intTypePromotion=1

Báo cáo nghiên cứu: Phân tích chuỗi giá trị dừa Bến Tre

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:217

0
15
lượt xem
3
download

Báo cáo nghiên cứu: Phân tích chuỗi giá trị dừa Bến Tre

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Báo cáo nghiên cứu Phân tích chuỗi giá trị dừa Bến Tre được Dự án Phát triển kinh doanh với người nghèo Bến Tre (Dự án DBRP Bến Tre) nghiên cứu về chuỗi giá trị dừa Bến Tre để có thể hiểu biết hơn về ngành dừa Bến Tre, hiểu biết hơn về đời sống của người trồng dừa, người chế biến dừa và nhân dân lao động tỉnh Bến Tre.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo nghiên cứu: Phân tích chuỗi giá trị dừa Bến Tre

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH BẾN TRE KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN DBRP BẾN TRE BỘ MÔN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP & PTNT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ DỪA BẾN TRE Chủ trì nghiên cứu: Trần Tiến Khai Thực hiện: Trần Tiến Khai, Hồ Cao Việt, Lê Văn Gia Nhỏ, Hoàng Văn Việt, Nguyễn Văn An, Nguyễn Văn Niệm Tháng 11/2011
  2. BÁO CÁO NGHIÊN CỨU PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ DỪA BẾN TRE Chủ trì nghiên cứu: Trần Tiến Khai Thực hiện: Trần Tiến Khaia, Hồ Cao Việtb, Lê Văn Gia Nhỏb , Hoàng Văn Việta, Nguyễn Văn Anb, Nguyễn Văn Niệmc a Bộ môn Kinh Tế Nông Nghiệp & Phát Triển Nông Thôn, Khoa Kinh Tế Phát Triển, Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh b Bộ môn Hệ Thống Nông Nghiệp, Viện Khoa Học Kỹ Thuật Nông Nghiệp Miền Nam c Sở Khoa Học và Công Nghệ tỉnh Bến Tre
  3. MỤC LỤC 1 MỞ ĐẦU .......................................................................................................................................... 1 1.1 Giới thiệu Bến Tre và ngành dừa Bến Tre ............................................................................... 1 1.2 Giới thiệu IFAD và dự án DBRP Bến Tre .................................................................................. 1 1.3 Mục tiêu nghiên cứu ............................................................................................................... 3 1.4 Phương pháp tiếp cận ............................................................................................................. 3 1.5 Phương pháp nghiên cứu ........................................................................................................ 4 1.6 Giới thiệu nội dung báo cáo .................................................................................................... 8 2 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ DỪA THẾ GIỚI................................................... 9 2.1 Tình hình sản xuất dừa trên thế giới ....................................................................................... 9 2.1.1 Diện tích .......................................................................................................................... 9 2.1.2 Năng suất và sản lượng ................................................................................................... 9 2.1.3 Các quốc gia sản xuất chủ yếu....................................................................................... 11 2.2 Tình hình tiêu thụ và thương mại các sản phẩm dừa trên thế giới ...................................... 18 2.2.1 Cơm dừa ........................................................................................................................ 18 2.2.2 Dầu dừa ......................................................................................................................... 19 2.2.3 Khô dầu dừa .................................................................................................................. 22 2.2.4 Cơm dừa nạo sấy ........................................................................................................... 23 2.2.5 Các sản phẩm từ xơ, vỏ dừa .......................................................................................... 25 2.2.6 Than gáo dừa và than hoạt tính .................................................................................... 28 2.3 Tóm lược về sản xuất và thương mại sản phẩm dừa thế giới .............................................. 29 3 SẢN XUẤT DỪA Ở VIỆT NAM, ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ BẾN TRE ................................. 31 3.1 Canh tác dừa ở Việt Nam và Đồng Bằng Sông Cửu Long ...................................................... 31 3.1.1 Diện tích, năng suất và sản lượng dừa Việt Nam và Đồng Bằng Sông Cửu Long .......... 31 3.1.2 Tình hình sản xuất, chế biến và thương mại dừa ở Bến Tre ......................................... 33 3.2 Canh tác dừa ở hộ nông dân Bến Tre.................................................................................... 36 i
  4. 3.2.1 Đặc điểm của hộ nông dân ............................................................................................ 36 3.2.2 Giống và hệ thống canh tác ........................................................................................... 38 3.2.3 Trồng xen canh .............................................................................................................. 40 3.2.4 Kỹ thuật trồng và chăm sóc dừa .................................................................................... 40 3.2.5 Sử dụng lao động chăm sóc vườn dừa kinh doanh ....................................................... 45 3.3 Năng suất dừa ....................................................................................................................... 46 3.4 Tóm lược về sản xuất dừa ở Việt Nam và Bến Tre ................................................................ 48 4 PHÂN TÍCH CHUỖI GIÁ TRỊ DỪA BẾN TRE...................................................................................... 51 4.1 Sơ đồ tổng quát chuỗi giá trị dừa Bến Tre ............................................................................ 51 4.1.1 Sơ đồ tổng quát ............................................................................................................. 51 4.1.2 Các dòng sản phẩm chính .............................................................................................. 51 4.1.3 Các kênh tiêu thụ chủ yếu ............................................................................................. 53 4.2 Nông dân trồng dừa .............................................................................................................. 58 4.2.1 Sơ đồ chuỗi giá trị .......................................................................................................... 58 4.2.2 Chi phí, lợi nhuận và thu nhập của nông dân trồng dừa ............................................... 59 4.2.3 Thương mãi sản phẩm dừa trái ở nông hộ .................................................................... 64 4.2.4 Các khó khăn và nhu cầu của nông dân trồng dừa........................................................ 69 4.2.5 Tham gia các tổ chức đoàn thể...................................................................................... 73 4.2.6 Tóm lược........................................................................................................................ 74 4.3 Hộ thu gom và mua bán dừa tươi ......................................................................................... 75 4.3.1 Sơ đồ chuỗi giá trị .......................................................................................................... 75 4.3.2 Phương thức hoạt động ................................................................................................ 75 4.3.3 Thị trường đầu vào ........................................................................................................ 75 4.3.4 Thị trường đầu ra........................................................................................................... 76 4.3.5 Chi phí và cơ cấu chi phí ................................................................................................ 77 4.3.6 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng .............................................................. 78 4.3.7 Sử dụng lao động ........................................................................................................... 79 ii
  5. 4.3.8 Vai trò của thương lái thu gom trong chuỗi giá trị dừa tươi ........................................ 79 4.3.9 Tóm lược ....................................................................................................................... 80 4.4 Hộ thu gom dừa khô cho chế biến công nghiệp ................................................................... 80 4.4.1 Sơ đồ chuỗi giá trị.......................................................................................................... 80 4.4.2 Phương thức hoạt động ................................................................................................ 80 4.4.3 Thị trường đầu vào ........................................................................................................ 81 4.4.4 Thị trường đầu ra .......................................................................................................... 81 4.4.5 Chi phí và cơ cấu chi phí ................................................................................................ 82 4.4.6 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng .............................................................. 82 4.4.7 Sử dụng lao động .......................................................................................................... 83 4.4.8 Vai trò của thu gom nhỏ trong chuỗi giá trị dừa ........................................................... 83 4.4.9 Tóm lược ....................................................................................................................... 84 4.5 Cơ sở sơ chế dừa trái ............................................................................................................ 85 4.5.1 Sơ đồ chuỗi giá trị.......................................................................................................... 85 4.5.2 Phương thức hoạt động ................................................................................................ 86 4.5.3 Thị trường đầu vào ........................................................................................................ 87 4.5.4 Thị trường đầu ra .......................................................................................................... 88 4.5.5 Sản phẩm chính và hệ số chế biến ................................................................................ 89 4.5.6 Chi phí và cơ cấu chi phí ................................................................................................ 90 4.5.7 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng .............................................................. 92 4.5.8 Sử dụng lao động .......................................................................................................... 93 4.5.9 Vai trò của cơ sở sơ chế trong chuỗi giá trị dừa ........................................................... 94 4.5.10 Tóm lược ....................................................................................................................... 95 4.6 Doanh nghiệp chế biến cơm dừa nạo sấy ............................................................................. 96 4.6.1 Sơ đồ chuỗi giá trị.......................................................................................................... 96 4.6.2 Phương thức hoạt động ................................................................................................ 96 4.6.3 Thị trường đầu vào ........................................................................................................ 96 iii
  6. 4.6.4 Thị trường đầu ra........................................................................................................... 98 4.6.5 Công nghệ, sản phẩm chính và hệ số chế biến .............................................................. 99 4.6.6 Chi phí và cơ cấu chi phí .............................................................................................. 101 4.6.7 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng ............................................................ 101 4.6.8 Sử dụng lao động ......................................................................................................... 102 4.6.9 Vai trò của doanh nghiệp chế biến cơm dừa nạo sấy trong chuỗi giá trị dừa ............ 103 4.6.10 Tóm lược...................................................................................................................... 104 4.7 Cơ sở chế biến kẹo dừa ....................................................................................................... 104 4.7.1 Sơ đồ chuỗi giá trị ........................................................................................................ 104 4.7.2 Phương thức hoạt động .............................................................................................. 105 4.7.3 Thị trường đầu vào ...................................................................................................... 106 4.7.4 Thị trường đầu ra......................................................................................................... 107 4.7.5 Công nghệ, sản phẩm chính và hệ số chế biến ............................................................ 107 4.7.6 Chi phí và cơ cấu chi phí .............................................................................................. 109 4.7.7 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng ............................................................ 109 4.7.8 Sử dụng lao động ......................................................................................................... 110 4.7.9 Vai trò của cơ sở chế biến kẹo dừa trong chuỗi giá trị dừa ........................................ 111 4.8 Cơ sở chế biến xơ, chỉ, mụn dừa ......................................................................................... 111 4.8.1 Sơ đồ chuỗi giá trị ........................................................................................................ 111 4.8.2 Phương thức hoạt động .............................................................................................. 112 4.8.3 Thị trường đầu vào ...................................................................................................... 112 4.8.4 Thị trường đầu ra......................................................................................................... 113 4.8.5 Công nghệ, sản phẩm chính và hệ số chế biến ............................................................ 114 4.8.6 Chi phí và cơ cấu chi phí .............................................................................................. 115 4.8.7 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng ............................................................ 115 4.8.8 Sử dụng lao động ......................................................................................................... 121 4.8.9 Vai trò của cơ sở chế biến xơ, mụn dừa trong chuỗi giá trị dừa ................................. 122 iv
  7. 4.9 Cơ sở và doanh nghiệp chế biến than gáo dừa và than hoạt tính ...................................... 122 4.9.1 Sơ đồ chuỗi giá trị........................................................................................................ 122 4.9.2 Phương thức hoạt động .............................................................................................. 123 4.9.3 Thị trường đầu vào ...................................................................................................... 124 4.9.4 Thị trường đầu ra ........................................................................................................ 125 4.9.5 Công nghệ, sản phẩm chính và hệ số chế biến ........................................................... 126 4.9.6 Chi phí và cơ cấu chi phí .............................................................................................. 127 4.9.7 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng ............................................................ 129 4.9.8 Sử dụng lao động ........................................................................................................ 131 4.9.9 Vai trò của cơ sở và doanh nghiệp chế biến than gáo dừa và than hoạt tính trong chuỗi giá trị dừa .................................................................................................................................... 132 4.10 Cơ sở chế biến thạch dừa.................................................................................................... 132 4.10.1 Sơ đồ chuỗi giá trị........................................................................................................ 132 4.10.2 Phương thức hoạt động .............................................................................................. 133 4.10.3 Thị trường đầu vào ...................................................................................................... 134 4.10.4 Thị trường đầu ra ........................................................................................................ 135 4.10.5 Công nghệ, sản phẩm chính và hệ số chế biến ........................................................... 136 4.10.6 Chi phí và cơ cấu chi phí .............................................................................................. 138 4.10.7 Giá bán, doanh thu, lợi nhuận, giá trị gia tăng ............................................................ 140 4.10.8 Sử dụng lao động ........................................................................................................ 142 4.10.9 Vai trò của cơ sở chế biến thạch dừa trong chuỗi giá trị dừa ..................................... 142 4.11 Thương nhân Trung Quốc ................................................................................................... 143 4.11.1 Sơ đồ chuỗi giá trị........................................................................................................ 143 4.11.2 Phương thức hoạt động .............................................................................................. 144 4.11.3 Thị trường đầu vào ...................................................................................................... 145 4.11.4 Thị trường đầu ra ........................................................................................................ 145 4.11.5 Vai trò của thương nhân Trung Quốc đối với chuỗi giá trị dừa .................................. 146 4.12 Các thể chế Nhà nước và xã hội hỗ trợ chuỗi giá trị dừa .................................................... 148 v
  8. 4.12.1 Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư .. 148 4.12.2 Sở Khoa học và Công nghệ .......................................................................................... 150 4.12.3 Sở Công Thương và Trung tâm Xúc tiến Thương mại ................................................. 151 4.12.4 Sở Kế hoạch – Đầu tư và Trung tâm Xúc tiến Đầu tư .................................................. 151 4.12.5 Trung tâm Dừa Đồng Gò .............................................................................................. 152 4.12.6 Hiệp hội Dừa Bến Tre................................................................................................... 153 4.13 Quan hệ liên kết trong chuỗi giá trị dừa ............................................................................. 154 4.13.1 Liên kết dọc.................................................................................................................. 154 4.13.2 Liên kết ngang.............................................................................................................. 156 4.14 Phân tích SWOT chuỗi giá trị dừa Bến Tre........................................................................... 157 4.14.1 Phân tích Điểm mạnh .................................................................................................. 157 4.14.2 Phân tích Điểm yếu ...................................................................................................... 158 4.14.3 Phân tích Cơ hội........................................................................................................... 160 4.14.4 Phân tích Thách thức ................................................................................................... 160 5 TÁC ĐỘNG KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CHUỖI GIÁ TRỊ DỪA BẾN TRE ................................................ 163 5.1 Ước tính hiệu quả tài chính của chuỗi giá trị dừa Bến Tre .................................................. 163 5.1.1 Kênh sản phẩm dừa trái tươi....................................................................................... 164 5.1.2 Kênh sản phẩm dừa trái khô xuất khẩu ....................................................................... 166 5.1.3 Kênh sơ chế dừa trái khô ............................................................................................. 169 5.1.4 Hiệu quả tài chính tổng hợp của toàn bộ chuỗi giá trị dừa ......................................... 173 5.1.5 Tác động đến lao động và việc làm ............................................................................. 181 6 CHIẾN LƯỢC VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CẤP, HƯỚNG ĐẾN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CHUỖI GIÁ TRỊ DỪA BẾN TRE ....................................................................................................................................... 183 6.1 Chiến lược nâng cấp ............................................................................................................ 183 6.1.1 Chiến lược SO: Theo đuổi các cơ hội phù hợp với điểm mạnh ................................... 183 6.1.2 Chiến lược WO: Khắc phục các điểm yếu để theo đuổi các cơ hội ............................. 184 6.1.3 Chiến lược WT: Xây dựng kế hoạch bảo vệ để tránh mẫn cảm với tác động của thách thức 185 vi
  9. 6.2 Hệ thống giải pháp .............................................................................................................. 186 6.2.1 Nhóm giải pháp tổ chức sản xuất ................................................................................ 186 6.2.2 Nhóm giải pháp nâng cấp công nghệ .......................................................................... 188 6.2.3 Nhóm giải pháp định vị thị trường và sản phẩm......................................................... 189 6.2.4 Nhóm giải pháp Xúc tiến thương mại ......................................................................... 190 6.2.5 Nhóm giải pháp Chính sách thương mại ..................................................................... 190 6.2.6 Nhóm giải pháp Vốn .................................................................................................... 191 6.3 Tổ chức thực hiện................................................................................................................ 192 7 Kết luận và đề nghị ...................................................................................................................... 193 vii
  10. DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU Bảng 1-1 Phân bố mẫu điều tra hộ nông dân trồng dừa theo huyện và xã ............................................ 5 Bảng 1-2 Các chỉ tiêu kinh tế được áp dụng ............................................................................................ 6 Bảng 2-1 Tình hình sản xuất và sử dụng cơm dừa thế giới giai đoạn 2001-2011 (triệu tấn) ................ 18 Bảng 2-2 Tình hình sản xuất và sử dụng dầu dừa thế giới giai đoạn 2001-2011 (triệu tấn) ................. 20 Bảng 2-3 Khối lượng và giá trị dầu dừa nhập khẩu của 20 nước nhập khẩu nhiều nhất thế giới (2008) ............................................................................................................................................................... 20 Bảng 2-4 Khối lượng và giá trị dầu dừa xuất khẩu của 20 nước xuất khẩu nhiều nhất thế giới (2008) 21 Bảng 2-5 Giá dầu dừa trong giai đoạn 2008-2011 (USD/tấn)................................................................ 21 Bảng 2-6 20 quốc gia nhập khẩu cơm dừa nạo sấy nhiều nhất thế giới ............................................... 24 Bảng 2-7 Giá cơm dừa nạo sấy trong giai đoạn 2008-2011 (USD/tấn) ................................................. 24 Bảng 2-8 Giá xơ dừa trong giai đoạn 2008-2011 (USD/tấn).................................................................. 28 Bảng 3-1 Một số mặt hàng xuất khẩu từ dừa ở Bến Tre ....................................................................... 34 Bảng 3-2 Trình độ văn hóa chủ hộ trồng dừa tỉnh Bến Tre, năm 2010 ................................................. 36 Bảng 3-3 Thông tin chung về hộ trồng dừa năm 2010 .......................................................................... 36 Bảng 3-4 Số lao động của hộ trồng dừa tỉnh Bến Tre, năm 2010.......................................................... 37 Bảng 3-5 Diện tích canh tác, diện tích dừa của hộ trồng dừa tỉnh Bến Tre, năm 2010 ........................ 37 Bảng 3-6 Phân bố qui mô diện tích trồng dừa của nông hộ tỉnh Bến Tre, năm 2010 ........................... 38 Bảng 3-7 Số năm kinh nghiệm trồng dừa của hộ trồng dừa tỉnh Bến Tre, năm 2010........................... 38 Bảng 3-8 Nguồn gốc giống dừa hiện trồng của nông hộ tỉnh Bến Tre, năm 2010 ................................ 39 Bảng 3-9 Hệ thống trồng xen trong dừa, tỉnh Bến tre năm 2010 ......................................................... 40 Bảng 3-10 Khoảng cách trồng dừa đang được áp dụng tại Bến Tre...................................................... 41 Bảng 3-11 Mật độ trồng dừa trung bình tại Bến Tre (cây/ha)............................................................... 42 Bảng 3-12 Thiết kế vườn dừa tỉnh Bến Tre, năm 2010 ......................................................................... 42 Bảng 3-13 Các loại phân sử dụng phổ biến trên cây dừa tỉnh Bến Tre, năm 2010 ............................... 44 Bảng 3-14 Công thức phân bón cho dừa kinh doanh và trồng mới ở Bến Tre năm 2010..................... 44 Bảng 3-15 Tỷ lệ hộ trồng dừa có bị sâu bệnh hại ở Bến tre năm 2010 ................................................. 45 Bảng 3-16 Năng suất dừa của các hộ điều tra, Bến Tre, năm 2010 ...................................................... 47 viii
  11. Bảng 3-17 Năng suất dừa phân theo huyện tỉnh Bến Tre, năm 2010 ................................................... 47 Bảng 4-1 Các tác nhân tham gia trong chuỗi giá trị dừa Bến Tre.......................................................... 52 Bảng 4-2 Các dòng sản phẩm từ dừa Bến Tre ....................................................................................... 57 Bảng 4-3 Đầu tư cơ bản dừa trồng mới ở Bến Tre, 2010 ...................................................................... 60 Bảng 4-4 Hiệu quả sản xuất dừa tỉnh Bến Tre, năm 2011 ..................................................................... 62 Bảng 4-5 Phân tích hiệu quả sản xuất tính trên 1.000 trái dừa, năm 2010, tỉnh Bến Tre..................... 63 Bảng 4-6 Hiệu quả đầu tư cho 1 đồng chi phí trung gian trong sản xuất dừa ở Bến Tre, năm 2010 ... 64 Bảng 4-7 Thương mãi dừa trái ở nông hộ, tỉnh Bến Tre năm 2010 ...................................................... 65 Bảng 4-8 Giá dừa trái ở nông hộ tỉnh Bến Tre, năm 2010 .................................................................... 65 Bảng 4-9 Người quyết định giá bán và quan hệ mua bán ..................................................................... 67 Bảng 4-10 Quan hệ trong mua bán dừa trái giữa nông dân và thương lái ........................................... 68 Bảng 4-11 Phương thức thanh toán và giao hàng ................................................................................ 69 Bảng 4-12 Người đảm trách công thu hoạch dừa ................................................................................. 69 Bảng 4-13 Tham gia các tổ chức đoàn thể ở địa phương của nông dân trồng dừa.............................. 73 Bảng 4-14 Tổng hợp lợi ích của nông dân khi tham gia tổ chức, các đoàn thể ở địa phương ............. 74 Bảng 4-15 Chi phí mua dừa trái tươi của thương lái cấp 1, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa) ..... 77 Bảng 4-16 Chi phí mua dừa trái tươi của thương lái cấp 2, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa) ..... 77 Bảng 4-17 Hạch toán hộ thu gom dừa trái tươi (cấp 1), số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa) .......... 78 Bảng 4-18 Hạch toán hộ thu gom dừa trái tươi (cấp 2), số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa) .......... 78 Bảng 4-19 Chi phí mua dừa khô của thương lái nhỏ cấp thôn ấp, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa) ............................................................................................................................................................... 82 Bảng 4-20 Hạch toán hộ thu gom dừa khô, số liệu (tính cho 1.000 trái dừa)....................................... 83 Bảng 4-21 Hệ số chế biến dừa trái khô (tính cho 1.000 trái) ................................................................ 90 Bảng 4-22 Chi phí và cơ cấu chi phí sơ chế dừa trái khô, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái) ................ 91 Bảng 4-23 Chi phí và cơ cấu chi phí lột vỏ dừa trái và bán lại trái khô lột vỏ, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái) .............................................................................................................................................. 91 Bảng 4-24 Hạch toán sơ chế dừa khô, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa) ...................................... 92 Bảng 4-25 Hạch toán sơ chế lột vỏ dừa khô và bán dừa khô lột vỏ cho thương nhân Trung Quốc, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái dừa)........................................................................................................ 93 ix
  12. Bảng 4-26 Thu nhập của lao động ở cơ sở sơ chế dừa trái ................................................................... 94 Bảng 4-27 Chi phí và cơ cấu chi phí chế biến cơm dừa nạo sấy ở Bến Tre ......................................... 101 Bảng 4-28 Hạch toán doanh thu, lợi nhuận và giá trị gia tăng từ chế biến cơm dừa nạo sấy ở Bến Tre (tính cho 1 tấn cơm dừa nạo sấy)........................................................................................................ 102 Bảng 4-29 Nguyên liệu sản xuất các sản phẩm kẹo dừa (tính cho 1 tấn kẹo dừa, 1 tấn kẹo chuối, 1 tấn bánh tráng sữa) ................................................................................................................................... 108 Bảng 4-30 Hạch toán cơ cấu chi phí chế biến kẹo dừa ở Bến Tre (tính cho 1 tấn kẹo) ...................... 109 Bảng 4-31 Giá trị gia tăng và lợi nhuận của doanh nghiệp chế biến kẹo dừa (tính cho 1 tấn kẹo) .... 110 Bảng 4-32 Hệ số chế biến từ vỏ dừa thành mụn dừa ......................................................................... 115 Bảng 4-33 Chi phí chế biến xơ dừa cung cấp thị trường nội địa, Bến Tre (tính cho 1 tấn xơ dừa) ..... 117 Bảng 4-34 Chi phí chế biến xơ dừa cung cấp thị trường xuất khẩu, Bến Tre (tính cho 1 tấn xơ dừa) 118 Bảng 4-35 Chi phí chế biến mụn dừa, Bến Tre (tính cho 1 tấn mụn dừa) ........................................... 119 Bảng 4-36 Hạch toán chi phí - lợi nhuận của doanh nghiệp chế biến xơ dừa thị trường nội địa (tính cho 1 tấn xơ dừa)................................................................................................................................. 120 Bảng 4-37 Hạch toán chi phí - lợi nhuận của doanh nghiệp chế biến xơ dừa xuất khẩu (tính cho 1 tấn xơ dừa) ................................................................................................................................................ 120 Bảng 4-38 Hạch toán chi phí - lợi nhuận của doanh nghiệp chế biến mụn dừa xuất khẩu (tính cho 1 tấn mụn dừa) ....................................................................................................................................... 121 Bảng 4-39 Hệ số chế biến than gáo dừa từ gáo dừa nguyên liệu ....................................................... 126 Bảng 4-40 Hệ số chế biến than xay và than hoạt tính ......................................................................... 126 Bảng 4-41 Cơ cấu chi phí sản xuất than thiêu kết từ nguyên liệu gáo dừa (tính cho 1 tấn than) ....... 127 Bảng 4-42 Cơ cấu chi phí sản xuất than thiêu kết thành phẩm từ nguyên liệu than gáo dừa (tính cho 1 tấn than) .............................................................................................................................................. 128 Bảng 4-43 Cơ cấu chi phí sản xuất than hoạt tính từ than thiêu kết (tính cho 1 tấn than hoạt tính) . 128 Bảng 4-44 Hạch toán chi phí sản xuất và giá trị gia tăng từ tác nhân than thiêu kết từ nguồn nguyên liệu là gáo dừa ..................................................................................................................................... 129 Bảng 4-45 Hạch toán chi phí sản xuất và giá trị gia tăng từ tác nhân than thiêu kết từ nguyên liệu than gáo dừa (tính cho 1 tấn than) .............................................................................................................. 130 Bảng 4-46 Hạch toán chi phí sản xuất và giá trị gia tăng của doanh nghiệp chế biến than hoạt tính từ than thiêu kết, số liệu 2010 (tính cho 1 tấn than) ............................................................................... 131 x
  13. Bảng 4-47 Hạch toán chi phí sản xuất của cơ sở sản xuất thạch dừa thô từ nước dừa, số liệu 2011 (tính cho 1 tấn thạch thô) ................................................................................................................... 138 Bảng 4-48 Hạch toán chi phí sản xuất của doanh nghiệp chế biến thạch dừa thành phẩm (tính cho 1 tấn thạch thành phẩm)........................................................................................................................ 139 Bảng 4-49 Hạch toán chi phí sản xuất của doanh nghiệp chế biến thạch dừa tinh (tính cho 1 tấn thạch tinh) ..................................................................................................................................................... 139 Bảng 4-50 Giá trị gia tăng và lợi nhuận của doanh nghiệp sản xuất thạch dừa thô, 2011 ................. 140 Bảng 4-51 Giá trị gia tăng và lợi nhuận của doanh nghiệp chế biến thạch dừa thành phẩm ............. 140 Bảng 4-52 Giá trị gia tăng và lợi nhuận của doanh nghiệp chế biến thạch dừa tinh cho xuất khẩu... 141 Bảng 4-53 Quan hệ liên kết trong chuỗi giá trị dừa Bến Tre, năm 2010............................................. 156 Bảng 5-1 Ước tính khối lượng sản phẩm của ngành dừa Bến Tre ...................................................... 163 Bảng 5-2 Hiệu quả tài chính kênh sản xuất – thương mãi dừa tươi, số liệu 2010 (từ nông dân đến thương lái thu gom cấp 2) ................................................................................................................... 165 Bảng 5-3 Phân phối chi phí và lợi nhuận của kênh sản xuất – thương mãi dừa tươi Bến Tre, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái) .................................................................................................................... 166 Bảng 5-4 Hiệu quả tài chính kênh sản xuất – xuất khẩu dừa khô, số liệu 2010 (từ nông dân đến thương nhân Trung Quốc)................................................................................................................... 168 Bảng 5-5 Phân phối chi phí và lợi nhuận của kênh sản xuất – xuất khẩu dừa khô lột vỏ Bến Tre, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái) .................................................................................................................... 169 Bảng 5-6 Hiệu quả tài chính kênh sản xuất – chế biến dừa khô, số liệu 2010 (từ nông dân đến cơ sở thu gom – sơ chế)................................................................................................................................ 171 Bảng 5-7 Phân phối chi phí và lợi nhuận của kênh sản xuất – sơ chế dừa khô Bến Tre, số liệu 2010 (tính cho 1.000 trái)............................................................................................................................. 172 Bảng 5-8 Phân tích độ nhạy cho kênh sản xuất – sơ chế dừa công nghiệp ........................................ 173 Bảng 5-9 Đóng góp của kênh sản xuất – thương mãi dừa tươi vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 ............................................................................................................................................................. 174 Bảng 5-10 Đóng góp của kênh sản xuất – xuất khẩu dừa khô lột vỏ vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010..................................................................................................................................................... 174 Bảng 5-11 Đóng góp của kênh sản xuất – sơ chế dừa khô vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 ..... 175 Bảng 5-12 Đóng góp của kênh chế biến cơm dừa nạo sấy vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 ..... 176 Bảng 5-13 Đóng góp của kênh chế biến kẹo dừa vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 ................... 176 Bảng 5-14 Đóng góp của kênh chế biến mụn dừa vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 .................. 177 xi
  14. Bảng 5-15 Đóng góp của kênh chế biến xơ dừa vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 ..................... 177 Bảng 5-16 Đóng góp của kênh chế biến than gáo dừa và than hoạt tính vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 .............................................................................................................................................. 178 Bảng 5-17 Đóng góp của kênh chế biến thạch dừa thô vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 .......... 178 Bảng 5-18 Ước tính đóng góp của ngành dừa vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010 ........................ 179 Bảng 5-19 Cơ cấu đóng góp của các kênh sản phẩm dừa vào nền kinh tế Bến Tre, số liệu 2010....... 180 Bảng 5-20 Ước tính hiệu quả sử dụng lao động trực tiếp của ngành dừa Bến Tre, 2010 ................... 182 xii
  15. DANH MỤC HÌNH Hình 1-1 Bảng hạch toán tài chính cho từng tác nhân ............................................................................ 7 Hình 1-2 Bảng hạch toán tài chính gộp cho các tác nhân trong chuỗi .................................................... 7 Hình 2-1 Phân bổ diện tích canh tác dừa trên thế giới năm 2009 theo các vùng địa l{ (%) ................. 10 Hình 2-2 Diện tích dừa của 10 quốc gia canh tác dừa lớn nhất thế giới năm 2009 (%)........................ 10 Hình 2-3 Diễn biến diện tích canh tác dừa thế giới trong giai đoạn 2000-2009 (ha)............................ 10 Hình 2-4 Phân bố sản lượng dừa trồng theo khu vực địa l{ (%) ........................................................... 10 Hình 2-5 Các chỉ tiêu cơ bản về ngành dừa Indonesia (APCC, 2011) .................................................... 11 Hình 2-6 Sản lượng, xuất khẩu và tiêu thụ nội địa dừa Philippines quy theo cơm dừa giai đoạn 1997- 2010 (APCC, 2011) ................................................................................................................................. 13 Hình 2-7 Các chỉ tiêu cơ bản về ngành dừa Philippines (APCC, 2011) .................................................. 14 Hình 2-8 Các chỉ tiêu cơ bản về ngành dừa Ấn Độ (APCC, 2011) .......................................................... 15 Hình 2-9 Quy mô xuất khẩu các sản phẩm chế biến từ cơm dừa của Sri Lanka trong giai đoạn 1975- 2005 (CRI, 2011) .................................................................................................................................... 16 Hình 2-10 Các chỉ tiêu cơ bản về ngành dừa Sri Lanka (APCC, 2011) ................................................... 17 Hình 2-11 Diễn biến giá cơm dừa trong giai đoạn 2008-2011 (APCC) .................................................. 18 Hình 2-12 Diễn biến giá dầu dừa trong giai đoạn 2008-2011 (APCC) ................................................... 21 Hình 2-13 Diễn biến sản xuất và tiêu thụ khô dầu dừa trên thế giới (USDA, 2001-2011) .................... 22 Hình 2-14 Diễn biến giá khô dầu dừa trên thế giới (APCC, 2007-2011)................................................ 22 Hình 2-15 Diễn biến giá cơm dừa nạo sấy trong giai đoạn 2008-2011 (APCC) ..................................... 25 Hình 2-16 Diễn biến giá xơ dừa trong giai đoạn 2008-2011 (APCC) ..................................................... 27 Hình 2-17 Diễn biến giá than gáo dừa trong giai đoạn 2008-2011 (APCC) ........................................... 29 Hình 3-1 Diễn biến diện tích canh tác dừa cả nước giai đoạn 2000-2009 ............................................ 32 Hình 3-2 Diễn biến diện tích canh tác dừa Bến Tre giai đoạn 2005-2009............................................. 32 Hình 3-3 Cơ cấu diện tích dừa Bến Tre cho thu hoạch năm 2009, phân theo huyện (%) ..................... 33 Hình 3-4 Cơ cấu diện tích dừa Bến Tre năm 2009, phân theo huyện (%) ............................................. 33 Hình 3-5 Tỷ lệ hộ có bón phân cho dừa trong năm............................................................................... 44 Hình 3-6 Tỷ lệ số hộ có các hoạt động chăm sóc dừa (%) ..................................................................... 46 xiii
  16. Hình 3-7 Số công lao động cho các hoạt động chăm sóc dừa (ngày công/ha/năm) ............................. 46 Hình 4-1 Sơ đồ chuỗi giá trị dừa Bến Tre .............................................................................................. 54 Hình 4-2 Các sản phẩm chính từ cây dừa tại Bến Tre............................................................................ 55 Hình 4-3 Các kênh phân phối các sản phẩm dừa chủ yếu ở Bến Tre .................................................... 56 Hình 4-4 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với nông dân trồng dừa Bến Tre......................................................... 58 Hình 4-5 Cơ cấu chi phí đầu tư trồng mới dừa trong 5 năm đầu tiên................................................... 60 Hình 4-6 Cơ cấu chi phí đầu tư và thu nhập từ cây trồng xen trong giai đoạn kiến thiết cơ bản vườn dừa......................................................................................................................................................... 61 Hình 4-7 Phân bổ chi phí đầu tư và thu nhập từ cây trồng xen trong giai đoạn kiến thiết cơ bản vườn dừa......................................................................................................................................................... 61 Hình 4-8 Cơ cấu chi phí trong sản xuất dừa, tỉnh Bến Tre năm 2010.................................................... 62 Hình 4-9 Giá thành sản xuất dừa tỉnh Bến Tre năm 2010 ..................................................................... 62 Hình 4-10 Cơ cấu thu nhập của hộ trồng dừa, Bến Tre, năm 2010 ....................................................... 64 Hình 4-11 Giá dừa trái khô tại vườn nông dân, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre...................................... 66 Hình 4-12 L{ do nông dân bán dừa trái cho người mua (%) ................................................................. 66 Hình 4-13 Nguồn thông tin giá dừa của nông dân (%) .......................................................................... 67 Hình 4-14 Các khó khăn của nông dân trong sản xuất dừa (%)............................................................. 70 Hình 4-15 Các nhu cầu của nông dân về thông tin kỹ thuật (%) ........................................................... 70 Hình 4-16 Các nguồn về thông tin kỹ thuật của nông dân (%) .............................................................. 71 Hình 4-17 Các l{ do nông dân muốn trồng mới cải tạo vườn dừa (%) .................................................. 72 Hình 4-18 Các khó khăn của nông dân khi trồng mới cải tạo vườn dừa (%) ......................................... 72 Hình 4-19 Các khó khăn của nông dân về vay vốn trồng mới (%) ......................................................... 73 Hình 4-20 Sơ đồ chuỗi giá trị của người thu gom dừa tươi .................................................................. 75 Hình 4-21 Sơ đồ chuỗi giá trị của người thu gom dừa khô ................................................................... 80 Hình 4-22 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với cơ sở sơ chế dừa Bến Tre ........................................................... 85 Hình 4-23 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với cơ sở, doanh nghiệp chế biến cơm dừa nạo sấy ........................ 96 Hình 4-24 Diễn biến giá cơm dừa nguyên liệu trong giai đoạn 2010 – tháng 5/2011 .......................... 97 Hình 4-25 Diễn biến giá cơm dừa nạo sấy xuất khẩu trong giai đoạn 2010 – tháng 5/2011 ................ 99 xiv
  17. Hình 4-26 Quy trình chế biến cơm dừa sấy từ cơm dừa nguyên liệu ................................................... 99 Hình 4-27 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với cơ sở, doanh nghiệp chế biến kẹo dừa .................................... 105 Hình 4-28 Quy trình chế biến kẹo dừa ................................................................................................ 108 Hình 4-29 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với cơ sở chế biến xơ, mụn dừa tại Bến Tre .................................. 111 Hình 4-30 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với cơ sở chế biến than gáo dừa tại Bến Tre.................................. 123 Hình 4-31 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với cơ sở, doanh nghiệp chế biến thạch dừa ................................. 133 Hình 4-32 Sơ đồ chuỗi giá trị đối với thương nhân Trung Quốc tại Bến Tre ...................................... 143 Hình 5-1 Phân phối chi phí và lợi nhuận của kênh sản xuất – thương mãi dừa tươi Bến Tre ............ 166 Hình 5-2 Phân phối chi phí và lợi nhuận của kênh sản xuất – xuất khẩu dừa khô lột vỏ.................... 169 Hình 5-3 Phân phối chi phí và lợi nhuận của kênh sản xuất – sơ chế dừa khô Bến Tre...................... 172 Hình 5-4 Giá trị gia tăng ước tính cho 1.000 trái dừa, số liệu 2010 (USD/1.000 trái) ......................... 180 xv
  18. LỜI CẢM ƠN Báo cáo nghiên cứu Phân tích chuỗi giá trị dừa Bến Tre được Dự án Phát triển kinh doanh với người nghèo Bến Tre (Dự án DBRP Bến Tre) tài trợ thực hiện, trong khuôn khổ nguồn vốn tài trợ của tổ chức Quỹ Quốc tế về Phát triển Nông nghiệp (IFAD). Nhóm nghiên cứu trân trọng biết ơn sự tin cậy của Ban Quản lý Dự án, trao cho nhóm cơ hội được nghiên cứu chuỗi giá trị dừa Bến Tre để có thể hiểu biết hơn về ngành dừa Bến Tre, hiểu biết hơn về đời sống của người trồng dừa, người chế biến dừa và nhân dân lao động tỉnh Bến Tre. Sự hiểu biết này chính là lợi ích lớn lao nhất mà nhóm nghiên cứu nhận được từ tỉnh Bến Tre khi thực hiện nghiên cứu này. Nhóm nghiên cứu không thể hoàn thành được báo cáo này nếu không có sự hỗ trợ, giúp giúp và cùng tham gia của rất nhiều cá nhân và cơ quan liên quan. Nhóm xin trân trọng gởi lời cảm ơn chân thành đến ông Nguyễn Trúc Sơn - Giám đốc Ban Quản lý Dự án DBRP; ông Nguyễn Trung Chương, Phó Giám đốc; bà Trần Thị Bích Vân, ông Nguyễn Diên Tùng, và các chuyên viên khác của Ban Quản lý Dự án đã tạo điều kiện cho nhóm thực hiện các hoạt động nghiên cứu và tư vấn Chuỗi giá trị ở Bến Tre. Nhóm nghiên cứu xin bày tỏ sự biết ơn sâu sắc đối với ông Hồ Vĩnh Sang, Chủ tịch Hiệp hội Dừa Bến Tre; và ông Phan Văn Khổng, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư Bến Tre đã hỗ trợ nhiệt tình cho nhóm trong quá trình nghiên cứu, điều tra, khảo sát thực địa tại Bến Tre. Báo cáo nghiên cứu này không cũng thể hoàn thành nếu thiếu sự giúp đỡ và hỗ trợ thông tin, dữ liệu từ lãnh đạo và chuyên viên các Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Công Thương, Sở Kế hoạch – Đầu tư, Sở Khoa học và Công nghệ, Cục Thống kê Bến Tre, và các đơn vị trực thuộc như Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Trung tâm Xúc tiến Thương mại, Trung tâm Khuyến nông – Khuyến ngư. Nhóm nghiên cứu trân trọng gởi lời cảm ơn đến lãnh đạo các cơ sở, doanh nghiệp sản xuất - chế biến sản phẩm dừa ở Bến Tre về việc đã cho phép nhóm khảo sát, phỏng vấn và cung cấp các thông tin, dữ liệu hết sức quan trọng cho nghiên cứu. Nhóm đặc biệt chân thành cảm ơn lãnh đạo các Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Bến Tre (Betrimex), Công ty TNHH MTV Chế biến dừa Lương Quới, Cơ sở Minh Châu, Công ty Thanh Long, Hợp tác xã Cửu Long, Công ty TNHH Sáu Nhu, và Công ty PICA đã giúp nhóm nghiên cứu hiểu biết về hoạt động của doanh nghiệp và các mặt hàng chế biến từ dừa. Nhóm xin trân trọng tưởng nhớ chú Phạm Vân Thanh, chủ cơ sở sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ Trường Ngân, người mà nhóm may mắn gặp gỡ trước khi Chú đi xa. Cuối cùng, nhóm nghiên cứu chân thành biết ơn tất cả bà con nông dân trồng dừa, các thương nhân, người lao động, chủ cơ sở - doanh nghiệp trong ngành dừa Bến Tre mà nhóm đã được tiếp xúc, trao đổi, phỏng vấn và học hỏi trong quá trình đi thực địa. Thay mặt nhóm nghiên cứu Trần Tiến Khai Bộ môn Kinh tế Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn Khoa Kinh tế Phát triển, Đại Học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh xvi
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2