intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Quản trị học: Chương 3 - ĐH Kinh tế

Chia sẻ: Ho Nhi | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:13

0
162
lượt xem
39
download

Bài giảng Quản trị học: Chương 3 - ĐH Kinh tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Quản trị học: Chương 3 trình bày những kiến thức về môi trường của Quản trị như: khái niệm, các yếu tố của môi trường Quản trị, công cụ phân tích SWOT trong môi trường Quản trị. Tài liệu phục vụ cho các bạn thuộc chuyên ngành Kinh tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị học: Chương 3 - ĐH Kinh tế

  1. CHƯƠNG 3 MÔI TRƯỜNG CỦA QUẢN TRỊ I. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG II. CÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG III. PHÂN TÍCH SWOT
  2. I. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG 1. Khái niệm Môi trường là toàn bộ những lực lượng và thể chế tác động và ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của doanh nghiệp Lực lượng : sức mạnh mang tính qui luật (kinh tế/ xã hội/ tự nhiên) Thể chế : tác động chủ quan của con người (luật lệ/ qui định/ ...) Tại sao phải nghiên cứu môi trường?
  3. I. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG • 2 . Phân loại môi trường • Theo cấp độ ta có 3 lớp môi trường 1. Môi trường vĩ mô (MT tổng quát, MT chung) 2. Môi trường vi mô (MT đặc thù, MT cạnh tranh) 3. Môi trường nội boÄ (MT bên trong) • Theo mức độ phức tạp ta có 4 loại 1. Môi trường đơn giản ổn định 2. Môi trường đơn giản năng động 3. Môi trường phức tạp ổn định 4. Môi trường phức tạp năng động
  4. I. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG Möùc bieán ñoäng OÅN ÑÒNH NAÊNG Möùc phöùc taïp ÑOÄNG ÑÔN GIAÛN ÑÔN ÑÔN GIAÛN- GIAÛN- OÅN NAÊNG ÑÒNH ÑOÄNG PHÖÙC PHÖÙC PHÖÙC TAÏP TAÏP- OÅN TAÏP - ÑÒNH NAÊNG ÑOÄNG
  5. I. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG •3. Phương pháp nghiên cứu môi trường  Số lượng yếu tố Tính chất & đặc điểm của các yếu tố Mức độ tác động Xu hướng tác động Bản chất tác động Sự liên kết các yếu tố
  6. I. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG Lợi ích của việc nghiên cứu môi trường Giúp các nhà quản trị nhận diện trạng thái môi trường Xác định những yếu tố và mức tác động, xu hướng tác động Nhận diện những cơ hội và đa dọa Đề ra những giải pháp & quyết định đúng đắ n
  7. II. CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG • 1 Môi Trường Vĩ Mô  Có ảnh hưởng lâu dài. Công ty khó kiểm soát được Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành Aûnh hưởng đến môi trường vi mô và môi trường nội bộ.
  8. II. CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG Gồm các nhóm yếu tố lớn 1. Kinh tế 2. Chính trị – luật pháp 3. Xã hội 4. Tư nhiên 5. Công nghệ – kỹ thuật 6. Dân cư
  9. II. CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG •2. Môi Trường Vi Mô •Môi trường này có tác động ảnh hưởng trực tiếp và thường xuyên, ảnh hưởng trực tiếp đến sự thành bại của doanh nghiệp, mang tính đặc thù của từng ngành và từng đơn vị. •Đây là môi trường quyết định đến tính chất cạnh tranh.
  10. II. CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG Gồm các yếu tố 1. Khách hàng 2. Nhà cung cấp 3. Đối thủ cạnh tranh 4. Đối thủ tiềm ẩn 5. Aùp lực thay thế
  11. II. CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG •3. Hoàn cảnh nội bộ •Hoàn cảnh nội bộ thường thể hiện những điểm mạnh, yếu của doanh nghiệp. 1.Văn hoá tổ chức 2.Tài chính 3.Nhân lực 4.R&D 5.Sản xuất 6.…
  12. III. PHÂN TÍCH SWOT • S (Strengths): Các điểm mạnh. • W (Weaknesses): Các điểm yếu. • O (Opportunities): Các cơ hội. • T (Threats): Các nguy cơ. • Là phương pháp liên kết các yếu tố môi trường để xác định các phương án thích hợp
  13.             O : nhöõng cô hoäi T: nhöõng ñe doaï 1. 1. 2. 2. 3. 3. 4. 4. 5. 5. 6. 6. 7. 7. 8. 8. 9. 9. S: caùc ñieåm maïnh  Caùc chieán löôïc SO  Caùc chieán löôïc ST 10. 10. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. W: caùc ñieåm yeáu Caùc chieán löôïc WO Caùc chieán löôïc WT 10. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản