
HỢP ĐỒNG ĐIỆN TỬ
(E-contracting)
-----------------
Giảng viên: ThS. NguyễnPhương Chi
Email: chinp@ftu.edu.vn
Hợpđồng điệntử
1. Hợpđồng điệntử
2. Tính pháp lý củaHợpđồng điệntử
3. ĐiềukiệnhiệulựccủaHĐĐT
4. Phân loạihợpđồng điệntử
5. Thựchiệnhợpđồng điệntử
6.Mộtsốđiểmcầnlưuý khisửdụng hợpdồng
thương mạiđiệntử
Hợpđồng là gì ?
Hợpđồng kinh tế:
Hợpđồng kinh tếlà sựthỏathuậnbằng vănbản, tài liệugiaodịch
giữacácbênkýkếtvềviệcthựchiệncôngviệcsảnxuất, trao đổi
hàng hóa, dịch vụ,nghiêncứu, ứng dụng tiếnbộkhoa học–kỹ
thuậtvàcácthỏathuậnkháccómụcđích kinh doanh vớisựquy
định rõ ràng quyềnvànghĩavụcủamỗibênđểxây dựng và thực
hiệnkếhoạch củamình.
Hợpđồng kinh tếđượckýkếttheonguyêntắctựnguyện, cùng có
lợi, bình đẳng vềquyềnvànghĩavụ,trựctiếpchịutráchnhiệmtài
sản và không trái pháp luật

Hợpđồng là gì?
Hợpđồng mua bán hàng hóa quốctế:
Các bên tham gia ký kếthợpđồng (pháp nhân hay thểnhân) có
quốctịch khác nhau.
Hàng hóa hay dịch vụlà đốitượng củahợpđồng nằmngoàilãnh
thổcủamộttronghaibênthamgiakýkếthợpđồng.
Đồng tiềnthanhtoánlàđồng ngoạitệđốivớimộttronghaibên
tham gia ký kếthợpđồng.
Hợpđồng dân sự:
Hợpđồng dân sựlà sựthỏathuậngiữacácbênvềviệcxáclập,
thay đổihoặcchấmdứtquyền, nghĩavụdân sự(Điều394Luật
dân sự)
Hình thứchợpđồng
Điều 400: Hình thứchợpđồng dân sự
Hợpđồng dân sựcó thểđượcgiaokếtbằng lờinói,bằng vănbảnhoặc
bằng hành vi cụthể, khi pháp luậtkhôngquyđịnh đốivớiloạihợpđồng đó
phảiđượcgiaokếtbằng hình thứcnhấtđịnh. Khi các bên thỏathuậngiao
kếthợpđồng bằng hình thứcnhấtđinh, thì hợpđồng đượccoilàđãgiao
kếtkhiđãtuântheohìnhthứcđó.
Trong trường hợpphápluậtcóquyđịnh hợpđồng phảiđượcthựchiện
bằng vănbản, phảiđượcchứng nhậncủacôngchứng nhà nước, chứng
thực, đăng ký hoặc xin phép, thì phải tuân theo quy định này.
Nộidung củahợpđồng
Tùy theo từng loạihợpđồng, các bên có thểthỏathuậnvề
những nộidungsauđây:
1.
Đốitượng củahợpđồng
2.
Sốlượng, chấtlượng
3.
Giá, phương thứcthanhtoán
4.
Thờigian,địađiểm, phương thứcthựchiệnhợpđồng
5.
Quyềnvànghĩavụcủacácbên
6.
Trách nhiệmdoviphạmhợpđồng
7.
Phạtviphạmhợpđồng
8.
Các nộidungkhác

Hiệulựchợpđồng
Theo Bộluậtdânsự,Điều410,411quyđịnh hợpđồng
muốncóhiệulựcphảiđáp ứng các yêu cầusau:
1. NgườithamgiaHĐcó năng lực hành vi dân sự(đối
với pháp nhân phảilàngườicóthẩmquyền)
2. NộidungcủaHĐkhông đượctráiđạođứcxãhội, vi
phạmđiềucấm
3. Các bên giao kết hoàn toàn tựnguyện
4. Đốitượng củahợpđồng phảithựchiệnđược
5. Mộtsốhợpđồng quy định phảilậpthànhvănbản,
có công chứng, chứng thực.
1.Hợp đồng điệntử
Điều 11, mục1,Luậtmẫuvềthương mạiđiệntử
UNCITRAL 1996: “Hợpđồng điệntửđượchiểulàhợp
đồng đượchìnhthànhthôngquaviệcsửdụng thông điệp
dữliệu”.
Điều33Luậtgiaodịch điệntửViệt Nam 2005: “Hợp
đồng điệntửlà hợpđồng đượcthiếtlậpdướidạng thông
điệpdữliệutheoquyđịnh củaluậtnày.”
1. Hợpđồng điệntử
K12, đ4Thôngđiệpdữliệu: “Thông tin đượctạora,
đượcgửiđi, đuợcnhậnvà lưutrữbằng phương tiện
điệntử”
"Thông điệpdữliệu" là thông tin đượctạora,đượcgửi
đi, đượcnhậnhoặcđượclưutrữbằng phương tiệnđiện
tử(khoản3,đ3củaNghịđịnh TMDT 2006).
Điều10.Hìnhthứcthểhiệnthôngđiệpdữliệu: Thông
điệpdữliệuđượcthểhiệndướidạng hình thứctraođổi
dữliệuđiệntử,chứng từđiệntử,thưđiệntử,điệntín,
điện báo, fax và các hình thứctương tựkhác (webpage,
file âm thanh, file vănbản…)

Chứng từđiệntử
Chứng từ:“là hợpđồng, đềnghị,thôngbáo,tuyênbố,hóa
đơnhoặctàiliệukhácdocácbênđưaraliênquantớiviệc
giao kếthaythựchiệnhợpđồng”
Chứng từđiệntử:“là chứng từởdạng thông điệpdữliệu”
Điềukhoảnloạitrừ:Nghịđịnh 57 vềthương mạiđiệntử
không áp dụng đốivớiviệcsửdụng chứng từđiệntửlà hối
phiếu, lệnh phiếu, vậnđơn, hoá đơngửihàng,phiếuxuất
nhập kho hay bấtcứchứng từcó thểchuyểnnhượng nào cho
phép bên nắmgiữchứng từhoặcbênthụhưởng đượcquyền
nhậnhànghóa,dịch vụhoặcđượctrảmộtkhoảntiềnnàođó.
(Theo K3Đ1)
Giá trịpháp lý củachứng từđiệntử
Chứng từkhông bịphủnhậngiátrịpháp lý chỉvì chứng từđólà
chứng từđiệntử(Điều7–NĐ57/CP vềthương mạiđiệntử)
Chứng từđiệntửcó giá trịpháp lý nhưvănbảnnếuthôngtinchứa
trong chứng từđiệntửcó thểtruy cậpđượcđểsửdụng khi cầnthiết
(Điều8-NĐ57/CP vềthương mạiđiệntử)
Chứng từcó giá trịpháp lý nhưbảngốcnếuthỏamãnđồng thờicả
hai điềukiệnsau:(Điều9-NĐ57/CP vềthương mạiđiệntử)
Có sựđảmbảođủtin cậyvềtính toàn vẹncủathôngtinchứa
trong chứng từtừkhi thông tin đượctạoraởdạng cuốicùnglà
chứng từđiệntửhay dạng khác.
Thông tin chứatrongchứng từđiệntửcó thểtruy cập, sửdụng
đượcdướidạng hoàn chỉnh khi cầnthiết.
Đặcđiểmcủahợpđồng điệntử
1.
Tính phi biên giới
2.
Tính vô hình, phi vậtchất
3.
Tính hiệnđại, chính xác
4.
Tính rủiro
5.
Luậtđiềuchỉnh

LợiíchcủaviệckíkếtHĐĐT
1. Tiếtkiệmthờigianvàchi phí
2. Đẩynhanhtốcđộsốhóa
3. Nâng cao năng lựccạnh tranh
So sánh HĐĐT vớiHĐ truyềnthống
Giống nhau:
Hợpđồng
Cơsởpháp lý nhưhình thức, hiệulực, qui trình giao
kết
Phảituânthủcác nguyên tắc
Phải tuân theo các quy định liên quan tớithựchiệnhợp
đồng
So sánh HĐĐT vớiHĐ truyềnthống
Khác nhau:
Chủthể
Nộidung
Qui trình ký kết
Luậtđiềuchỉnh

