HOCHOAHOC.COM Chuyên trang học hóa học
CHUYÊN ĐỀ RƯỢU PHÊNOL
Một số vấn đề chú ý:
1. Số lượng ete sinh ra khi tách nước n phân tử ancol =
2
)1(
nn
2. Khi đốt cy ancol no
n
2
CO
< n
OH 2
3. Ancol no đơn chức tác dụng với Na
nancol= 2n
2
H
4. Ancol tách nước tạo được anken
Ancol no đơn chức
5. Tách ớc 2 ancol được 2 anken liên tiếp
Đó cũng là 2 ancol no đơn chức, mạch hở liên tiếp.
6. Hai anken liên tiếp cộng H2O được 2 ancol liên tiếp.
7. Chú ý qui tắc Zaixep, Maccopnhicop để xác định đúng sản phẩm tách H2O và cộng H2O.
8. - Ancol bị oxi hóa thành anđêhit
Đó là ancol bậc I (Đặt CTPT: R-CH2OH)
- Ancol bị oxi hóa thành xeton
Đó là ancol bậc II (Đặt CTPT: R-CH(OH)-)-R1
- Ancol không b oxi hóa là ancol bậc III
9. Đặt CTPT ancol no: CnH2n+2-x(OH)x. Điều kiện: n
1 và x
n.
10. Phenol tác dụng với Br2 cho kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol, tác dụng với acid nitric(HNO3)
với xúc tác H2SO4đặc cho kết tủa vàng 2,4,6-trinitrophenol (axit picric)
11. Ancol đa chức tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh đặc trưng thì các nhóm –
OH phải ở kề nhau.
12.ng thức tính số đồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : Cn H2n+2O
Số đồng phân Cn H2n+2O = 2n- 2 ( 1 < n < 6 )
Ví d : Số đồng phân của ancolng thức phân tử là :
a. C3H8O = 23-2 = 2
b. C4H10O = 24-2 = 4
c. C5H12O = 25-2 = 8
13.Công thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C ca ancol no hoặc ankan =
( Với nH
2
O > n CO
2
)
dụ 1 : Đốt cháy một lượng ancol no đơn chức A được 15,4 gam CO2 và 9,45 gam H2O . m
công thức phân tử của A ?
Số C của ancol no =
=
35,0525,0
35,0
= 2
Vậy A có công thức phân tử là C2H6O
Ví d 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon A thu được 26,4 gam CO2 16,2 gam H2O
. Tìm công thức phân tử của A ?
( Với nH
2
O = 0,7 mol > n CO
2
= 0,6 mol ) => A là ankan
Số C của ankan =
=
6,07,0
6,0
= 6
Vậy A có công thức phân tử là C6H14
14. Công thức tính khối lượng ancol đơn chức no hoặc hỗn hợp ankan đơn chức notheo khối
lượng CO2 khối lượng H2O :
mancol = mH
2
O -
11
2
CO
m
HOCHOAHOC.COM Chuyên trang học hóa học
d : Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức no, mạch hở thu được 2,24 lít
CO2 ( đktc ) và 7,2 gam H2O. Tính khối lưng của ancol ?
mancol = mH
2
O -
11
2
CO
m
= 7,2 -
11
4,4
= 6,8
BÀI TẬP
(1). Gäi tªn r- îu sau: CH3-CHCl-CH(CH3)-CH2OH
A. 2-metyl-3-clobutanol-1 , B. 3-clo-2-metylbutanol-1 ,
C. 2-clo-3-metylbutanol-4 D. 2-clo-3-metylpentanol-1
(2 ). Bæ tóc chuçi P¦ sau: A Cl2 B (s¶n phÈm chÝnh) KOH D d d KMnO4 E.
BiÕt r»ng E lµ mét glycol cã ba nguyªn tö C . A, B, D, E LÇn l- ît lµ:
a. C3H8, CH3-CHCl-CH3, CH3 CH=CH2, CH3-CHOH-CH2OH
b. C3H8, CH3-CHCl-CH2Cl , CH3-CHOH-CH2OH CH3-C HOH-CH2OH
c. CH3-CHCl-CH3, CH3-CHCl-CH2Cl, CH3-CH=CH2, CH3-CHOH-CH2OH.
d. CH2=C=CH2, CH2Cl-CCl2-CH2Cl, CH3-CCl-CH2OH, CH2OH-CHOH-CH2OH
(3 ). So s¸nh tÝnh axÝt( tÝnh linh ®éng cña H trong nhãm OH ) cña H2O, CH3OH , CH3-CHOH-CH3.S¾p xÕp theo thø tù tÝnh
axit t¨ng dÇn:
A. H2O < CH3OH < CH2-CHOH-CH3 B. H2O < CH3-CHOH-CH3 < CH3OH
C. CH3-CHOH-CH3 < CH3OH < H2O D. CH3OH < CH2-CHOH-CH3 < H2O
(4 ). Trong c¸c r- îu sau: 1,CH3OH ; 2, CH3-CHOH-CH3. 3, (CH3)3COH. 4, CH3-CHOH-CH2-CH3. R- îu o khi bÞ oxi
hãacho ra mét xeton,r- îu nµo khã bÞ oxi hãa.chokÕt qu¶ theo thø tù sau:
A. chØ cã 3. B. chØ cã 2, 3 . C. chØ cã 2. D. chØ cã 3,4.
Câu 5: Anken X ng thức phân tlà C5H10. X không đồng phân hình học. Khi cho X tác dụng với KMnO4
nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y ng thức phân tC5H12O2. Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO thu được
chất hữu cơ Z. Z không có phản ứng tráng gương. Vậy X là
A. 2-metyl buten-2. B. But-1-en. C. 2-metyl but-1-en. D. But-2-en.
(6 ). So s¸nh nhiÖt ®é s«i cña ben zen , phenol, paracezol s¾p xÕp thø tù nhiÖt ®é s«i t¨ng dÇn:
A. benzen < phenol< p-crezol C. p-crezol < ben zen <phenol.
B. phenol < benzen < p-crezol D. phenol <p-crezol < benzen
(7 ). So s¸nh ®é tan trong n- íc cña benzen, phenol, etanol s¾p theo thø tù ®é tan t¨ng dÇn:
A. Ben zen < phenol < etanol. B. Benzen < etanol < phenol.
C. Benzen < etanol < etanol. D. Etanol < benzene < phenol.
(8 ). §Ó ph©n biÖt gi÷a phenol vµ r- îu benzylicC6H5-CH2OH , ta cã thÓ dïng thuèc thö nµo trong c¸c
Thuèc thö sau: 1.Na ; 2.d d NaOH ; 3.n- íc Br2.
A. chØ 1. B. ChØ cã 1,2. C. ChØ cã 2,3. D. ChØ cã 2.
(9 ). Mét r- îu ®¬n chøc A t¸c dông víi HBr cho hîp chÊt B chøa C, H vµ 58,4% Br . NÕu ®un nãng A víi H2SO4
®Æc ë 1700C th× thu ®- îc 3 anken. X¸c ®Þnh CTCT cña A, B vµ c¸c anken.
A.C2H5OH, C2H5Br vµ C2H4 B. C3H7OH, C3H7Br vµ C3H6.
C. C4H9OH, C4H9Br vµ buten-1, buten-2,cisbuten-2,trans-buten-2. D.KÕt qu¶ kh¸
(10). So s¸nh tÝnh xÝt cña phenol, CH3COOH, vµ H2CO3 biÕt r»ng cã c¸c P¦ sau:
2CH3COOH + Na2CO3 2CH3COONa + CO2 +H2O ; CO2 +H2O +C6H5ONa --> NaHCO3 +
C6H5OH
S¾p xÕp theo thø tù ®é axit t¨ng dÇn .
A. C6H5OH < CH3COOH < H2CO3. B. C6H5OH < H2CO3< CH3COOH
C. H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH D. CH3COOH < C6H5OH < H2CO3
Câu 11: Trong dãy đồng đẳng ancol đơn chức no, khi mch cacbonng, nói chung:
A. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng. B*. Độ sôi tăng, kh năng tan trong nước giảm
C. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng. D. Độ sôi gim, khả năng tan trongb nước giảm
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau: A
?
A1
?
A2
?
A3
?
A4
?
A5
?
B
A1, A2, A3, A4, A5 tương ứng là:
A. CH3COOH, CH3COONa, CH4, CH3Cl, CH3OH. B. CH3COOH,CH3COONa,CH4,HCHO, CH3OH.
C. C2H5COOH, C2H5COONa, C2H6, C2H5Cl, C2H5OH. D. Đáp án A B.
Câu 13: Cho các phảnng sau:
(A) + H2O -> (B) + (K) (B) -> (D) + H2O D) + (E) -> (F) + HCl (F) + (C) -> (G) + (H)
(G) + (H2)-> (B) (G) + [O] + H2O -> (I) (I) + (J) -> TNG + H2O
HOCHOAHOC.COM Chuyên trang học hóa học
Các Chất A, D, G có thể là:
A. CH3COOC2H5 ; CH2=CH2 và CH≡C-CH 2OH B. CH3COOC4H9 ; CH2=CH-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH2-OH
C. CH3COOC3H7 ; CH2=CH-CH3 và CH2=CH-CH 2-OH D. CH3COOC3H7; CH2=CH2 CH≡C-CH 2OH
Câu 14.Có các dung dịch sau: NaOH; nước vôi trong; natri phenolat. Pn biệt 3 dung dịch đó dùng
A. dung dịch HCl B. khí CO2 C. khí SO3 D. quỳ tím.
Câu 15. Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tcác chất sau giảm dần theo thứ tự
A. phenol > rượu benzylic > axit axetic > rượu etylic B. rượu benzylic > rượu etylic > phenol > axit axetic
C. axit axetic > phenol > rượu etylic > rượu benzylic D. axit axetic > rượu etylic > phenol > rượu benzylic
Câu 16. Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O, có bao nhiêu đồng phân (X) thỏa mãn
(X) + NaOH -> không phảnng (X)
OH2
(Y)
xt
polime (Z)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17. Cho đồ sau :
nX
0
,tOH
+ nH2O
Hãy cho biết X có thể tác dụng với chất nào sau: Na ; NaOH ; NaHCO3 ;brom(dd) ; CH3COOH (xt H2SO4 đặc) ?
A. Na ; NaOH ; NaHCO3 ;brom(dd); CH3COOH (xt H2SO4 đặc). B. Na ; NaOH ; dd Br2; CH3COOH (xt H2SO4 đặc)
C. Na ; NaOH ; brom(dd); D. Na, NaOH.
Câu 18. Cho sơ đồ phảnng sau: p-Xilen X1 (C8H9Br) X2 (C8H9ONa) X3 (C8H10O).
a/ Hãy cho biết, X1, X2, X3 và X4 chất nào có khnăng phản ứng thế H trong vòng benzen cao hơn?
A. X1 B. X2 C. X3 D. p-Xilen
b/ Khi cho X3 tác dụng với dung dịch Br2, hãy cho biết sản phẩm thu được là:
A. 2,4-đimetyl-1,3-đibromphenol B. 1,3-đibrom-2,4-đimetyl phenol
C. 2,4-đibrom-3,6-đimetylphenol D. 2,4-đibrom-3,5-đimetyl phenol
Câu 19. Chất hữu cơ X chứa vòng benzen công thức phân tC8H10O. X tác dụng với Na nhưng không tác dụng
với NaOH. Oxi hóa X bằng CuO thu được chất hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số CTCT của X là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 20. Thực hiện phản ứng chuyển hóa theo sơ đồ sau: benzen X1 X2 X3 X4 X5
Với X1, X2, X3 , X4, X5 đều có chứa vòng benzen. X4 công thức phân tử C6H3O7N3X5 có công thức là C6H2O7N3Na.
X3 không chứa Nitơ. Vậy X2, X3, X4 và X5 lần lượt là:
A. phenol, natri phenolat ; axit picric và natri picrat. B. phenyl clorua, phenol ; axit picric và natri picrat.
C. natri phenolat ; phenol,; axit picric và natri picrat. D. phenyl clorua, natri phenolat; axit picricnatri picrat.
Câu 21. các dung dịch sau : NaOH ; C6H5ONa ; Na2CO3 , NaHCO3 Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l các giá tr
pH là pH1, pH2 ; pH3 , pH4 và pH5. Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng?
A. pH1 < pH2 < pH3 < pH4<pH5 B. pH4 < pH2 < pH3 < pH1 < pH5
C. pH4 <pH3 < pH2 < pH1 < pH5 D.pH4<pH1<pH2 <pH3 <pH5
Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng:
(1) Phenol có tính axít mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm -OH bằng hiệu ứng liên hợp, (H linh động)
trong khi nhóm -C2H5 lại đẩy electron vào nhóm -OH (H kém linh dộng).
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn
C2H5OH thì không phảnng.
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH kết tủa .
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ.
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (3), (1), (4) D. (1), (2), (3), (4)
Câu 23: Cho sơ đồ biến hoá C4H9OH (X)
o
dacSOH170/
42
A
2
ddBr
CH3-CHBr-CHBr-CH3 Vậy X là
A. CH3-CH2-CH2-CH2-OH B. CH3-CH2-CH(OH)-CH3 C. (CH3)3COH D. Cả A B đu đúng
Câu 24: Cho sơ đồ biến hoá
(1): X
24
H SO dac

M + N (2): M
HBr
B (3): N + Na2O
Q (4): B + Q
 o
tp,
X + P
Nếu X là hợp chất hữu cơ có 2 nguyên tử C trong phân tử thì X có thể
A. C2H4O B. CH
CH C. CH2=CH2 D. CH3-CH2-OH E. C2H6O
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng: Buten-1
HBr
X
2/H O NaOH

Y
24
180o
H SO d
Z
Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3-CH(Br)-CH2-CH3, CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH=CH-CH3
B. Br-CH2-CH2-CH2-CH3; Ho-CH2-CH2-CH2-CH3; CH2=CH-CH2-CH3
C. CH3-CH(Br)-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH2=CH-CH2-CH3
CH3
OH
CH2
n
HOCHOAHOC.COM Chuyên trang học hóa học
D. CH3-CH(Br)-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH2-CH(CH3)-O-CH(CH3)-CH2-CH3
Câu 26: Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho ba olefin?
A. Ancol butylic B. Ancol isobutylic C. Ancol sec-butylic D. Ancol tert-butylic
Dạng 1:Bài tập tìm ng thức phân tử rượu phênol
Loại I:Bài tập tự luận
Bài 1:Đốt cháy hoàn toàn một rượu đơn chức A rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình đưng nước vôi trong dư
thấy khối lượng bình tăng 14,2 gam đồng thời suất hiện 20gam kết tủa .Xác định công thức phân tử của rượu A
(C2H6O)
Bài 2 : Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam mt rượu no đơn chức A cần vừa đủ 13,44 lít O2 (đktc)
Xác định công thức phân tử của A .(C2H6O)
Bài 3 : Đốt cháy hoàn toàn 2,82 gam mt hợp chất hữu cơ A chỉ chứa (C,H,O) .Cho toàn bsản phẩm cháy o
bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 9,54gam có 18 gam kết tủa.xác định ng
thức phân tử của A biết t khối hơi của A so với không khí là 3,241 (C6H6O)
Bài 4:Đốt cháy hoán toàn 5,8 gam một chất hữu cơ A thì thu được 2,65gam xôđa ;2,25gam H2O và 12,1 gam
CO2.Xác địnhng thức phân tử A biết A có một nguyên tử Na . (C6H5ONa).
Bài 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,7gam một hợp chất hữu cơ A phải dùng vừa hết 4,76 lít O2 (đktc).Sản phẩm chỉ
CO2 và H2O trong đó khối lượng CO2 hơn khối lượng H2O là 5,9 gam .
a.Xác định CÔNG thức đơn giản của A (C7H8O)
b.Xác định công thức phân tử của A biết khối lượng phân tử của A nhhơn glucozo (C6H12O6)
c.Hãy viết công thức cấu tạo có thể có của A biết A có vòng thơm (5 đồng phân)
d.Trong các đồng phân ở câu c đông phân nào có phảnng với NaOH (3 đồng phân)
Loại 2: Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,3 gam mt rượu A thu được 3,3 g CO2 và 1,8 g H2O. Xác định công thức phân tử A
a. C3H8O b. C3H8O2 c. C3H8O3 d. đáp án khác
Bài 2*: Có mt rượu đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO2H2O với số mol như nhau và số mol oxi
tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất u dung dịch brom khi Y cộng hợp hiđro tđược rượu
đơn chức. Công thức cấu tạo mch hở của Y là:
A. CH3-CH2-OH B. CH2=CH-CH2-CH2-OH
C. CH3-CH=CH-CH2-OH D. CH2=CH-CH2-OH
Bài 3: Đề thi cao đẳng 2008: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đa chức, mch h X, thu được H2O và CO2
vi t l s mol tương ứng là 3:2. Công thc phân t ca X là
A. C3H8O2. B. C4H10O2. C C2H6O. D. C2H6O2
Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng ta thu được 4,5 gam
H2O và 3,36 lít CO2 (đktc).Xác định công thức phân tử hai rượu
A. CH4O và C3H8O C. B. C2H6O và C3H8O
B. C2H6O và CH4O D. C4H10O C3H8O
Bài 5: Một rượu X mạch hở, không làm mất màu nước brom. Để đốt cháy a lít hơi rượu X thì cần 2,5a lít oxi
cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của X là:
A. C2H4(OH)2 B. C3H6(OH)2
C. C3H7OH D. C2H5OH
Bài 6:Một rượu no đơn chức A có % oxi theo khối lượng là 34,78% .Tìm công thức phân tử của rượu A
A. C2H5OH B. C3H7OH C.CH3OH D.C4H9OH
Bài 7: Đề thi đại học khối A 2008: Khi phân tích thành phn một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết qu:
tng khi ng của cacbon hiđro gấp 3,625 ln khối lượng oxi. S đồng phân rượu (ancol) ng vi công thc
phân t ca X là
A. 3. B.4. C.2. D. 1.
Bài 8:ốt cháy hòan toàn 1 mol ancol no X cần 3,5 mol oxi. Xác định CTCT của X?
A. C2H4(OH)2B. C3H6(OH)2 C. C3H5(OH)2 D. C3H6(OH)3
CHUYÊN ĐỀ RƯỢUPHÊNOL
Dạng 2:Phản ứng của rượu với kim loại kiềm
HOCHOAHOC.COM Chuyên trang học hóa học
Loại I :Bài tập tự luận
Bài 1:Cho 3,7 gam một rượu đơn chức tác dụng với Na dư thu được 700 cm3 H2 (đo ở 27,30C và 0,88 atm
).Xác định công thức tông quát và công thức câu tạo của rượu đó (C4H9OH)
Bài 2: Cho m gam rượu đơn chức X tác dụng với Na dư thì thu được 1,12 lít H2 .Nếu đốt cháy lượng rượu
trên thì cần vừa đủ 10,08 lít CO2 và tạo thành 6,72 lít CO2 các khí đều đo ở đktc
a.Tính m (6 gam)
b.Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của X (C3H8O và có 2 rượu có công thức này )
Bài 3:Một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa (C,H,O) .Khi hóa hơi 0,31gam A thì thu được thể tích bằng thể tích
của 0,16 gam O2 trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất . Mặt khác cũng 0,31 gam A tác dụng với Na dư
thì thu được 112 ml H2 (đktc) .Tìm công thức phân tử của A (C2H6O2)
Bài 4: Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một rượ A thì thu được 9,24 gam CO2 .Mặt khác khi cho 0,1 mol
A tác dụng hoàn toàn với Na thi thu được 3,36 lít khí (đktc) .
Tìm công thức phân tử và gọi tên A (C3H5(OH)3)
Bài 5 : X là rượu no, Khi dốt cháy hoàn toàn 1 mol X cần 3,5 mol O2 .Mặt khác 1 mol X tác dụng hoàn
toàn với Na thu được 1,5 mol O2 .Tìm công thức phân tử của X (C3H8O)
Bài 6 :Cho 0,05 mol một rượu A Tác dụng với Na dư sinh ra 1,12 lít H2 (đktc).Nếu cho 7,6 gam rượu này
tác dụng với K thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc).
a.Xác định công thức phân tử và viết các công thức cấu tạo có thể có của rượu A .ĐS: C3H6(OH)2
b.Xác định công thức cấu tạo đúng của A biết A có phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam
Bài 7:Cho 11,95gam hỗn hợp gồm ancol etylic và etylenglicol tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được
3,64 lít H2 đktc .Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
(0,125 mol C2H5OH và 0,1 mol C2H4(OH)2 0,1 mol )
Bài 8:Cho 15,2 gam hỗn hợp glixerol và một rượu no đơn chức A tác dụng với Na thu được 4,48 lít khí H2
đktc .Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hòa tan được 4,9 gam Cu(OH)2
Xác định công thức phân tử của rượu A (C3H7OH)
Bài 9: Cho 20,3 gam hỗn hợp glixerol và một rượu no đơn chức A tác dụng với Na thu được 5,04 lít khí
H2 đktc .Mặt khác 8,12 gam A hoàn tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2
a. Xác định công thức phân tử của rượu A (C4H9OH)
b.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp (54,68% và 45,32% )
Bài 10: Cho A và B là hai rượu đơn chức, mạch hở .A là rượu no, B là rượu không no trong phân tử có
một nối đôi .Cho hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B tác dụng với Na dư sinh ra 1,12 lít khí H2 đktc
Xác định 2 rượu A và B (C3H7OH và CH2=CH-CH-CH2-OH)
Bài 11: Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức tác dụng hoàn toàn với Na dư thì thu được 3,36 lít khí
H2 đktc.
a.Xác định công thức phân tử của hai rượu đó (C2H5OH và CH3OH)
b.Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ( 58,18% và 41,82%)
Bài 12: Đại học Nông Nghiệp -1998
Cho 2,84 gam hỗn 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với một lượng Na vừa
đủ thì thu được 4,6 gam chất rắn và V lít khí (đktc)
a.Tính V (0,896 lít )
b.Xác định công thức phân tử 2 rượu trên (CH3OH và C2H5OH )
Bài 13:Đại học Nông Nghiệp I-2001
Hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng .Chia X làm 2 phần bằng nhau
-Phần 1:Đốt cháy hoàn toàn, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì thu được
7 gam kết tủa và bình đựng nước vôi tăng 5,24 gam .
-Phần 2: Tác dụng với Na dư thu được V lít H2 (ở 27,30C và 1,25 atm )
a.Xác định công thức pt và phần trăm mỗi rượu trong hỗn hợp (CH3OH :0,03 mol và C2H5OH : 0,02 mol)
Bài 14: Đốt cháy hoàn toàn 23 gam một rượu A thu được 44 gam CO2 và 27 gam H2O
a.Cho 23 gam Na tác dụng với Na Tính thể tích khí thu được (đktc) :5,6 lít