ONTHIONLINE.NET
ƯƠ Ậ BÀI T P CH NG HALOGEN
ố ặ ả ủ ướ halogen (F, Cl, Br, I) ? i đây không ph i là đ c đi m c a các nguyên t ả ấ ể ch có kh năng thu thêm 1 electron. ự ớ ố ử ọ ợ ủ ơ ấ ặ ể có 7 electron. ủ i đây là đ c đi m chung c a các đ n ch t halogen (F
2, Cl2, Br2, I2) ?
ấ ườ ng là ch t khí.
ừ
I, bán kính nguyên t F ầ ậ → → → ề ừ ị ộ c. Br ả B. gi m d n. Br Cl F : ậ ử : C. không đ i.ổ ệ ủ I, giá tr đ âm đi n c a các nguyên t ả C. gi m d n. B. tăng d n.ầ D. không có quy lu t chung. ử D. không có quy lu t chung. ề
ủ ế ở ạ ấ ể ặ 1. Đ c đi m nào d ử ỉ A. Nguyên t ị ế ộ ợ ạ B. T o ra h p ch t liên k t c ng hóa tr có c c v i hiđro. ấ C. Có s oxi hóa (–) trong m i h p ch t. ớ D. L p electron ngoài cùng c a nguyên t ướ ặ ể 2. Đ c đi m nào d ệ Ở ề đi u ki n th A. B. Có tính oxi hóa m nh.ạ ừ ử C. V a có tính oxi hóa v a có tính kh . ớ ướ ạ ụ D. Tác d ng m nh v i n → → → ề ừ 3. Theo chi u t Cl A. tăng d n.ầ 4. Theo chi u t A. không đ i.ổ ầ ậ 5. Nh n xét nào sau đây v nhóm halogen là không đúng: ớ ụ ố ồ ạ D. T n t ạ B. Tác d ng v i hiđro t o khí hiđro halogenua. i ch y u ơ d ng đ n ch t. ớ ụ ạ ạ A. Tác d ng v i kim lo i t o mu i halogenua. ấ ở ạ ơ d ng khí X C. Có đ n ch t ướ ị ứ ấ
2 c clo có ch a các ch t sau: B. Cl2 và H2O.
ụ ạ ị D. HCl, HClO, Cl2 và H2O. ạ ạ
ố 2 cho cùng lo i mu i clorua kim lo i ? D. Ag. ớ B. Zn. ệ ế ằ ườ ượ ấ ợ ng đ c đi u ch b ng cách oxi hóa h p ch t nào sau 6. Trong dung d ch n A. HCl, HClO, Cl2. C. HCl và Cl2. 7. Kim lo i nào tác d ng v i dung d ch HCl loãng và khí Cl C. Cu. A. Fe. ề 8. Trong phòng thí nghi m, khí clo th
C. KClO3. D. KMnO4. ệ ề B. HCl. ế ng pháp đi u ch khí clo trong công nghi p là: ị ạ ấ ụ ệ ệ B. đi n phân dung d ch NaCl. ươ ng pháp khác. D. ph ị ẩ ướ ị ủ
B. HClO có tính oxi hóa m nh.ạ D. Nguyên nhân khác. ở ề ể ả ệ đi u ki n: ố
2 và H2 có th x y ra i.
B. ánh sáng m t tr i. ả ổ ữ ườ ế
2 và H2 ng
B. L y d Cl ặ ờ D. C A, B và C. ệ i ta ti n hành bi n pháp nào sau đây? ấ ư 2. ẩ ỏ ổ ả ứ ả ứ ả ợ ủ ế ồ ạ ướ ạ D. Tách s n ph m HCl ra kh i h n h p ph n ng. i d ng: i d ướ ấ ơ ố
2.
ậ ể B. mu i NaCl có trong n c bi n. ậ D. khoáng v t sinvinit (KCl.NaCl). ẫ ẫ ợ
2, ta d n h n h p khí qua:
ặ ị D. dung dich H2SO4 đ c. ặ B. dung d ch NaOH đ c. ỗ ị C. dung d ch NaCl. ả ế ệ ệ đây: A. NaCl. ươ 9. Ph ớ A. cho HCl tác d ng v i ch t oxi hóa m nh. ố C. đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn x p. 10. Tính t y màu c a dung d ch n c clo là do: A. Cl2 có tính oxi hóa m nh.ạ C. HCl là axit m nh.ạ ữ ả ứ 11. Ph n ng gi a Cl ệ ộ ườ t đ th A. nhi ng và bóng t ủ C. ánh sáng c a magie cháy. ả ứ ể 12. Đ tránh ph n ng n gi a Cl ấ ư 2. A. L y d H ợ ỗ ạ C. Làm l nh h n h p ph n ng. 13. Trong thiên nhiên, clo ch y u t n t A. đ n ch t Cl C. khoáng v t cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O). 14. Đ lôi khí HCl có l n trong khí Cl A. n ệ 15. Đ đi u ch clo trong công nghi p, ta ph i dùng bình đi n phân có màng ngăn cách hai đi n ể c.ướ ể ề ự ể c c đ : ớ ị ị B. thu đ c Giaven. ệ ả ị c dung d ch n ả ướ ề ế A. khí Cl2 không ti p xúc v i dung d ch NaOH. ệ ự C. b o v các đi n c c không b ăn mòn. ượ D. C A, B và C đ u đúng.
ệ ố ằ ươ ả ứ ng trình ph n ng : HNO
3 + HCl
NO→
2 + Cl2 + H2O theo th tứ ự
16. Các h s cân b ng trong ph là: D. 1;6;1;3;1. ẩ ườ ể ệ c dùng đ đi
B. 2;6;2;3;2. ượ ng đ B. N2. C. 2;2;2;1;2. ẩ t khu n và t y màu ? C. Cl2. ố ậ ệ ự t : HCl, SO D. CO2. 2, O2 và H2 ta làm như
A. 2;6;2;3;4. ấ 17. Ch t nào sau đây th A. O2. ể 18. Đ nh n ra khí hiđro clorua trong s các khí đ ng riêng bi sau: ẫ ừ ẫ ừ ẫ ừ ẫ ừ ỏ c g i là: ự ạ ự C. s thăng hoa. ự ể ứ ượ ấ ả ạ ủ ị c t i đây :
ị B. d n t ng khí qua dung d ch AgNO 3. ị 3. D. d n t ng khí qua dung d ch KNO ượ ọ ệ ượ ng này đ ủ ự D. s phân h y. ướ t c các dung d ch axit trong dãy nào d B. HCl, H2SO4, HF. D. HCl, H2SO4, HNO3. ươ ế ệ ể ề ng pháp đ đi u ch khí F
2 trong công nghi p là:
ỏ ố ở ể ỏ ợ ươ th l ng. ổ ệ ể ứ ề ẩ ng pháp nào. ể ả ứ B. dùng halogen khác đ y flo ra kh i mu i. D. không có ph 2 > Cl2 > Br2 > I2, ta có th dùng ph n ng: ụ ớ ế ạ ẩ ơ ị A. d n t ng khí qua dung d ch phenolphthalein. 4 khan, nung nóng. C. d n t ng khí qua CuSO ế ơ 19. Khi nung nóng, iot bi n thành h i không qua tr ng thái l ng. Hi n t ơ ể A. s chuy n tr ng thái. B. s bay h i. 20. Dùng bình th y tinh có th ch a đ A. HCl, H2SO4, HF, HNO3. C. H2SO4, HF, HNO3. 21. Ph ố A. oxi hóa mu i florua. ỗ C. đi n phân h n h p KF và HF 22. Đ ch ng minh tính oxi hóa thay đ i theo chi u : F A. halogen tác d ng v i hiđro. ỏ B. halogen m nh đ y halogen y u h n ra kh i mu i.ố ớ ả D. C A và B. ủ
ể B. HNO3. C. HF. D. HCl. ả ủ
C. HCl. B. HBr. ố ẫ ạ ế D. HI. ư t có l n t p ch t NaI ta ti n hành nh sau: ế ế ư ạ
2 đ n d , sau đó nung nóng, cô c n.
ượ ế ư ế ư ấ ụ B. s c khí Cl D. Cách làm khác. A. s c khí F C. s c khí Br ể ứ ể ấ ạ ụ C. halogen tác d ng v i kim lo i. ắ ượ c dùng đ kh c lên th y tinh ? 23. Axit nào đ A. H2SO4. 24. Axit có kh năng ăn mòn th y tinh là: A. HF. ể 25. Đ thu đ ụ ụ 26. Đ ch ng minh trong mu i NaCl có l n t p ch t NaI, ta có th dùng: c mu i NaCl tinh khi ạ 2 đ n d , sau đó nung nóng, cô c n. ạ 2 đ n d , sau đó nung nóng, cô c n. ẫ ạ ộ ấ ồ ỳ ị ồ ố B. dung d ch h tinh b t. C. gi y qu tím. D. khí Cl ị 2 và dung d ch h tinh A. khí Cl2. b t.ộ ả ệ ả ứ ở ề đi u ki n: ữ 2 và H2 x y ra ế
B. Đun nóng. D. 350 – 5000C, xúc tác Pt. ệ ủ ế ể ề
ồ D. ngu n khác. ầ ứ ẵ ị c clo vào dung d ch KI có ch a s n ể c bi n. ng gì khi ta thêm d n d n n 27. Ph n ng gi a I A. ánh sang khuy ch tán. C. 350 – 5000C. ế ồ 28. Ngu n ch y u đ đi u ch iot trong công công nghi p là: ố A. rong bi n.ể ướ C. mu i ăn. B. n ẽ ướ ầ ệ ượ c hi n t 29. S quan sát đ ộ ồ m t ít h tinh b t ? ơ ng gì. ư ặ ị ấ ố
3, BrF3 l n l
B. Có h i màu tím bay lên. D. Dung d ch có màu xanh đ c tr ng. ầ ượ t là: D. +1, +1, +5, +3. ệ ừ C. 1, +1, +5, +3. cách nào sau đây?
2 trong công nghi p t
2.
2K→ 2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O.
2.
B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 D. 2AgBr ấ ươ ượ ộ ệ ượ A. không có hi n t ể ị C. Dung d ch chuy n sang màu vàng. ợ ủ 30. S oxi hóa c a brom trong các h p ch t HBr, HBrO, KBrO A. 1, +1, +1, +3. B. 1, +1, +2, +3. ể ề ế 31. Có th đi u ch Br → 2NaCl + Br A. 2NaBr + Cl2 → 2. 2HCl + Br C. 2HBr + Cl2 2 qua dung d ch Kị → 2CO3 th y có khí CO 2Ag + Br 2 thoát ra. Các ph ọ ả ứ ng trình ph n ng hóa h c
→ → B. 2HCl +K2CO3 HCl + HClO. 2KCl + CO
2 + H2O.
→ ả
2 + H2O + O2. D. C A và B.
2KCl + CO ể ặ ờ ớ ệ ượ ổ ng n , hai khí đó là : ụ 32. S c khí Cl ả x y ra là: A. Cl2 + H2O C. 2HClO + K2CO3 33. Cho hai khí v i th tích là 1:1 ra ngoài ánh sáng m t tr i thì có hi n t
D. H2S và Cl2. ừ ủ ớ ụ ượ ố c 9,5g MgX
2. Nguyên t
halogen đó A. N2 và H2. C. Cl2 và H2. B. H2 và O2. 34. Cho 2,24 lít halogen X2 tác d ng v a đ v i magie thu đ
C. brom. ớ B. clo. ộ D. iot. ư ấ ị
2 bay ra.
là: A. flo. ụ 35. Cho 16 gam h n h p b t Fe và Mg tác d ng v i dung d ch HCl d th y có 1 gam khí H ỏ ượ ị ợ ỗ ố ạ ng mu i t o ra trong dung d ch là bao nhiêu gam ? ả D. K t qu khác. B. 51,5 gam. ế ư ấ ợ
2 bay
H i l C. 87 gam. A. 33,75 gam. ớ ụ 36. Cho 44,5 gam h n h p b t Zn và Mg tác d ng v i dung d ch HCl d th y có 22,4 lit khí H ỗ ố ượ ộ ố ạ ị ị ng mu i clorua t o ra trong dung d ch là: ra (đktc). Kh i l C. 115,5 gam. D. K t qu khác. ị ế ừ ả ủ ạ B. 97,75 gam. ố ợ
3 và CaCO3 tan trong dung d ch HCl v a đ , t o ra 2,24 lit khí
A. 80 gam. ỗ 37. Cho h n h p hai mu i FeCO ế ố ố (đktc). S mol HCl tiêu t n h t là: B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol. ể ư ớ ọ A. 0,1 mol. 38. Cho 10 gam MnO2 tác d ng v i axit HCl d , đun nóng. Hãy ch n câu phát bi u đúng: ể ụ 1) Th tích khí thoát ra (đktc) là: B. 5,2 lit. C. 1,53 lit. D. 3,75 lit. ạ 2) Kh i l ng MnCl
2 t o thành là:
B. 14,5 gam. D. 4,2 gam. ị ượ ướ ồ c thu đ c dung d ch HCl có n ng đ ộ A. 2,57 lit. ố ượ A. 8,4 gam. C. 12,2 gam. 39. Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam n
C. 7,87%. B. 73%. D. 0,1M. ị ư ằ ộ ị ượ c 2,24 lít là : A. 7,3%. ạ 40. Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam m t lim lo i M hóa tr II b ng dung d ch HCl d , thu đ ị khí (đktc). Đi u kh ng đ nh nào sau đây là đúng:
ẳ ố ố ố ượ ố ượ ố ố A. M là Fe, kh i l C. M là Fe, kh i l B. M là Si, kh i l D. M là Si, kh i l ng mu i khan là 9,15 gam. ng mu i khan là 12,7 gam. ề ệ ệ ộ ế ể ấ ớ t đ và áp su t. Khí chi m th tích l n ề ố ượ ng mu i khan là 9,15 gam. ố ượ ng mu i khan là 12,7 gam. ộ ỗ 41. Có 1 gam m i khí sau trong cùng m t đi u ki n nhi ấ nh t là:
D. iot. ả ứ ư ế ượ c C. brom. A. flo. ố ụ 42. S c khí clo d vào dung d ch ch a các mu i NaBr và NaI đ n ph n ng hoàn toàn ta thu đ ố ố ỗ B. clo. ị 1,17 gam NaCl. S mol cua h n h p mu i ban đ u là: ầ C. 0,02 mol. D. 0,025 mol. ứ ợ B. 0,015 mol. ồ ị ị ướ ể ượ c đ đ ộ c 500 ml dung d ch NaCl. Dung d ch này có n ng đ là A. 0,01 mol. 43. Hòa tan 5,85 gam NaCl vào n : ế ả D. K t qu khác. C. 0,2M. ợ ớ ỗ ụ ồ ố 3 tác d ng v i h n h p g m 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Kh i B. 0,1M. ị ư ng d dung d ch AgNO ế ủ ạ ng k t t a t o thành là: C. 21,6 gam. B. 14,35 gam. ố ợ ư ạ ỗ
ị ố ượ ị ị c là: đ A. 0,0002M. ượ 44. Cho l ượ l A. 10,8 gam. 45. Hòa tan 10 gam h n h p hai mu i cacbonat kim lo i hóa tr II b ng dung d ch HCl d ta thu ạ C. 12,2 gam. D. 27,05 gam. ị ằ ố c dung d ch A và 2,24 lít khí (đktc). Cô c n dung d ch A, s gam mu i thu đ D. 13,55 gam. B. 11,1 gam.
ữ ạ ấ ỗ ố ớ ộ ế flo đ n iot. ợ ở ố ơ ẽ ạ ố ầ ừ halogen thì halogen có tính oxi hoá m nh h n s có s oxi ượ A. 7,55 gam. 46. Câu nào sau đây không đúng? ỳ A. Các halogen là nh ng phi kim m nh nh t trong m i chu k . ề B. Các halogen đ u có s oxi hóa là 1; 0; +1; +3; +5; +7. ề ớ C. Các halogen đ u có 7 electron l p ngoài cùng thu c phân l p s và p. ả ủ D. Tính oxi hoá c a các halogen gi m d n t ấ ạ 47. Các h p ch t t o b i 2 nguyên t
ị ượ C. không. D. không xác đ nh đ c.
ố ỉ ồ ạ ở ạ ồ ạ ở ả ạ ấ ấ ơ ợ hoá ươ A. d ng. B. âm. ự 48. Trong t nhiên, các halogen ấ ỉ ồ ạ ở ạ ơ d ng đ n ch t. i A. ch t n t ấ ợ ỉ ồ ạ ở ạ d ng h p ch t. i C. ch t n t B. ch t n t i D. t n t i d ng mu i halogenua. c d ng đ n ch t và h p ch t.
ế
3 có chi u sáng thì:
ụ ấ ớ ệ ắ ệ ế ủ ấ B. th y có k t t a xu t hi n. ệ ượ ấ D. không th y có hi n t ấ ng gì. ớ ấ ườ
ng so v i HCl, HBr, HI là do: ỉ ấ ố ợ B. flo ch có s oxi hoá âm trong h p ch t. ạ ế ấ D. liên k t H – F phân c c m nh nh t. ự ả ố ấ ố ỉ
ớ ử ỏ ơ ử nh h n. ớ flo không có phân l p d. B. flo có bán kính nguyên t ử D. nguyên t ằ ạ ấ ạ flo có c u t o đ c bi ườ ệ ườ ng đi u ch clo b ng cách: ệ t. i ta th 49. Khi cho khí Cl2 tác d ng v i khí NH ấ A. th y có khói tr ng xu t hi n. ấ C. th y có khí thoát ra. ệ ộ t đ sôi cao b t th 50. HF có nhi ấ ạ A. flo có tính oxi hoá m nh nh t. ế C. HF có liên k t hiđro. ợ 51. Trong các h p ch t, flo ch có s oxi hoá 1 còn clo, brom, iot có c s oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so v i clo, brom, iot thì ơ A. flo có tính oxi hoá m nh h n. ặ C. nguyên t 52. Trong phòng thí nghi m ng ệ ị ế ệ ặ ớ ả A. đi n phân nóng ch y NaCl. ỷ C. phân hu khí HCl.
2; KMnO4…
ệ ườ ườ ề B. đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn. ụ D. cho HCl đ c tác d ng v i MnO ằ ề ế i ta th ng đi u ch clo b ng cách: 53. (A07): Trong công nghi p ng ệ ả ệ ị ẩ ỏ ặ ớ A. đi n phân nóng ch y NaCl. C. cho F2 đ y Cl B. đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn. ụ D. cho HCl đ c tác d ng v i MnO
2; đun nóng.
ỳ ỳ
ể ể ể ườ ườ ế ằ i ta th
ớ ụ ị B. chuy n sang màu xanh. D. chuy n sang không màu. ề ng đi u ch khí HCl b ng cách: ụ B. cho clo tác d ng v i hiđro. ớ ắ D. cho NaCl r n tác d ng v i H
2SO4 đ c.ặ
ứ ự ầ tăng d n tính axit c a các axit halogen hiđric (HX) là:
B. HI < HBr < HCl < HF. D. HBr < HI < HCl < HF. ọ ị ấ ự ị ế b m t nhãn. N u dùng dung d ch
2 ra kh i dd NaCl. ặ 54. Khí HCl khô khi g p qu tím thì làm qu tím: ỏ A. chuy n sang màu đ . ể C. không chuy n màu. ệ 55. Trong phòng thí nghi m ng ấ ữ ơ ợ A. clo hoá các h p ch t h u c . ặ C. đun nóng dung d ch HCl đ c. ủ 56. Th t A. HF < HCl < HBr < HI. C. HCl < HBr < HI < HF. 57. Có 4 dung d ch NaF, NaCl, NaBr, NaI đ ng trong các l
ậ ượ ị AgNO3 thì có th nh n đ ị ị D. 4 dung d ch. ể c: B. 2 dung d ch. ạ ộ C. 3 dung d ch. ấ ể ạ ỏ ị ổ ỗ ị ấ ộ A. 1 dung d ch. ợ ẫ 58. Brom có l n m t ít t p ch t là clo. M t trong các hoá ch t có th lo i b clo ra kh i h n h p
B. KCl. C. H2O. D. NaOH.
B. HClO2. C. HClO3. D. HClO4.
B. HClO2. D. HClO4. C. HClO3. ị ả ứ ả
là: A. KBr. 59. Axit pecloric có công th c:ứ A. HClO. 60. Axit cloric có công th cứ A. HClO. ở 61. (B07): Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung d ch KOH ồ
oC. Sau khi ph n ng x y ra 100 ộ
hoàn toàn, thu đ c 37,25 gam KCl. Dung d ch KOH trên có n ng đ là: ượ B. 0,48M. ị C. 0,2M. D. 0,4M. ị ệ ượ ỗ ợ ộ A. 0,24M. 62. Đi n phân 2 lít dung d ch h n h p NaCl và KCl có màng ngăn m t th i gian thu đ ờ ủ ổ ồ ộ ị
D. 0,05M. ủ ở ở ồ ộ ị C. 0,03M. ầ ệ ộ t đ này dung d ch bão hoà NaCl có n ng đ ph n ể ượ c là: B. 0,025M. 100
OC là 50 gam.
nhi c 1,12 lít ổ khí Cl2 (đktc). Coi th tích dung d ch không đ i. T ng n ng đ mol c a NaOH và KOH trong ị dung d ch thu đ A. 0,01M. ộ 63. Đ tan c a NaCl
B. 50.% C. 66,67% ị D. 80% ị ượ c dung d ch HCl 20%. Giá trăm là: A. 33,33% 64. Hoà tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung d ch HCl 16% thu đ tr c a m là: B. 182,5. C. 365,0. D. 224,0. ị ượ ị c dung d ch HCl 16,57%. ị ủ A. 36,5. 65. Hoà tan V lít khí HCl (đktc) vào 185,4 gam dung d ch HCl 10% thu đ ị ủ Giá tr c a V là:
D. 6,72. ừ ỗ ợ
ồ ỗ ồ B. 8,96. A. 4,48. ợ ỗ 66. Cho 11,2 lít h n h p khí X (đktc) g m Cl ợ ượ ồ g m Mg và Al thu đ C. 2,24. ủ ớ ụ 2 và O2 tác d ng v a đ v i 16,98 gam h n h p Y 2; MgO; AlCl3 và Al2O3. c 42,34gam h n h p Z g m MgCl ầ ể 1. Ph n trăm th tích c a oxi trong X là: A. 52% C. 25% D. 75% ầ ố ượ C. 19,79% D. 80,21% ứ ượ ồ
ượ ố th y kh i l ờ ố c mu i NaCl và KCl, đ ng th i ả ứ ng clo đã tham gia ph n ng v i 2 mu i trên là: C. 0,02 mol. ớ D. 0,01 mol. ư ồ ỗ ị 3O4 b ng dung d ch HCl d thu đ ủ B. 48% ủ ng c a Mg trong Y là: 2. Ph n trăm kh i l B. 22,26% A. 77,74% ụ ư ố ị 67. S c khí clo d vào dung d ch ch a mu i NaBr và KBr thu đ ả ố ố ượ ấ ng mu i gi m 4,45 gam. L B. 0,05 mol. A. 0,1 mol. ợ 68. Hoà tan h n h p g m 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe ị ằ ế ủ ị ố ượ ư ồ ấ ị ủ ấ ắ ượ
ụ ổ ng không đ i thu đ B. 42,2. D. 128,0. ư ạ ợ ị
ụ ố ể ạ ở ượ c ế ớ dung d ch A. Cho A tác d ng v i dung d ch NaOH d , r i l y k t t a nung trong không khí đ n c m gam ch t r n. Giá tr c a m là kh i l A. 74,2. C. 64,0. ỗ 69. Hoà tan 174 gam h n h p M 2và SO2 thoát ra đ ề 2CO3 và M2SO3 (M là kim lo i ki m) vào dung d ch HCl d . Toàn ị ượ ấ i thi u b i 500ml dung d ch NaOH 3M. Kim lo i M c h p th t
D. Rb. ộ ượ B. Na. ỗ C. K. ế ợ ượ ố c 2 mu i có t ỷ ệ l ộ b khí CO là: A. Li. 70. Cho m t l
2O3 tan h t trong dung d ch HCl thu đ ng h n h p CuO và Fe ủ
ố ượ t là: ị ỗ 2O2 trong h n h p l n l ng c a CuO và Fe ầ mol là 1 : 1. Ph n trăm kh i l B. 40 và 60. ợ ầ ượ D. 60 và 40. C. 50 và 50. ư ị ượ c 13,44 lít khí A. 30 và 70. 71. Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam h n h p Mg, Al, Fe trong dung d ch HCl d thu đ ợ ỗ ị ủ H2 (đktc) và m gam mu i. Giá tr c a m là ố B. 46,42. C. 68,92 D. 47,02. ấ ắ ớ ượ c hoà vào ấ A. 67,72. 72. Cho 6,72 lít clo (đktc) tác d ng v i 16,8 gam Fe nung nóng r i l y ch t r n thu đ ố ồ ấ ượ ị n ng mu i trong dung d ch thu đ
ượ ỗ ồ c 7,84 lít khí (đktc), ướ A. 38,10 gam. 73. Cho 9,14 gam h n h p g m Mg, Al, Cu b ng dung d ch HCl d thu đ C. 32,50 gam. ằ ố ượ ấ ắ ố ị c là: D. 25,40 gam. ư ị ng mu i trong X là: ụ ố ượ ề c và khu y đ u thì kh i l B. 48,75 gam. ợ dung d ch X và 2,54 gam ch t r n Y. Kh i l B. 31,45 gam. D. 30,35gam. ị ạ ỗ ợ ị C. 33,25 gam. A. 32,15 gam. ố 74. Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam h n h p 2 mu i cacbonat kim lo i hoá tr II và III vào dung d ch ượ ố ượ c dung d ch A và 0,672 lít khí (đktc). Kh i l C. 30,99gam. ụ ồ ị ố ng mu i trong A là: D. 9,32gam. 2O3 tác d ng v a đ v i 0,6 lít dung d ch HCl 2M, ị HCl thu đ B. 20,66gam. A. 10,38gam. ợ ỗ 75. Cho 37,6 gam h n h p g m CaO, CuO và Fe ả ứ ạ ố
ồ r i cô c n dung d ch sau ph n ng thì s gam mu i khan thu đ A. 70,6. ố C. 80,2. ừ ủ ớ ượ c là: D. 49,3 ủ ấ 76. C u hình electron l p ngoài cùng c a các Halogen là: ị B. 61,0. ớ B. ns2np5 C. ns2np4 D. ns2np4 ấ
B. HCl ả ượ A.ns2np6 ế 77. Axit y u nh t là: A. HF ộ ị D.HI ụ aứ NaI, NaCl, NaF cho tác d ng v i clo, s n ph m thu đ c là: 78. M t dung d ch ch C. HBr ớ C. Br2 ẩ D. F2 A. F2 và I2 ọ ủ ợ 79. Tên g i c a h p ch t Ba(ClO) A. Bariclorơ B. Br2 và I2 2 là: B. Baricloric ấ ứ ố D. Barihipoclorit ớ 2, trong liên k t c a Cl v i Ca, Clo có s oxi hóa là: 80. Clorua vôi có công th c là: CaOCl C. Barihipocloric ế ủ C. 0 ệ ọ D. +1 và – 1 ọ ấ ự ể t 5 l B. – 1 ị dung d ch AlCl
3, AlBr3, AlI3, NaOH, HCl đ ng trong 5 l
m t nhãn, có th dùng
A. +1 ể 81. Đ phân bi ử ố các thu c th nào sau đây?
A. Dd AgNO3, dd CuCl2 C. Phenolphtalein, khí clo B. Quì tím, khí Cl2 D. Quì tím, dd AgNO3
ả ẩ ị ố ụ ớ ế ủ 3, s n ph m có k t t a màu vàng th m. ẫ Dung
82. Dung d ch mu i X không màu tác d ng v i dd AgNO ố ị d ch mu i X là: A. NaI
B. Fe(NO3)3 D. KBr C. ZnCl2 2 +4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, HCl đóng vai trò: ả ứ 83. Trong ph n ng sau MnO ấ ấ A. Ch t oxi hóa C. Môi tr ng ứ ớ ử B. Ch t khấ ử ừ ấ ừ D. v a ch t kh v a ch t oxi hóa ẽ ượ ế ủ 3 tác d ng v i dd ch a 1g NaCl s đ ng là bao nhiêu? ườ ứ 84. Cho dd ch a 1g AgNO ố ượ c k t t a có kh i l ả ụ B. 2g C. 0,5g D. K t qu khác ế ị ấ ử ể ố ế ự ế ậ t 5 dd b m t nhãn KCl, KBr, KI, KOH, HCl có th dùng tr c ti p thu c th nào sau
A. 1g ể 85. Đ nh n bi đây:
2
c Br ướ A. Phenolphtalein, n C. Quì tím, dd AgNO3 ớ ướ ấ c m nh nh t là:
B. Quì tím, khí Cl2 D.dd AgNO3, dd AlCl3 ả ứ 86. Trong các Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen ph n ng v i n B. Br2 A. Cl2 C. F2 ử ả ế ạ D. I2 ầ 87. Cho các axit : HCl(1);HI(2);HBr(3). S p x p theo chi u tính kh gi m d n: ề C.(1)>(3)>(2) A.(1)>(2)>(3) ủ ố ắ B.(3)>(2)>(1) ấ ầ ượ
3, HClO, HClO2, HClO4 l n l
88. S oxy hoá c a clo trong các ch t: HCl, KClO A. +1, +5, 1, +3, +7 B. 1, +5, +1, 3, 7 C. 1, 5, 1, 3, 7 D.(2)>(3)>(1) t là: D.1, +5, +1, +3, +7 ế ề ắ ầ 89. S p x p nào sau đây theo chi u tăng d n tính axit:
A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2 B.HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 D. HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2
ượ ớ ả ứ c v i axit HCl là: 90. Dung dòch HCl phaûn öùng ñöôïc vôùi taát caû caùc chaát trong nhoùm chaát naøo sau ñaây: A.NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH B. CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S C. Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3 D. Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3 91. Trong các oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O. Oxit ph n ng đ
A. CuO, P2O5, Na2O C. SO2, FeO, Na2O, CuO ằ ặ ấ B. CuO, CaO,SO2 D. FeO, CuO, CaO, Na2O ụ ớ ố ượ ng KMnO ề 4 và MnO2 b ng nhau cho tác d ng v i HCl đ c thì ch t nào cho nhi u
ế ấ 92. N u l y kh i l Clo h n :ơ ằ ng Clo sinh ra b ng nhau D. Không xác đ c.ượ A. MnO2 B. KMnO4 ụ ớ ượ 2O t o ra khí oxi là: 93. Ch t tác d ng v i H ấ A. Flo C. Brom C. L ạ B. Clo ấ ạ ượ ộ ủ ị ướ D. Iot c brom. c màu c a dung d ch n ừ 94. Dãy khí nào sau đây ( t ng ch t m t) làm nh t đ C. H2S, SO2, N2, NO. D. CO2, SO2, NO2.
ậ
3. V y KClO
ầ ồ ể ố ấ ộ ượ .Ch t k t dính các ch t b t S và P c dùng làm: ấ ế ề ả
CaOCl A. CO2, SO2, N2, H2S. B. SO2, H2S. ứ 3 đ 95. Đ u que diêm ch a S, P và 50%KClO ấ A.Ngu n cung c p oxi đ đ t cháy S và P . B ấ ộ ẻ ề C.Ch t đ n r ti n . D.C 3 đi u trên ử ủ ố 96. S oxi hóa c a Clo trong phân t B. –1 D. –1 và +1
2 là: C. +1
ố A. 0 ấ 97. H p ch t mà trong đó oxi có s oxi hoá +2 là : B. H2O2 C. OF2 D. Cl2O7 ợ A. H2O
98. Phaûn öùng naøo sau ñaây duøng ñieàu cheá khí clo trong coâng nghieäp
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2NaOH + H2 + Cl2
dienphan co mangngan
A. MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2KMnO4 + 16 HCl 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O C. 2 NaCl + 2 H2O D. A, B, C ñeàu ñuùng
99. Cho khí Clo taùc duïng vôùi saét ,saûn phaåm sinh ra laø: A. FeCl2 C. FeCl3 D. Fe2Cl3 B. FeCl ạ ướ 100. N c clo có tính oxy hóa m nh là do trong đó có:
A. Cl2. B. HCl. ầ ượ ớ C. HClO. ả ứ ữ ệ D. O. ả ụ t tác d ng v i H
2. Ph n ng gi a halogen nào x y ra mãnh li
t
101. Cho Flo, Clo, Brom, Iot l n l nh t.ấ A. F. B. Cl. C. Br. D. I.
102. Phaûn öùng naøo döôùi ñaây khoâng theå xảy ra ?
A. H2Ohôi noùng + F2 B. KBrdd + Cl2 ị C. NaIdd + Br2 D. KBrdd + I2 ư ượ ị ằ
3 b ng dung d ch HCl d , ta thu đ
c dung d ch A và 0,448 lit khí ỗ ấ ợ ỗ ượ ố ố c 3,33g mu i khan. S gam m i ch t trong h n h p ban ỗ ị Cô c n dung d ch A ta thu đ ợ 103. Hoà tan h n h p CaO và CaCO ạ ở CO2 ( đktc). ầ ầ ượ đ u l n l t là: B. 2,8g ; 2g ố ệ ử 2SO4 loãng. Thu c th duy nh t đ phân bi A. 0,28g ; 0,2g ị 104. Có 3 dung d ch NaOH, HCl, H A. BaCO3 C. 5,6g ; 20g ấ ể C.Cu(NO3)2 B. AgNO3 ụ ớ D. 0,56g ; 2,0g ị t 3 dung d ch là: D. AgNO3 ủ ượ ế ủ ư c 14.35 gam k t t a. C% c a dd HCl
3 d thì thu đ
C. 15.0 B. 50.0 D. 36.5 ầ ượ ị ươ ứ ượ t cho 3,6g Mg; 2,7g Al; 8,4g Fe vào dung d ch HI d . S lít H
2 (đktc) t
ng ng thu đ c ế ậ 105. Cho 10 gam dd HCl tác d ng v i dd AgNO ả ứ ph n ng là: A. 35.0 ư ố 106. L n l là V1,V2,V3. K t lu n nào sau đây đúng? (Mg=24; Al=27; Fe=56). B.V1=V2=V3. ừ ủ ồ ị C.V1>V2=V3. D. V1>V2>V3. ặ ượ c 4,48lít hydro(đktc). M t khác A ố ượ ầ 107. Cho h n h p A g m Fevà Mg vào dung d ch HCl v a đ thì đ tác d ng v a đ v i 5,6lít clo (đktc). Ph n trăm kh i l ng Mg trong A là: A. V1=V2>V3. ợ ỗ ụ ừ ủ ớ A. 57%. B. 70%. C. 43%. D. 30%.

