intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Kỹ thuật vi xử lý (TS.Phạm Hoàng Duy) - Chương 6: Ghép nối với bộ nhớ

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thu Trang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
177
lượt xem
44
download

Bài giảng Kỹ thuật vi xử lý (TS.Phạm Hoàng Duy) - Chương 6: Ghép nối với bộ nhớ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng kỹ thuật vi xử lý chương 6 của tiến sĩ Phạm Hoàng Duy, giúp các bạn nắm các kỹ năng về các loại bán dẫn, giải mã địa chỉ, bộ nhớ kiểm tra chẵn lẽ. Mời các bạn tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kỹ thuật vi xử lý (TS.Phạm Hoàng Duy) - Chương 6: Ghép nối với bộ nhớ

  1. HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG BÀI GIẢNG MÔN Kỹ Thuật Vi Xử Lý Giảng viên: TS. Phạm Hoàng Duy Điện thoại/E-mail: phamhduy@gmail.com Bộ môn: Khoa Học Máy Tính- Khoa CNTT1 Học kỳ/Năm biên soạn:2009
  2. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ NỘI DUNG Ghép nối 8088 với bộ nhớ Giảng viên: TS. Phạm Hoàng Duy E-mail: phamhduy@gmail.com Năm biên soạn: 2009 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 2 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  3. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Nội dung  Các loại bộ nhớ bán dẫn  Giải mã địa chỉ  Bộ nhớ kiểm tra chẵn lẻ www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 3 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  4. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Bộ nhớ bán dẫn  Bộ nhớ ROM  Bộ nhớ EPROM  Bộ nhớ RAM  RAM tĩnh  RAM động www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 4 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  5. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Sơ đồ chức năng của IC nhớ  A1-Am: Địa chỉ A0 D0  D0-D7: Dữ liệu A1 D1 A2 D2  WE: Cho phép ghi  OE: Cho phép ra D7 Am  CS: Kích hoạt WR WE OE CS RD www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 5 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  6. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ EFROM Intel 2176(2Kx8)  A0-A10: Địa chỉ  CS: chọn chíp(0-đọc,1- ghi)  PD/PGM: Duy trì/Lập trình Vpp = 25V www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 6 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  7. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ SRAM  Hitachi HM62864 - 64K8  Tốc độ 50-85ns www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 7 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  8. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ DRAM  TMS 4464  64K4  64K = {RA0  RA7}+{CA0CA7} www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 8 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  9. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Giải mã địa chỉ  Ánh xạ các tín hiệu địa chỉ A19 CS0 thành tín hiệu chọn (kính A18 hoạt) chíp nhớ A CS1 17  A19A18..An  CS0,CS1,…,CSn CSn An  Giải mã đầy đủ  Sử dụng A19A18..A0 Các tín  Giải mã rút gọn hiệu điều khiển  Sử dụng A19A18..An;n>0 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 9 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  10. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Các phương pháp thực hiện giải mã  Mạch lôgic cơ bản AND/OR  Mạch giải mã tích hợp  Bộ nhớ ROM www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 10 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  11. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Mạch lôgic cơ bản AND/OR  Chíp nhớ ROM 2K8  Địa chỉ cấp: FF800FFFFF  Tín hiệu địa chỉ dùng kích hoạt chíp  A19…A16A15A12A11  1111 1111 1000 0000 0000  1111 1111 1111 1111 1111 NOT AND  CS = RD OR NOT(A19…A16A15A12A11) www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 11 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  12. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Mạch lôgic cơ bản AND/OR www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 12 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  13. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Mạch giải mã tích hợp  74-138 mạch giải mã 38  74-139 mạch giải mã 24 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 13 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  14. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Bảng dữ liệu 74-138 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 14 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  15. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Mạch giải mã dùng 74-138  Bộ giải mã không A19-A16 A15 A14 A13 A12 gian nhớ 32K8 F8 1111 1 0 0 0  Địa chỉ F8000H- F9 1111 1 0 0 1 FFFFFH FA 1111 1 0 1 0  A0-A11: Tín hiệu địa FB 1111 1 0 1 1 chỉ của chíp nhớ FC 1111 1 1 0 0  A12-A19: Sinh ra tín FD 1111 1 1 0 1 hiệu kích hoạt chíp FE 1111 1 1 1 0 nhớ FF 1111 1 1 1 1 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 15 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  16. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Giải mã dùng 74-138 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 16 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  17. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Giải mã dùng ROM  Từ điều khiển kích hoạt chíp _ _ _ _ _ _ _ _ nhớ được lưu vào ROM địa chỉ 00-F7 G A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0 O0 O1 O2 O3 O4 O5 O6 O7  O0=A7*..A3*~A2*~A1*~A0 0 1 1 1 1 1 0 0 0 0 1 1 1 1 1 1 1  O1=A7*..A3*~A2*~A1* A0  O2=A7*..A3*~A2* A1 *~A0 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1  O3=A7*..A3*~A2* A1* A0  O4=A7*..A3* A2* ~A1* ~A0 0 1 1 1 1 1 0 1 0 1 1 0 1 1 1 1 1  O5=A7*..A3* A2* ~A1* A0 0 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1  O6=A7*..A3* A2* A1* ~A0  O7=A7*..A3* A2* A1* A0 0 1 1 1 1 1 1 0 0 1 1 1 1 0 1 1 1  Các từ khác trong ROM được đặt về FF 0 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 1 1 0 1 1 1 1 1 1 1 0 1 1 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 17 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  18. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Giải mã dùng ROM www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 18 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  19. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Vi mạch kiểm tra chẵn lẻ 74-280  Tổng số bít 1 luôn chẵn (EVEN) hoặc lẻ (ODD)  1010 0000  Parity = 1 (lẻ)  1010 0000  Parity = 0 (chẵn) www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 19 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1
  20. BÀI GIẢNG MÔN KỸ THUẬT VI XỬ LÝ Bộ nhớ kiểm tra lỗi chẵn lẻ  Dữ liệu: 2 đoạn 32K8  Bít chẵn lẻ 64K1  622562  6287 www.ptit.edu.vn GIẢNG VIÊN: TS. Phạm Hoàng Duy Trang 20 BỘ MÔN: KHMT-Khoa CNTT1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản