intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Lập trình Web ASP.NET: Chương 4 - ĐH Lạc Hồng

Chia sẻ: Minh Vũ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:70

0
64
lượt xem
14
download

Bài giảng Lập trình Web ASP.NET: Chương 4 - ĐH Lạc Hồng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

  Bài giảng "Lập trình Web ASP.NET - Chương 4: Xử lý dữ liệu với ADO.NET" cung cấp cho người học các kiến thức: Giới thiệu về ADO.NET, các đối tượng trong ADO.NET, điều khiển liên kết dữ liệu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Lập trình Web ASP.NET: Chương 4 - ĐH Lạc Hồng

  1. Trường Đạ i Họ c Lạ c Hồ ng 2009 - 2010 LẬ P TRÌ NH WEB ASP.NET Ts. Vũ Đức Lung Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n Ks. Phan Hữu Tiế p Chương 4: Xử Lý Dữ Liệu Với ADO.NET 1 http://lhu.edu.vn LHU
  2. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Nội dung chính  Giới thiệu về ADO.NET  Các đối tượng trong ADO.NET  Điều khiển liên kết dữ liệu 2 http:// lhu.edu.vn
  3. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Giới thiệu về ADO.NET  ADO.NET (Active Data Object) là một phần của .NET Framework, cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu  Làm việc với dữ liệu không kết nối  Dữ liệu được lưu trữ trong một CSDL thu nhỏ gọi là DataSet =>tăng tốc độ tính toán, giảm sử dụng tài nguyên trên Database server.  Khả năng xử lý dữ liệu dạng chuẩn XML =>làm việc với nhiều ứng dụng khác 3 http:// lhu.edu.vn
  4. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Giới thiệu về ADO.NET 4 http:// lhu.edu.vn
  5. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Giới thiệu về ADO.NET  Kiến trúc ADO.NET có hai đ ối tượng chính: Dataset (data table) và .NET data provider (Data Adapter, DataReader, Command, Connection)  Dataset lưu data từ Database  Để nhận data từ CSDL, DataAdapter dùng câu lệnh SELECT trong Command, đ ể cập nhật data dùng INSERT, UPDATE, DELETE 5 http:// lhu.edu.vn
  6. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Giới thiệu về ADO.NET  Các thành phần trong ADO.NET  DataSet  DataTable  DataView  DataRow  DataColumn  DataRelation 6 http:// lhu.edu.vn
  7. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  Managed provider component: gồm DataAdapter, DataReader giữ nhiệm vụ làm việc trực tiếp như tập tin, database,…  Content component: gồm Dataset, DataTable, đại diện cho dữ liệu thực sự cần làm việc.  DataReader là đối tượng mới, giúp việc truy xuất dữ liệu nhanh chóng nhưng chỉ được phép đọc và di chuyển tới  Dataset cũng là đối tượng mới, không chỉ là dữ liệu, Dataset còn có thể coi là một bản sao gọn nhẹ của CSDL trong bộ nhớ với nhiều bảng và có các mối quan hệ. Dataset hỗ trợ XML thông qua đối tượng XMLDataDocument.  DataAdapter là đ ối tượng kết nối giữa DataSet và CSDL. Nó gồm Connection và Commmand , để cung cấp dữ liệu cho Dataset, cũng như cập nhật dữ liệu từ DataSet xuống CSDL. 7 http:// lhu.edu.vn
  8. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET 8 http:// lhu.edu.vn
  9. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET 9 http:// lhu.edu.vn
  10. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  DataSet:  DataSet dùng để chứa dữ liệu lấy từ CSDL lớn ( SQL , Aceess) sau đó mọi thông tin cần thiết sẽ được truy xuất từ DataSet  Nói 01 cách khác DataSet là CSDL thu nhỏ từ CSDL lớn  Trong Dataset sẽ chứa các bảng là thông tin mà chúng ta cần lấy.Trong DataSet sẽ có nhiều DataTable và các mối quan hệ giữa chúng đại diện bởi các DataRelation  Dataset giống như là hình ảnh về CSDL trong bộ nhớ . 10 http:// lhu.edu.vn
  11. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  Lợi ích trong việc sử dụng DataSet  Hoàn toàn trong bộ nhớ: Một Table trong Dataset là một Array of Rows, nên ta có thể dùng thẳng (direct access) một record bằng cách nói đến cái Row chứa nó, chớ không cần phải dùng MoveNext, MovePrev,.v.v.  Làm nhẹ công tác của Database server. Tất cả mọi công tác sửa đổi dữ liệu đều được thực hiện trong Dataset.  Dataset có thể đư ợc biểu diễn bằng một XML (eXtensible Marked Language) 11 http:// lhu.edu.vn
  12. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  DataTable:  DataTable là 01 thành phần trong Dataset  DataTable chứa dữ liệu của 01 bảng trong Dataset và thuộc lớp DataTable.Datable bao gồm • Tập hợp Columns thuôc lớp DataColumnCollectiontrong đó mỗi cột là một đối tượng thuộc lớp DataColumn • Tập hợp Rows thuôc lớp DataRowCollectiontrong đó mỗi cột là một đối tượng thuộc lớp DataRow 12 http:// lhu.edu.vn
  13. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  DataRelation:  Dataset bao gồm tập hợp các table đại diện bởi các đối tượng DataTable và quan hệ giữa các table đó đ ại diện bởi các đối tượng DataRelation  DataRelation, người dùng có thể: • Định nghĩa mối quan hệ giữa các bảng • Duyệt dữ liệu trong các bảng theo mối quan hệ Master – Detail  aMột đối tượng kiểu DataRelation bao gồm các thông tin: • Tên của Parent Table và Child Table • Các column trong DataRelation đại diện cho PrimaryKey trong Parent và ForeignKey trong Child Table 13 http:// lhu.edu.vn
  14. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  DataRelation:  Với DataRelation, ADO.NET cung cấp cho người lập trình một cách thức mới để xử lý dữ liệu. Dữ liệu vẫn nằm trong các bảng thay vì b ị gom từ nhiều bảng thành 01 RecordSet nhưng v ẫn có thể truy cập dễ dàng và hiệu quả.  Ví dụ: trong parent table có 10 dòng, mỗi dòng trong Parent table có 10 dòng con trong Child table  Cách cũ: dùng 01 truy vấn kết hợp hai bảng để lấy 1 lần 100 mẫu tin hay dùng 02 RecordSet, mỗi lần RecordSet Master thay đổi mẫu tin hiện hành thì mở lại RecordSet Detail 14 http:// lhu.edu.vn
  15. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  DataRelation:  Khuyết điểm: dữ liệu bị lấy thừa vì không chắc người dùng sẽ đi xem hết 100 mẫu tin đã lấy và khó thao tác thêm, sửa, xóa, Với cách thứ 2, dữ liệu chỉ lấy vừa đủ nhưng ch ậm hơn vì mỗi lần thay đổi Master lại phải truy vấn dữ liệu cho Detail  Phương pháp mới: Chỉ cần lấy dữ liệu 01 lần duy nhất nhưng dữ liệu vẫn nằm trong các bảng, dễ dàng thao tác xử lý 15 http:// lhu.edu.vn
  16. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  Ràng Buộc Trên Quan Hệ: ADO.NET chỉ cho phép xác định 02 loại ràng buộc  UniqueConstraint: đảm bảo tính duy nhất về giá trị của một cột trong table  ForeignKeyContraint: chỉ ra cách ứng dụng sẽ thực hiện khi cập nhật hay xóa dữ liệu trên bảng có quan hệ với bảng khác  Các giá trị của ForeignKeyContraint là:  None: không làm gì cả  Cascade: phụ thuộc vào dòng trên parent table sẽ bị cập nhật hay xóa  SetDefault:giá trị của cột khóa ngoại trên detail table được đặt về giá trị mặc định khi dòng trên parent table bị xóa  SetNull: giống SetDefault , giá trị được đặt là NULL 16 http:// lhu.edu.vn
  17. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các thành phần trong ADO.NET  DataView:  aDataView gần giống với khái niệm RecordSet của ADO. Trên một DataTable có thể tạo nhiều DataView với các điều kiện lọc, sắp xếp dữ liệu khác nhau. Trên DataView ta có thể xem hay thay đổi giá trị các mẫu tin  DataView của ADO.NET có nhiệm vụ kết nối với các control của WinForm và Web Form 17 http:// lhu.edu.vn
  18. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Điểm nổi bật trong ADO.NET  Tương tác giữa nhiều hệ thống khác nhau (Interoperability)  Hỗ trợ nhiều người dùng (Scanlability)  Mở rộng khả năng làm việc với CSDL (Productivity)  Hiệu quả cao trong xử lý dữ liệu (Performance)  Cơ chế làm việc ở ADO.NET:  Xử dụng dữ liệu ở dạng disconnect data  Client tạo kết nối với server để lấy dữ liệu  Server gửi dữ liệu về cho Client  Client ngắt kết nối với Server  Khi cần cập nhật dữ liệu, kết nối giữa Client và Server đư ợc phục hồi  Thời gian kết nối giữa Client và Server không còn lâu như trước 18 http:// lhu.edu.vn
  19. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Các đối tượng trong ADO.NET  Khai báo và sử dụng không gian tên (namespace) Namespace Mục đích -System.Data -Các đối tượng và kiểu cơ bản phục vụ ADO.NET -System.Data.OleDb -Các lớp được thiết kế để làm việc với bất kỳ nguồn dữ liệu nào -System.Data.SqlClient - Thiết kế tối ưu cho CSDL SQL server 19 http:// lhu.edu.vn
  20. Ts. Vũ Đức Lung – Ks. Huỳ nh Cao Tuấ n - Ks. Phan Hữu Tiế p Đối tượng Connection  Data Provider:  Data Provider có sẵn trong ADO.NET • System.Data.OleDb • System.Data.SqlClient  Ứng với mỗi tên miền có một connection tương ứng  System.Data.OleDb.OleDbConnection  System.Data.SqlClient.SqlConnection  Cả OleDBConnection và SQLConnection đều có các thuộc tính và phương th ức giống nhau như ConnectionString , State hay Open - Các Provider mà OLEDB và SQL có thể kết nối dữ liệu:  SQLOLEDB: OLEDB Provider của Microsoft cho SQL Server  MSDAORA: OLEDB Provider của Microsoft cho Oracle  JOLT: OLEDB Provider cho Jet 20 http:// lhu.edu.vn

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản