
1
NDT
FLEXIBLE AC
TRANSMISSION SYSTEM
(FACTS)
TS. NGUY N Đăng To nỄ ả
HTĐ-EPU
Các bi n pháp nâng cao kh năng truy n t i đi n năngệ ả ề ả ệ

2
NDT
4.1 Khái ni m chungệ
•Ngành CN đi n đang tr i qua nh ng thay đ i sâu s c ệ ả ữ ổ ắ
trên bình di n th gi iệ ế ớ
–Áp l c th tr ng, s c n ki t tài nguyên thiên nhiên, m i lo v ự ị ườ ự ạ ệ ố ề
nh h ng môi tr ng sinh thái, và s tăng quá nhanh c a nhu ả ưở ườ ự ủ
c u ph t i là nh ng y u t chính cho s thay đ i đóầ ụ ả ữ ế ố ự ổ
•Đ đáp ng nhu c u th c t đó, các ch ng trình m ể ứ ầ ự ế ươ ở
r ng htđ đang đ c ti n hành tuy nhiên có nhi u lý do:ộ ượ ế ề
–Môi tr ng, đ t s d ng cho các công trình,ườ ấ ử ụ
–Áp l c v pháp lý, s huy đ ng v n v i các n c đang phát ự ề ự ộ ố ớ ướ
tri nể
–Nh ng y u t này đã ngăn c n vi c xây m i các đ ng dây t i ữ ế ố ả ệ ớ ườ ả
đi n m iệ ớ
•Nh ng nghiên c u và phân tích sâu v v n đ làm tăng ữ ứ ề ấ ề
lên kh năng mang t i c a các đ ng dây hi n t i v i ả ả ủ ườ ệ ạ ớ
nh ng yêu c u vê đ tin c y và n đ nh đã ch ra r ng, ữ ầ ộ ậ ổ ị ỉ ằ
các thi t b đi n t công su t cao áp có m t ti m năng ế ị ệ ử ấ ộ ề
và vai trò r t to l nấ ớ

3
NDT
4.1 Khái ni m chungệ
•Thi t b đi n t công su t k thu t m i là s l a ch n ế ị ệ ử ấ ỹ ậ ớ ự ự ọ
thay th cho nh ng gi i pháp truy n th ng (d a trên ế ữ ả ề ố ự
công ngh đi n-c v i th i gian đáp ng ch m và chi ệ ệ ơ ớ ờ ứ ậ
phí v n hành cao) ậ
•Dòng công su t ch y trong ht đ c coi nh là m t hàm ấ ạ ượ ư ộ
s c a t ng tr đ ng dây. M t đ ng dây v i t ng tr ố ủ ổ ở ườ ộ ườ ớ ổ ở
th p h n s cho phép truy n t i l ng công su t l n ấ ơ ẽ ề ả ượ ấ ớ
h n. Đi u này không ph i lúc nào cũng đ c mong ơ ề ả ượ
mu n vì nó đ i m t v i các v n đ v đi u khi n HTĐố ố ặ ớ ấ ề ề ề ể
•Ví d nh ng ng i v n hành th ng ph i can thi p đ ụ ữ ườ ậ ườ ả ệ ể
nh n đ c các chi u công su t khác nhau, nh ng l i ít ậ ượ ề ấ ư ạ
khi thành công. Có th d n đ n các v n đ nghiêm ể ẫ ế ấ ề
tr ng nh : m t n đ nh, dòng công su t ch y không ọ ư ấ ổ ị ấ ạ
theo mong mu n, tăng t n th t, vi ph m các gi i h n v ố ổ ấ ạ ớ ạ ề
đi n áp, th m chí còn d n đ n tan rã h th ngệ ậ ẫ ế ệ ố

4
NDT
4.1 Khái ni m chungệ
•V dài h n, nh ng v n đ đó thông th ng đ c ề ạ ữ ấ ề ườ ượ
gi i quy t b ng cách xây d ng nh ng nhà máy ả ế ằ ự ữ
đi n và đ ng dây m i: ệ ườ ớ
–Gi i pháp t n kém (v n đ u t , kh năng huy đ ng ả ố ố ầ ư ả ộ
v n, v n đ môi tr ng...)ố ấ ề ườ
–M t nhi u th i gian xây d ng (gi i phóng m t b ng, ấ ề ờ ự ả ặ ằ
th i gian xây d ng lâu)ờ ự
•M t l a ch n khác là nâng c p các đ ng dây ộ ự ọ ấ ườ
truy n t i hi n t i b ng các thi t b đi n t công ề ả ệ ạ ằ ế ị ệ ử
su t dùng cho h th ng đi n cao ápấ ệ ố ệ
–Các thi t b hi n đ i công su t l nế ị ệ ạ ấ ớ
–Nh ng công ngh m i.ữ ệ ớ
•Hay dùng thu t ng : Flexible AC Transmission ậ ữ
Systems-FACTS

5
NDT
4.1.1 Các van đi n t công su t có đi u khi nệ ử ấ ề ể
•Các thi t b đi n t công su t c b nế ị ệ ử ấ ơ ả
–Diode:
–Thyristor th ng: ườ
–Thyristor đóng c ng (ổGTO
(Gate Turn Off):
–Transistor l ng c c v i c ng cách đi nưỡ ự ớ ổ ệ
(IGBT=Insulated Gate Bipolar Transistor)

