Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
D. A, B, C đều đúng
Câu 12. Khi thay đổi cách ch thích dao động của con lắc lò xo thì:
A. ϕvà A thay đổi, f và ωkhông đổi B. ϕvà E không đổi, T và ωthay đổi
C. ϕ, A, f và ωđều không đổi D. ϕ, E, T và ωđều thay đổi
Câu 13.Một vật dao động điều hoà phương trình: x=Acos(ωt +π
2)(cm)thì gốc thời gian chọn là:
A. Lúc vật li độ x=A. B. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
C. Lúc vật li độ x=A. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 14. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=Acos ωt(cm)thì gốc thời gian chọn lúc nào?
A. Lúc vật có li độ x = -A. B. Lúc vật li độ x = A.
C. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 15. Phương trình vận tốc của vật : v=Asin ωt(cm/s). Phát biểu o sau đây sai
A Gốc thời gian lúc vt có li độ x = -A. B Gốc thời gian lúc vật li độ x = A.
C Gc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. D.Cả A và B đều sai.
Câu 16.Cho con lắc xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng một c αso với mặt phẳng
nằm ngang, đầu trên c định, đầu dưới gắn vật m, xo độ cứng k. Khi quả cầu cân bằng, độ giản xo
l, gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động là:
A. T= 2πrm
kB. T= 2πrg
lC.T= 2πrl
gsin αD. T= 2πrg
lsin α
Câu 17. Một vt dao động điều hoà theo trục ox, trong khoảng thời gian 1phút 30giây vật thực hiện được
180 dao động. Khi đó chu kỳ dao và tần số động của vật là :
A. 0,5s 2Hz. B. 2s và 0,5Hz . C. 1
120svà 120Hz D. 0,4s và 5Hz.
Câu 18. Một vật dđđh với biên độ 4 cm. Khi li độ 2 cm thì vận tốc 1 m/s. Tần s dao động là:
A. 1 Hz B. 1,2 Hz C. 3 Hz D. 4,6 Hz
Câu 19. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x= 2 cos(4πt +π
3)(cm). Chu dao động và tần số
dao động của vt :
A. 2s và 0,5Hz. B . 0,5s và 2Hz . C. 0,25s và 4Hz. D. 0,5s và 5Hz
Câu 20.Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4 cos(5πt π
3)(cm). Biên độ dao động và pha
ban đầu của vật là :
A. -4cm và π
3rad B. 4cm và 2π
3rad . C. 4cm và 4π
3rad D. 4cm 2π
3rad
Câu 21. Một vt dao động điều hoà theo phương trình x= 2cos(4πt +π
3)(cm). To độ và vận tốc của vật
thời điểm t=0,5s là :
A 3 cm và 4π3cm/s B. 3cm và 4πcm/s C. 3 cm và 4πcm/s D. 1cm và 4πcm/s
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, tần số 4Hz. Chọn gốc thời gian lúc vt li độ cực
đại. Với k s nguyên, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương vào các thời điểm:
A.t=3
16 +k
4(s)B.t=1
16 +k
4(s)C.t=1
16 +k
4(s)D.t=1
8+k
4(s)
Câu 23. Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa 1cm/s, gia tốc cực đại 3,14cm/s2. Chu dao
động là:
A.3,14(s) B.6,28(s) C. 4(s) D. 2(s)
Câu 24.Một con lắc xo dao động điều hòa với phương trình x= 4 sin 20πt(cm). Khoảng thời gian để vt
đi từ vị trí tọa độ x1= 2cm đến vị trí tọa độ x2= 4cm là:
A. 1
20 (s)B. 1
40(s)C. 1
60 (s)D. 1
120(s)
Câu 25. Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 6 cos 10t(cm). Thời điểm đầu tiên để gia tốc của
vt bằng nữa vận tốc cực đại là:
A. 0,162(s)B. 2
3(s)C. 5
6(s)D. 3
4(s)
ThS Trần Anh Trung 11 trananhtrung79@gmail.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 26. Một con lắc xo độ cứng k = 100N/m và vật khối lượng m = 250g dao động điều hòa với
biên độ 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong π
8(s)
đầu tiên là:
A. 24cm B. 30cm C. 36cm D. 50cm
Câu 27. Một con lắc xo độ cứng k = 100N/m và vật khối lượng m = 250g dao động điều hòa với
biên độ 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Thời gian lúc vật đi được quãng đường
36cm đầu tiên là:
A. π
10 (s)B. 3π
20 (s)C. π
20 (s)D. π
5(s)
Câu 28.Một con lắc xo độ cứng k= 100N/m, vật nặng khối lượng 250g, dao động điều hòa với biên độ
A = 4cm. Lấy t0= 0 lúc vật vị trí biên thì quãng đường vt đi được trong thời gian π
10 sđầu tiên là:
A. 12 cm B. 8 cm C. 16 cm D. 24 cm
Câu 28. Một chất điểm dao động phương trình li độ : x= 10 cos(4πt +π
3)cm. Quãng đường vật đi từ
thời điểm t1=1
16sđến t2= 5(s)là:
A. 395cm. B. 398,32cm. C. 98,75cm. D.100,5cm
Câu 29. Một chất điểm dao động phương trình li độ : x=2 sin(25tπ
4)cm. Quãng đường vật đi từ
thời điểm t1=π
50sđến t2= 2(s)là:
A. 43,6cm. B. 43,02cm. C. 10,9cm.. D.100,5cm
Câu 30. Một vt dao động điều hòa trên đoạn đường AB dài 2cm, thời gian dao động từ đầu nọ đến đầu
kia 1s. Gọi O trung điểm của AB, P trung điểm của OB. Thời gian vật đi từ O đến P và từ P đến
B là:
A. 1
3(s); 1
6(s)B. 1
6(s),1
3(s)C. 1
4(s),1
6(s)D. 1
3(s),1
4(s)
Câu 31.Một vật dao động điều hòa với phương trình: x= 5 cos 20t(cm)Vận tốc trung bình trong 1/4 chu
kỳ kể từ lúc t0= 0 là:
A. π(m/s)B. 2π(m/s)C. 1
π(m/s)D. 2
π(m/s)
Câu 32. Phương trình li độ của một vật : x= 4 sin(5πt π
2)cm kể từ khi bắt đầu dao động đến khi
t=1,5s thì vật đi qua li độ x =2 cm mấy lần?
A. 6 lần. B. 8 lần. C. 7 lần. D.9 lần
Câu 33. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x= 1,25 cos(20t+π
2)m. Vận tốc tại vị trí động
năng nhỏ n thế năng 3 lần là:
A. 25 m/s B. 12,5 m/s C. 10 m/s D. 7,5 m/s
Câu 34.Con lắc xo dao động điều hòa theo phương ngang vi biên độ A. Li độ vật khi động năng của
vt bằng phân nửa thế năng của lò xo là:
A.x=±A3B.x=±Ar2
3C.x=±A
2D.x=±A3
2
Câu 35.Một con lắc xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động 0,12J. Biên độ dao động của
A. 0,4 m B. 4 mm C. 0,04 m D. 2 cm
Câu 36. Một con lắc xo, quả cầu khối lượng 200g. Kích thước cho chuyển động thì dao động với
phương trình: x= 5 cos 4πt(cm). Năng lượng đã truyền cho vật là:
A. 2 (J) B. 0,2 (J) C.0,02(J) D. 0,04(J)
Câu 37. Con lắc xo gồm 1 lò xo chiều dài tự nhiên 20 cm. Đầu trên cố định. Treo vào đầu dưới một khối
lượng 100g. Khi vật cân bằng thì lò xo dài 22,5 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, hướng xuống
cho lò xo dài 26,5 cm rồi buông không vận tốc đầu. Năng lượng và động năng của quả cầu khi cách v trí
cân bằng 2 cm là:
ThS Trần Anh Trung 12 trananhtrung79@gmail.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 32.103(J),24.103(J)B. 32.102(J),24.102(J)C.16.103(J),12.103(J)D. 16.102(J),12.102(J)
Câu 38. Một xo chiều i tự nhiên 20cm. Đầu trên c định, đầu dưới 1 vật khối lượng 120g. Độ
cứng xo 40 N/m .Từ vị trí cân bằng, o vật thẳng đứng, xuống dưới tới khi xo dài 26,5 cm rồi
buông nhẹ, lấy g= 10m/s2. Động năng của vật lúc lò xo dài 25 cm là:
A. 24,5.103(J)B. 22.103(J)C.16,5.103(J)D. 12.103(J)
Câu 39. Một vt dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x= 2 cos 3πt(cm).Tỉ số động
năng và thế năng của vật tại li độ 1,5 cm là:
A. 0,78 B. 1,28 C. 0,56 D.0,5
Câu 40. Một vt dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số thế ng và động ng giá trị
A. 3 B. 1
3C. 1
8D. 8
Câu 41. Một xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới vật m =100g. Vật dao động
điều hòa với tần số f = 5Hz, năng 0,08J, lấy g= 10m/s2. Tỉ s động năng và thế năng tại li độ x =
2cm
A. 3 B. 1
3C. 1
2D. 4
Câu 42. Một vt dao động điều hòa với phương trình: x=Acos(ωt +ϕ)(cm). Trong khoảng thời gian 1
60(s)
đầu tiên, vật đi từ vị trí x0= 0 đến v trí x=A3
2theo chiều dương và tại điểm cách vị trí cân bằng 2cm
thì vn tốc là 403cm/s . Khối lượng quả cầu là m = 100g. Năng lượng của là
A. 32.102JB. 16.102JC. 9.103JD. 9.102J
Câu 43. Con lắc xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định. Chọn gốc tọa độ
vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động . Kéo quả cầu xuống
khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống. Phương trình dao
động của vật :
A.x= 42 cos(10tπ
4)(cm)B.x= 4 cos(20t+π
4)(cm)
C.x= 4 cos(10t+π
4)(cm)D.x= 42 cos(10tπ
2)(cm)
Câu 44. Một con lắc xo treo thẳng đứng k = 2,7 N/m quả cầu m = 300g. Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống 3 cm rồi cung cấp một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trí cân bằng chọn chiều dương chiều lệch vật.
Lấy t0= 0 tại vị trí cân bằng, vật chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A.x= 32 cos(3tπ
4)(cm)B.x= 5 cos(3tπ
2)(cm)
C.x= 52 cos(3t+π
4)(cm)D.x= 42 cos(10tπ
2)(cm)
Câu 45. Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì dản ra 25 cm. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo
phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ. Chọn t0= 0 lúc vt qua vị trí cân bằng theo chiều âm, lấy
g=π2= 10m/s2. Phương trình dao động của vật dạng:
A. x= 20 cos(2πt +π
2)(cm)B. x= 25 cos(2πt π
2)(cm)
C. x= 20 cos(2πt +π)(cm)D. x= 25 cos(20t+π
2)(cm)
Câu 46. Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g xo k = 100 N/m. o vật xuống dưới cho
xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ vị trí cân
bằng, t0= 0 lúc thả vật. Lấy g= 10m/s2. Phương trình dao động là :
A. x= 7,5 cos(20πt +π
2)(cm)B. x= 5 cos(20t)(cm)
C. x= 52 cos(2πt +π)(cm)D. x= 7,5 cos(10t+π
2)(cm)
Câu 47. Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m. Vật dao động điều hòa thẳng
đứng với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40cm l56cm.
Chọn gốc tọa độ vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc xo ngắn nhất. Phương
ThS Trần Anh Trung 13 trananhtrung79@gmail.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
trình dao động của vt :
A. x= 9 cos(9πt +π)(cm)B. x= 16 cos(20t)(cm)
C. x= 8 cos(9πt π
2)(cm)D. x= 8 cos(10t+π
2)(cm)
Câu 48. Một xo độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vt dao động với năng 102(J). thời điểm
ban đầu vận tốc 0,1 m/s và gia tốc 3m/s2. Phương trình dao động là:
A. x= 4 cos(10πt +π
2)(cm)B. x= 2 sin(t)(cm)
C. x= 2 cos(10tπ
6)(cm)D. x= 2 sin(10t+π
3)(cm)
Câu 49. Một con lắc xo độ cứng k treo thẳng đứng, đầu dưới vật khối lượng 100g, lấy g= 10m/s2.
Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng. Kích thích cho vật dao động với phương trình:
x= 4 cos(20t+π
6)cm. Độ lớn của lực do xo c dụng vào giá treo khi vt đạt vị trí cao nhất là:
A. 1 N B. 0,6 N C. 0,4 N D. 1,6 N
Câu 50. Một vt khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x= 10 cos πt(cm). Lực phục hồi tác
dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:
A. 2N B. 1N C. 0,5 N D. 0N
Câu 51. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g. Kéo
vt xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động với phương trình:
x= 5 sin(4πt +π
2)cm. Chọn gốc thời gian lúc buông vật, lấy g= 10m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi
dao động có cường độ
A. 0,8 N B. 1,6 N C. 3,2 N D. 6,4 N
Câu 52. Một xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng k = 25 N/m,
lấy g= 10m/s2. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình:
x= 4 cos(5πt +5π
6)cm. Lực phục hồi thời điểm xo bị dản 2 cm cường độ:
A. 1 N B. 0,5 N C. 0,25N D. 0,1 N
Câu 53. Một con lắc xo gồm vật nặng khối lượng 100g và xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Cho
con lắc dao động với biên độ 3 cm. Lấy g= 10m/s2. Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:
A. 2,2 N B. 0,2 N C. 0,1 N D. 0 N
Câu 54. Một con lắc xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Vật
dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm. Lấy g= 10m/s2. Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là:
A. 1 N B. 0,5 N C. 0N D. 3N
Câu 55. Một con lắc xo treo thẳng đứng, đầu dưới vật khối lượng 100g, xo độ cứng k = 40N/m.
Năng lượng của vt 18.103(J). Lấy g= 10m/s2. Lực đẩy cực đại tác dụng vào điểm treo :
A. 0,2 N B. 2,2 N C. 1 N D. 0,5N
Câu 56. Một con lắc xo thẳng đứng, đầu dưới 1 vật m dao động với biên độ 10 cm. Tỉ số giữa lực cực
đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động 7/3. Lấy g=π2= 10m/s2. Tần số dao
động
A. 1 Hz B. 0,5Hz C. 0,25Hz D. 2Hz
Câu 57. Một con lắc xo gồm quả cầu m = 100g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:
x= 2 cos(10πt +π
6)cm .Độ lớn lực phục hồi cực đại là:
A. 4N B. 6N C. 2N D. 1N
Câu 58. Một con lắc xo treo thẳng đứng và dao động điều hòa với tần số 4,5Hz. Trong quá trình dao
động chiều dài lò xo biến thiên từ 40 cm đến 56 cm. Lấy g= 10m/s2. Chiều dài tự nhiên của nó :
A. 48 cm B. 46,8 cm C. 42 cm D. 40 cm
Câu 59. Một xo độ cứng k, treo thẳng đứng, chiều dài tự nhiên l0= 20cm. Khi cân bằng chiều dài
xo 22 cm. Kích thích cho quả cầu dao động điều a với phương trình: x= 2 cos 105t(cm). Lấy
g= 10m/s2.Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo cường độ 2(N) Khối lượng quả
ThS Trần Anh Trung 14 trananhtrung79@gmail.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
cầu là:
A. 0,4 kg B. 0,1 kg C. 0,2 kg D. 10 (g)
Câu 60. Một vật m = 1,6 kg dao động điều hòa với phương trình : x= 4 sin ωt. Lấy gốc tọa độ tại vị trí
cân bằng. Trong khoảng thời gian π
30(s)đầu tiên kể từ thời điểm t0= 0, vật đi được 2 cm. Độ cứng của
xo là:
A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 6N/m
Câu 61. Một lò xo khối lượng không đáng kể, treo vào một điểm cố định, chiều i tự nhiên l0. Khi treo
vt m1= 0,1kg thì dài l1= 31cm. Treo thêm một vật m2= 100gthì độ i mới l2= 32cm. Độ cứng
k và l0là:
A. 100 N/m và 30 cm B. 100 N/m và 29 cm C. 50 N/m và 30 cm D. 150 N/m và 29 cm
Câu 62. Con lắc xo treo thẳng đứng dao động điều hòa theo phương trình: x= 2 sin(20t+π
2)cm.Chiều
dài tự nhiên của xo l0= 30cm . Lấy g= 10m/s2. Chiều dài tối thiểu và tối đa của xo trong quá
trình dao động :
A. 30,5 cm và 34,5 cm B. 31 cm 36 cm C. 32 cm và 34 cm D. 31 cm 35 cm
Câu 63.Một con lắc xo gồm quả cầu khối lượng m và xo độ cứng K. Khẳng định nào sau đây sai
A. Khối lượng tăng 4 lần t chu kỳ tăng 2 lần
B. Đ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần
C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần
D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần
Câu 64. Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc c ω hình chiếu x lên một đường thẳng nằm
trong mặt phẳng quĩ đạo OP. Khẳng định nào sau đây là sai
A. x tuân theo qui luật hình sin hoặc cosin đối với thời gian
B. Thời gian M chuyển động bằng thời gian P chuyển động t
C. Vận tốc trung bình của M bằng vận tốc trung bình của P trong cùng thời gian t
D. Tần số góc của P bằng vận tốc c của M
Câu 65. Một con lắc xo gồm vật nặng khối lượng m = 400g, xo độ cứng k = 80N/m, chiều dài
tự nhiên l0= 25cm được đặt trên một mặt phẳng nghiêng có c α= 300so với mặt phẳng nằm ngang.
Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật nặng. Lấy g= 10m/s2. Chiều dài của
xo khi vật vị trí cân bằng là?
A. 21cm B. 22.5cm C. 27.5cm D. 29.5cm
Câu 66. Một quả cầu khối lượng m = 0,1kg,được treo vào đầu dưới của một xo chiều dài t nhiên
l0= 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g= 10m/s2. Chiều dài của xo v trí cân bằng
là:
A. 31cm B. 29cm C. 20 cm D.18 cm
Câu 67.Một con lắc xo gồm quả cầu m = 100g, treo vào xo k = 20 N/m o quả cầu thẳng đứng
xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 23cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc độ lớn
0,22m/s. Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, Ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại v trí cân bằng.Lấy g= 10m/s2.
Phương trình dao động của quả cầu dạng:
A. x= 4 cos(102t+π
4)(cm)B. x= 4 cos(102t+2π
4)(cm)
C. x= 4 cos(102t+5π
6)(cm)D. x= 4 cos(102t+π
3)(cm)
Câu 68. Một co lắc xo gồm vt nặng khối lượng m = 0,2 kg và xo độ cứng k = 20N/m đang dao
động điều hòa với biên độ A = 6cm. nh vận tốc của vật khi đi qua vị trí thế năng bằng 3 lần động
năng.
A. v = 3m/s B. v = 1,8m/s C. v = 0,3m/s D. v = 0,18m/s
Câu 69. Khi một vật dao động điều hòa doc theo trục x theo phương trình x= 5 cos(2t)m, y xác định
ThS Trần Anh Trung 15 trananhtrung79@gmail.com