intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Phân tích chứng khoán - Chương 4: Nguồn tài trợ và định giá chứng khoán

Chia sẻ: Ghdrfg Ghdrfg | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:59

0
154
lượt xem
15
download

Bài giảng Phân tích chứng khoán - Chương 4: Nguồn tài trợ và định giá chứng khoán

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Phân tích chứng khoán Chương 4: Nguồn tài trợ và định giá chứng khoán trình bày khái niệm nguồn tài trợ, phân loại nguồn tài trợ, khái niệm và đặc điểm trái phiếu, khái niệm và đặc điểm cổ phiếu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phân tích chứng khoán - Chương 4: Nguồn tài trợ và định giá chứng khoán

  1. Chương 4 NGUỒN TI TRỢ & ĐỊNH GIÁ CHỨNG KHOÁN 1
  2. 4.1 KHÁI NIỆM NGUỒN TÀI TRỢ Đi vay DN có nhu Vốn của nhà đầu tư cầu vốn Đi thuê Quá trình cung ứng các nguồn vốn cho hoạt động của doanh nghiệp được gọi là sự tài trợ (financing) 2
  3. 4.2 PHÂN LOẠI NGUỒN TÀI TRỢ –Nguồn tài trợ ngắn hạn Thời hạn tài trợ  Nguồn tài trợ trung và dài hạn 3
  4. 4.2 PHÂN LOẠI NGUỒN TÀI TRỢ  Nợ ngắn hạn  Nợ dài hạn +Vay dài hạn Tính chất sở hữu +Đi thuê tài chính. +Phát hành trái phiếu Vốn chủ đầu tư Lợi nhuận giữ lại Các quỹ trong DN 4
  5. TRÁI PHIẾU Khái niệm trái phiếu Traùi phieáu laø loaïi chöùng khoaùn xaùc nhaän quyeàn vaø lôïi ích hôïp phaùp cuûa ngöôøi sôû höõu ñoái vôùi moät phaàn voán nôï cuûa toå chöùc phaùt haønh. 5
  6. TRÁI PHIẾU Đặc điểm trái phiếu Trái phiếu là chứng khoán nợ, thể hiện các quyền lợi của chủ nợ của người sở hữu trái phiếu đối với tổ chức phát hành. Mệnh giá trái phiếu là giá trị có ý nghĩa. Người sở hưũ trái phiếu được hưởng lợi tức. Lãi trả cho trái phiếu được tính là chi phí tài chính của DN và được khấu trừ khi tính thu nhập chịu thuế TNDN. Trái phiếu có thời hạn xác định và thường được thu hồi vốn gốc bằng mệnh giá của trái phiếu ở thời điểm đáo hạn. Khi công ty bị phá sản hay giải thể, người sở hữu 6 trái phiếu ưu tiên trả nợ trước cổ đông.
  7. TRÁI PHIẾU Phân loại trái phiếu  Căn cứ vào chủ thể phát hành:  Trái phiếu công ty  Trái phiếu chính phủ (Chính quyền địa phương)  Căn cứ vào phương thức trả lãi:  Trái phiếu Coupon: là trái phiếu có phương thức trả lãi đều đặn theo định kỳ (thường 1năm hoặc nửa năm). + Trái phiếu coupon trả lãi với lãi suất cố định. + Trái phiếu coupon trả lãi với lãi suất thả nổi.  Trái phiếu zero Coupon: là trái phiếu không trả lãi đều đặn theo định kỳ. + Trái phiếu chiết khấu : Trái phiếu bán thấp hơn mệnh giá. + Trái phiếu gộp: Được hoàn trả vốn và lãi một lần khi đáo hạn. 7
  8. Ví dụ trái phiếu chính phủ 8
  9. Ví dụ trái phiếu đô thị 9
  10. 10
  11. 11
  12. CỔ PHIẾU Khái niệm cổ phiếu  Cổ phiếu: Cổ phiếu là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành.  Cổ đông: Là người góp vốn bằng cách mua cổ phiếu.  Cổ phần: Là phần vốn đóng góp của cổ đông vào công ty cổ phần. 12
  13. CỔ PHIẾU Đặc điểm cổ phiếu Là giấy chứng nhận sở hữu vốn cổ đông vào công ty. Cổ phiếu không có kỳ hạn, nó tồn tại cùng với sự tồn tại của công ty phát hành ra nó. Cổ phiếu có thể được phát hành lúc vận động thành lập công ty hoặc lúc công ty cần gọi thêm vốn để mở rộng sản xuất 13 kinh doanh.
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. CỔ PHIẾU Đặc điểm cổ đông Cổ đông - người mua cổ phiếu, được quyền nhận cổ tức (dividend). Cổ đông có thể chuyển nhượng quyền sở hữu cổ phiếu cho người khác. Cổ đông có quyền tham gia kiểm soát công ty và được chia phần tài sản còn lại khi công ty giải thể. 18
  19. CỔ PHIẾU Phân loại cổ phiếu CỔ PHIẾU THƯỜNG Cổ phiếu thường là giấy chứng Khái nhận cổ phần, nó niệm xác nhận quyền sở hữu của cổ đông đối với công ty cổ 19 phần.
  20. Đặc điểm của cổ phiếu thường Cổ phiếu là chứng nhận góp vốn, do đó không có kỳ hạn và không hoàn vốn; Mệnh giá trên cổ phiếu là giá danh nghĩa. Mua bán cổ phiếu trên thị trường là mua bán quyền được hưởng thu nhập hàng năm của cổ phiếu. 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản