intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Tiếng Việt 3 tuần 21 bài: Luyện từ và câu - Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?

Chia sẻ: Nguyễn Tấn Tài | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:21

1
272
lượt xem
49
download

Bài giảng Tiếng Việt 3 tuần 21 bài: Luyện từ và câu - Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô giáo và các bạn học sinh cùng tham khảo Bài giảng Tiếng Việt 3 tuần 21 bài: Luyện từ và câu - Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? thiết kế bằng Powerpoint chuyên ghiệp giúp nâng cao kĩ năng và kiến thức trong việc soạn bài giảng điện tử giảng dạy và học tập. Bài giảng Tiếng Việt 3 tuần 21 bài: Luyện từ và câu - Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? trình bày bằng Slide rất sống động với các hình ảnh minh họa giúp các em học sinh dễ dàng hiểu được bài giảng và nhanh chóng năm bắt các nội dung chính bài học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tiếng Việt 3 tuần 21 bài: Luyện từ và câu - Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?

  1. Các em chú ý giờ học bắt đầu
  2. Luyện từ và câu Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Tìm từ cùng nghĩa với đất nước? Trả lời: Từ cùng nghĩa với Đất nước là: Tổ quốc; giang sơn; non sông
  3. Luyện từ và câu: Kiểm tra bài Kiểm tra bài Câu 2 Trong khổ thơ sau sự vật nào được nhõn húa?Vỡ sao? Ngoài sông thím Vạc Lặng lẽ mò tôm Bên cạnh sao hôm Long lanh đáy nước. Trả lời: Sự vật được nhân hóa:Vạc
  4. Bài học: Nhân hóa- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: “ở đâu”
  5. Luyện từ và câu: Nhân hóa-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi” ở đâu” Bài1:Đọc bài thơ Ông trời bật lửa sau Chị mây vừa kéo đến Trăng sao trốn cả rồi Đất nóng lòng chờ đợi Xuống đi nào, mưa ơi!
  6. Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”. Bài 1: Đọc Mưa! Mưa xuống thật rồi ! bài thơ sau Đất hả hê uống nước Ông sấm vỗ tay cười Làm bé bừng tỉnh giấc. Chớp bỗng loè chói mắt Soi sáng khắp ruộng vườn Ơ! Ông trời bật lửa Xem lúa vừa trổ bông. Đỗ Xuân Thanh
  7. Thứ sáu ngày 3 tháng 2 năm 2012 Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”. Bài 1: Đọc bài thơ sau Ông trời bật Chị mây vừa kéo đến lửa Mưa xuống thật rồi ! Mưa! Chớp bỗng loè chói mắt Trăng sao trốn cả rồi Đất hả hê uống nước Soi sáng khắp ruộng vườn Đất nóng lòng chờ đợi Ông sấm vỗ tay cười Ơ! Ông trời bật lửa Xuống đi nào, mưa ơi! Làm bé bừng tỉnh giấc Xem lúa vừa trổ bông. Đỗ Xuân Thanh Bài 2: Trong bài thơ trên, những sự vật nào được nhân hoá? Chúng được nhân hoá bằng những cách nào? Gợi ý: a) Các sự vật được gọi bằng gì? b) Các sự vật được tả bằng những từ ngữ nào? c) Trong câu Xuống đi nào, mưa ơi!, tác giả nói với mưa thân mật như thế nào?
  8. Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở Bài 1: đâu?”. Bài 2: Ông trời bật lửa Chị mây vừa kéo đến Chị kéo đến Mưa! Mưaxuốống thật rồi ! Mưa xu ng Chớp bỗng loè chói mắt Trăng saoốn tr Trăng sao trốn cả rồi Soi sáng khắp ruộng vườn Đất hả hê uống nước hả hê uống nước Đất nóng lòng chờ đợii nóng lòng chờ đợ Ông sấm vỗ tay cười Ơ! Ông trờii bậtt lửa Ông trờ bậ Xuống đi nào, mưa ơi! Xuống đi nào Làm bé bừng tỉnh giấc Xem lúa vừaửa bông. l trổ Đỗ Xuân Thanh Tªn s ù C¸c h nh©n ho ¸ vËt ®-îc a) C¸c s ù vËt ®-îc b) C¸c s ù vËt ®-îc t¶ c ) C¸c h t¸c g i¶ nãi víi m-a nh©n ho ¸ g äi b»ng b»ng nh÷ng tõ ng ÷
  9. Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”. Bài 1: Bài 2: Có ba cách nhân hoá sự vật đó là: + Dùng từ chỉ người để gọi sự vật. + Dùng các từ ngữ tả người để tả sự vật. + Dùng cách nói thân mật giữa người với người để nói với sự vật.
  10. Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”. Bài 1: Bài 2: Bài 3: Chọn bộ phận trả lời đúng cho câu hỏi “ở đâu?”. a) Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây. ở huyện Thường ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây Tín b) Ông học được nghề thêu ở Trung Quốc trong một lần đi sứ. ở Trung Quốc trong một lần đi sứ c) Để tưởng nhớ công lao của Trần Quốc Khái, nhân dân lập đền thờ ở quê hương ông. Nhân dân lập đền ở quê hương ông thờ ở quê hương ông
  11. Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”. Bài 1: Bài 2: Bài 3: Bài 4: Đọc lại bài ở lại với chiến khu và trả lời câu hỏi: a) Câu chuyện kể trong bài diễn ra khi nào và ở đâu? b) Trên chiến khu, các chiến sĩ liên lạc nhỏ tuổi sống ở đâu? lo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi, trung đoàn trưởng khuyên c) Vì họ về đâu?
  12. c ñng cè c ñng cè ** C¸c b-íc :: C¸c b-íc *T×m ssù vËt ®-îc nh©n ho ¸. *T×m ù vËt ®-îc nh©n ho ¸. *X¸c dÞnh ccÊu tró cc cc©u hái? *X¸c dÞnh Êu tró ©u hái? * §Æt cc©u hái. * §Æt ©u hái.
  13. Luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi “ ở đâu?”. Đọc bài đông dao: Kỳ đà là cha cắc ké -Là mẹ kỳ nhông -Là ông tắc kè
  14. Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D Câu hỏi 1: Sự vật được nhân hoá là: A. Kú ®µ B. T¾c kÌ C. C¾c kÐ 2 3 5 7 8 9 0 1 4 6 D. Kú nh«ng
  15. Trò chơi Xin chúc mừng tất cả các bạn!
  16. DÆn dß: DÆn dß: **N¾m c h¾c c ¸c kÕt luËn ró tt ra tõ bµi N¾m c h¾c c ¸c kÕt luËn ró ra tõ bµi häc .. häc *Lµm bµi tËp ëë ëë VBT tiÕng viÖt 3. *Lµm bµi tËp VBT tiÕng viÖt 3.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản