intTypePromotion=1

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 7 - PGS.TS. Hà Văn Hội (2017)

Chia sẻ: Minh Hoa | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:86

0
20
lượt xem
0
download

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 7 - PGS.TS. Hà Văn Hội (2017)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần tiếp theo bài giảng "Thanh toán quốc tế - Chương 7: Các chứng từ sử dụng trong thanh toán quốc tế" cung cấp cho người học các kiến thức: Chứng từ vận tải (transport document), chứng từ bảo hiểm (insurance document), chứng từ hàng hóa (goods document). Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 7 - PGS.TS. Hà Văn Hội (2017)

  1. Chương 7. CÁC CHỨNG TỪ SỬ DỤNG TRONG THANH TOÁN QUỐC TẾ
  2. Nội dung của chương 1. Chứng từ vận tải (Transport Document) 2. Chứng từ bảo hiểm (Insurance Document) 3. Chứng từ hàng hóa (Goods Document)
  3. CÁC CHỨNG TỪ TRONG NGOẠI THƯƠNG CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI CHỨNG TỪ TÀI CHÍNH CHỨNG TỪ VẬN TẢI CHỨNG TỪ BẢO HIỂM CHỨNG TỪ HÀNG HÓA VẬN ĐƠN HÓA ĐƠN BẢO HIỂM ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN THUƠNG MẠI GIẤY CHỨNG VẬN ĐƠN GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HÀNG KHÔNG NHẬN XUẤT XỨ HIỂM CHỨNG TỪ HỢP ĐỒNG BẢO PHIẾU ĐÓNG VẬN TẢI ĐA HIỂM BAO GÓI PHƯƠNG THỨC GIẤY CHỨNG PHIẾU BẢO NHẬN CHẤT HIỂM CHỨNG TỪ LƯƠNG, SỐ VẬN TẢI LƯỢNG ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ, CÁC CHỨNG TỪ ĐƯỜNG THỦY KHÁC NỘI ĐỊA
  4. CÁC CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI TRONG NGOẠI THƯƠNG CHỨNG TỪ THƯƠNG MẠI CHỨNG TỪ TÀI CHÍNH HỐI PHIẾU KỲ PHIẾU SÉC THẺ THANH TOÁN
  5. 1. Chứng từ vận tải (CTVT)
  6. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Khái niệm: Vận đơn đường biển là một chứng từ chuyên chở hàng hóa bằng đường biển, do người vận tải hoặc đại lý của họ cấp cho người gửi hàng nhằm xác định mối quan hệ pháp lý giữa người vận tải và người chủ hàng.
  7. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Chức năng của B/L: • Là bằng chứng xác nhận hợp đồng vận tải đã được ký kết và chỉ rõ nội dung của hợp đồng đó. • Là biên lai của người vận tải xác nhận đã nhận hàng để chuyên chở. • Là chứng từ xác nhận quyền sở hữu đối với những hàng hoá đã ghi trên vận đơn.
  8. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Phạm vi sử dụng:  Đối với người xuất khẩu  B/L chứng minh về việc hoàn thành nghĩa vụ giao hàng  B/L là chứng từ không thể thiếu khi lập bộ chứng từ thanh toán  Đối với người nhập khẩu:  Căn cứ vào B/L để xem người bán có hoàn thành nghĩa vụ giao hàng hay không  Dùng B/L để nhận hàng  Dùng B/L để chuyển nhượng, mua bán hàng
  9. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Phạm vi sử dụng:  Đối với người chuyên chở:  Sau khi giao hàng và nhận lại B/L gốc, người chuyên chở được xem là hoàn thành nghĩa vụ chuyên chở.  B/L là căn cứ để giải quyết các tranh chấp về giá trị, số lượng, chất lượng hàng hóa chuyên chở
  10. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Phạm vi sử dụng:  Các trường hợp khác: B/L là chứng từ quan trọng được sử dụng trong giải quyết các tranh chấp, khiếu nại, kiện tụng giữa các bên có liên quan. B/L là 1 chứng từ trong bô hồ sơ đòi người bảo hiểm bồi thường tổn thất B/L còn là chứng từ được sử dụng khi làm thủ tục, khai báo hải quan.
  11. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Hình thức của B/L:  Kích thước, màu sắc: thường có cỡ A4. Bản gốc (Original) có thể in màu mặt trước và mặt sau. Bản sao (Copy) thường được in bằng mực đen mặt trước, mặc sau để trống.  Hình thức mặt trước: rất đa dạng, tùy vào thiết kế của các hãng tàu.  Tiêu đề: tiêu đề rất phong phú, nó không quyết định loại vận đơn và phương thức chuyên chở. Để nắm 2 vấn đề này đòi hỏi phải căn cứ vào nội dung cụ thể trên B/L.
  12. Một số tiêu đề của vận đơn  Vận đơn đường biển thông thường có các tên sau:  Bill of Lading  Ocean Bill of Lading  Marine Bill of Lading  Sea Bill of Lading  Liner Bill of Lading  Port to Port Shipment Bill of Lading  Through Bill of Lading
  13. Một số loại vận đơn  Vận đơn dùng cho vận tải đa phương thức (hoặc vận tải liên hợp) và vận tải biển từ cảng đến cảng:  Bill of Lading for Combined Transport Shipment or Port to Port Shipment  Bill of Lading for Multimodal Transport Shipment or Port to Port Shipment
  14. Một số loại vận đơn  Vận đơn đa dụng:  Bill of Lading or Sea waybill for Combined Transport Shipment or Port to Port Shipment  Bill of Lading – Not Negotiable unless consigned to order  Vận đơn của FIATA (Fédération Internationale des Associations de transitaires et Assimilés):  Negotiable FIATA Combined Transport Bill of Lading
  15. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Nội dung của B/L 1 Tiêu đề của B/L 2 Số của B/L (B/L No.) 3 Tên hãng chuyên chở (Shipping Company) 4 Người gửi hàng (Shipper) 5 Người nhận hàng (Consignee) 6 Bên được thông báo (Notify Party)
  16. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Nội dung của B/L (tiếp theo) 7 Nơi nhận hàng để chở (Place of Receipt) 8 Cảng bốc hàng (Port of Loading) 9 Cảng dỡ hàng (Port of Discharge) 10 Nơi giao hàng (Place of Delivery) 11 Tên tàu & số hiệu chuyến tàu (Vessel & Voy. No.) 12 Số lượng vận đơn gốc (Number of Original B/L)
  17. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Nội dung của B/L (tiếp theo) 13 Ký mã hiệu & số hiệu hàng hóa (Marks & Numbers)) 14 Số lượng và mô tả hàng hóa (Number & kind of Packages: Description of Goods) 15 Trọng lượng cả bì (Gross Weight) 16 Thể tích (Measurement) 17 Tổng số container hoặc kiện hàng được ghi bằng chữ (Total No. of Containers or Packages in words:)
  18. 1.1 Vận đơn đường biển (VĐĐB)  Nội dung của B/L (tiếp theo) 19 Chi tiết về cước phí và các loại phí khác (Freight details, Charges) 21 Ngày và nơi phát hành B/L (Place and Date of Issue) SHIPPED on Board the Vessel Xác nhận về ngày 22 Date: ................................... hàng được bốc lên By: ............(signed)............. tàu 23 Người phát hành vận đơn ký tên (Signature)
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2