intTypePromotion=1

Báo cáo tốt nghiệp: “ Giải pháp gúp phần nâng cao hiệu quả xử lý tài sản đảm bảo cho vay tại Ngân hàng Công Thương Hoàn Kiếm ”

Chia sẻ: Ryr Ryr | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:78

1
113
lượt xem
26
download

Báo cáo tốt nghiệp: “ Giải pháp gúp phần nâng cao hiệu quả xử lý tài sản đảm bảo cho vay tại Ngân hàng Công Thương Hoàn Kiếm ”

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Sau hơn 10 năm đổi mới chuyển từ cơ chế bao cấp sang nến kinh tế thị trường , nền kinh tế nước ta đó cú sự chuyển biến mạnh mẽ trờn con đường hội nhập với cỏc nước trong khu vực và trờn thế giới. Cựng với đà phỏt triển của nền kinh tế là sự đổi mới và phỏt triển của hệ thống Ngõn hàng Thương mại. Cú thể núi hệ thống Ngõn hàng Thương mại đó đúng một vai trũ quan trọng đối với sự phỏt triển của nền kinh tế thụng qua cỏc hoạt động nghiệp vụ của mỡnh. Ngõn hàng Thương mại...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Báo cáo tốt nghiệp: “ Giải pháp gúp phần nâng cao hiệu quả xử lý tài sản đảm bảo cho vay tại Ngân hàng Công Thương Hoàn Kiếm ”

  1. Báo cáo tốt nghiệp “ Giải pháp gúp phần nâng cao hiệu quả xử lý tài sản đảm bảo cho vay tại Ngân hàng Công Thương Hoàn Kiếm ” 1
  2. M Ụ C LỤ C LỜI M Ỡ ĐẦ U: ................................ ................................ ........................... 4 LỜI CẢM ƠN: ................................ ................................ ................................ ....... 5 C hươ ng I: HOẠ T ĐỘ NG TÍN D ỤNG CỦ A NGÂN HÀNG TH ƯƠNG M ẠI: .7 I. Chức nă ng và vai tr ũ c ủa hệ thố ng NHTM trong nề n kinh tế : ..........7 1.Chức nă ng trung gian tài chớnh: ................................ ............................ 7 2 . C h ứ c n ă n g là m t r u n g g i a n t h a n h t o ỏ n v à q u ả n l ý c ỏ c p h ươ n g t i ệ n t ha n h t o ỏ n : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 8 3.Chức nă ng tạ o ra tiề n trong hệ t hố ng ngõn hàng hai cấ p: ....................... 9 II. Khỏi quat về tớn d ụng NHTM và h ỡnh thức đả m bả o tiề n vay: .....9 1. Khỏi quỏt về tớn d ụng c ủa NHTM: ................................ ...................... 10 1.1 Khỏi niệ m: ................................ ................................ ......................... 10 1.2 Tớ nh chất phỏp lý c ủa cỏc nghiệp vụ tớn d ụng Ngõn hàng: ................ 10 1.3 Phõn loạ i tớn d ụng chung: ................................ ................................ ..13 1.4 R ủi ro tớn d ụng: ................................ ................................ ................. 14 2. Hỡnh thức đả m bả o tiề n vay: ................................ ................................ 15 2.1 Tớnh tất yế u khỏch quan phả i đả m bả o tiề n vay: ................................ 15 2.2 Khỏi niệ m đả m bảo tiề n vay: ................................ .............................. 16 2.3 Phõn loạ i đả m bảo tiề n vay: ................................ ............................... 17 III. Vấ n đ ề c ho vay cú đả m bả o bằ ng tài sả n trong c ỏc NHTMVN: .....17 1.Tài sả n đả m bả o và vai tr ũ c ủa tài s ả n đả m b ảo: ................................ ...17 2. Cỏc hỡnh thức cho vay cú đả m bảo bằ ng tài sả n: ................................ ..18 2.1 Cầ m c ố, thế c hấp bằ ng tài sả n c ủa khỏch hàng vay: ............................ 18 2.2 Bảo lónh bằ ng tài sả n c ủa bờn thứ ba: ................................ ................ 19 3. Cỏc đ iề u kiệ n đố i vớ i tài sả n dựng đả m bảo tiế n vay: ........................... 19 4. Quy trỡnh cho vay cú đả m bả o bằ ng tài sả n: ................................ ........20 4.1 Đ ịnh giỏ tài sả n đả m bảo: ................................ ................................ ...20 4.2 Xỏc đ ịnh mức cho vay d ựa vào tài s ả n đả m bảo: ................................ 21 4.3 Ký kết hợ p đ ồ ng và q uả n lý tài s ả n đả m bảo: ................................ ......21 2
  3. IV. Vấ n đề xử lý tài sả n đả m bả o thu hồi nợ trong hoạ t đ ộng kinh doanh c ủa NHTM: ................................ ................................ ............................ 22 1. Khỏi niệ m nợ k hú đ ũi: ................................ ................................ .........22 2. Thờ i đ iể m phỏt sinh việc xử lý tài sả n đả m b ảo cho vay: ...................... 22 3.Nguyờn tắc xử lý tài s ả n đả m bả o tiề n vay: ................................ ........... 23 4. Phươ ng thức xử lý tài sả n đả m bảo tiề n vay: ................................ ........24 5. Khai thỏc, sử d ụng tài sả n đả m bả o trong thờ i gian chưa xử lý: ............ 25 6. Đ ịnh giỏ tài sả n đả m bả o khi xử lý: ................................ ...................... 26 7. Thanh toỏn thu nợ từ việc xử lý tài sả n đả m bả o:................................ ..26 8. Cỏc nhõn tố ả nh hưở ng đế n việ c xử lý tài sả n đả m bảo thu hồ i nợ : .......27 V. ý nghĩa c ủa việc xử lý tài s ả n đả m bả o cho vay thu hồi nợ trong hoạ t đ ộng tớn d ụ ng c ủa NHTM: ................................ ................................ ....30 1. Đố i vớ i Ngõn hàng: ................................ ................................ .............. 30 2. Đố i vớ i khỏch hàng: ................................ ................................ ............. 31 VI. Kinh nghiệ m xử lý c ỏc khoả n nợ xấ u th ụng qua xử l ý tài sả n đ ả m bả o và trich l ập dự p hũng r ủi ro t ại Th ỏi lan v à Hàn quốc: ................. 32 C hươ ng II: THỰ C TR ẠNG XỬ Lí TÀI SẢ N ĐẢM B ẢO CHO VAY THU HỒ I N Ợ TẠ I NHCT-HK : . ............................... ................................ ......................... 36 I. Khỏi quỏt về NHCT-HK: ................................ ................................ ....36 1. Lịch s ử hỡnh thành và phỏt triể n: ................................ ......................... 36 2.Cơ cấ u t ổ c hức b ộ mỏy: ................................ ................................ ........37 3. Cỏc ho ạt đ ộ ng nghiệ p vụ c ủa NHCT-HK: ................................ ............. 39 II. Khỏi quỏt đ ặc biệ t kinh tế – xó hội trờn đị a bàn t ỏc đ ộng đế n NHCT- HK: ................................ ................................ ................................ .........41 III. Tỡnh hỡnh hoạ t đ ộ ng kinh doanh c ủa NHCT-HK: ........................ 42 1. Nghiệp vụ huy đ ộ ng vố n: ................................ ................................ .....42 2. Nghiệp vụ s ử d ụng vố n: ................................ ................................ .......44 3. Hoạt độ ng thanh to ỏn quốc tế và kinh doanh đố i ngoạ i: ........................ 46 IV. Thực tr ạ ng xử l ý tài sả n đả m b ả o cho vay thu hồi nợ khú đ ũi tạ i NHCT-HK: ................................ ................................ ............................. 47 1. S ự tất yế u phả i xử lý tài sả n đả m bảo nợ k hú đ ũi: ................................ 47 3
  4. 2. Thực trạ ng vấ n đề xử lý tài sả n đả m bả o cho vay tạ i NHCT-HK: ..........49 2.1. Những qui đ ịnh c ủa NHCT-HK về vi ệc xử lý tài sả n đả m bảo: ..........49 2.2. Thực trạ ng xử lý tài sả n đả m bảo cho vay: ................................ .........53 2.2.1. Vấ n đề đả m bả o tiề n vay tạ i NHCT-HK: ................................ .........53 2.2.2. Vấ n đề xử lý tài sả n thế c hấ p tạ i NHCT-HK: ................................ ..55 2.3. Những vướ ng mắc trong quỏ trỡnh xử lý tài sả n đả m bảo thu hồ i nợ tạ i N HCT-HK: ................................ ................................ .............................. 56 C hươ ng III: M ỘT SỐ GIẢ I PHÁP VÀ KIẾN NGH Ị GểP PHẦN NÂNG CAO HIỆ U QUẢ X Ử Lí TÀI S ẢN ĐẢM B ẢO THU HỒI NỢ TẠ I NHCT-HK: . .......... 60 I. Phươ ng hướ ng cho vay c ủa NHCT-HK: ................................ ............ 60 II. Cỏc gi ải phỏp xử l ý tài sả n đ ả m bả o cho vay tạ i NHCT-HK: ..........61 III. Cỏc ki ế n nghị : ................................ ................................ .................. 64 1. Kiế n nghị vớ i Chớnh phủ : ................................ ................................ ....64 2. Kiế n nghị vớ i NHNN: ................................ ................................ ..........67 K ẾT LUẬ N: ................................ ................................ ................................ ........... 69 DANH M ỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO: . ............................... ........................ 70 4
  5. LỜ I M Ỡ Đ Ầ U Sau hơ n 10 n ăm đổ i m ới chuyển từ c ơ c h ế bao cấ p sang nế n kinh tế th ị trường , nền kinh t ế nước ta đó cú sự chuyển bi ến mạ nh mẽ tr ờn con đư ờng hội nh ập v ới cỏc nước trong khu vự c và trờn thế g iớ i. Cựng vớ i đà phỏt triể n của nề n kinh tế l à sự đổ i mớ i và phỏt tri ển của h ệ th ống Ngõn hàng Thươ ng mại. Cú thể núi hệ th ống Ngõn hàng Th ương m ại đ ó đúng mộ t vai tr ũ quan trọng đ ối vớ i sự phỏt triể n củ a nền kinh tế thụng qua cỏc hoạ t động nghiệ p vụ của mỡnh. Ngõn hàng Thươ ng m ại là m ột tổ chứ c kinh doanh tiền tệ, chuyờn hoạ t động tr ờn th ị trư ờng ti ền tệ . Đ õy là m ột lĩnh vực chứa đựng nhiề u yế u t ố rủ i ro khú lườ ng. Cỏc rủ i ro này xảy ra dư ớ i nhiề u hỡnh thức khỏc nhau đó gõy cho ngõn hàng những tổn th ất làm ả nh h ưởng đ ến hoạ t độ ng kinh doanh củ a ngõn hàng. Một trong nhữ ng rủ i ro mà ngõn hàng thườ ng hay gặ p ph ải là những khoản nợ khú đũi hay cũn gọ i là những kho ản n ợ xấu. Mặc dự cỏ c Ngõn hàng Thương m ại đ ó ỏp d ụng nhiều biệ n ph ỏp khỏc nhau đ ể kh ắc phụ c những khoả n n ợ x ấu này, nhưng dư ới tỏc đ ộng củ a nhiề u yếu tố kh ỏch quan cũng như ch ủ quan mà cỏc biệ n ph ỏp n ày chưa đ ạt đư ợ c những hiệu qu ả như ý m uốn. Xử lý tài sản đ ảm bảo là mộ t biện phỏp hữ u hiệu để thu h ồi cỏc kho ản nợ này. Tuy nhiờn, việc xử lý cỏc tài sản đả m bả o hiện nay vẫ n cũn nhiề u khú kh ăn b ất cậ p. Điều này gõy nhiề u khú khăn cho cỏc Ngõn hàng Thương mạ i . Để cỏc Ng õn hàng Th ương mạ i ph ỏt triể n theo hướ ng ổ n đị nh, an toà n và giảm bớ t những khú kh ăn đối với cỏc kho ản nợ k hụng thu hồ i đư ợc th ỡ việc lự a chọ n giải phỏp xử lý tài s ản đ ảm bảo cho vay là hế t sức quan trọng. Trong thờ i gian thực t ập t ại Ngõn hàng Cụng Thương Hoàn Kiế m , nhậ n thấy t ớnh cấ p thi ết của vấ n đề, được sự hướng dẫ n nhiệ t tỡnh của c ụ giỏo hư ớng d ẫn, sự quan tõm gi ỳp đỡ của c ỏn bộ, nhõn viờn Ng õn hàng Cụng Thươ ng Hoàn Kiếm , đặ c biệt là c ỏn bộ Ph ũng Kinh doanh tớn dụ ng , em đó m ạnh dạ n đi sõu nghi ờn cứ u đề t ài : 5
  6. “ Giải ph ỏp gúp phầ n nõng cao hiệu quả xử l ý tài sả n đảm b ảo cho vay tạ i Ngõn hàng Cụng Thươ ng Hoàn Kiếm ” Kết cấ u của luậ n vă n gồ m 3 chương: Chương I: HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Chương II: THỰC TRẠNG XỬ Lí TÀI S ẢN Đ ẢM BẢO CHO VAY T ẠI NGÂN HÀNG C ễNG THƯƠNG HOÀN KI ẾM Chương III: MỘ T SỐ G IẢI PHÁP GểP PH ẦN NÂNG CAO HI ỆU QU Ả XỬ Lí TÀI S ẢN Đ ẢM BẢO CHO VAY T ẠI NGÂN HÀNG C ễNG TH ƯƠNG HOÀN KI ẾM 6
  7. Chương I: HOẠT ĐỘ NG TÍN DỤNG CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG M ẠI I. CHỨC NĂNG VÀ VAI TRề CỦA HỆ THỐNG NHTM TRONG NỀN KINH TẾ : 1. Chứ c nă ng trung gian tài chớnh : Đõy là chức nă ng đặc tr ưngvà c ơ bả n nhất c ủa Ngõn hàng Thươ ng mạ i và cú ý ngh ĩa quan trọ ng trong việc thỳc đẩ y nề n kinh tế p hỏt triể n .Trung gian tài chớnh là hoạt độ ng cầ u nố i giữa cung và cầ u vố n trong xó hộ i, khơ i nguồ n vố n t ừ những ngườ i cú thể vỡ lý do gỡ đ ú khụng dựng nú mộ t cỏch sinh lợ i sang những ngườ i muố n d ựng nú vỡ mục đớch sinh lợ i . Thực hiệ n chức nă ng này , mộ t mặt , Ngõn hàng Thươ ng mạ i huy độ ng và tậ p trung cỏc nguồ n vố n tiề n t ệ tạ m thờ i nhàn rổ i c ủa cỏc chủ t h ể trong nề n kinh tế để hỡnh thành nguồ n vố n cho vay; mặ t khỏc , trờn cơ sở s ố vố n đ ó huy đ ộ ng đ ược, ngõn hàng cho vay để đ ỏp ứng nhu cầ u vố n sả n xuất , k inh doanh , tiờu dựng .. c ủa cỏc chủ k inh tế , gúp phầ n đả m bả o s ự vậ n đ ộ ng liờn t ục c ủa guồ ng mỏy kinh tế xó hộ i , thỳc đẩ y t ă ng tr ưở ng kinh tế . N hư vậ y , Ngõn hàng vừa là ngườ i đ i vay v ừa là ngườ i cho vay , hay núi c ỏch k hỏc , nghiệp vụ c ủa Ngõn hàng Thươ ng mạ i là đ i vay đ ể c ho vay. Để mở rộ ng sả n xuất , đố i vớ i t ừng doanh nghiệp yờu cầ u về vố n là mộ t trong những mố i quan tõm hàng đ ầ u đ ược đặ t ra . Cỏc doanh nghiệ p k hụng chỉ t r ụng chờ vào vố n t ự c ú , mà c ũn phả i biế t dựa vào vố n c ủa nhiề u nguồ n khỏc nhau trong xó hộ i . Ngõn hàng Thươ ng mạ i vớ i t ư cỏch là nơ i t ậ p trung nguồ n vố n nhàn rổ i trong xó hộ i , sẽ là trung tõm đỏp ứng nhu cầ u vố n bổ s ung cho đầ u t ư p hỏt triể n . Như vậ y , tớn d ụng ngõn hàng vừa giỳp cho doanh nghiệp r ỳt ngắ n đ ược thờ i gian tớch luỹ vố n nhanh chố ng cho đầ u t ư mỡ rộ ng sả n xuấ t , vừa gúp phầ n đẩ y nhanh tốc độ tập trung và tớch luỹ vố n c ho nề n kinh tế . 7
  8. C hức nă ng trung gian tài chớnh c ủa cỏc Ngõn hàng Thươ ng mạ i đ ượ c hỡnh thành rất sớ m , ngay từ lỳc hỡnh thành cỏc Ngõn hàng Thươ ng mạ i . N gày nay , thụng qua chức nă ng trung gian tớn d ụng , Ngõn hàng Thươ ng mạ i đ ó và đang thực hiệ n chức nă ng xó hộ i c ủa mỡnh , làm cho sả n phẩ m xó hộ i đượ c tă ng lờn , vố n đầ u tư được mỡ rộ ng và từ đ ú gúp phầ n thỳc đẩ y s ự p hỏt triể n kinh t ế , cả i thiệ n đờ i số ng c ủa nhõn dõn. 2. Chứ c nă ng làm trung gian thanh toỏn v à quả n lý c ỏc phươ ng tiệ n thanh toỏn : C hức nă ng này là s ự kế t hừa và phỏt triể n chức nă ng ngõn hàng là th ủ q uỹ c ủa cỏc doanh nghiệ p , t ức là ngõn hàng tiế n hành nhập tiề n vào tài k hoả n hay chi trả t heo lệ nh c ủa chủ tài khoả n .Khi khỏch hàng gửi tiề n vào ngõn hàng , họ sẽ đ ược đả m b ảo an toàn trong c ất giữ và thực hiệ n thu chi mộ t c ỏch nhanh chúng , tiệ n lợ i , nhấ t là đố i vớ i những khoả n thanh toỏn cú giỏ tr ị lớ n , mà nế u khỏch hàng t ự làm sẽ rất t ố n kộm , khú khă n và khụng an toàn . Nế u như mọ i khoả n thanh toỏn đ ược thực hiệ n khụng qua ngõn hàng , t hỡ sẽ c ú những bấ t tiệ n và tố n kộm , nh ư : những chi phớ cho lưu thụng tiề n mặ tvà những chi phớ cú liờn quan đế n ngườ i tr ả và ngườ i nhậ n. Khi ngõn hàng thươ ng mạ i ra đờ i và phỏt triể n, thỡ hầ u hết c ỏc khoả n thanh to ỏn chi trả về hàng hoỏ , d ịch vụ giữa cỏc chủ t hể k inh tế đề u đ ược chuyể n giao cho ngõn hàng thực hiệ n , việ c thanh to ỏn trở nờn thuậ n lợ i , tiế t kiệ m đ ượ c nhiề uchi phớ , mọ i quan hệ t hanh toỏn đ ược thực hiệ nbằ ng cỏch cỏc chủ t hể k inh t ế mở tài kho ả n tạ i ngõn hàng và yờu cầ u ngõn hàng thực hiệ n cỏc k hoả n chi trả ho ặc uỷ nhiệ m cho ngõn hàng thực hiệ nviệc thu nhậ n c ỏc khoả n t iề n vào tài khoả n c ủa mỡnh. Trong khi làm trung gian thanh to ỏn , ngõn hàng t ạo ra những c ụng c ụ lưu thụng tớn d ụngvà độc quyề n quả n lý cỏc cụng c ụ đ ú (sec, giấ y chuyể n ngõn , thẻ t hanh toỏn ..) đ ó tiết kiệ m cho xó hộ i rấ t nhiề u về c hi phớ lư u t hụng, đ ẩ y nhanh t ốc đ ộ luõn chuyể n vố n , thỳc đẩ y quỏ trỡnh lưu thụng hàng hoỏ. 8
  9. Việ c làm trung gian thanh toỏn c ủa ngõn hàng ngày nay đó phỏt triể n đế n tầ m mức đa dạ ng, khụng chỉ là trung tõm thanh toỏn truyề n thố ng nh ư tr ước, mà c ũn quả n lý c ỏc phươ ng tiệ n thanh to ỏn . Đ õy là vai tr ũ ngày càng c hiế m vị t rớ rất quan tr ọ ng, phự hợp v ớ i sự p hỏt triể n c ủa khoa học c ụng nghệ. 3.Chức nă ng t ạ o ra tiề n ngõn hàng trong hệ thố ng ngõn hàng hai cấp : Q uỏ trỡnh t ạo tiề n c ủa Ngõn hàng Thươ ng mạ i đ ược thực hiệ n thụng q ua hoạ t đ ộ ng tớn d ụng và thanh to ỏn trong hệ t hố ng ngõn hàng , trong mố i liờn hệ c hặ t chẻ vớ i hệ t hố ng Ngõn hàng Trung ươ ng mổ i nướ c .Tiề n “ b ỳt t ệ “ do cỏc Ngõn hàng Thươ ng mạ i t ạo ra bằ ng cỏch nào? Đ ể hiể u vấ n đề này c hỳng ta giả đ ịnh r ằ ng tấ t cả cỏc Ngõn hàng Thươ ng mạ i đề u khụng giữ lạ i t iề n d ự t r ữ q uỏ mức quy đ ịnh , cỏc tờ s ộc khụng chuyể n thành tiề n mặ t và cỏc yế u tố p hức tạ p đ ược b ỏ q ua , thỡ quỏ trỡnh tạo tiề n “ b ỳt tệ “ như sau : Đ ú là kh ả n ă ng bi ế n m ứ c ti ề n g ử i ban đ ầ u t ạ i mộ t ngõn hàng đ ầ u t i ờn nh ậ n ti ề n g ử i thành m ộ t kho ả n ti ề n l ớ n h ơ n g ấ p nhi ề u l ầ n khi th ự c h i ệ n c ỏc nghi ệ p v ụ t ớn d ụ ng thanh to ỏn qua nhi ề u ngõn hàng . M ộ t ngõn h àng này cho vay xong là h ế t v ố n , th ỡ s ố v ố n đ ú l ạ i chuy ể n sang ngõn h àng kh ỏc tr ở t hành v ố n ti ề n g ử i và làm t ă ng th ờm v ố n ti ề n g ử i c ủ a n gõn hàng kh ỏc . B õy gi ờ c h ỳng ta quan sỏt quỏ trỡnh t ạ o ra ti ề n c ủ a n gõn hàng khi nú b ắ t đ ầ u cho vay . Ng ư ờ i đ ế n vay ti ề n c ủ a ngõn hàng đ em v ề s ẽ c hi ti ờu theo cỏc m ụ c đ ớch đ ó đ ị nh c ủ a ụ ng ta . Khụng ai vay t i ề n c ủ a ngõn hàng đ ể đ em v ề n hà c ấ t mà ch ị u lói . S ố t i ề n ụ ng ta chit t i ờu qua tay m ộ t ng ư ờ i th ứ h ai . Ng ư ờ i này cú th ể q uy ế t đ ị nh r ằ ng n ờn g ử i s ố t i ề n v ừ a nh ậ n đ ư ợ c vào ngõn hàng đ ể c ú lói m ỗ i ngày, h ơ n là gi ữ n ú ở n hà kh ụng t ạ o đ ư ợ c mộ t l ợ i ớ ch n ào kh ỏc .. N h ư t h ế , đ ế n đ õy ngõn hàng đ ó t ạ o ra hai đ ợ t ti ề n ngõn hàng : s ố t i ề n ng ư ờ i g ử i th ứ n h ấ t c ầ m tr ờn tay v à s ố t i ề n do ng ư ờ i th ứ h ai c ầ m , T ổ ng c ộ ng hai s ố t i ề n ngõn hàng t ạ o ra ch ỉ t ừ s ố t i ề n ng ư ờ i g ử i đ ầ u ti ờn , v à nghi ệ p v ụ c ho vay c ủ a nú 9
  10. II. KHÁI QUÁT VỀ T ÍN DỤ NG C ỦA NGÂN HÀNG TH ƯƠNG M ẠI VÀ HÈNH THỨC Đ ẢM B ẢO TIỀ N VAY: Hoạt đ ộ ng tớn d ụng là hoạ t độ ng kinh doanh chủ c hố t c ủa NHTM để tạo ra lợ i nhuậ n . Chỉ c ú lói suất thu đ ược từ c ho vay mớ i b ự đắ p đ ược chi p hớ tiề n gửi , chi phớ d ự t rữ , c hi phớ kinh doanhvà quả n lý , chi phớ vố n tr ụi nổ i , chi phớ thuế cỏc loạ i và chi phớ r ủi ro đầ u t ư. 1.Khỏi quỏt về tớn d ụ ng c ủa Ngõn hàng Thươ ng mại: 1.1. Kh ỏi niệm: Danh t ừ tớn d ụng d ựng để c hỉ mộ t số hành vi kinh tế hế t sức phức tạp, như : b ỏn chịu hàng hoỏ , cho vay , chiế t khấ u ,bóo lónh , ký thỏc , phỏt hành giấ y bạc Trong mỗ i hành vi tớn d ụng vừa núi , chỳng ta thấ y hai bờn cam kế t vớ i nhau như sau: - Một bờn thỡ trao ngay mộ t số tà i hoỏ hay tiề n bạc - C ũn bờn kia thỡ cam kết sẽ hoàn lạ i nh ững đ ố i kho ả n c ủa số tài ho ỏ đ ú trong mộ t thờ i gian nhất đ ịnh và theo mộ t s ố đ iề u kiệ n nhất đ ịnh 1.2.Tớnh chấ t phỏp lý c ủa cỏc nghiệp v ụ t ớn d ụ ng ngõn hàng : Tớn d ụng ngõn hàng là mộ t khỏi niệ m kinh tế hơ n là phỏp lý . Cỏc hành vi ngõn hàng cú c ựng mộ t lụgớch kinh tế : hứng chị u r ủi ro cho mộ t ngườ i mà ngõn hàng đó tin t ưở ng ứng vố n cho vay, nhưng nú khụng chỉ gồ m mộ t giao d ịch về p hỏp lý , mà nhiề u loạ i ( cho vay, bóo lónh, bả o chứng , ..) Xột theo tớnh chất phỏp lý, cỏc nghiệ p vụ ngõn hàng về c ơ bả n cú thể c hia thành ba loạ i : - C ho vay ứng tr ước - C ho vay d ựa trờn việc chuyể n nhượ ng tr ỏi quyề n 10
  11. - C ho vay qua chữ k ý ( cho vay qua việc cam kế t bằ ng chữ k ý ) 1.2.1. Cho vay tiền: C ho vay tiề n là nghiệ p vụ tớn d ụng trong đ ú ngườ i cho vay cam kế t giao cho ngườ i đ i vay mộ t khoả n tiề n và ngườ i đ i vay cam kế t sẽ hoàn trả sau mộ t thờ i gian nhấ t đ ịnh. Giỏ tr ị hoàn trả l ớ n hơ giỏ tr ị k hoả n vay, phầ n chờnh lệch đ ú là ló cho vay Loạ i cho vay d ựa trờn b a nguyờn tắc cơ bả n : 1) Tiề n vay phả i đ ược hoàn trả đ ỳng hạ n cả vố n lẫ n lói. Đõy là nguyờn tắ c quan trọ ng hàng đầ u vỡ đạ i bộ p hậ n vố n c ủa ngõn hàng là vố n huy đ ộ ng c ủa khỏch hàng . Đ ú là mộ t b ộ p hậ n tài sả n c ủa cỏc sở c hủ mà ngõn hàng tạ m thờ i quả n lý và s ử d ụng, ngõn hàng c ũng cú nghĩa v ụ đỏp ứng nhu cầ u r ỳt vố n c ủa khỏch hàng khi họ yờu cầ u . Nế u c ỏc khoả n t ớn d ụng khụng đượ c hoàn tr ả đ ỳng , thỡ nhất đ ịnh sẽ ả nh hưở ng đế n khả nă nghoàn trả c ủa ngõn hàng . Để t hực hiệ n nguyờn tắc này , mỗ i lầ n cho vay ngõn hàng phả i đ ịnh k ỳ hạ n trả nợ rừ ràng . Khi đế n k ỳ hạ n n ợ, ngườ i đ i vay phả i lậ p giấ y trả nợ c ho ngõn hàng , nế u khụng ngõn hàng sẽ tự độ ng tr ớch tài khoả n tiề n gử i c ủa đ i vay để t hu nợ . Nế u tài khoả n tiề n gửi khụng đ ủ số d ư t hỡ ngõn hà ng c huyể n sang nợ q uỏ hạ n . Sau mộ t thờ i gian nế u khỏch hàng vẫ n khụng trả nợ , ngõn hàng s ẽ p hỏt mói tài sả n đả m bả o . Nguyờn tắc này hạ n chế rủi ro về t hanh khoả n . 2) V ố n vay phả i s ử d ụng đ ỳng mục đớch : Tớn d ụng cung ứng cho nề n kinh tế p hả i hướ ng đế n mục tiờu và yờu cầ u phỏt triể n kinh tế xó hộ i trong t ừng thờ i k ỳ p hỏt triể n . Đố i vớ i c ỏc đơ n vị k inh tế , tớn d ụng phả i đỏp ứng mụ c đớch cụ t hể trong quỏ trỡnh hoạ t đố ngả n xuấ t kinh doanh để t hỳc đẩ y đơ n vị hoàn thành nhiệ m vụ sả n xuấ t k inh doanh c ủa mỡ nh. 11
  12. Tớn d ụng đ ỳng mục đớch khụng những là nguyờn tắc mà c ũn là p hươ ng chõm hoạt độ ng c ủa ngõn hàng . Để t hực hiệ n nguyờn tắc này ngõn hàng yờu cầ u khỏch hàng vay vố n p hả i s ử d ụng tiề n đ ỳng mục đớch đó ghi trong đơ n xin vay , bở i vỡ mục đớch đ ú đó đ ược ngõn hàng thẩ m đ ịnh . N ế u phỏt hiệ n khỏch hàng vi phạ m nguyờn tắc này , ngõn hàng đ ược quyề n thu hồ i nợ tr ước hạ n , nế u khỏch hàng khụng cú tiề n thỡ chuyể n nợ q uỏ hạ n . 3) V ố n vay phả i cú tài sả n t ươ ng ứng đả m bảo : Trong quỏ trỡnh cung ứng vố n tớn d ụn g c ủa ngõn hàng thươ ng mạ i đố i vớ i nề n kinh tế , k hụng k ể t hực hiệ n dướ i hỡnh thức nào , đề u làm tă ng sức mua c ủa xó hộ i , làm tă ng khố i lượ ng tiề n tệ c ủa nề n kinh tế , làm tă ng lượ ng hàng hoỏ trờn thị t r ườ ng . Ngoài ra , t ớnh chấ t vậ n độ ng c ủa vố n tớn d ụng là gắ n liề n vớ i s ự vậ n đ ộ ng vật t ư hàng ho ỏ , gắ n liề n vớ i hoạ t độ ng sả n xuất kinh doanh c ủa đơ n vị . Do đ ú cầ n thực hiệ n nguyờn tắc đả m bả o bằ ng vật t ư hàng hoỏ t ươ ng đ ươ ng cho những khoả n tớn d ụng đang thực hiệ n Tài sả n đả m bả o cú thể tồ n tạ i d ướ i nhiề u hỡnh thức: - Tài sả n đả m bả o hỡnh thành t ừ vố n vay - Tài sả n đả m bả o là tài sả n c ủa ngườ i đ i vay - Tài sả n đ ả m bảo c ũn cú thể là tớn chấ p hoặc bảo lónh c ủa ngườ i t hứ ba. Đả m bảo tớn d ụng là một phươ ng tiệ n cho ngườ i chủ ngõn hàng cú t hờm mụt nguồ n vố n khỏc để t hu nợ nế u mục đ ớch cho vay b ị p hỏ sả n . 1.2.2.Cho vay d ựa tr ờn vi ệc chuyển nhươ ng trỏi quyền: C ho vay d ựa trờn việ c chuyể n nhượ ng tr ỏi quyề n chủ yế u d ựa trờn cơ sở mua b ỏn cỏc cụng c ụ tài chớnh ( hố i phiế u , lệ nh phiế u, ký hoỏ phiế u,..), tạo ra nghiệ p vụ c hiế t khấ u thươ ngphiế u của ngõn hàng , t ức là mua nợ tớnh trờn khoả ng thờ i gian c ũn lạ i cho đế n lỳc đỏo hạ n c ủa thươ ng phiế u . 12
  13. Trong loạ i tớn d ụng này , về p hươ ng diệ n phỏp lý , ngõn hàng khụng p hả i cho vay mà là đ ượ c mua mộ t trỏi quyề n . ở đ õy , ngõn hàng ứng tr ướ c tr ị giỏ c ủa mộ t thươ ng phiế u chưa đế n hạ n và đ ổ i lạ i ngõn hàng nắ m quyề n sở hữu trỏi quyề n c ủa thươ ng phiế u đ ú . Trong hỡnh thức tớn d ụng d ựa trờn việ c chuyể n nhượ ng tr ỏi quyề n này , khỏch hàng là chủ mộ t tr ỏi quyề n cú k ỳ hạ n, nhưng muố n cú vố n ngay lập t ức, nờn họ p hả i yờu cầ u ngõn hàng cấp cho ngay s ố t iề n đ ú , tr ừ đ i phầ n trả lói. Đ ổ i lạ i , họ c huyể n nhượ ng tr ỏi quyề n cho ngõn hàng và khi đế n hạ n ngõn hàng sẽ đ ũi tiề n ngườ i thụ t rỏi ( ngườ i phả i trả ). Như vậ y, tớn d ụng d ựa trờn việc chuyể n nhượ ng tr ỏi quyề n cho ngõn hàng chủ yế u là phươ ng thức c hiế t khấ u thươ ng phiế u và chuyể n nhượ ng khoả n cho cay nghề nghiệ p 1.2.3.T ớn d ụng qua chữ ký ( cho vay qua cam k ết bằ ng chữ k ý ): Trong hỡnh thức này , ngõn hàng khụng ứng tiề n ra , mà chỉ cam kế t sẽ trả mộ t kho ả n nợ c ủa khỏch hàng trong tr ườ ng hợ p khỏch hàng khụng tr ả đượ c. Chớnh vỡ lý do bóo lónh cho khỏch hàng bằ ng uy tớn c ủa mỡnh mà ngườ ita gọ i hành vi cam kết bóo lónh c ủa ngõn hàng là tớn d ụng qua chữ k ý. Cỏc ngõn hàng lớ n dựa vào uy tớn c ủa mỡnh cấp chứng thư cam kết bả o lónh c ho khỏch hàng thực hiệ n cỏc quan hệ t ài chớnh trong nước và quốc tế giỳp c ho khỏch hàng c ủa mỡnh cú thờm đ iề u kiệ n để đ ược c ỏc đ ố i tỏc tớn nhiệ m về mặ t tài chớnh trong quan hệ giao d ịch. Tớn d ụng này c ú nhiề u dạ ng : 1) Bả o lónh ngõn hàng : Đõy là hỡnh thức r ất quan trọ ng trong thức tiễ n , bở i vỡ nú là đ iề u k iệ n rất hay phả i cú để mộ t số ngườ i thụ trỏi đ ược trả c hậ m hoặc khụng phả i k ý quỹ t iề n đ ặt cọ c. Bả o lónh c ủa ngõn hàng cú thể t hực hiệ n d ướ i dạ ng b ảo chứng t hươ ng phiế u : “Bả o đả m trả ngay khi cú yờu cầ u đầ u tiờn”, do cỏc ngõn hàng cấp. Loạ i bả o lónh này tr ỏi ngượ c vớ i loạ i trờn ở c hổ , ngườ i bảo lónh 13
  14. cam kết vớ i chủ nợ sẽ t rả t iề n ngay khi cú yờu cầ u đầ u tiờn , mà khụng đ ượ c p hả n đố i những ngoạ i lệ mà ngườ i thụ t rỏi cú thể p hả n đ ố i . 2) Tớn d ụng chấ p nhậ n: Trong loạ i tớn d ụng này , ngõn hàng chấ p nhậ n mộ t hố i phiế u đ ũi tiề n c hớnh ngõn hàng , và ngay trước khi hố i phiế u đế n hạ n , khỏch hàng phả i nộp vào ngõn hàng s ố t iề n cầ n thiết đ ể t ha nh to ỏn . Như vậ y, ngõn hàng k hụng phả i chi vố n ra về nguyờn t ắc . Việc chấ p nhậ n này cho phộp chủ n ợ c ú được một chứng t ừ bảo đả m đ ược thanh to ỏn bở i khả nă ng thanh to ỏn c ủa ngõn hàng đ ó đ ứng ra chấp nhậ n. 1.3. Phõn loạ i tớn d ụ ng chung: 1.3.1. T ớn d ụng ng ắn h ạn , trung h ạn và dài hạn: C hỳng khỏc nhau ở t hờ i hạ n ngõn hàng giao vố n cho khỏch hàng s ử d ụng : tố i đ a là 6 thỏng về ngắ n hạ n , tớ i 7 nă m đố i vớ i trung hạ n và trờn 7 nă m là dài hạ n. 1.3.2. Tớn dụng cấp ra kốm theo hoặc khụng kốm theo cam kết của ngõn hàng : - Một số loạ i tớn d ụng , thườ ng rấ t ngắ n hạ n , là kế t quả c ủa s ự k hoan d ung c ủa ngõn hàng ( vớ d ụ: hỡnh thức hổ trợ q uỹ ). Trong tr ườ ng hợ p này ngõn hàng khụng hề cam kết d ứt khoỏt vớ i khỏch hàng và do đ ú cú thể t ự c hấ m dứt cho vay , tr ừ t r ườ ng hợp quỏ lạ m quyề n . - N hưng tớn d ụng thườ ng phỏt sinh t ừ một cam kết d ứt kho ỏt c ủa ngõn hàng , hoặc là cấp mộ t tớn d ụng c ụ t hể , hoặc là mở mộ t hạ n ngạ ch tớn d ụng cho khỏch hàng c ủa họ . Khi hạ n ngạch tớn d ụng khụng cú thờ i hạ n xỏc đ ịnh, ngõn hà ng ch ỉ đượ c chấ m d ứt hoặc giả m hạ n ngạch sau khi đó thụng bỏo bằ ng vă n bả n khi đế n hạ n bỏo tr ước thoả t huậ n lỳc mở t ớn d ụng. N hưng ngõn hàng bao giờ c ũng cú thể c hấ m dứt việ c mở tớn d ụng mà k hụng cầ n bỏo trước khi: 14
  15. + Khỏch hàng cú thỏi đ ộ rấ t đỏng trỏch + Tỡnh hỡnh c ủa khỏch hàng b ị t ổ n hạ i khụng thể c ứu vón đ ược. 1.3.3. T ớn dụng cú thể huy độ ng và tớn dụng kh ụng thể huy độ ng được ( cú thể b ỏn l ại và khụng thể b ỏn l ại ). - Tớn d ụng cú thể huy độ ng là những khoả n tớn d ụng mà ngõn hàng c ú thể nhượ ng lạ i nhằ m thu hồ i lạ i được tiề n tr ước k ỳ hạ n đó đ ịnh. C ỏc k hoả n t ớn d ụng này chủ yế u d ựa trờn k ỹ t huậ t c ỏc chứng phiế u cú thể c huyể n nhượ ng và cho phộp ngõn hàng đ i vay lạ i được ( t ự t ỏi cấ p vố n ). - Tớn d ụng khụng huy đ ộ ng là tớn d ụng mà ngõn hàng c ấp ra khụng t hể đem chuyể n nhượ ng đ ể vay lạ i vố n . 1.4.Rủ i ro t ớn dụ ng: Đ ú là r ủi ro gắ n liề n vớ i ho ạt đ ộ ng ngõn hàng, cho vay bao giờ c ũng bao gồ m rủi ro và xả y ra mấ t mỏt. R ủi ro tớn d ụng khụng giớ i hạ n ở hoạ t độ ng cho vay, mà c ũn bao gồ m nhiề u hoạt độ ng mang tớnh chấ t tớn d ụng k hỏc c ủa ngõn hàng, như : cỏc ho ạt độ ng bóo lónh, cam k ết, chấp nhậ n tài tr ợ t hươ ng mạ i, cho vay ở t hị tr ườ ng liờn ngõn hàng, những chứng kho ỏn cú giỏ, tớn d ụng thuờ mua, đồ ng tài trợ v.v.. . Ngày nay, d ự cú nhiề u hớnh thức kinh doanh mớ i trong hoạ t ngõn hàng ở nhiề u lĩnh vực khỏc nhau, song hoạ t độ ng tớn d ụng vẫ n là hoạ t kinh doanh chủ yế u c ủa ngõn hàng . Vỡ thế ở cỏc nước, rủi ro t ớn d ụng là vấ n đề đ ượ c đặc biệt quan tõm . Cỏc ngõn hàng lu ụn luụn tỡm c ực đạ i lợ i nhuậ n qua việc tỡm kiế m những lợ i t ức cao nhất cú thể c ú ở cỏc mún cho vay và chứng kho ỏn, đ ồ ng thờ i cố gắ ng giả m thiể u r ủi ro liờn q uan đế n hoạ t độ ng cho vay, như: sàng lọc và giỏm sỏt khỏch hàng vay, thiế t lập mố i quan hệ k hỏch hàng lõu dài, qui đ ịnh cỏc mức tớn d ụng, vậ t thế c hấ p, và hạ n chộ tớn d ụng. Dẫ u sao, khụng một ngõn hàng nào nghĩ đ ược hết mọ i sự bất ngờ k hi nú viế t ra những qui đ ịnh hạ n chế t rong hợp đ ồ ng tớn d ụng; s ẽ luụn luụn cú những hoạ t độ ng r ủi ro c ủa ngườ i vay tiề n, chưa cú mộ t qui đ ịnh hạ n chế nào loạ i bỏ đ ượ c chỳng. Ngườ i ta gọ i đ ú là r ủi ro tớn d ụng. R ủi ro tớn d ụng là r ủi ro khụng thu đ ược nợ k hi đế n hạ n. 15
  16. R ủi ro tớn d ụng xả y ra thườ ng tạ o cho ngõn hàng những tổ n thấ t về tài chớnh. Nhưng những thiệt hạ i về uy tớn c ủa ngõn hàng, về mất lũng tin c ủa xó hộ i là những t ổ n thấ t c ũn lớ n hơ n rất nhiề u lầ n. R ủi ro tớn d ụng giố ng như là “ngũi nổ”t ự mỡnh nú s ự p hỏ hoạ i chỉ giớ i hạ n trong phạ m vi hẹ p nhưng khi cú những chất k ớch thớch s ự p hỏ hoạ i lan truyề n và sự tàn ph ỏ k hủng khiếp sẻ d iể n ra. Rủi ro tớn d ụng lỳc đ ú c ú thể là đầ u mố i c ủa những c uộc khủ ng hoả ng tài chớnh ho ặc khủng hoả nh kinh tờ- xó hộ i. R ủi ro tớn d ụng thườ ng cú hai loạ i: r ủi ro sai hẹ n là r ủi ro xả y ra khi k hỏch hàng khụng trả nợ đ ỳng hạ n và r ủi ro mấ t vố n là r ủi ro xả y ra khi k hỏch hàng khụng trả đ ược tiề n vay. Và cho dự bấ t c ứ loạ i r ủi ro nào thỡ cỏc ngõn hàng c ũng lu ụn tỡm cỏch để hạ n ch ế cỏc r ủi ro xả y ra và một khi nú đ ó xả y ra thỡ cú thể xử lý đ ược nú. M ột trong những biệ n phỏp chớnh là vấ n đ ề đả m b ảo cho vay trong ho ạt đ ộ ng kinh doanh c ủa ngõn hàng. 2. Hỡnh thức đả m b ả o tiề n vay : 2.1. Tớnh t ất yế u khỏch quan ph ải đ ảm bảo tiề n vay : R ủi ro t ớn d ụng lu ụn thườ ng tr ực trong hoạt đ ộ ng kinh doanh c ủa cỏc N gõn hàng Thươ ng mạ i và là nguyờn nh õn chủ yế u d ẫ n đế n cỏc vụ đổ vỡ c ủa p hầ n lớ n c ỏc ngõn hà ng. Cỏc r ủi ro này bắt nguồ n t ừ s ự k hụng an toàn về s ử d ụng vố n c ủa ngõn hàng. Do đ ú, an toàn trong qu ỏ trỡnh s ử d ụng vố n là t ấ t yế u khỏch quan và khụng thể t hiế u đ ược đố i vớ i cỏc Ngõn hàng Thươ ng mạ i. Lý do chớnh đ ũi hỏ i mộ t khoả n vay cú đ ả m b ảo là nhằ m tạ o đ iề u kiệ n để ngườ i cho vay giả m bớ t đ ược nhữ ng r ủi ro mấ t mỏt trong tr ườ ng hợ p ngườ i đ i vay khụng muố n ho ặc khụng cú khả nă ng tr ả đượ c nợ vay khi đế n hạ n. Nhưng đả m bả o khụng cú ngh ĩa là cỏc khoả n vay sẽ được hoàn trả vỡ N gõn hàng chỉ t rở t hành chủ nợ ưu tiờn trong chi tr ả và c ũng cú quyề n ư u t iờn so vớ i tấ t cả cỏc chủ nợ k hỏc trong việc thanh lý c ỏc t ài sả n đả m bảo cho vay. ở bất cứ lỳc nào, vớ i khỏch hàng nào thỡ cho vay cú đả m bả o là nguyờn tắc hoàn toàn hợ p lý và cầ n thiết để đ ả m bả o cho ngõn hàng đố i phú vớ i những tổ n thất khi mún nợ q uỏ hạ n, khú đũi hoặ c khỏch hàng khụng cú khả nă ng thanh toỏn. 16
  17. Mặc d ự hoàn tr ả tớn d ụng khụng phả i là mục đớch kinh doanh c ủa ngõn hàng nhưng nú là cơ sở q uan tr ọ ng để t hực hiệ n cỏc mục tiờu kinh doanh c ủa ngõn hà ng. S ử d ụng đả m b ảo tiề n vay gi ỳp cho cỏc nhà kinh doanh tiề n tệ c ú thể hạ n chế đế n mức t ố i thiể u cỏc r ủi ro xả y ra. Bở i họ c ú t hể t hu hồ i vố n khi đế n hạ n thụng qua vi ệc xữ lý cỏc tài sả n đả m bảo ngay c ả k hi ngườ i vay gặp khú khă n khụng cú khả nă ng trả nợ. M ục đ ớch c ủa ngõn hàng trong việc đặt ra đả m bả o tiề n vay là tạ o đ iề u kiệ n cho Ngõn hàng cú t hể t hu hồ i nợ mộ t c ỏch chắc chắ n, đồ ng thờ i cú cơ sở để mỡ rộ ng qui mụ tớn d ụng. Hơ n nữa, Ngõn hàng cú quyề n phỏt mói cỏc tài sả n c ủa ngườ i vay đượ c d ựng làm đả m bảo đó gúp phầ n nõng cao ý thức hoàn trả c ủa ngườ i vay. Tuy nhiờn, khụng phả i khỏch hàng nhấ t thiế t phả i cú đ ủ t ài sả n đả m bảo thỡ Ngõn hàng mớ i cho vay. M ột phươ ng ỏ n kinh doanh cú c ơ sở vững c hắc để t hực hiệ n cú hiệ u quả là đ iề u kiệ n tiờn quyết cho vay c ủa Ngõn hàng. N gõn hàng s ẽ c ho vay khi phươ ng ỏ n kinh doanh c ủa khỏch hàng cú hiệ u q uả, cú khả t hu nợ c hứ k hụng chỉ d ựa vào việc bỏn tài sả n đả m bảo để t hu nợ . Mặc dự vậ y, nế u Ngõn hàng khụng thực hiệ n c ỏc đả m bả o tiề n vay t hỡ sẽ k hụng chố ng đỡ nổ i khi cú r ủi ro xả y ra. Tỡnh trạ ng mấ t vố n khi cho vay và b ị đọ ng vố n thườ ng xuyờn khụng cú cỏch khắc phục sẽ làm cho hoạ t độ ng kinh doanh c ủa Ngõn hàng khụng cú hiệ u quả, thậ m chớ cũn b ị p hỏ s ả n. Vỡ lẽ đ ú, đả m b ảo tiề n vay đ ược coi là mộ t trong những biệ n phỏp hữu hiệ u trong việc hạ n chế rủi ro tớn d ụng. 2.2. Kh ỏi niệm đảm b ảo tiề n vay: Đả m bảo tiề n vay là thiết lậ p những cơ sở p hỏp lý để c ú thờm mộ t nguồ n thu nợ t hứ hai ngoài nguồ n thu thứ nhất. Trong ho ạt tớn d ụng c ủa Ngõn hà ng, cho vay kinh doanh cú ngu ồ n t hu nợ t hứ nhấ t là doanh thu đ ố i vớ i cho vay vố n lưu độ ng, hoặc là khấ u hao và lợ i nhuậ n đố i vớ i cho vay trung và dài hạ n để hỡnh thành tài sả n cố đ ịnh. Trong cho vay tiờu dựng, nguồ n thu nợ t hứ nhấ t c ủa Ngõn hàng là thu nhậ p 17
  18. c ủa cỏ nhõn khỏch hàng như: tiề n lươ ng, cỏc khoả n thu nhậ p chớnh ( lói cho vay, lói c ỏc chứng khoỏn ) và cỏc khoả n thu nhập khỏc. Trong xem xột đ ỏnh giỏ ho ạt độ ng c ủa khỏch hàng, nế u thấ y nguồ n t hu nợ t hứ nhất chưa cú cơ sở vững chắc thỡ Ngõn hàng phả i thiết lập cỏc c ơ sở p hỏp lý để c ú thờm nguồ n thu nợ t hứ hai. Nguồ n thu nợ t hứ hai bao gồ m giỏ tr ị tài sả n thế c hấ p, cầ m cố ho ặc bảo lónh c ủa bờn thứ ba và đ õy chớnh là nguồ n d ự p hũng nế u bấ t trắc xả y ra. 2.3. Phõn loạ i đảm bả o tiền vay: 2.3.1. Cho vay cú đảm bả o bằ ng tài sả n : C ho vay cú đ ả m bả o bằ ng tài sả n là việc cho vay vố n c ủa t ổ c hức tớn d ụng mà theo đ ú nghĩa vụ trả nợ c ủa khỏch hàng vay đ ược cam kết bả o đả m t hực hiệ n b ằ ng tài sả n cầ m c ố, thế c hấp, tài sả n hỡnh thành t ừ vố n vay hoặ c bóo lónh bằ ng tài sả n c ủa bờn thứ ba. 2.3.2. Cho vay kh ụng cú đ ảm b ảo b ằng tài sản: Cho vay khụng cú đảm bảo bằng tài sản là việc cho vay vốn của tổ chức tớn dụng mà biện phỏp đảm bảo tiền vay được thực hiện theo cỏc biện phỏp : - Tổ c hức tớn d ụng chủ đ ộ ng lựa chọ n kh ỏch hàng vay - Tổ c hỳc tớn d ụng nhà nước đ ược cho vay theo s ự c hỉ đ ịnh Chớnh p hủ - Tổ c hức tớn d ụng cho cỏ nhõn, hộ gia đỡnh nghốo vay cú bóo lónh bằ ng tớn chấp c ủa tổ c hức đoàn thể c hớnh tr ị – xó hộ i. III. V ẤN ĐỀ CHO VAY Cể ĐẢM B ẢO B ẰNG TÀI SẢ N TRONG CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG M ẠI VI ỆT NAM: 1. Tài s ả n đ ả m b ả o và vai tr ũ c ủa tài s ả n đ ảm bả o : Tài sả n đả m bả o là những tài sả n mà ng ườ i đ i vay ( hoặc ngườ i bảo lónh) d ựng để đả m bả o cho khoả n vay c ủa ngườ i vay tạ i Ngõn hàng bằ ng 18
  19. cỏch trao cho Ngõn hàng giấ y tờ sở hữu tài s ả n và xỏc nhậ n cho Ngõn hàng q uyề n phỏt mói tài sả n khi khỏch hàng khụng trả đ ược nợ k hi đế n hạ n. N hư vậ y, tài sả n đả m bảo phả i là những tài sả n thuộ c quyề n sở hữ u c ủa khỏch hàng . Quyề n sở hữu bao gồ m: quyề n chiế m hữu, quyề n s ử d ụng và quyề n đ ịnh đoạ t. Khi mộ t tài sả n đ ược d ựng đ ể đả m bả o cho một khoả n vay t ức là cú sự c huyể n về mặ t phỏp lý quyề n sở hữu tài sả n cho Ngõn hàng nế u kho ả n vayquỏ hạ n. Nế u khoả n vay đ ược hoàn trả t heo đ ỳng thoó thuậ n thỡ tài sả n đả m bả o đ ú đ ược trao lạ i cho khỏ ch hàng. Nế u khoả n vay khụng đ ược thanh toỏn và ngườ i vay khụng thực hiệ n nghĩa vụ c ủa mỡnh thỡ tài sả n đả m bả o sẻ b ị xữ lý theo phỏn quyết c ủa toà ỏ n. Một mặt tài sả n đả m bả o là mộ t phươ ng tiệ n tạ o cho Ngõn hàng mộ t sự đả m bả o rằ ng sẽ c ú mộ t nguồ n khỏc nữa d ựng để hoàn trả c ho khoả n nợ nế u ngườ i đ i vay mấ t khả nă ng chi trả . Như vậ y, tài sả n đả m b ảo là mộ t p hươ ng thức làm giả m rủi ro tớn d ụng. Mặt khỏc, tài sả n đả m bảo c ũn tạo tõm lý cho Ngõn hàng y ờn tõm hơ n khi cấp tớn d ụng cho khỏch hàng ; đồ ng thờ i nú nõng cao tr ỏch nhiệ m c ủa ngườ i đ i vay trong ho ạt độ ng kinh doanh c ủa mỡnh . Đ õy là cơ sở đ ể N gõn hàng thiế t lập được mộ t mạ ng lướ i khỏch hàng cho mỡnh. 2.C ỏc hỡnh thức cho vay cú đ ả m b ả o b ằ ng tài sả n: 2.1.Cầm cố, thế c hấp bằ ng tài s ản c ủa khỏch h àng vay: 2.1.1. Thế ch ấp: Thế c hấp tài sả n vay vố n Ngõn hàng là việc bờn vay vố n d ựng tài sả n là bấ t độ ng sả n và mộ t số đ ộ ng sả n thuộc quyề n sở hữu c ủa mỡnh để đả m bả o t hực hiệ n ngh ĩa vụ t rả nợ ( bao gồ m nợ gốc, lói và tiề n phạ t quỏ hạ n) đ ố i vớ i bờn cho vay. Đõ y là phươ ng thức nhấ t thiết phả i đả m bảo trong cho vay đố i vớ i doanh nghiệ p ngoài quốc doanh, cỏ thể và hộ gia đỡnh. Đ ố i vớ i doanh nghiệp nhà nước hiệ n nay c ũng cú thể p hả i ỏp d ụng hỡnh thức thế c hấp tu ỳ t huộc vớ i doanh nghiờp và mố i quan hệ c ủa doanh nghiờp vớ i Ngõn hàng. 19
  20. Tài s ả n đ ượ c d ựng thế c hấ p là bất độ ng sản và mộ t số loạ i độ ng sả n nhất đ ịnh đ ược quy đ ịnh r ừ vớ i thờ i h ạ n bất k ỳ ( Tàu biể n , mỏy bay,..). N gườ i ta cú thể d ựng tài sả n thế c hấ p đ ể vay ngắ n hạ n , trung hạ n hoặc dài hạ n. Đố i vớ i thế c hấp N gõn hàng bao gi ờ cũng nắ m giữ cỏc giấ y tờ sở hữ u gốc. 2.1.2. Cầm c ố : Cầ m c ố tài sả n vay vố n Ngõn hàng là vi ệc bờn vay vố n cú nghĩa v ụ giao tài s ả n là độ ng sả n thuộ c sở hữu c ủa mỡnh cho bờn cho vay vố n để t hực hiệ n nghĩa vụ t rả nợ ( bao gồ m nợ gốc, tiề n lói và tiề n lói phạt quỏ hạ n). Nế u tài sả n mà phỏp luậ t cú quy đ ịnh đă ng ký quyề n sở hữu hoặc cú giấ y t ờ c hứng minh quyề n sở hữu thỡ cỏc bờn cú quyề n thoó thuậ n b ờn c ầ m cố vẫ n giữ t ài sả n cầ m c ố và giao bả n gốc giấ y tờ q uyề n sở hữu tài sả n thế c hấp đ ể vay cả ngắ n hạ n , trung hạ n và dài hạ n. 2.2.Bảo lónh bằ ng tài s ản c ủa bờn thứ b a: Bả o lónh bằ ng tài sả n c ủa bờn thứ ba là việc ngườ i thứ b a (bờn bả o lónh) dựng tài sả n thuộc quyề n sở hữu c ủa mỡnh để cam kế t vớ i ngườ i cho vay vố n ( bờn nhậ n bả o lónh) về việ c thực hiệ n nghĩa vụ t rả nợ c ho bờn vay vố n ( bờn đ ược b ảo lónh) nế u ngườ i vay vố n khụng thực hiệ n nhiệ m vụ tr ả nợ k hi đế n hạ n Hoạt độ ng bả o lónh ở Việt nam chủ yế u do c ỏc Ngõn hàng Thươ ng mạ i đả m nhậ n cho khỏch hàng tham gia cỏc d ự ỏ n hoặc xin vay ở cỏc Ngõ n hàng khỏc. 3. C ỏc điề u kiệ n đ ối v ới tài sả n dựng đ ảm bả o tiề n vay : Khi c ỏc t ài đ ược d ựng để đả m bảo cho c ỏc khoả n vay tạ i Ngõn hàng p hả i cú cỏc đ iề u kiệ n sau: * Tài s ả n đả m bả o phả i cú c ỏc giấ y tờ chứng minh quyề n sở hữu, t huộc quyề n sở hợ p phỏp c ủa khỏch hàng vay (ho ặc bờn bả o lónh), cỏc tài sản mà phỏp luậ t quy đ ịnh đă ng ký quy ề n sở hữu thỡ phả i đ ược đă ng ký tạ i cơ q uan Nhà nước cú thẩ m quyề n. Đố i vớ i quyề n s ử d ụng đấ t, bờn đem đả m 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2