intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Kinh tế đầu tư - Chương 5: Đầu tư phát triển trong doanh nghiệp

Chia sẻ: HidetoshiDekisugi HidetoshiDekisugi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:26

15
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kinh tế đầu tư - Chương 5: Đầu tư phát triển trong doanh nghiệp. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: đầu tư phát triển trong doanh nghiệp; các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp; nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp; nội dung cơ bản của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp;... Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế đầu tư - Chương 5: Đầu tư phát triển trong doanh nghiệp

  1. Chương 5: ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG DOANH NGHIỆP 5.1. • Khái quát về ĐT phát triển trong doanh nghiệp 5.2. • Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định ĐT của doanh nghiệp 5.3. • Nguồn vốn ĐT của doanh nghiệp 5.4. • Nội dung cơ bản của ĐT PT trong doanh nghiệp
  2. Tài liệu tham khảo chương 5 • [1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013) • Giáo trình Kinh tế đầu tư • NXB Đại học Kinh tế quốc dân • (Chương 9 mục 9.1, 9.2, 9.3, 9.4 từ trang 397 đến trang 464)
  3. 5.1. Khái quát về đầu tư phát triển trong doanh nghiệp • KN, vai trò của hoạt động ĐT PT trong DN 5.1.1 • Phân loại ĐT PT trong DN 5.1.2
  4. a. Khái niệm của đầu tư phát triển trong doanh nghiệp Là hoạt động sử dụng vốn cùng các nguồn lực khác trong hiện tại nhằm duy trì sự hoạt động và làm tăng thêm tài sản mới cho DN, tạo thêm việc làm, PT nguồn nhân lực và nâng cao đời sống các thành viên trong tổ chức/DN
  5. b. Vai trò của hoạt động đầu tư phát triển trong doanh nghiệp • Tạo điều kiện nâng cao khả năng cạnh tranh của DN 1 • Tạo điều kiện nâng cao chất lượng sản phẩm 2 • Tạo điều kiện giảm chi phí sản xuất, tăng lợi nhuận 3 • Góp phần đổi mới công nghệ, trình độ khoa học kỹ thuật 4 trong sản xuất sản phẩm của DN • Góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 5
  6. 5.1.2. Phân loại đầu tư phát triển trong doanh nghiệp a • Căn cứ vào lĩnh vực phát huy tác dụng b • Theo nội dung cụ thể • Xuất phát từ quá trình hình thành và thực hiện ĐT c d • Từ góc độ tài sản • Căn cứ vào phương thức thực hiện ĐT e
  7. 5.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của DN • Lợi nhuận kỳ vọng 5.2.1 5.2.2 • Lãi suất tiền vay 5.2.3 • Tốc độ phát triển sản lượng • ĐT nhà nước 5.2.4 5.2.5 • Chu kỳ kinh doanh 5.2.6 • Môi trường ĐT và hoạt động xúc tiến ĐT
  8. 5.3. Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp 5.3.1. Nguồn vốn chủ sở hữu 5.3.2. Nguồn vốn vay
  9. 5.3.1. Nguồn vốn chủ sở hữu • Là nguồn vốn thuộc về chủ sở hữu của DN • Vốn chủ sở hữu có nguồn gốc từ một chủ sở hữu hoặc do các bên góp vốn để kinh doanh mà DN không phải cam kết thanh toán • Nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ phần tích tích lũy nội bộ DN (vốn hình thành ban đầu, vốn bổ sung từ lợi nhuận giữ lại) và phần khấu hao hàng năm
  10. 5.3.1. Nguồn vốn chủ sở hữu (tiếp) • Vốn ban đầu 1 • Nguồn vốn từ lợi nhuận không chia 2 • Cổ phiếu (CP thường, CP ưu tiên, 3 giấy đảm bảo)
  11. 5.3.2. Nguồn vốn vay • Có thể hình thành từ việc vay nợ hoặc phát hành chứng khoán qua công chúng thông qua hai hình thức tài trợ chủ yếu: + Tài trợ gián tiếp qua các trung gian tài chính (ngân hàng thương mại, các tổ chức tín dụng...) + Tài trợ gián tiếp (qua thị trường vốn, thị trường chứng khoán, hoạt động tín dụng thuê mua…)
  12. 5.3.2. Nguồn vốn vay (tiếp) • Trái phiếu công ty (lãi suất cố định hoặc thay đổi và có 1 thể thu hồi) • Nguồn vốn tín dụng ngân hàng 2 • Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển 3 • Nguồn vốn tín dụng cho thuê mua 4 • Nguồn vốn tín dụng thương mại 5
  13. 5.4. Nội dung cơ bản của ĐT PT trong DN 5.4.1 • ĐT xây dựng cơ bản trong DN 5.4.2 • ĐT hàng tồn trữ trong DN 5.4.3 • ĐT phát triển nguồn nhân lực • ĐT nghiên cứu và ứng dụng khoa học, công nghệ 5.4.4 5.4.5 • ĐT cho hoạt động marketing
  14. 5.4.1. ĐT xây dựng cơ bản trong DN - Tài sản cố định của DN là những giá trị tài sản có giá trị lớn, thời gian sử dụng trên 1 năm hoặc trên 1 chu kỳ kinh doanh (nếu chu kỳ kinh doanh lớn hơn hoặc bằng 1 năm), giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn
  15. 5.4.1. ĐT xây dựng cơ bản (tiếp) • ĐT tài sản cố định hay ĐT XD cơ bản là hoạt động ĐT nhằm tái tạo tài sản cố định của DN • Trong DN, đặc biệt trong sản xuất kinh doanh, để các hoạt động diễn ra bình thường đều cần xây dựng nhà xưởng, kho tàng, các công trình kiến trúc, mua và lắp đặt trên nền bệ các máy móc thiết bị…
  16. 5.4.2. Đầu tư hàng tồn trữ trong DN • KN, tác dụng, phân loại hàng tồn trữ a • Chi phí tồn trữ b • Quy mô đặt hàng tối ưu (EOQ) c
  17. a. Khái niệm, tác dụng hàng tồn trữ • KN: Hàng tồn trữ của DN là toàn bộ nguyên vật liệu, bán thành phẩm, chi tiết, phục tùng, sản phẩm hoàn thành được tồn trữ trong DN • Tác dụng: Đảm bảo cho quá trình sản xuất diễn ra liên tục, hiệu quả, cho phép sản xuất và mua nguyên vật liệu một cách hợp lý và KT, giảm chi phí đặt hàng, vận chuyển và tồn trữ
  18. Phân loại hàng tồn trữ Theo khái Theo bản Theo mục niệm hàng chất của đích dự trữ tồn trữ cầu
  19. b. Chi phí tồn trữ • Chi phí cho khoản mục tồn trữ • Chi phí đặt hàng • Chi phí dự trữ hàng hóa
  20. c. Quy mô đặt hàng tối ưu (EOQ) • Là quy mô đặt hàng mà làm tổng chi phí đặt hàng và chi phí tồn trữ ít nhất • Tổng chi phí dự trữ = Tổng chi phí đặt hàng
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2