa bộ phận vật tư với các bộ phận khác Thứ ba: Thống nhất quản lí hoạt động cung ứng Thứ tư: Địa vị pháp lí của người phụ trách hoạt động cung ứng Thứ năm: Vấn đề bất kiêm nhiệm Dr To Nhat – www.avinaa.com 7 AVINAA Phân cấp quản lí hoạt động cung ứng  Quyền hạn và trách nhiệm của bộ phận cung ứng cần được phân cấp phù hợp với yêu cầu quản lí.  độc lập hay phụ thuộc của các đơn vị  quyền hạn và trách nhiệm về cung ứng của các đơn vị thành viên Dr To Nhat – www.avinaa.com 8 AVINAA Quan hệ giữa bộ phận vật tư với các bộ phận khác CÁC BỘ PHẬN DÙNG VẬT TƯ, DỊCH VỤ CÁC BỘ PHẬN KỸ THUẬT BỘ VÀ NGHIÊN CỨU PHẬN BỘ PHẬN TIÊU THỤ VẬT TƯ BỘ PHẬN KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG DỰ TRỮ Dr To Nhat – www.avinaa.com 9 AVINAA 3
  4. Thống nhất quản lí hoạt động cung ứng  Mục tiêu của việc thống nhất quản lí:  Tạo ra sự kết hợp tối ưu  Giảm thiểu chi phí mua và nâng cao chất lượng, hiệu quả của toàn bộ hoạt động,  Tạo được sự đồng thuận nội bộ và tăng cường trách nhiệm, năng lực và kĩ năng của nhân viên. Dr To Nhat – www.avinaa.com 10 AVINAA Địa vị pháp lí của người phụ trách hoạt động cung ứng  Đảm bảo khả năng tập hợp được các bộ phận có liên quan;  Có đủ khả năng và thẩm quyền thu hút các cá nhân có đủ năng lực;  Tạo ra được mức độ độc lập và vị trí thích hợp.  người phụ trách chung hoạt động này phải là một trong những người thuộc bộ máy lãnh đạo cao nhất trong đơn vị. Dr To Nhat – www.avinaa.com 11 AVINAA Vấn đề bất kiêm nhiệm  cách li thích hợp các trách nhiệm trước các nghiệp vụ có liên quan:  Giữa đặt hàng với cung ứng,  Giữa cung ứng với nhận hàng,  Giữa nhận hàng với lưu kho,  Giữa cung ứng, nhận hàng với thanh toán v.v. Dr To Nhat – www.avinaa.com 12 AVINAA 4
  5. Đánh giá quản trị tác nghiệp 2 hoạt động cung ứng ƯỚC TÍNH NHU CẦU XÉT DUYỆT YÊU CẦU MUA CÁC BƯỚC TÌM KIẾM THỊ TRƯỜNG ĐÁNH GIÁ LỰA CHỌN NHÀ CUNG ỨNG QUẢN CHUYỂN GIAO ĐƠN ĐẶT HÀNG TRỊ TÁC THEO DÕI THỰC HIỆN ĐƠN HÀNG NGHIỆP TIẾP NHẬN HÀNG THANH TOÁN TIỀN HÀNG Dr To Nhat – www.avinaa.com 13 AVINAA ƯỚC TÍNH NHU CẦU  Để đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ, hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí cần khẳng định:  Tính khoa học của phương pháp ước tính nhu cầu  Trình tự và phương pháp điều hành trong quan hệ với việc thông tin kịp thời cho bộ phận cung ứng  Tính pháp lí của việc xác định nhu cầu. Dr To Nhat – www.avinaa.com 14 AVINAA XÉT DUYỆT YÊU CẦU MUA  Xét duyệt bao gồm cả hai loại công việc:  XÉT;  DUYỆT.  Xét duyệt cần được đánh giá trên 2 mặt:  Về địa vị pháp lí của người xét duyệt và cả thủ tục pháp lí qua quá trình xét duyệt.  Về nghiệp vụ “Xét” và “duyệt”. Dr To Nhat – www.avinaa.com 15 AVINAA 5
  6. TÌM KIẾM THỊ TRƯỜNG Tìm hiểu hồ sơ về các nhà cung ứng 1 chiến lược của đơn vị Cập nhật các thông tin mới về thị trường qua quảng cáo, 2 niên giám, các bản tin hoặc tạp chí chuyên ngành,…; Tiếp xúc với đại diện các nhà cung ứng để tìm hiểu thông tin 3 về sản phẩm và tạo thiện cảm với những đại diện này Tìm hiểu số lượng người cung cấp thông tin về nhà cung 4 ứng mới cũng như những đối tác của nhà cung ứng này Dr To Nhat – www.avinaa.com 16 AVINAA LỰA CHỌN NHÀ CUNG ỨNG CÁC Những tiêu chuẩn chính VẤN để lựa chọn nhà cung ứng ĐỀ ĐÁNH GIÁ Các phương pháp LỰA đánh giá nhà cung ứng CHỌN NHÀ Vấn đề kết hợp CUNG CẤP các phương án mua Dr To Nhat – www.avinaa.com 17 AVINAA Những tiêu chuẩn chính để lựa chọn nhà cung ứng 1 2 3 Yếu tố Yếu tố Yếu tố giá số lượng chất lượng cả trong vật tư, vật tư, quan hệ khối lượng dịch vụ với các dịch vụ cần mua dịch vụ kèm theo Dr To Nhat – www.avinaa.com 18 AVINAA 6
  7. CHUYỂN GIAO ĐƠN ĐẶT HÀNG  Đơn đặt hàng đã được xây dựng chính thức và chuyển giao cho nhà cung ứng.  Nhà cung ứng cần chuyển trả lại một bản sau khi đã làm đầy đủ các thủ tục chấp nhận.  Những thông tin của đơn đặt hàng cần được chuyển cho:  Bộ phận sử dụng  Bộ phận dự trữ;  Bộ phận thu nhận;  Bộ phận kế toán; Dr To Nhat – www.avinaa.com 19 AVINAA THEO DÕI THỰC HIỆN ĐƠN HÀNG  Bộ phận cung ứng phải thực hiện việc theo dõi cho tới khi nhận hàng để thực hiện đúng thời hạn cung ứng đã được thỏa thuận.  Trình tự thực hiện tùy thuộc vào mức độ hệ trọng của việc cung ứng cụ thể.  Cần gặp gỡ nhà cung ứng để nắm bắt và cùng tháo gỡ những khó khăn có thể nảy sinh. Dr To Nhat – www.avinaa.com 20 AVINAA TIẾP NHẬN HÀNG  xem xét vật tư hoặc dịch vụ được cung cấp cả về số lượng, về chất lượng và cả chủng loại.  Những vấn đề phát sinh qua kết quả kiểm soát cần chuyển ngay cho nhà cung ứng để giải quyết kịp thời, đảm bảo hiệu quả hoạt động Dr To Nhat – www.avinaa.com 21 AVINAA 7
  8. THANH TOÁN TIỀN HÀNG  giấy tờ hợp lệ minh chứng cho sự hoàn tất của hoạt động để thanh toán:  Đơn yêu cầu mua;  Giấy đặt hàng  Phiếu nhận hàng  Hóa đơn của nhà cung ứng.  Bộ phận vật tư kết hợp với bộ phân kế toán kiểm tra lại các chứng từ này cả về sự đồng bộ lẫn tính hợp lí và chính xác cử các thông tin trên các chứng từ này. Dr To Nhat – www.avinaa.com 22 AVINAA Xây dựng tiêu chí đánh giá hiệu lực 3 quản trị nội bộ hoạt động cung ứng  Việc đánh giá hoạt động được thực hiện đồng bộ cho toàn bộ cuộc kiểm toán.  tùy theo mục tiêu và tính chất của từng cuộc kiểm toán, chương trình kiểm toán có thể bao gồm:  Đầy đủ cả nội dung đánh giá theo những tiêu chí cụ thể (với kiểm toán chuyên đề về cung ứng)  Đánh giá sơ bộ trong từng hoạt động cụ thể (của cuộc kiểm toán toàn diện). Dr To Nhat – www.avinaa.com 23 AVINAA Xây dựng tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ hoạt động cung ứng  Yêu cầu:  Vừa đánh giá được hiệu lực quản trị của chính hoạt động cung ứng,  Vừa góp phần đánh giá chung toàn bộ hoạt động.  các tiêu chí cần được cụ thể đồng thời nhất quán với định hướng chung của cuộc kiểm toán. Dr To Nhat – www.avinaa.com 24 AVINAA 8
  9. Ví dụ: Tiêu chí đánh giá đối với hoạt động cung ứng  I.01 Đánh giá hiệu lực điều hành  I.01.01. Mức sát thực, rõ ràng của từng mục tiêu  I.01.01.01. Mức chi tiết, cụ thể ở cấp dưới  “ Mức cụ thể, rõ ràng của đơn đặt hàng (hay phiếu yêu cầu) của đơn vị sử dụng” Dr To Nhat – www.avinaa.com 25 AVINAA Tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ hoạt động cung ứng I . Mức hiệu lực của hệ thống quản trị nội bộ I.01. Mức hiệu lực của quá trình điều hành  I.01.01. Mức sát thực, rõ ràng của từng mục tiêu  I.01.01.01. Mức cụ thể, rõ ràng của đơn đặt hàng (phiếu yêu cầu) của đơn vị sử dụng.  I.01.01.02. Mức đảm bảo nhà cung ứng  I.01.01.02.01. Mức đảm bảo số lượng vật tư hoặc khối lượng dịch vụ  I.01.01.02.02. Mức đảm bảo chất lượng vật tư hoặc dịch vụ cần mua  I.01.01.02.03. Mức đảm bảo giá cả trong quan hệ với các dịch vụ kèm theo  I.01.01.02.04. Mức đảm bảo thực hiện đúng thời hạn cung ứng Dr To Nhat – www.avinaa.com 26 AVINAA Tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ  I.01.01.03. Kết quả mục tiêu tương ứng nguồn lực  I.01.01.03.01. Số lượng hàng hóa có thiếu hụt hay vượt quá mức đặt hàng  I.01.01.03.02. Chất lượng hoặc chủng loại có đúng với thỏa thuận trong đơn hàng.  I.01.01.03.03. Hàng hóa có bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển Dr To Nhat – www.avinaa.com 27 AVINAA 9
  10. Tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ  I.01.02. Mức cụ thể, thiết thực của trình tự hoạt động cung ứng  I.01.02.01. Ước tính nhu cầu và hình thành đơn đặt hàng  I.01.02.02. Xét duyệt nhu cầu  I.01.02.03. Tìm kiếm thị trường với những nhà cung ứng tiềm năng  I.01.02.04. Lựa chọn nhà cung ứng chính thức  I.01.02.05. Chuyển giao đơn đặt hàng  I.01.02.06. Theo dõi thực hiện đơn đặt hàng  I.01.02.07. Tiếp nhận hàng  I.01.02.08. Thanh toán khoản phải trả Dr To Nhat – www.avinaa.com 28 AVINAA Tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ  I.01.03. Mức tuân thủ các nguyên tắc ủy quyền và phê chuẩn  I.01.03.01. Việc khẳng định hàng hóa trong yêu cầu mua không có trong đơn vị  I.01.03.02. Khả năng SX tại chỗ loại hàng cần mua  I.01.03.03. Khả năng mua được mặt hàng theo yêu cầu  I.01.03.04. Việc xét duyệt trước khoản ngân sách mua hàng  I.01.03.05. Nguồn tài chính cho việc chi trả tiền hàng  I.01.03.06. Thủ tục ủy quyền Dr To Nhat – www.avinaa.com 29 AVINAA Tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ I.02. Mức kiểm soát được qua hệ thống thông tin  I.02.01.Mức kiểm soat được qua hệ thống chứng từ, hóa đơn  I.02.01.01. Có tập hợp và chuyển đủ cho bộ phận quĩ giấy tờ hợp lệ từ hóa đơn yêu cầu mua và giấy đặt hàng qua phiếu mua hàng đến hóa đơn của nhà cung cấp  I.02.01.02. Có thực hiện kiểm tra lại các chứng từ về sự đồng bộ hợp lý và chính xác  I.02.02. Mức kiểm soát được qua hệ thống sổ chi tiết  I.02.03. Mức kiểm soát được thông qua hệ thống sổ tổng hợp  I.02.04. Mức kiểm soát được qua sự liên kết giữa các yếu tố của hệ thống kế toán Dr To Nhat – www.avinaa.com 30 AVINAA 10
  11. Tiêu chí đánh giá hiệu lực quản trị nội bộ I.03. Mức toàn dụng thông tin cho quá trình quản lý  I.03.01. Mức toàn dụng của thông tin qua các đơn đặt hàng  I.03.01.01. Mức sử dụng đầy đủ thông tin chứng từ vào việc ghi sổ  I.03.01.02. Xử lý kịp thời tình trạng cung ứng vượt định mức  I.03.01.03. Sử dụng triệt để các thông tin khác có liên quan.  I.03.02. Mức toàn dụng của thông tin tuần, kỳ qua sổ chi tiết  I.03.03. Mức toàn dụng của thông tin định kỳ qua sổ tổng hợp Dr To Nhat – www.avinaa.com 31 AVINAA III - Đánh giá hiệu quả và hiệu năng quản lí hoạt động cung ứng LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG HOẠT HOẠT ĐỘNG ĐỘNG SẢN HÀNH XUẤT CHÍNH KINH SỰ DOANH NGHIỆP Dr To Nhat – www.avinaa.com 32 AVINAA Nhóm I. Hoạt động thuộc lĩnh vực sản xuất – kinh doanh Hoạt động thuộc lĩnh vực sản xuất – kinh doanh Loại I: Loại II: Hoạt động Hoạt động thực hiện thương mại, chức năng dịch vụ khác sản xuất Dr To Nhat – www.avinaa.com 33 AVINAA 11
  12. Loại I: Hoạt động thực hiện chức năng sản xuất  Chức năng mua chỉ là một dịch vụ trung gian trong giai đoạn đầu tiên phục vụ cho giai đoạn sản xuất.  Thuộc loại hoạt động này có thể gồm:  Hoạt động công nghiệp chế tạo, lắp ráp,  Chế biến, sản xuất điện năng và năng lượng khác;  Nông, lâm nghiệp;  Xây lắp,  Công nghiệp khai thác v.v. Dr To Nhat – www.avinaa.com 34 AVINAA Cách đánh giá hiệu quả và hiệu năng quản lí hoạt động cung ứng  Với cách trực tiếp, các chỉ tiêu phản ánh kết quả để xác định hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí có thể là:  Giá trị sản lượng  Giá trị sản phẩm hoàn thành  Giá trị sản xuất gia tăng.  Với cách gián tiếp, các chỉ tiêu kết quả được thay thế bằng các chỉ tiêu kết quả cuối cùng:  Doanh thu bán hàng hoặc thu nhập để đánh giá hiệu năng quản lí.  Lợi nhuận trước thuế hoặc sau thuế để đánh giá hiệu quả hoạt động Dr To Nhat – www.avinaa.com 35 AVINAA Loại II: Hoạt động thương mại, dịch vụ khác  cung ứng có quan hệ trực tiếp với kết quả cuối cùng.  phân tích hiệu quả riêng từng giai đoạn hoạt động, đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí cũng được thực hiện đồng thời với đánh giá chung.  Thuộc loại hoạt động này có thể kể đến các hoạt động bán buôn, bán lẻ, đại lí, truyền tải điện năng…; Dr To Nhat – www.avinaa.com 36 AVINAA 12
  13. Nhóm II. Hoạt động thuộc lĩnh vực hành chính – sự nghiệp  Hoạt động thuộc lĩnh vực hành chính thường sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện những dịch vụ công không thu phí.  Do vậy:  Hiệu quả kinh tế hoạt động cung ứng được đánh giá qua mức tiết kiệm chi phí cung ứng,  Hiệu năng quản lí – qua tổng mức tiết kiệm chi tiêu ngân sách nhà nước.  Hiệu quả xã hội cũng được đánh giá đầy đủ trong phần đánh giá chung. Dr To Nhat – www.avinaa.com 37 AVINAA Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí Nhóm II. Nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động cung ứng (Tính theo khối lượng mua từng loại hoặc tổng trị giá mua);  II.01. Sức sản xuất (sức lưu chuyển hàng hóa) - (Tỉ suất bán hoặc tiêu dùng hàng mua so với hàng thực mua);  II.01.01. Sức sản xuất (sức lưu chuyển hàng hóa) của chi phí mua  Giá trị hoặc lượng hàng mua bình quân 1 đồng chi phí;  II.01.02. Sức sản xuất (sức mua hay sức lưu chuyển hàng hóa) của lao động  Khối lượng hoặc giá trị mua bình quân một nhân viên  Số đơn hàng bình quân một nhân viên và giá trị bình quân một đơn hàng);  II.01.03. Sức sản xuất (lưu chuyển hàng hóa) của TSCĐ  Khối lượng hoặc giá trị hàng hóa lưu chuyển bình quân 01m2 kho hàng Dr To Nhat – www.avinaa.com 38 AVINAA Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí  II.02. Mức tiết kiệm chi phí mua hàng  II.02.01. Mức tiết kiệm tuyệt đối và tương đối của chi phí mua hàng nói chung  II.02.02. Tính bình quân cho từng yếu tố của quá trình mua – nếu cần Dr To Nhat – www.avinaa.com 39 AVINAA 13
  14. Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí Nhóm III. Nhóm đánh giá hiệu năng quản lí cung ứng  III.01. Mức đảm bảo nguồn lực cho cung ứng  III.01.01. Mức đảm bảo nguồn tài chính cho cung ứng;  III.01.02. Mức đảm bảo lao động cho cung ứng;  III.01.03. Mức đảm bảo kho tàng cho cung ứng; Dr To Nhat – www.avinaa.com 40 AVINAA Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí  III.02. Mức kết quả đạt được so với mục tiêu  III.02.01. Số đơn hàng không được thực hiện so với dự kiến;  III.02.02. Số đơn hàng bị gián đoạn so với dự kiến;  III.02.03. Chênh lệch hàng mua so với dự kiến; Dr To Nhat – www.avinaa.com 41 AVINAA Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí  III.02.04. Tỉ suất hàng hóa cung ứng đúng mục tiêu  III.02.04.01. Tỉ suất hàng hóa cung ứng đảm bảo chất lượng So với tổng khối lượng hoặc giá trị mua dự kiến  III.02.04.02. Tỉ suất hàng hóa cung ứng đúng thời gian dự kiến So với tổng khối lượng hoặc giá trị mua dự kiến Dr To Nhat – www.avinaa.com 42 AVINAA 14
  15. Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí  III.02.05. Tổn thất về tài chính do cung ứng không đúng mục tiêu;  III.02.05.01. Tổn thất về tài chính do cung ứng bị gián đoạn so với dự kiến;  III.02.05.02. Tổn thất về tài chính do cung ứng thừa (hoặc thiếu) so với dự kiến;  III.02.06. Tổn thất về thời gian sản xuất (hoặc bán hàng) bị gián đoạn do cung ứng không đúng mục tiêu; Dr To Nhat – www.avinaa.com 43 AVINAA Các nhóm tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động và hiệu năng quản lí  III.03. Mức năng động trong điều hành cung ứng:  III.03.01. Số lần tổ chức thành công hội nghị khách hàng;  III.03.02. Số đại diện được nhân viên cung ứng tiếp đón;  III.03.03. Số lần mở thầu cung ứng;  III.03.04. Số nhà cung ứng mới được lựa chọn;  III.03.05. Số mặt hàng mới được lựa chọn;  III.03.06. Lợi ích của số hàng mới được lựa chọn;  III.03.07. Lợi ích của số nhà cung ứng mới được lựa chọn; Dr To Nhat – www.avinaa.com 44 AVINAA 15

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản