
TR N NG C TÂY - A8 - THPT NGY N THÁI H C (DIÊN KHÁNH – KHÁNH HÒA)Ầ Ọ Ễ Ọ
Tài li u g m:ệ ồ Bài t p: hidrocacbon no,không no,th m; d n xu t halogen ancol phenol;114 câuậ ơ ẫ ấ
tr c nghi m anđehit-xeton-axit cacboxylic,100 câu tr c nghi m d n xu t halogen-ancol-ắ ệ ắ ệ ẫ ấ
phenol;xác đ nh CTPT hóa h uc ị ữ ơ
BÀI T P Đ I C NG HÓA H C H U CẬ Ạ ƯƠ Ọ Ữ Ơ
Ki n th c c n nh :ế ứ ầ ớ
I. THÀNH PH N NGUYÊN T :Ầ Ố
1. Đ nh l ng C và H:ị ượ
Đ t cháy a(g) HCHC thuố
đ cượ
2
CO
m (g)
2
H O
m (g)
- Tính kh i l ng các nguyên t :ố ượ ố
mC = 12
2
CO
n
= 12
2
CO
m
44
mH = 2
2
H O
n
= 2
2
H O
m
18
- Tính thành ph n % kh i l ng các nguyên t :ầ ố ượ ố
%C =
C
m .100%
a
%H =
H
m .100%
a
2. Đ nh l ng N:ị ượ
mN = 28
2
N
n
%N =
N
m .100%
a
3. Đ nh l ng O:ị ượ
mO = a – (mC + mH + mN) %O = 100% - (%C + %H + %N)
* Ghi chú:
- N u ch t khí đo đkc (0ế ấ ở 0C và 1atm):
V(l)
n = 22,4
- N u ch t khí đo đi u ki n không chu n:ế ấ ở ề ệ ẩ
0
P.V
n = R.(t C + 273)
P: Áp su tấ
(atm)
V: Th tích (lít)ể
R ≈ 0,082
4. Xác đ nh kh i l ng mol:ị ố ượ
- D a trên t kh i h i:ự ỷ ố ơ
A
A/B
B
m
d = m
⇒
A
A/B
B
M
d = M
⇒MA = MB.dA/B
N u B là không khí thì MB = 29 ế⇒ M = 29.dA/KK
- D a trên kh i l ng riêng a(g/ml): ự ố ượ G i Vọ0 (lít) là th tích mol c a ch t khí có kh i l ng riêng a(g/ml)ể ủ ấ ố ượ
trong cùng đi u ki n thì M = a.Về ệ 0
- D a trên s bay h i:ự ự ơ Làm hóa h i m(g) h p ch t h u c thì th tích nó chi m V lít. T đó tính kh i l ngơ ợ ấ ữ ơ ể ế ừ ố ượ
c a m t th tích mol (cùng đk) thì đó chính là M.ủ ộ ể
Hóa h i Cùng đi u ki n Vơ ề ệ A = VB nA = nB
II. Xác đ nh % kh i l ng m i nguyên t trong HCHC:ị ố ượ ỗ ố
D a vào kh i l ng hay (%) các nguyên t . ự ố ượ ố
x y z t
C H O N
(x, y, z, t nguyên d ng)ươ
C O N
H
m m m
m
x : y : z : t = : : :
12 1 16 14
ho c ặ
% % % %
x : y : z : t = : : :
12 1 16 14
C H O N
= α : β : γ : δ
III. L p CTPT h p ch t h u c :ậ ợ ấ ữ ơ

TR N NG C TÂY - A8 - THPT NGY N THÁI H C (DIÊN KHÁNH – KHÁNH HÒA)Ầ Ọ Ễ Ọ
1. D a vào ph n trăm kh i l ng các nguyên t : ự ầ ố ượ ố
C H O N
12x y 16z 14t M
= = = =
m m m m m
Ho cặ
12x y 16z 14t M
= = = =
%C %H %O %N 100%
2. Thông qua CTĐGN:
T CTĐGN: CừαHβOγNδ) suy ra CTPT: (CαHβOγNδ)n.
M = (
12 16 14
α β γ δ
+ + +
)n
n =
δ+γ+β+α 141612
M
⇒ CTPT
3. Tính tr c ti p t kh i l ng s n ph m đ t cháy:ự ế ừ ố ượ ả ẩ ố
2 2 2
( )
4 2 2 2
x y z t
y z y t
C H O N x xCO H O N+ + − + +
M 44x 9y 14t
m
2
CO
m
2
H O
m
2
N
m
Do đó:
2 2 2
CO H O N
M 44x 9 14
= = =
m
y t
m m m
Sau khi bi t đ c x, y, t và M ta suy ra zế ượ
D ng 1: Xác đ nh % kh i l ng m i nguyên t trong HCHCạ ị ố ượ ỗ ố
Bài 1. Đ t cháy hoàn toàn 0,92 g HCHC thu đ c 1,76 g COố ượ 2 và 1,08 g H2O. Xác đ nh % kh i l ng m i nguyên tị ố ượ ỗ ố
trong HCHC.
Bài 2. Đ t cháy hoàn toàn 7,75 g vitamin C (ch a C, H, O) thu đ c 11,62 g COố ứ ượ 2 và 3,17 g H2O. Xác đ nh % kh iị ố
l ng m i nguyên t trong phân t vitamin C.ượ ỗ ố ử
Bài 3. Oxi hoá hoàn toàn 0,6 g HCHC A thu đ c 0,672 lít khí COượ 2 ( đktc) và 0,72 g Hở2O. Tính thành ph n ph nầ ầ
trăm c a các nguyên t trong phân t ch t A.ủ ố ử ấ
Bài 4. Oxi hoá hoàn toàn 0,135 g HCHC A r i cho s n ph m l n l t qua bình 1 ch a Hồ ả ẩ ầ ượ ứ 2SO4 đ c và bình 2 ch aặ ứ
KOH, thì th y kh i l ng bình 1 tăng lên 0,117 g, bình 2 tăng thêm 0,396 g. thí nghi m khác, khi nung 1,35 g h pấ ố ượ Ở ệ ợ
ch t A v i CuO thì thu đ c 112 ml (đktc) khí nit . Tính thành ph n ph n trăm c a các nguyên t trong phân tấ ớ ượ ơ ầ ầ ủ ố ử
ch t A.ấ
Bài 5. Oxi hoá hoàn toàn 0,46 g HCHC A, d n s n ph m l n l t qua bình 1 ch a Hẫ ả ẩ ầ ượ ứ 2SO4 đ c và bình 2 ch a KOHặ ứ
d th y kh i l ng bình 1 tăng 0,54 g bình 2 tăng 0,88 g. Tính thành ph n ph n trăm c a các nguyên t trong phânư ấ ố ượ ầ ầ ủ ố
t ch t A.ử ấ
Bài 6. A là m t ch t h u c ch ch a 2 nguyên t . Khi oxi hoá hoàn toàn 2,50 g ch t A ng i ta th y t o thành 3,60ộ ấ ữ ơ ỉ ứ ố ấ ườ ấ ạ
g H2O. Xác đ nh thành ph n đ nh tính và đ nh l ng c a ch t A.ị ầ ị ị ượ ủ ấ
Bài 7. Khi oxi hoá hoàn toàn 5,00 g m t ch t h u c , ng i ta thu đ c 8,40 lít khí COộ ấ ữ ơ ườ ượ 2 (đktc) và 4,5 g H2O. Xác
đ nh ph n trăm kh i l ng c a t ng nguyên t trong h p ch t h u c đó.ị ầ ố ượ ủ ừ ố ợ ấ ữ ơ
Bài 8. Đ đ t cháy hoàn toàn 2,50 g ch t A ph i dùng v a h t 3,36 lít Oể ố ấ ả ừ ế 2 (đktc). S n ph m cháy ch có COả ẩ ỉ 2 và H2O,
trong đó kh i l ng COố ượ 2 h n kh i l ng Hơ ố ượ 2O là 3,70 g. Tính ph n trăm kh i l ng c a t ng nguyên t trong A.ầ ố ượ ủ ừ ố
Bài 9. Oxi hoá hoàn toàn 6,15 g ch t h u c X, ng i ta thu đ c 2,25 g Hấ ữ ơ ườ ượ 2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (các thể
tích đo đktc).ở
D ng 2: L p CTPT h p ch t h u cạ ậ ợ ấ ữ ơ
Bài 1. Nilon – 6, lo i t nilon ph bi n nh t có 63,68% C; 9,08 % H; 14,14% O; và 12,38% N. Xác đ nh CTĐGN c aạ ơ ổ ế ấ ị ủ
nilon – 6.
Bài 2. K t qu phân tích các nguyên t trong nicotin nh sau: 74% C; 8,65% H; 17,35% N. Xác đ nh CTĐGN c aế ả ố ư ị ủ
nicotin, bi t nicotin có kh i l ng mol phân t là 162.ế ố ượ ử

TR N NG C TÂY - A8 - THPT NGY N THÁI H C (DIÊN KHÁNH – KHÁNH HÒA)Ầ Ọ Ễ Ọ
Bài 3. Đ t cháy hoàn toàn 5,6 g HCHC A thu đ c 13,2 g COố ượ 2 và 3,6 g H2O. T kh i c a A so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 28. Xác đ nhị
CTPT c a A.ủ
Bài 4. Đ t cháy hoàn toàn 0,30 g ch t A (ch a C, H, O) thu đ c 0,44 g COố ấ ứ ượ 2 và 0,18 g H2O. Th tích h i c a c aể ơ ủ ủ
0,30 g ch t A b ng th tích c a 0,16g khí oxi ( cùng đk v nhi t đ và áp su t). Xác đ nh CTPT c a ch t A.ấ ằ ể ủ ở ề ệ ộ ấ ị ủ ấ
Bài 5. T tinh d u h i, ng i ta tách đ c anetol – m t ch t th m đ c dùng s n xu t k o cao su. Anetol có kh iừ ầ ồ ườ ượ ộ ấ ơ ượ ả ấ ẹ ố
l ng mol phân t b ng 148 g/mol. Phân tích nguyên t cho th y, anetol có %C = 81,08%; %H = 8,10% còn l i làượ ử ằ ố ấ ạ
oxi. L p CTĐGN và CTPT c a anetol.ậ ủ
Bài 6. H p ch t X có ph n t m kh i l ng C, H, O l n l t b ng 54,54%; 9,10% và 36,36%. Kh i l ng mol phânợ ấ ầ ẳ ố ượ ầ ượ ằ ố ượ
t c a X b ng 88. Xác đ nh CTPT c a X.ử ủ ằ ị ủ
Bài 7. T tinh d u chanh ng i ta tách đ c ch t limonen thu c lo i hiđrocacbon có hàm l ng nguyên t H làừ ầ ườ ượ ấ ộ ạ ượ ố
11,765%. Hãy tìm CTPT c a limonen, bi t t kh i h i c a limonen so v i heli b ng 34.ủ ế ỉ ố ơ ủ ớ ằ
Bài 8. Đ t cháy hoàn toàn HCHC A c n v a đ 6,72 lít Oố ầ ừ ủ 2 ( đktc) thu đ c 13,2 g COở ượ 2 và 5,4 g H2O. Bi t t kh iế ỉ ố
h i c a A so v i không khí g n b ng 1,0345. Xác đ nh CTPT c a A.ơ ủ ớ ầ ằ ị ủ
Bài 9. Đ t cháy hoàn toàn 2,20 g ch t h u c X ng i ta thu đ c 4,40 g COố ấ ữ ơ ườ ượ 2 và 1,80 g H2O.
1. Xác đ nh CTĐGN c a ch t X.ị ủ ấ
2. Xác đ nh CTPT ch t X bi t r ng n u làm bay h i 1,10 g ch t X thì th tích h i thu đ c đúng b ng th tíchị ấ ế ằ ế ơ ấ ể ơ ượ ằ ể
c a 0,40 g khí oxi cùng đk nhi t đ và áp su t. ủ ở ệ ộ ấ
Bài 10. Đ đ t cháy hoàn toàn 2,85 g ch t h u c X ph i dùng h t 4,20 lít khí oxi (đktc). S n ph m cháy ch có COể ố ấ ữ ơ ả ế ả ẩ ỉ 2
và H2O theo t l kh i l ng 44 : 15.ỉ ệ ố ượ
1. Xác đ nh CTĐGN c a X.ị ủ
2. Xác đ nh CTPT c a X bi t r ng th kh i h i c a X đ i v i Cị ủ ế ằ ỉ ố ơ ủ ố ớ 2H6 là 3,80.
*Bài 11. Đ đ t cháy hoàn toàn 4,45 g ch t h u c X ph i dùng h t 4,20 lít khí oxi (đktc). S n ph m cháy g m cóể ố ấ ữ ơ ả ế ả ẩ ồ
3,15 g H2O và 3,92 lít h n h p khí g m COỗ ợ ồ 2 và N2 (đktc). Xác đ nh CTĐGN c a X.ị ủ
Bài 12. HCHC A có thành ph n ph n trăm kh i l ng các nguyên t nh sau: C chi m 24,24%; H chi m 4,04%; Clầ ầ ố ượ ố ư ế ế
chi m 71,72%.ế
1. Xác đ nh CTĐGN c a A.ị ủ
2. Xác đ nh CTPT c a A bi t r ng t kh i h i c a A đ i v i COị ủ ế ằ ỉ ố ơ ủ ố ớ 2 là 2,25.
Bài 13. Tìm CTPT ch t h u c trong m i tr ng h p sau:ấ ữ ơ ỗ ườ ợ
1. Đ t cháy hoàn toàn 10 g h p ch t, thu đ c 33,85 g COố ợ ấ ượ 2 và 6,94 g H2O. T kh i h i c a h p ch t so v i KKỉ ố ơ ủ ợ ấ ớ
là 2,69.
2. Đ t cháy 0,282 g h p ch t và cho các s n ph m sinh ra đi qua các bình đ ng CaClố ợ ấ ả ẩ ự 2 khan và KOH th y bìnhấ
đ ng CaClự2 khan tăng thêm 0,194 g, bình KOH tăng thêm 0,80 g. M t khác đ t cháy 0,186 g ch t đó, thu đ cặ ố ấ ượ
22,4 ml nit ( đktc). Phân t ch ch a m t nguyên t nit .ơ ở ử ỉ ứ ộ ử ơ
Bài 14. Đ t cháy hoàn toàn m t l ng ch t h u c có ch a C, H, Cl sinh ra 0,22 g COố ộ ượ ấ ữ ơ ứ 2 và 0,09 g H2O. Khi xác đ nhị
clo trong l ng ch t đó b ng dd AgNOượ ấ ằ 3 ng i ta thu đ c 1,435 g AgCl.ườ ượ
Bài 15. Phân tích m t HCHC cho th y: c 2,1 ph n kh i l ng C l i có 2,8 ph n kh i l ng O và 0,35 ph n kh iộ ấ ứ ầ ố ượ ạ ầ ố ượ ầ ố
l ng H. Hãy xác đ nh CTPT c a ch t h u c trên bi t 1,00 g h i ch t đó đktc chi m th tích 373,3 cmượ ị ủ ấ ữ ơ ế ơ ấ ở ế ể 3.
Bài 16. Đ t cháy hoàn toàn 0,9 g HCHC A thu đ c 1,32 g COố ượ 2 và 0,54 g H2O. T kh i c a A so v i Hỉ ố ủ ớ 2 là 45. Xác
đ nh CTPT c a A.ị ủ
Bài 17. Đ t cháy hoàn toàn 100 ml h i ch t A c n 250 ml oxi t o ra 200 ml COố ơ ấ ầ ạ 2 và 200 ml h i Hơ2O. Xác đ nh CTPTị
c a A, bi t th tích các khí đo cùng đk v nhi t đ và áp su t.ủ ế ể ở ề ệ ộ ấ
Bài 18. Khi đ t 1 lít khí A c n 5 lít oxi sau p thu đ c 3 lít COố ầ ư ượ 2 và 4 lít h i Hơ2O. Xác đ nh CTPT c a A, bi t thị ủ ế ể
tích các khí đo cùng đk v nhi t đ và áp su t.ở ề ệ ộ ấ
Bài 19. T genol (trong tinh d u h ng nhu) đi u ch đ c metyl genol (M = 178 g/mol) là ch t d n d cônừ ơ ầ ươ ề ế ượ ơ ấ ẫ ụ
trùng. K t qu phân tích nguyên t c a metyl genol cho th y: %C = 74,16%; %H = 7,86%, còn l i là oxi. L pế ả ố ủ ơ ấ ạ ậ
CTĐGN, CTPT c a metyl genol.ủ ơ
Bài 20: Xác đ nh CTPT c a m i ch t trong các tr ng h p sau:ị ủ ỗ ấ ườ ợ
a. Tính ph n nguyên t : 85,8%C; 14,2%H; ầ ố
2
A/H
d = 28
b. 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O; dA/KK = 4,035
ĐS: C4H8; C5H11O2N
Bài 21: Tìm CTPT c a m i ch t trong t ng tr ng h p sau:ủ ỗ ấ ừ ườ ợ

TR N NG C TÂY - A8 - THPT NGY N THÁI H C (DIÊN KHÁNH – KHÁNH HÒA)Ầ Ọ Ễ Ọ
a. Đ t cháy 0,6g ch t h u c A thì thu đ c 0,88g COố ấ ữ ơ ượ 2 và 0,36g H2O và
2
A/H
d = 30
b. Đ t cháy 7g ch t h u c B thì thu đ c 11,2 lít COố ấ ữ ơ ượ 2 (đkc) và 9g H2O. Kh i l ng riêng c a B đkc làố ượ ủ ở
1,25g/l
c. Đ t cháy hoàn toàn 10g ch t h u c C thu đ c 33,85g COố ấ ữ ơ ượ 2 và 6,94g H2O. T kh i h i c a C so v i khôngỷ ố ơ ủ ớ
khí là 2,69.
ĐS: C2H4O2; C2H4; C6H6
Bài 22: Đ t cháy hoàn toàn m(g) m t Hydrocacbon A thì thu đ c 2,24 lít COố ộ ượ 2 (đkc) và 3,6g H2O.
a. Tính m và % kh i l ng các nguyên t trong A ?ố ượ ố
b. Xác đ nh CTN; CTPT c a A bi t ị ủ ế
2
A/H
d = 8
ĐS: 1,6g; 75%; 25%; CH4
Bài 23: Tìm CTN và CTPT c a m i ch t trong t ng tr ng h p sau:ủ ỗ ấ ừ ườ ợ
a. Đ t cháy 0,176g h p ch t A sinh ra 0,352g COố ợ ấ 2 và 0,144g H2O. Bi t dAế/KK = 1,52.
b. Phân tích 0,31g ch t h u c B (C; H; N) thì thu đ c 0,12g C và 0,05g H. Bi t ấ ữ ơ ượ ế
2
B/H
d = 15,5
c. Phân tích ch t h u c D thì th y c 3 ph n kh i l ng C thì có 0,5 ph n kh i l ng H và 4 ph n kh iấ ữ ơ ấ ứ ầ ố ượ ầ ố ượ ầ ố
l ng O. Bi t ượ ế
2
D/H
d = 30
ĐS: C2H4O; CH5N; C2H4O2
Bài 24: Đ t cháy hoàn toàn 0,9g m t ch t h u c có thành ph n g m các nguyên t C, H, O ng i ta thu đ c 1,32gố ộ ấ ữ ơ ầ ồ ố ườ ượ
CO2 và 0,54g H2O. Kh i l ng phân t ch t đó là 180đvC. Hãy xác đ nh CTPT c a ch t h u c nói trên ?ố ượ ử ấ ị ủ ấ ữ ơ
ĐS: C6H12O6
Bài 25: Đ t cháy hoàn toàn 5,2g h p ch t h u c A r i cho s n ph m l n l t qua bình Hố ợ ấ ữ ơ ồ ả ẩ ầ ượ 2SO4 đđ thì kh i l ng bìnhố ượ
tăng 1,8g và qua bình đ ng n c vôi trong d thì có 15g k t t a. Xác đ nh CTPT c a A bi t ự ướ ư ế ủ ị ủ ế
2
A/O
d = 3,25
ĐS: C3H4O4
Bài 26: Đ t cháy hoàn toàn m t l ng Hydrocacbon A r i cho toàn b s n ph m l n l t qua bình m t đ ng Hố ộ ượ ồ ộ ả ẩ ầ ượ ộ ự 2SO4
đđ r i qua bình hai đ ng n c vôi trong d . Sau thí nghi m kh i l ng bình m t tăng 0,36g và bình hai có 2g k tồ ự ướ ư ệ ố ượ ộ ế
t a tr ng.ủ ắ
a. Tính % kh i l ng các nguyên t trong A ?ố ượ ố
b. Xác đ nh CTN và CTPT c a A bi t dAị ủ ế /KK = 0,965 ?
c. N u ta thay đ i th t hai bình trên thì đ tăng kh i l ng m i bình ra sao sau thí nghi m ?ế ổ ứ ự ộ ố ượ ỗ ệ
ĐS: 85,71%; 14,29%; C2H4; tăng 1,24g và không đ iổ
Bài 27: Đ t cháy hoàn toàn 10,4g h p ch t h u c (A) r i cho toàn b s n ph m l n l t qua bình m t đ ng Hố ợ ấ ữ ơ ồ ộ ả ẩ ầ ượ ộ ự 2SO4
đđ r i qua bình hai đ ng n c vôi trong d . Sau thí nghi m kh i l ng bình m t tăng 3,6g và bình hai có 30g k tồ ự ướ ư ệ ố ượ ộ ế
t a tr ng. Khi hóa h i 5,2g (A) thu đ c m t th tích đúng b ng th tích c a 1,6g khí Oủ ắ ơ ượ ộ ể ằ ể ủ 2 cùng đi u ki n nhi tở ề ệ ệ
đ và áp su t. Xác đ nh CTPT c a (A) ?ộ ấ ị ủ
ĐS: C3H4O4
Bài 28: Đ t cháy 0,45g ch t h u c A r i cho toàn b s n ph m qua bình đ ng n c vôi trong d thì có 112 cmố ấ ữ ơ ồ ộ ả ẩ ự ướ ư 3 N2
(đkc) thoát ra kh i bình, kh i l ng bình tăng 1,51g và có 2g k t t a tr ng.ỏ ố ượ ế ủ ắ
a. Xác đ nh CTN và CTPT c a A bi t r ng 0,225g A khi th khí chi m m t th tích đúng b ng th tíchị ủ ế ằ ở ể ế ộ ể ằ ể
chi m b i 0,16g Oế ở 2 đo cùng đi u ki n ?ở ề ệ
b. Tính kh i l ng Oxy c n cho ph n ng cháy nói trên ?ố ượ ầ ả ứ
ĐS: C2H7N; 1,2g
Bài 29: Đ t cháy hoàn toàn 3,2g m t ch t h u c A r i d n s n ph m qua bình ch a n c vôi trong d th y kh iố ộ ấ ữ ơ ồ ẫ ả ẩ ứ ướ ư ấ ố
l ng bình tăng 13,44g và có 24g k t t a. Bi t dAượ ế ủ ế /KK = 1,38. Xác đ nh CTPT c a A ?ị ủ
ĐS: C3H4
Bài 30: Đ t cháy hoàn toàn 0,6g ch t h u c A r i cho s n ph m qua bình đ ng n c vôi trong d th y có 2g k tố ấ ữ ơ ồ ả ẩ ự ướ ư ấ ế
t a và kh i l ng bình tăng thêm 1,24g.ủ ố ượ

TR N NG C TÂY - A8 - THPT NGY N THÁI H C (DIÊN KHÁNH – KHÁNH HÒA)Ầ Ọ Ễ Ọ
a. Tìm CTN c a A ?ủ
b. Tìm CTPT c a A bi t 3g A có th tích b ng th tích c a 1,6g Oủ ế ể ằ ể ủ 2 trong cùng đi u ki n ?ề ệ
ĐS: C2H4O2
Bài 31: Đ t cháy hoàn toàn 2,46g ch t h u c A r i d n s n ph m qua bình m t ch a Hố ấ ữ ơ ồ ẫ ả ẩ ộ ứ 2SO4 đđ và bình hai ch aứ
Ca(OH)2 d th y thoát ra 224ml Nư ấ 2 (đkc) và kh i l ng bình m t tăng 0,9g và kh i l ng bình hai tăng 5,28g.ố ượ ộ ố ượ
a. Tìm CTN c a A ?ủ
b. Tìm CTPT c a A bi t dAủ ế /KK = 4,242 ?
ĐS: C6H5O2N
Bài 32: Đ t cháy hoàn toàn 0,369g h p ch t h u c A sinh ra 0,2706g COố ợ ấ ữ ơ 2 và 0,2214g H2O. Đun nóng cùng l ngượ
ch t A nói trên v i vôi tôi xút đ bi n t t c Nit trong A thành NHấ ớ ể ế ấ ả ơ 3 r i d n khí NHồ ẫ 3 này vào 10ml dung d chị
H2SO4 1M. Đ trung hòa l ng Hể ượ 2SO4 còn d ta c n dùng 15,4ml dung d ch NaOH 0,5M. Xác đ nh CTPT c a Aư ầ ị ị ủ
bi t phân t l ng c a nó là 60đvC ?ế ử ượ ủ
ĐS: CH4ON2
Bài 33: Đ t cháy 0,282g h p ch t h u c và cho các s n ph m sinh ra đi qua các bình đ ng CaClố ợ ấ ữ ơ ả ẩ ự 2 khan và KOH,
th y bình CaClấ2 tăng thêm 0,194g, bình KOH tăng thêm 0,8g. M t khác đ t 0,186g ch t h u c đó thu đ cặ ố ấ ữ ơ ượ
22,4ml N2 (đkc). Tìm CTPT c a h p ch t h u c bi t r ng trong phân t ch t h u c ch ch a m t nguyên tủ ợ ấ ữ ơ ế ằ ử ấ ữ ơ ỉ ứ ộ ử
Nit ?ơ
ĐS: C6H7N
Bài 34: Đ t cháy hoàn toàn 0,4524g h p ch t h u c (A) sinh ra 0,3318g COố ợ ấ ữ ơ 2 và 0,2714g H2O. Đun nóng 0,3682g
ch t (A) v i vôi tôi xút đ bi n t t c Nit trong (A) thành NHấ ớ ể ế ấ ả ơ 3 r i d n NHồ ẫ 3 vào 20ml dd H2SO4 0,5M. Đ trungể
hòa axit còn d sau khi tác d ng v i NHư ụ ớ 3 c n dùng 7,7ml dd NaOH 1M. Hãyầ
a. Tính % các nguyên t trong h p ch t h u c (A) ?ố ợ ấ ữ ơ
b. Xác đ nh CTPT c a (A) bi t r ng (A) có kh i l ng phân t b ng 60 đvC ?ị ủ ế ằ ố ượ ử ằ
ĐS: 20%; 6,67%; 46,77%; 26,56%; CH4ON2
Bài 35: Khi đ t 1 lít khí (A) c n 5 lít Oxy, sau ph n ng thu đ c 3 lít COố ầ ả ứ ượ 2 và 4 lít h i n c. Xác đ nh CTPT c aơ ướ ị ủ
(A) bi t các th tích đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t ?ế ể ề ệ ệ ộ ấ
ĐS: C3H8
Bài 36: Đ t cháy hoàn toàn 100ml h i ch t (A) c n 250ml Oxy t o ra 200ml COố ơ ấ ầ ạ 2 và 200ml h i n c. Tìm CTPT c aơ ướ ủ
(A) bi t r ng các th tích đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t ?ế ằ ể ề ệ ệ ộ ấ
ĐS: C2H4O
Bài 37: Tr n 10ml Hydrocacbon A v i 60ml Oộ ớ 2 (d ) r i đ t. Sau ph n ng làm l nh thu đ c 40ml h n h p khí,ư ồ ố ả ứ ạ ượ ỗ ợ
ti p t c cho h n h p khí qua n c vôi trong d thì còn 10ml khí. Tìm CTPT c a A ? Bi t r ng t t c các thế ụ ỗ ợ ướ ư ủ ế ằ ấ ả ể
tích đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t.ề ệ ệ ộ ấ ĐS: C8H12
Bài 38: Đ t 200cmố3 h i m t ch t h u c ch a C; H; O trong 900cmơ ộ ấ ữ ơ ứ 3 O2 (d ). Th tích sau ph n ng là 1,3 lít sau đóư ể ả ứ
cho n c ng ng t còn 700cmướ ư ụ 3 và sau khi cho qua dung d ch KOH còn 100cmị3. Xác đ nh CTPT c a ch t h uị ủ ấ ữ
c ? Bi t r ng các khí đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t.ơ ế ằ ề ệ ệ ộ ấ
ĐS: C3H6O
Bài 39: Tr n 400ml h n h p khí g m Nộ ỗ ợ ồ 2 và m t Hydrocacbon A v i 900ml Oộ ớ 2 (d ) r i đ t cháy. Th tích h n h pư ồ ố ể ỗ ợ
khí và h i sau khi đ t cháy là 1,4 lít. Làm ng ng t h i n c thì còn l i 800ml khí. Cho khí này l i qua dung d chơ ố ư ụ ơ ướ ạ ộ ị
KOH d thì còn 400ml. Các khí đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t. Tìm CTPT c a A ?ư ề ệ ệ ộ ấ ủ
ĐS: C2H6
Bài 40: Tr n 10ml m t Hydrocacbon khí v i m t l ng Oộ ộ ớ ộ ượ 2 d r i làm n h n h p này b ng tia l a đi n. Làm choư ồ ổ ỗ ợ ằ ử ệ
h i n c ng ng t thì th tích c a h n h p sau ph n ng thua th tích ban đ u 30ml. Ph n khí còn l i cho quaơ ướ ư ụ ể ủ ỗ ợ ả ứ ể ầ ầ ạ
dung d ch KOH thì th tích h n h p gi m đi 40ml n a. Xác đ nh CTPT c a Hydrocacbon bi t r ng các th tíchị ể ỗ ợ ả ữ ị ủ ế ằ ể
đo trong cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t.ề ệ ệ ộ ấ
ĐS: C4H8

