1
CÁC BI N PHÁP
CÁC BI N PHÁP
NÂNG CAO NĂNG SU T
NÂNG CAO NĂNG SU T
2
Ki qt
Mô hình nuôi Năng su t
H ch a 10 – 20 kg/ha
Cá- lúa 600 – 1.100 kg/ha
Ao đ t có bón phân và th c ăn ph 5 – 10 t n/ha
Cá rô phi bán thâm canh 10 t n/ha
Cá rô phi thâm canh 20 t n/ha
Nuôi bè (cá tra, bassa) 120 – 150 kg/m3
Nuôi n c ch yướ 1000 t n/ha
T i sao năng su t cá nuôi khác nhau r t nhi u nh v y? ư
=> Ngay cùng m t đ i t ng nuôi năng su t cũng r t khác nhau v i nh ng ượ
h tth ng nuôi khác nhau
3
Ki qt
Th c ăn t nhiên là m t trong nh ng y u t quan ế
tr ng quy t đ nh đ n s n l ng cá nuôi trong th y ế ế ượ
v c
Làm sao đ t n d ng h t th c ăn t nhiên? ế
Đi u ch nh m t đ cá h p lý
Nuôi phép các gi ng loài có t p tính ăn khác
nhau
Bón phân kích thích th c ăn t nhiên phát tri n
4
NHU C U Đ NH L NG TH C ĂN ƯỢ
Nhu c u th c ăn t ng th c a cá ph thu c vào
(1) Kích th c cá, kích c ng l n thì nhu c u ướ
tuy t đ i càng cao;
(2) Y u t môi tr ng nh nhi t đ , pH, n ng ế ườ ư
đ các mu i hòa tan …;
(3) Thành ph n dinh d ng c a th c ăn ưỡ
5
NHU C U Đ NH L NG TH C ĂN ƯỢ
Nhi u y u t nh h ng đ n nhu c u th c ăn ế ưở ế
Th ng kh o sát nhu c u theo m t hay hai y u tườ ế
VD: khi xác đ nh nhu c u protein c a cá
Ng i s n xu t th ng quan tâm ch y u đ n:ườ ườ ế ế
+ kích th c cá thu ho ch ướ
+ t c đ tăng tr ng c a cá ưở
t ng quan gi a nhu c u dinh d ng t ng c ng, tăng tr ng và kích c ươ ưỡ ưở
cá c n đ c hi u rõ. ượ