intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Tài chính doanh nghiệp: Chương 3 - ĐH Kinh Tế (ĐHQG Hà Nội)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

17
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tài chính doanh nghiệp - Chương 3: Phân tích báo cáo tài chính. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Các phương pháp phân tích tài chính, phân loại các hệ số tài chính, phân tích các hệ số tài chính, phân tích DuPont (tích hợp các hệ số). Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tài chính doanh nghiệp: Chương 3 - ĐH Kinh Tế (ĐHQG Hà Nội)

  1. om .c ng PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH co an th o ng du u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  2. Những nội dung chính om 1. Các phương pháp phân tích tài chính .c 2. Phân loại các hệ số tài chính ng co 3. Phân tích các hệ số tài chính an 4. Phân tích DuPont (tích hợp các hệ số) th o ng du u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  3. 1. Các phương pháp phân tích tài chính om Tổng tài sản Tổng nợ và vốn chủ sở hữu .c Tài Sản ngắn hạn (Lưu động) Nợ ngắn hạn Tiền phải thu Phải trả khác ng Khách hàng Phải trả nhà cung cấp co Tồn kho Vay ngắn hạn an th Tài sản dài hạn (Cố định) Nhà xưởng và thiết bị thuần Nợ dài hạn ng Tài sản dài hạn khác o du u Vốn chủ sở hữu cu Vốn góp ban đầu Lợi nhuận giữ lại Vốn lưu động ròng = Tài sản lưu động – Nợ ngắn hạn CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  4. 1. Các phương pháp phân tích tài chính om Doanh thu Trừ .c Hoạt động = Lợi nhuận gộp sản xuất kinh ng Trừ an = Thu nhập hoạt động (EBIT) th Trừ ng = Thu nhập trước thuế Trừ o du = Thu nhập trước cổ tức ưu đãi Hoạt động tài Trừ trợ u cu = Thu nhập ròng cho cổ đông phổ thông Chia Thu nhập trên cổ phần (EPS) Báo cáo Kết quả Kinh doanh CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  5. 1. Các phương pháp phân tích tài chính om Dòng tiền vào Dòng tiền ra .c Tạo quỹ từ các hoạt Dòng tiền từ hoạt động Chi tiêu quỹ cho các động sxkd bình hoạt động sxkd bình ng kinh doanh (1) thường thường co + an Bán máy móc, thiết bị Dòng tiền từ hoạt động Mua máy móc thiết bị th Thanh lý các khoản đầu tư đầu tư (2) Đầu tư dài hạn dài hạn ng + o Bán trái phiếu, cổ phiếu Thanh lý hoặc mua lại trái Dòng tiền từ hoạt động du và các chứng khoán phiếu, cổ phiếu và các tài trợ (3) chứng khoán khác. u khác Trả cổ tức bằng tiền cu = (1) + (2) + (3) = Tăng (giảm) ròng tiền mặt Báo cáo Lưu chuyển Tiền tệ CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  6. 1. Các phương pháp phân tích tài chính om Một vài dạng phân tích .c  Phân tích xu hướng: Báo cáo tài chính có chung năm gốc. Chọn một ng năm làm năm gốc, các dữ liệu của năm gốc được đặt là 1, dữ liệu của các năm khác muốn so sánh với gốc sẽ được tính theo số tương đối, co 1,07 hay 0,08 an  Xem xét diễn biến của một hệ số qua thời gian. th  → tình trạng tài chính đang tốt lên hay xấu đi. ng  Phân tích đồng quy mô o  Quy tất cả các khoản mục trên bảng CĐKT thành % của tài sản du  Quy tất cả các khoản mục trên BCKQKD thành tỷ lệ % của doanh u thu. cu  Cho phép so sánh các báo cáo tài chính giữa các công ty khác nhau về quy mô.  Kết hợp phân tích đồng quy mô và năm gốc 6 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  7. 1. Các phương pháp phân tích tài chính om So sánh và chọn chuẩn .c  Phân tích các hệ số liên quan tới những phép so sánh. ng  Hệ số của một công ty được so sánh với: co  Hệ số đó của các công ty khác trong cùng ngành, tức so với an bình quân ngành, hoặc th  Hệ số đó của một tập hợp nhỏ hơn, gồm những công ty hàng ng đầu trong ngành (benchmarking) o du u cu 7 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  8. 2. Phân loại các hệ số tài chính om  Hệ số tài chính là mối quan hệ được xác định dựa trên thông .c tin tài chính của một công ty và được sử dụng cho mục đích so sánh. ng  Cho phép so sánh và phát hiện các mối quan hệ giữa các mẫu co thông tin tài chính khác nhau. an  Có vô số số liệu kế toán nên cũng có vô số hệ số có thể được th tính ra, tùy thuộc vào ý thích của người phân tích. ng  Cần chỉ ra cách tính mỗi hệ số và biết rõ mỗi con số được tính o du toán như thế nào. u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  9. 2. Phân loại các hệ số tài chính om Với mỗi hệ số .c  Cách tính? ng  Đo lường cái gì? Vì sao quan tâm? co  Đơn vị đo? an  Một giá trị cao (thấp) nói lên điều gì? Có thể gây hiểu lầm gì? th  Có thể cải thiện giá trị đó không? ng o du u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  10. 2. Phân loại các hệ số tài chính om Các nhóm hệ số .c  Các hệ số về khả năng thanh toán trong ngắn hạn (hệ số ng thanh khoản) co  Các hệ số về quản trị nợ (khả năng thanh toán dài hạn; đòn an bẩy tài chính) th  Các hệ số về quản trị tài sản (vòng quay) ng  Các hệ số về khả năng sinh lợi o  Các hệ số về giá trị thị trường du u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  11. 3. Phân tích các hệ số tài chính Các hệ số thanh khoản om (Khả năng thanh toán ngắn hạn) .c ng  “Thước đo tính thanh khoản” co  Khả năng trả nợ ngắn hạn của công ty an  Tập trung: TS ngắn hạn và nợ ngắn hạn th  Không có khác biệt nhiều giữa giá trị sổ sách và giá trị thị ng trường. o  Cả tài sản và nợ đều thay đổi nhanh; du  Đối tượng quan tâm? u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  12. 3. Phân tích các hệ số tài chính om .c Hệ số thanh khoản Tổng tài sản ngắn hạn = ng hiện thời Tổng nợ ngắn hạn co an Tài sản ngắn hạn – tồn kho Hệ số thanh khoản th = Tổng nợ ngắn hạn ng nhanh o du Tiền mặt + phải thu = u Tổng nợ ngắn hạn cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  13. 3. Phân tích các hệ số tài chính om  Hệ số thanh khoản hiện thời: .c  Thể hiện mối quan hệ giữa tiền mặt và các tài sản ng ngắn hạn khác với nợ ngắn hạn. co  Bị tác động bởi nhiều loại giao dịch. Khi nợ ngắn hạn an tăng nhanh hơn tài sản ngắn hạn → hệ số giảm → th dấu hiệu xấu. ng  Hệ số cao có tốt không? (Với người cho vay ngắn hạn o và với công ty) du  Hệ số thấp? u cu  So sánh với mức trung bình của ngành? CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  14. 3. Phân tích các hệ số tài chính om  Hệ số thanh khoản nhanh .c  Thể hiện khả năng thanh toán nợ ngắn hạn mà không ng phải dựa vào hàng tồn kho. co  Đặc điểm của hàng lưu kho (tính thanh khoản; hàng an lưu kho tương đối lớn cho biết điều gì?). th  So sánh với hệ số thanh khoản hiện thời? Trong ng trường hợp nào thì hai hệ số này gần bằng nhau? o  Ví dụ về công ty có hệ số thanh khoản nhanh thấp? du Cao? u cu  Các hệ số khác: hệ số tiền mặt/nợ ngắn hạn; NWC/tổng tài sản CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  15. 3. Phân tích các hệ số tài chính om Các hệ số về quản trị nợ .c Nợ dài hạn Hệ số nợ dài = ng hạn Nợ dài hạn + Vốn chủ sở hữu co an th Hệ số nợ so với ng Tổng nợ = VCSH Vốn chủ sở hữu o du Tổng tài sản – tổng VCSH u Hệ số nợ/tổng tài sản cu = Tổng tài sản  “Nợ dài hạn + Vốn CSH” = tổng vốn hóa của công ty (total capitalization) CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  16. 3. Phân tích các hệ số tài chính EBIT om Hệ số khả năng trả lãi (TIE) = Chi phí lãi vay .c ng co an th o ng du u cu Hệ số EBITDA + Thanh toán thuê tài sản dịch vụ nợ tổng thể = Nợ gốc + Chi phí lãi +Thanh toán thuê tài sản CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  17. 3. Phân tích các hệ số tài chính Các hệ số về quản trị tài sản om .c Vòng quay hàng Doanh thu tồn kho = ng Bình quân giá trị hàng tồn kho co an th ng Doanh thu Vòng quay khoản o = du phải thu Bình quân giá trị khoản phải thu u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  18. 3. Phân tích các hệ số tài chính om Vòng quay vốn Doanh thu .c lưu động ròng = ng Bình quân vốn lưu động ròng co an Vòng quay tài Doanh thu th sản cố định = Bình quân tài sản cố định ròng ng o (là giá trị TSCĐ còn lại sau khi trừ khấu hao) du u cu Vòng quay Doanh thu tổng tài sản = Bình quân giá trị tổng tài sản CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  19. 3. Phân tích các hệ số tài chính Các hệ số về khả năng sinh lợi om .c Biên lợi nhuận (PM) = Thu nhập ròng ng Doanh thu co an Hệ số sức Thu nhập hoạt động th sinh lợi căn bản = (BQ) tổng tài sản o ng Thu nhập hoạt động Doanh thu du = Doanh thu X (BQ) tổng tài sản u cu = hệ số lợi nhuận hoạt động x vòng quay tổng tài sản CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  20. 3. Phân tích các hệ số tài chính om .c Hệ số lợi nhuận Thu nhập ròng ròng trên tài sản = ng (BQ) tổng tài sản co (ROA) an th ng Hệ số lợi nhuận ròng Thu nhập ròng o trên vốn CSH = du (BQ) vốn CSH phổ thông (ROE) u cu CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2