intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Tổ chức sản xuất cơ khí: Phần 2 - TS. Nguyễn Trường Phi

Chia sẻ: Nhat Nhat | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:26

60
lượt xem
6
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tổ chức sản xuất cơ khí: Phần 2 cung cấp cho người học các kiến thức: Tổ chức tiền lương, dịch vụ, tổ chức vật tư, kho chứa, và vận chuyển, cung ứng năng lượng, tổ chức phân xưởng Đúc, tổ chức phân xưởng rèn dập, cơ khí, lắp ráp, lập kế hoạch phát triển và hạch toán kinh tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tổ chức sản xuất cơ khí: Phần 2 - TS. Nguyễn Trường Phi

4/12/14!<br /> <br /> CHƯƠNG TRÌNH HỌC<br /> <br /> TS. NGUYỄN TRƯỜNG PHI<br /> <br /> TỔ CHỨC SẢN<br /> XUẤT CƠ KHÍ<br /> <br /> Bộ môn Công Nghệ CTM<br /> Viện Cơ khí<br /> ĐHBK Hà Nội<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 1: Các khái niệm cơ bản<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 2: Các phương pháp tổ chức sản xuất<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 3: Tổ chức chuẩn bị kỹ thuật, kiểm tra và tổ chức lao động<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 4: Tổ chức tiền lương, dịch vụ<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 5: Tổ chức vật tư, kho chứa, và vận chuyển<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 6: Cung ứng năng lượng, tổ chức phân xưởng Đúc<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 7: Tổ chức phân xưởng rèn dập, cơ khí, lắp ráp<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tuần 8: Lập kế hoạch phát triển và hạch toán kinh tế<br /> <br /> TỔ CHỨC TIỀN LƯƠNG<br /> <br /> IV. TỔ CHỨC TIỀN LƯƠNG, DỊCH VỤ<br /> ❖ <br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức tiền lương<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức dịch vụ dụng cụ<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức dịch vụ sửa chữa<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Yêu cầu:<br /> • <br /> <br /> Tuân theo nguyên tắc phân chia lao động<br /> <br /> • <br /> <br /> Đảm bảo tương quan giữa tăng lương và tăng năng suất<br /> <br /> • <br /> <br /> Tìm biện pháp giảm số tiền lương trên một đơn vị sản phẩm<br /> <br /> Quỹ tiền lương<br /> • <br /> <br /> Quỹ tiền lương theo giờ<br /> <br /> • <br /> <br /> Quỹ tiền lương theo ngày<br /> <br /> • <br /> <br /> Quỹ tiền lương theo tháng<br /> <br /> 1!<br /> <br /> 4/12/14!<br /> <br /> TỔ CHỨC TIỀN LƯƠNG<br /> ❖ <br /> <br /> TỔ CHỨC TIỀN LƯƠNG<br /> <br /> Các hình thức trả lương<br /> ❖ <br /> <br /> •  Trả<br /> <br /> lương theo sản phẩm<br /> <br /> • Trả<br /> <br /> - Trả trực tiếp cho cá nhân<br /> q = l/N<br /> <br /> Các hình thức trả lương<br /> lương theo thời gian<br /> <br /> - Trả lương theo thời gian đơn giản<br /> <br /> q: tiền công chế tạo 1 sản phẩm<br /> l: thang lương theo giờ của công nhân<br /> N: Số chi tiết chế tạo trong 1h<br /> <br /> - Trả lương theo thời gian có thưởng<br /> <br /> - Trả lương trực tiếp cho tập thể<br /> - Trả lương theo sản phẩm có thưởng<br /> - Trả lương theo sản phẩm luỹ tiến<br /> - Trả lương theo sản phẩm gián tiếp<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ DỤNG CỤ<br /> ❖ <br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Nhiệm vụ: Cung cấp cho phân xưởng và chỗ làm việc<br /> dụng cụ có chất lượng cao với chi phí nhỏ nhất (chế tạo,<br /> bảo quản, vận hành).<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ DỤNG CỤ<br /> Phân loại dụng cụ<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> • <br /> <br /> Dụng cụ tiêu chuẩn<br /> Dụng cụ chuyên dùng<br /> <br /> Thành phần:<br /> • <br /> <br /> Bộ phận dịch vụ dụng cụ của nhà máy.<br /> <br /> • <br /> <br /> Bộ phận dịch vụ dụng cụ của phân xưởng<br /> <br /> Theo đặc tính sử dụng:<br /> <br /> • <br /> <br /> Theo công dụng của dụng cụ:<br /> Dụng cụ cắt<br /> Dụng cụ đo<br /> Khuôn mẫu, đồ gá, …<br /> <br /> 2!<br /> <br /> 11.3. Định<br /> mứcsản<br /> tiêu<br /> thụđơn<br /> dụng<br /> cụ.và loạt nhỏ: số lượng dụng cụ cần cho 100 và 1000 chi<br /> - Trong<br /> xuất<br /> chiếc<br /> tiết. Mức tiêu thụ dụng cụ là số lượng dụng cụ cần thiết để thực hiện một khối lượng<br /> công việc<br /> nhấtsản<br /> định.<br /> Trong<br /> xuất hàng khối và hàng loạt lớn mức tiêu thụ dụng cụ được xác định theo<br /> công thức:<br /> - Trong sản xuất hàng khối và hàng loạt lớn: số lượng dụng cụ cần cho 1, 10, 100 và<br /> 1000 chi tiết.<br /> =<br /> tiết.<br /> <br /> 4/12/14!<br /> <br /> - Trong sảnTỔ<br /> xuấtCHỨC<br /> đơn chiếc<br /> và loạt<br /> nhỏ:<br /> số lượng<br /> dụng cụ cần cho 100<br /> 1000 chi<br /> DỊCH<br /> VỤcho<br /> DỤNG<br /> CỤ<br /> TỔvàCHỨC<br /> DỊCH VỤ DỤNG CỤ<br /> Hc: mức tiêu<br /> thụ dụng<br /> cụ cắt<br /> 1000 chi<br /> tiết.<br /> <br /> kế hoạch dịch vụ dụng cụ<br /> T0: thời gian cơ bản (thời gian máy) cần thiết để gia công 1 chi tiếtLập(phút)<br /> ❖  xuất<br /> Định mức<br /> tiêu thụ<br /> dụng<br /> lượng dụng<br /> cần thiết<br /> Trong sản<br /> hàng<br /> khối<br /> vàcụ:hàng<br /> loạtcụlớn<br /> mứcđể tiêu thụ dụng cụ được<br /> xác<br /> định theo<br /> •  Tính số lượng dụng cụ đưa vào lưu thông<br /> thực bền<br /> hiện một<br /> khốicụ<br /> lượng<br /> công việc nhất định<br /> T:<br /> tuổi<br /> dụng<br /> (phút).<br /> công thức:<br /> - Trong phân xưởng<br /> Hc: Mức tiêu thụ dụng cụ cắt cho 1000 chi tiết<br /> i: số dụng cụ được dùng<br /> cùng<br /> lúc<br /> máy.<br /> T0: Thời<br /> gian máy<br /> để giatrên<br /> công 1 chi<br /> tiết<br /> f0 =f1+f2<br /> =<br /> T: Tuổi bền dụng cụ (giờ)<br /> f2’<br /> f2<br /> dụng cụ dùng cùng lúc<br /> f1: Số dụng cụ đưa vào vận hành<br /> Mức tiêu thụ dụng cụ đo đượci: Sốtính<br /> theo công thức.<br /> f2“<br /> f1’: số dụng cụ đang được sử dụng<br /> Hc: mức tiêu thụ dụng cụ cắt cho 1000 chi tiết.<br /> f1“<br /> f1“: Số dụng cụ đang mài, sửa<br /> Hd: Mức tiêu thụ dụng cụ đo<br /> =<br /> Q: Số phép đo trên 1000 chi tiết<br /> f1<br /> f2: Sốtiết<br /> dụng cụ(phút)<br /> dự trữ trong kho<br /> T0: thời gian cơ bản (thời<br /> máy)<br /> thiết để gia công 1 chi<br /> z: Số lượnggian<br /> phép đo cho<br /> đến khi dụngcần<br /> cụ<br /> α: Hệ số giảm ngẫu nhiên của dụng cụ (5÷7%)<br /> f1’<br /> f2’: Dự trữ di chuyển<br /> H<br /> :<br /> mức<br /> tiêu<br /> thụ<br /> dụng<br /> cụ<br /> đo.<br /> T:dtuổi bền dụng cụ (phút).<br /> f2“: Dự trữ tại chỗ<br /> ❖ <br /> <br /> Thời gian (ngày)<br /> <br /> lượngcụphép<br /> đodùng<br /> trên 1000<br /> i:Q:sốsốdụng<br /> được<br /> cùngchi<br /> lúctiết.<br /> trên máy.<br /> z: số<br /> cho đến<br /> dụng<br /> cụ thức.<br /> bị mòn.<br /> Mức tiêu<br /> thụlượng<br /> dụngphép<br /> cụ đođođược<br /> tínhkhi<br /> theo<br /> công<br /> α: giá trị đặc trưng cho sự giảm ngẫu nhiên của dụng cụ (có thể lấy trong<br /> khoảng 5÷7%). Có nghĩa=là số lượng dụng cụ được dùng có thể giảm bớt α%<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ DỤNG CỤ<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ DỤNG CỤ<br /> <br /> Trong H<br /> sản<br /> xuất đơn chiếc và hàng loạt nhỏ mức tiêu thụ dụng cụ cắt được xác định<br /> d: mức tiêu thụ dụng cụ đo.<br /> gấn đúng cho một -khối<br /> Tronglượng<br /> nhà máynhất định được thực hiện trên máy. Ví dụ cho 1000 giờ máy.<br /> Tổ chức phục hồi dụng cụ: Chuyển các dụng cụ đã qua sử dụng<br /> Q: số lượng phép đo trênTck1000<br /> chi<br /> tiết.<br /> tới<br /> phân xưởng dụng cụ để phân nhóm và phục hồi.<br /> Tm<br /> =<br /> F2’ đến khi dụng cụ bị mòn.<br /> •  Dụng cụ có thể sử dụng cho nguyên công sau mà không cần<br /> F0 = F1 + F2<br /> z: số lượng<br /> phépF2đo cho<br /> phục hồi.<br /> F2“<br /> HcF0::giá<br /> Mức<br /> Số dụng cụ tiêu<br /> thôngthụ dụng cụ cắt cho 1000 giờ máy.<br /> α:<br /> trịlưuđặc<br /> trưng cho sự giảm ngẫu nhiên của dụng cụ (có thể lấy trong<br /> ❖ <br /> <br /> • <br /> <br /> Dụng cụ có thể phục hồi lại kích thước ban đầu nhhưng chức<br /> <br /> • <br /> <br /> Dụng cụ có thể làm bán thành phẩm cho dụng cụ khác<br /> <br /> F1: số dụng cụ đưa vào vận hành<br /> năng công<br /> nghệ thay đổi.<br /> khoảng 5÷7%).K:Có<br /> số lượng<br /> cụ được<br /> dùng<br /> bớtgian<br /> α%từng<br /> Hệnghĩa<br /> số đặclàtrưng<br /> cho tỷdụng<br /> lệ giữa<br /> thời gian<br /> cơcó<br /> bảnthể<br /> T0giảm<br /> và thời<br /> chiếc<br /> F2: Số dụng cụ dự trữ trong kho<br /> •  Dụng cụ có thể phục hồi lại với kích thước nhỏ hơn<br /> Ttc (tỷTrong<br /> lệ T0/Tsản<br /> F1<br /> tc) F2’:xuất<br /> Dự trữ di chuyển<br /> đơn chiếc<br /> và hàng loạt nhỏ mức tiêu thụ dụng cụ cắt được xác định<br /> F2“: Dự trữ tại chỗ<br /> gấn đúng cho một<br /> khối lượng nhất định được thực hiện trên máy. Ví dụ cho 1000 giờ máy.<br /> Bộ môn CNCTM<br /> •  Dụng cụ bị52<br /> gãy có thể tái chế<br /> Thời gian (ngày)<br /> =<br /> <br /> Hc: Mức tiêu thụ dụng cụ cắt cho 1000 giờ máy.<br /> K: Hệ số đặc trưng cho tỷ lệ giữa thời gian cơ bản T0 và thời gian từng chiếc<br /> Ttc (tỷ lệ T0/Ttc)<br /> <br /> 3!<br /> <br /> 4/12/14!<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ DỤNG CỤ<br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức dịch vụ dụng cụ trong các phân xưởng: Đảm bảo<br /> các chỗ làm việc có đầy đủ dụng cụ có chất lượng.<br /> • <br /> <br /> Cấp phát trực tiếp cho các chỗ làm việc.<br /> <br /> • <br /> <br /> Cấp phát theo bộ<br /> <br /> • <br /> <br /> Thay thế cưỡng bức<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ SỬA CHỮA<br /> ❖ <br /> <br /> ❖ <br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ SỬA CHỮA<br /> ❖ <br /> <br /> • <br /> <br /> Định mức sửa chữa: Xác định thứ tự, thời gian sửa chữa<br /> và khối lượng lao động, vật tư dùng cho sửa chữa.<br /> <br /> β1:Hệ số dạng sản xuất (1; 1.3; 1.5)<br /> β2:Hệ số loại vật liệu (Thép:1; Gang, đồng: 0.8)<br /> β3:Hệ số điều kiện làm việc (thường:1; bụi bẩn: 0.8)<br /> β4:Hệ số đặc điểm làm việc (thường: 1; máy hạng nặng: 1.2)<br /> <br /> • <br /> <br /> Ngăn ngừa độ mòn của các thiết bị bằng cách chăm sóc hợp<br /> lý.<br /> <br /> • <br /> <br /> Phục vụ, sửa chữa với thời gian dừng thấp nhất với chi phí<br /> hợp lý.<br /> <br /> Kế hoạch sửa chữa:<br /> • <br /> <br /> Phục vụ giữa các lần sửa chữa.<br /> <br /> • <br /> <br /> Phòng ngừa định kỳ<br /> <br /> • <br /> <br /> Tiểu tu, trung tu, và đại tu.<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ SỬA CHỮA<br /> • <br /> <br /> Thời gian giữa hai lần tiểu tu hoặc trung tu.<br /> tp = Tck /(nC + nM + 1)<br /> <br /> Chu kỳ giữa các lần sửa (đại tu).<br /> Tck = β1β2β3β4x24000 (giờ)<br /> <br /> Nhiệm vụ:<br /> <br /> nC: Số lần trung tu<br /> nM: Số lần tiểu tu<br /> <br /> • <br /> <br /> Khối lượng lao động dùng cho sửa chữa<br /> T=∑rktk + ∑rCtC + ∑rMtM + ∑r0t0 + ∑rTtT + ∑rRtR<br /> rk, rC, rM, r0, rT, rR: Số lần đại tu, trung tu, tiểu tu, quan sát kiểm tra,<br /> kiểm tra độ chính xác, rửa máy.<br /> <br /> tk, tC, tM, t0, tT, tR: Khối lượng lao động của đại tu, trung tu, tiểu tu,<br /> quan sát kiểm tra, kiểm tra độ chính xác, rửa máy.<br /> <br /> 4!<br /> <br /> 4/12/14!<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ SỬA CHỮA<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ SỬA CHỮA<br /> <br /> Thời gian sửa chữa máy công cụ (giờ)<br /> Nguyên công sửa chữa!<br /> <br /> Nguội!<br /> <br /> Làm bằng máy!<br /> <br /> Sơn, hàn!<br /> <br /> Tổng!<br /> <br /> Rửa máy!<br /> <br /> 0.35!<br /> <br /> -!<br /> <br /> -!<br /> <br /> 0.35!<br /> <br /> 0.4!<br /> <br /> -!<br /> <br /> -!<br /> <br /> 0.4!<br /> <br /> 1.0!<br /> <br /> 0.1!<br /> <br /> 1.1!<br /> <br /> Quan sát và kiểm tra!<br /> <br /> 0.75!<br /> <br /> 0.1!<br /> <br /> 0.85!<br /> <br /> Tiểu tu!<br /> <br /> 4.0!<br /> <br /> 2.0!<br /> <br /> 0.1!<br /> <br /> 6.1!<br /> <br /> Trung tu!<br /> <br /> 16.0!<br /> <br /> 7.0!<br /> <br /> 0.5!<br /> <br /> 23.5!<br /> <br /> Đại tu!<br /> <br /> 23.0!<br /> <br /> 10.0!<br /> <br /> 2.0!<br /> <br /> 35.0!<br /> <br /> Kiểm tra độ chính xác!<br /> <br /> !<br /> Quan sát và kiểm tra<br /> trước đại tu!<br /> <br /> !<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Các biện pháp giảm thời gian sửa chữa<br /> • <br /> <br /> Giảm khối lượng sửa chữa<br /> <br /> • <br /> <br /> Sửa chữa theo cụm chi tiết.<br /> <br /> • <br /> <br /> Sửa chữa từng cụm chi tiết theo phương pháp tuần tự<br /> <br /> • <br /> <br /> Phân chia công việc sửa chữa<br /> <br /> • <br /> <br /> Tăng số ca làm việc<br /> <br /> • <br /> <br /> Giảm thời gian dừng của thiết bị<br /> <br /> • <br /> <br /> Chuẩn bị công việc sửa chữa trước khi dừng máy<br /> <br /> • <br /> <br /> Chuẩn bị thiết kế: Thành lập bản vẽ cho từng loại máy<br /> (sơ đồ động, sơ đồ thủy lực, sơ đồ điện, bản vẽ lắp, bản<br /> vẽ chi tiết,…)<br /> <br /> • <br /> <br /> Chuẩn bị công nghệ: Thiết kế quy trình công nghệ chế<br /> tạo các chi tiết cần thay và quy trình sửa chữa<br /> <br /> • <br /> <br /> Chuẩn bị thực tế: Cung cấp toàn bộ trang thiết bị cần<br /> thiết trước khi dừng máy để sửa chữa.<br /> <br /> V. TỔ CHỨC VẬT TƯ, KHO CHỨA,<br /> VẬN CHUYỂN<br /> <br /> TỔ CHỨC DỊCH VỤ SỬA CHỮA<br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức chuẩn bị sửa chữa:<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức cung ứng vật tư - kỹ thuật<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức kho chứa<br /> <br /> ❖ <br /> <br /> Tổ chức vận chuyển<br /> <br /> 5!<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2