intTypePromotion=1

Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Yunmengjiangshi Yunmengjiangshi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:49

0
35
lượt xem
0
download

Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi kết thúc học kì 1 sắp tới, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án), hi vọng đây sẽ là tư liệu ôn tập hiệu quả giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)

  1. BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
  2. 1. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn 2. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT TH& THCS Phìn Ngan 3. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT THCS cụm xã Chà Vàl – Zuôich 4. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Chu Minh 5. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Cộng Hòa 6. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khâu Tinh 7. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hóa 8. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nam Tiến 9. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Phổ Thạnh 10. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tây Sơn
  3. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I THỊ XÃ NGHI SƠN NĂM HỌC 2020-2021 Môn: HÓA HOC - Lớp 9 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (3,0 điểm): a) Hãy viết công thức hóa học của các chất sau: Axit clohiđric, kali hiđroxit, natri clorua, canxi oxit. b) Cho giấy quỳ tím vào dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím chuyển sang màu gì? c) Gọi tên của NaNO3 d) Cho Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl, viết phương trình hóa học xảy ra? Câu 2 (2,0 điểm): Viết phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau: Na2SO3   NaCl   Cu(OH)2  CuO ( 4) HCl (1)  NaOH CuCl H 2O ( 2 )   ( 3) 2 Câu 3 (1,5 điểm): Có 3 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn gồm: Ba(OH)2 NaCl, KOH. Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết từng dung dịch và viết các phương trình hóa học của phản ứng (nếu có) . Câu 4 (1,5 điểm): Kể tên 3 loại phân bón hóa học đơn thường dùng? Tính % khối lượng P có trong Ca(H2PO4)2 ? Câu 5 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 3,136 lít khí SO2 (đktc) vào một dung dịch NaOH dư, sản phẩm là muối Na2SO3 a) Viết phương trình hoá học . b) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng. c) Nếu dẫn cùng lượng SO2 ở trên hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 0,5M thì sau phản ứng muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. (Cho Na=23;S=32; O=16; H=1; P = 31; Ca = 40; ). ---- Hết ---- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng tài liệu.
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021 Môn: HOÁ HỌC-Lớp 9 Câu Nội dung Điểm a) CTHH: HCl; KOH; NaCl; CaO 1,0đ 1 b) Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ 0,5đ (3,0 điểm) c) NaNO3: Natrinitrat 0,5đ d) Ba(OH)2 + 2HCl   BaCl2 + 2H2O 1,0đ Na2SO3 + 2 HCl   NaCl + SO2 + H2O (1) 5,0đ 2 2NaCl + 2H2O   2NaOH + Cl2 + H2 (2) 0,5đ (2,0 điểm) 2NaOH + CuCl2   Cu(OH)2 + 2NaCl (3) 0,5đ Cu(OH)2   CuO + H2O (4) 0,5đ - Dùng quỳ tím nhận biết được NaCl không đổi màu 0,5đ 3 - Phân biệt 2 bazo Ba(OH)2 và KOH bằng axit H2SO4 muối Na2SO4 (1,5 điểm) 1,0đ - PTHH: H2SO4 + Ba(OH)2   BaSO4 + 2 H2O Ba loại phân bón đơn thường dùng: Phân đạm: Ure CO(NH2)2 0,25đ Phân lân: Supephotphat Ca(H2PO4)2 0,25đ 4 Phân kali: KCl 0,25đ (1,5 điểm) % khối lượng P có trong Ca(H2PO4)2 %m(P) = (62 : 234). 100% = 26,49% 0,75đ a. Phương trình hóa học: 2 NaOH + SO2   Na2SO3+ H2O 0,25đ b. Khối lượng muối tạo thành: - Số mol SO2 = 3,136/22,4 = 0,14 (mol) 0,25đ - Theo PTHH số mol Na2SO3 = số mol SO2 = 0,14 (mol) 0,25đ - Khối lượng muối Na2SO3 = 0,14 x 126 = 17,64 (g) 0,25đ c. Số mol NaOH = 0,3 x 0,5 = 0,15 (mol) nNaOH 0,15 Xét tỉ lệ: 1<  
  5. PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT TRƯỜNG PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA LỚP 9 Năm học: 2020-2021 Mức độ nhận thức ND KT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng TN TL TN TL TN TL TN TL Tính - Tính chất hóa học chung của - Quan sát thí nghiệm rút - Tính khối lượng hoặc - Tính khối lượng chất hóa bazơ, tính chất riêng của bazơ ra được tính chất của thể tích dung dịch bazơ hoặc thể tích các học của không tan trong nước. bazơ, tính chất riêng của tham gia phản ứng. chất tham gia phản bazơ - Viết được các PTHH minh hoạ bazơ không tan. ứng. tính chất hoá học của bazơ. Tính Biết được: - Tiến hành được một số - Tính khối lượng hoặc - Tính khối lượng chất hóa - Tính chất hóa học của muối thí nghiệm, quan sát giải thể tích dung dịch muối hoặc thể tích dung học của - Khái niệm phản ứng trao đổi và thích hiện tượng, rút ra trong phản ứng. dịch muối trong muối điều kiện để phản ứng trao đổi được tính chất hoá học phản ứng. thực hiện được. của muối. - Viết được các PTHH minh họa - Nhận biết được một số tính chất hóa học của muối. muối cụ thể. Mối Tính thành phần % Biết được mối quan hệ giữa oxit, quan hệ Lập được sơ đồ mối về khối lượng hoặc axit, bazơ, muối. giữa các Viết được các PTHH quan hệ giữa các loại thể tích của hỗn loại hợp minh họa mối quan hệ hợp chất vô cơ. hợp chất rắn, hỗn chất vô giữa các HCVC Nhận biết được một số hợp lỏng, hỗn hợp cơ hợp chất vô cơ cụ thể. khí. Tính nồng độ theo Viết được các PTHH Nhận biết được một số khối lượng hoặc Kim Biết được các tính chất vật lý, minh họa tính chất hóa kim loại cụ thể thể tích của các loại tính chất hóa học của kim loại học của kim loại theo sơ chất tạo thành sau đồ chuyển hóa phản ứng.
  6. PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT TRƯỜNG PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN BẢNG MÔ TẢ MÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN HÓA 9 NĂM HỌC 2020 - 2021 I. Trắc nghiệm Câu 1(2,0 đểm): Dạng câu hỏi có 1 lựa chọn, điền khuyết, đúng/ sai. - Yêu cầu xác định được tính chất hóa học chung của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan trong nước. Viết được các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ. - Biết được: Tính chất hóa học của muối. Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của muối. - Biết được: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết được các PTHH minh họa cho mối quan hệ đó. II. Tự luận: Câu 2(3,0 điểm): Viết phương trình Yêu cầu hiểu và viết được phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa hoặc hoàn thành phương trình hóa học về kim loại, bazơ, muối (viết đúng, đảm bảo chính xác, đủ điều kiện). Câu 3(2,0 điểm): Nhận biết Vận dụng kiến thức đã học về tính chất vật lí, hóa học của kim loại, tính chất hóa học của bazơ, muối nhận biết kim loại hoặc axit, bazơ và muối. Câu 4(3,0 điểm): Bài tập tính toán Hiểu được tính chất hóa học của kim loại và vận dụng vào viết phương trình, giải bài tập tính số mol, khối lượng, nồng độ dung dịch.
  7. PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Trường PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN Năm học 2020 - 2021 Đề 1 Môn: Hóa học lớp 9 Thời gian: 45 phút I. Trắc nghiệm ( 2 điểm) Hãy lựa chọn các đáp án đúng trong các câu sau: 1. Các bazơ không tan là A. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B. Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4. C. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3. D. Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2 2. Dung dịch muối FeCl2 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối sắt là: A. AgNO3 ; B. Fe C. Mg ; D. Al ; 3. Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là : A. K , Na , Al , Fe B. Cu, Zn, Fe, Mg C. Fe , Mg, Na, K D. Ag, Cu, Al , Fe 4. Điều chế nhôm theo cách nào dưới đây? A. Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. B. Điện phân dung dịch muối nhôm. C. Điện phân Al2O3 nóng chảy. D. Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhôm. II. Tự luân ( 8 điểm) Câu 1(3 điểm). Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau : (1) (2) (3) (4) (5) Al  Al2O3  Al2(SO4)3  AlCl3  Al(NO3)3  (5) (6)  Al(OH)3  Al2O3 Câu 2. ( 2 điểm). PISA. Tính chất của phi kim Các nguyên tố phi kim có nhiều trong tự nhiên. Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí; phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt. Chúng tác dụng được với kim loại, hiddro và oxi. Nhờ những tính chất đó mà phi kim có nhiều ứng dụng trong thực tiễn. Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ khí: Clo, hiđro clorua và oxi. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng khí trong mỗi lọ. Câu 3. ( 3 điểm). Đốt cháy 5,6g Fe trong khí clo dư. a. Viết PTHH của phản ứng xảy ra. b. Tính khối lượng muối tạo thành. c. Hòa tan lượng muối trên bằng 100ml nước. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được? ( Biết thể tích dd sau hòa tan là không đổi. Fe = 56, Cl = 35,5) ---------*****----------
  8. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm 1. D 2. B 3. C 4. C II. Tự luận (8 điểm) Câu 1 (3 điểm). Mỗi ý đúng: 0,5 điểm  0 t 1. 4Al + 3O2 2Al2O3 2. Al2O3 + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2O 3. Al2(SO4)3 + 3BaCl2   3BaSO4  + 2AlCl3 4. AlCl3 + 3AgNO3   Al(NO3)3 + 3 AgCl  5. Al(NO3)3 + 3 NaOH   Al(OH)3  + 3 NaNO3  0 t 6. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O ( Lưu ý: HS viết đúng sơ đồ PƯ được 0,25 điểm, cân bằng đúng được 0,25 điểm) Câu 2. (2 điểm). - Dẫn các khí trên vào 3 cốc nước có chứa mẩu giấy quỳ tím sau đó quan sát. 0,5 - Khí nào làm mẩu quỳ tím đổi màu thành đỏ là khí HCl. 0,5 - Khí nào làm mẩu quỳ tím đổi màu thành đỏ sau đó mất màu là khí Cl2. 0,5 - Khí nào không thấy có hiện tượng gì khí đó là khí O2. 0,5 Câu 3. (3 điểm) - Mức đầy đủ: Hs trả lời đúng và đủ được điểm tối đa: a. PTHH của phản ứng: 2Fe + 3Cl2   2 FeCl3 0 t 0,5 5, 6 - Theo đầu bài ta có: nFe =  0,1( mol ) 0,5 56 - Theo PTHH ta có: nFe  nFeCl3 0,5 - Khối lượng của muối tạo thành là: mFeCl3  nFeCl3 .M FeCl3  0,1.(56  3.35, 5)  16, 25( g ) 0,5 c. Theo đầu bài ta có: Vdd  100(ml )  0,1(l ) 0,5 Nồng độ mol của dd sau khi pha là:
  9. nFeCl3 0,1 CM    1( M ) 0,5 Vdd 0,1 - Mức chưa đầy đủ: Hs trả lời thiếu hoặc sai ý nào trừ điểm ý đó - Mức chưa đạt: Hs không trả lời hoặc trả lời sai không cho điểm ( Lưu ý: HS làm bài tập theo cách khác nếu đúng được điểm tối đa)
  10. PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Trường PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN Năm học 2020 - 2021 Đề 2 Môn: Hóa học 9 Thời gian: 45 phút I. Trắc nghiệm ( 2 điểm) Hãy lựa chọn các đáp án đúng trong các câu sau: 1. Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là : A. K , Na , Al , Fe B. Cu, Zn, Fe, Mg C. Fe , Mg, Na, K D. Ag, Cu, Al , Fe 2. Các bazơ không tan là A. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B. Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4. C. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3. D. Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2 3. Điều chế nhôm theo cách nào dưới đây? A. Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. B. Điện phân dung dịch muối nhôm. C. Điện phân Al2O3 nóng chảy. D. Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhôm. 4. Dung dịch muối FeCl2 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối sắt là: A. AgNO3 ; B. Fe C. Mg ; D. Al ; II. Tự luân ( 8 điểm) Câu 1(3 điểm). Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau : Fe(OH)3   1 Fe2O3   2 Fe   3 FeCl3   4 Fe(NO3)3   5 (5) (6)  Fe(OH)3  Fe2(SO4)3 Câu 2. ( 2 điểm). PISA. Tính chất của phi kim Các nguyên tố phi kim có nhiều trong tự nhiên. Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí; phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt. Chúng tác dụng được với kim loại, hiddro và oxi. Nhờ những tính chất đó mà phi kim có nhiều ứng dụng trong thực tiễn. Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ khí: Clo, hiđro clorua và oxi. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng khí trong mỗi lọ. Câu 3. ( 3 điểm). Đốt cháy 2,7 gam Al trong khí clo dư. a. Viết PTHH của phản ứng xảy ra. b. Tính khối lượng muối tạo thành. d. Hòa tan lượng muối trên bằng 100ml nước. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được? ( Biết thể tích dd sau hòa tan là không đổi. Al = 27, Cl = 35,5) ---------*****----------
  11. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2 I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm 1. C 2. D 3. C 4. B II. Tự luận (8 điểm) Câu 1 (3 điểm). Mỗi ý đúng: 0,5 điểm 2 Fe(OH)3  o t 1/ Fe2O3 + 3 H2O  0 t 2/ Fe2O3 + 3 CO 2 Fe + 3 CO2 3/ 2 Fe + 3Cl2  2 FeCl3 4/ FeCl3 + 3 AgNO3  Fe(NO3)3 + 3 AgCl  5/ Fe(NO3)3 + 3 KOH  Fe(OH)3  + 3 KNO3 6/ 2 Fe(OH)3 + 3 H2SO4  Fe2(SO4)3 + 6 H2O ( Lưu ý: HS viết đúng sơ đồ PƯ được 0,25 điểm, cân bằng đúng được 0,25 điểm) Câu 2. (2 điểm). - Dẫn các khí trên vào 3 cốc nước có chứa mẩu giấy quỳ tím sau đó quan sát. 0,5 - Khí nào làm mẩu quỳ tím đổi màu thành đỏ là khí HCl. 0,5 - Khí nào làm mẩu quỳ tím đổi màu thành đỏ sau đó mất màu là khí Cl2. 0,5 - Khí nào không thấy có hiện tượng gì khí đó là khí O2. 0,5 Câu 3. (3 điểm) - Mức đầy đủ: Hs trả lời đúng và đủ được điểm tối đa: a. PTHH của phản ứng: 2Al + 3Cl2   2 AlCl3 0 t 0,5 2, 7 - Theo đầu bài ta có: nAl =  0,1(mol ) 0,5 27 - Theo PTHH ta có: nAl  nAlCl3 0,5 - Khối lượng của muối tạo thành là: mAlCl3  nAlCl3 .M AlCl3  0,1.(27  3.35, 5)  13, 35( g ) 0,5
  12. c. Theo đầu bài ta có: Vdd  100(ml )  0,1(l ) 0,5 Nồng độ mol của dd sau khi pha là: nAlCl3 0,1 CM    1( M ) 0,5 Vdd 0,1 - Mức chưa đầy đủ: Hs trả lời thiếu hoặc sai ý nào trừ điểm ý đó - Mức chưa đạt: Hs không trả lời hoặc trả lời sai không cho điểm ( Lưu ý: HS làm bài tập theo cách khác nếu đúng được điểm tối đa) Ngày …..…………….. Ngày ………………… Tổ chuyên môn duyệt Ban giám hiệu duyệt
  13. PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Trường PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN Năm học: 2020 - 2021 Đề dự phòng Môn: Hóa học lớp 9 Thời gian: 45 phút I. Trắc nghiệm ( 2 điểm) Hãy lựa chọn các đáp án đúng trong các câu sau: 1. Các bazơ không tan là A. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B. Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4. C. NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3. D. Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2 2. Dung dịch muối FeCl2 lẫn tạp chất là CuCl2 . Chất có thể làm sạch muối sắt là: A. AgNO3 ; B. Fe C. Mg ; D. Al ; 3. Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là : A. K , Na , Al , Fe B. Cu, Zn, Fe, Mg C. Fe , Mg, Na, K D. Ag, Cu, Al , Fe 4. Điều chế nhôm theo cách nào dưới đây? A. Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao. B. Điện phân dung dịch muối nhôm. C. Điện phân Al2O3 nóng chảy. D. Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhôm. II. Tự luân ( 8 điểm) Câu 1(3 điểm). Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau : (1) (2) (3) (4) (5) Al  Al2O3  Al2(SO4)3  AlCl3  Al(NO3)3  (5) (6)  Al(OH)3  Al2O3 Câu 2. ( 2 điểm). PISA. Tính chất của phi kim Các nguyên tố phi kim có nhiều trong tự nhiên. Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí; phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt. Chúng tác dụng được với kim loại, hiddro và oxi. Nhờ những tính chất đó mà phi kim có nhiều ứng dụng trong thực tiễn. Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ khí: Clo, hiđro clorua và oxi. Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng khí trong mỗi lọ. Câu 3. ( 3 điểm). Cho 10 gam hçn hîp Cu vµ CuO t¸c dông víi dd H2SO4 lo·ng, läc lÊy chÊt r¾n kh«ng tan, cho vµo dung dÞch H2SO4 ®Æc, nãng thu ®-îc 1,12 lÝt khÝ A ( ®ktc). a) ViÕt PTHH c¸c ph¶n øng xÈy ra vµ cho biÕt tªn khÝ A? b) TÝnh phÇn tr¨m khèi l-îng c¸c chÊt trong hçn hîp? ( Cho biÕt: Cu = 64, O =16, H =1) ---------*****----------
  14. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ DỰ PHÒNG I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm 1. D 2. B 3. C 4. C II. Tự luận (8 điểm) Câu 1 (3 điểm). Mỗi ý đúng: 0,5 điểm  0 t 1. 4Al + 3O2 2Al2O3 2. Al2O3 + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2O 3. Al2(SO4)3 + 3BaCl2   3BaSO4  + 2AlCl3 4. AlCl3 + 3AgNO3   Al(NO3)3 + 3 AgCl  5. Al(NO3)3 + 3 NaOH   Al(OH)3  + 3 NaNO3  0 t 6. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O ( Lưu ý: HS viết đúng sơ đồ PƯ được 0,25 điểm, cân bằng đúng được 0,25 điểm) Câu 2. (2 điểm). - Dẫn các khí trên vào 3 cốc nước có chứa mẩu giấy quỳ tím sau đó quan sát. 0,5 - Khí nào làm mẩu quỳ tím đổi màu thành đỏ là khí HCl. 0,5 - Khí nào làm mẩu quỳ tím đổi màu thành đỏ sau đó mất màu là khí Cl2. 0,5 - Khí nào không thấy có hiện tượng gì khí đó là khí O2. 0,5 Câu 3. (3 điểm) - Mức đầy đủ: Hs trả lời đúng và đủ được điểm tối đa: Sè mol cña H2 lµ: V 1,12 n=   0,05mol 0,5 điểm 22,4 22,4 Ph-¬ng tr×nh: CuO + H2SO4(lo·ng)  CuSO4 + H2O 0,5 điểm Cu + 2 H2SO4(®Æc)  CuSO4 + H2O + SO2 0,5 điểm 0,05 0,05(mol) 0,25 điểm A lµ khÝ l-u huúnh dioxit SO2 0,25 điểm mCu = 64. 0,05 = 3,2(g) 0,5 điểm % Cu = 3,2/ 10 x 100 = 32% 0,25 điểm % MgO = 100 – 32 = 68% 0,25 điểm - Mức chưa đầy đủ: Hs trả lời thiếu hoặc sai ý nào trừ điểm ý đó - Mức chưa đạt: Hs không trả lời hoặc trả lời sai không cho điểm ( Lưu ý: HS làm bài tập theo cách khác nếu đúng được điểm tối đa) Ngày …..…………….. Ngày ………………… Tổ chuyên môn duyệt Ban giám hiệu duyệt
  15. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 QUẢNG NAM Môn: HÓA HỌC – Lớp 9 TRƯỜNG PTDTBT THCS Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: A Cho nguyên tử khối: Fe = 56, Cu = 64, S = 32, H=1, O=16. Họ và tên học sinh: …………………………..……… Lớp: ………….. SBD: ……………… A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy làm bài: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, … Câu 1. Hai oxit nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối? A. Fe2O3 và CO. B. NO2 và CO2. C. CO2 và BaO. D. MgO và Na2O. Câu 2. Kim loại Na phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành A. kiềm và giải phóng khí hiđro. B. muối và giải phóng khí hiđro. C. bazơ không tan và giải phóng khí hiđro. D. oxit bazơ và khí hiđro. Câu 3. Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm? A. KCl. B. Ca3(PO4)2. C. K2SO4. D. (NH2)2CO. Câu 4. Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau sinh ra khí SO2? A. Fe và H2SO4 (đặc, nguội). B. Cu và H2SO4 (loãng). C. Fe và H2SO4 (loãng). D. Cu và H2SO4 (đặc, nóng). Câu 5. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl? A. Ag. B. Fe. C. Zn. D. Mg. Câu 6. Dây sắt cháy trong lọ chứa khí clo dư tạo thành khói có màu A. xanh lơ. B. trắng. C. nâu đỏ. D. đen. Câu 7. Đuyra là hợp kim của nhôm với đồng và một số nguyên tố như mangan, sắt, silic, được dùng trong công nghiệp chế tạo máy bay, ô tô, tàu vũ trụ do có tính chất nào sau đây? A. Dẫn điện tốt. B. Bền và nhẹ. C. Khối lượng riêng lớn. D. Dẫn nhiệt tốt. Câu 8. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm A. trên 2%. B. từ 2% đến 5%. C. dưới 2%. D. trên 5%. Câu 9. Tính chất nào sau đây về khí clo là sai? A. Mùi thơm dễ chịu. B. Màu vàng lục. C. Nặng hơn không khí. D. Độc. Câu 10. Để tinh chế dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, có thể dùng lượng dư kim loại A. Zn. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 11. Oxit nào sau đây được dùng để khử chua đất trồng trọt? A. CaO. B. CuO. C. ZnO. D. PbO. Trang 1/2 – Mã đề A
  16. Câu 12. Hidroxit nào dưới đây bị nhiệt phân hủy? A. NaOH. B. Zn(OH)2. C. KOH. D. Ca(OH)2. Câu 13. Biện pháp nào sau đây không hạn chế sự ăn mòn kim loại? A. Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại. B. Sơn, mạ lên bề mặt kim loại. C. Để đồ vật nơi khô ráo. D. Ngâm kim loại trong nước muối. Câu 14. Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ? A. CO2. B. CaO. C. SO2. D. P2O5. Câu 15. Phản ứng giữa dung dịch HCl đặc với chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm? A. CaCl2. B. MnO2. C. AgNO3. D. NaOH. B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phương trình). Ghi rõ điều kiện (nếu có). Câu 2. (2,0 điểm) Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 20% (loãng) vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí (ở đktc). a. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X. c. Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% đã dùng (biết khối lượng riêng của dung dịch H2SO4 20% là 1,14 g/ml). Câu 3. (1,0 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch CuSO 4 dư một thời gian. --------- Hết--------- Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Trang 2/2 – Mã đề A
  17. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC TRƯỜNG PTDTBT THCS 2020 – 2021 CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH Môn: Hóa học – Lớp 9 MÃ ĐỀ A A. Trắc nghiệm (5 điểm): 03 câu đúng được 1,0 điểm (nếu đúng thêm 01 câu cộng 0,3 điểm; đúng thêm 02 câu cộng 0,7 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả lời C A D D A C B C A B A B D B B B. Tự luận (5 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) (1) 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (0,5 điểm) (2) AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (0,5 điểm) (3) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O (0,5 điểm) (4) 2 Al2O3 4Al + 3O2 (0,5 điểm) Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,5 điểm, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm/1 PT. (Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa). Câu 2: (2,0 điểm) a. Chỉ có Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 20%. Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (0,25 điểm) b. Số mol của H2: 0,15 mol (0,25 điểm) Số mol của Fe: 0,15 mol Khối lượng của Fe: 8,4 gam (0,25 điểm) % mFe = 56,76% (0,25 điểm) %mCu = 43,24% (0,25 điểm) c. Khối lượng H2SO4: 14,7 gam (0,25 điểm) Khối lượng dung dịch H2SO4 20%: 73,5 gam (0,25 điểm) Thể tích dung dịch H2SO4 20%: 64,47 ml (0,25 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) - Hiện tượng: + Màu xanh của dung dịch nhạt dần. (0,25 điểm) + Có chất rắn màu đỏ đồng bám ngoài đinh sắt. (0,25 điểm) - Phương trình hóa học: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu (0,5 điểm) Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tối đa.
  18. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Hóa học – Lớp 9 MÃ ĐỀ B A. Trắc nghiệm (5 điểm): 03 câu đúng được 1,0 điểm (nếu đúng thêm 01 câu cộng 0,3 điểm; đúng thêm 02 câu cộng 0,7 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả lời C C A B D C B C D A A A D B B B. Tự luận ( 5 điểm ) Câu 1: (2,0 điểm) (1) 2 Al2O3 4Al + 3O2 (0,5 điểm) (2) 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (0,5 điểm) (3) Al2(SO4)3 + 3BaCl2 2AlCl3 + 3BaSO4 (0,5 điểm) (4) AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (0,5 điểm) Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,5 điểm, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm/1 PT. (Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa). Câu 2: (2,0 điểm) a. PTHH Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (0,25 điểm) b. Chỉ có Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 20%, chất rắn không tan là Cu. mCu = 3,2 g. Số mol của H2: 0,2 mol (0,25 điểm) Số mol của Fe: 0,2 mol Khối lượng của Fe: 11,2 gam (0,25 điểm) % mFe = 77,78% (0,25 điểm) %mCu = 22,22% (0,25 điểm) c. Khối lượng H2SO4: 19,6 gam (0,25 điểm) Khối lượng dung dịch H2SO4 20%: 98 gam (0,25 điểm) Thể tích dung dịch H2SO4 20%: 85,96 ml (0,25 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) - Hiện tượng: + Dung dịch từ không màu chuyển dần sang màu xanh. (0,25 điểm) + Có chất rắn màu trắng bạc bám ngoài mẩu đồng. (0,25 điểm) - Phương trình hóa học: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag (0,5 điểm) Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tối đa.
  19. Trường THCS Chu Minh BÀI THI CUỐI KÌ I (Đề 1) Họ và tên:…………………….. MÔN HÓA HỌC 9 Lớp: 9… Năm học 2020-2021. Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Lời phê của thầy/cô giáo I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn vào đầu chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau C1: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào dưới đây? A. HCl B. Na2SO4 C. Mg(OH)2 D. BaSO4 C2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit? A. H2O, CaO, FeO, CuO B. CO2, SO3, Na2O, NO2 C. SO2, P2O5, CO2, N2O5 D. CO2, SO2, CuO, P2O5 C3: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử là: A. Quỳ tím. B. Zn. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch BaCl2. C4: Trong các dãy chất sau, dãy nào có tất cả các chất đều phản ứng với dung dịch HCl? A. Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B. Qùy tím, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn C. Quỳ tím, AgNO3, Zn, NO, CaO D. Quỳ tím, CuO, AgNO3, Cu C5: Công thức hoá học của phân đạm urê là: A. NH4Cl B. NH4NO3 C. NH4HCO3 D. (NH2)2CO C6: Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan vừa đủ 16,8 gam bột Fe là: A. 0.2 lít B. 0,1 lít C. 0,25 lít D. 0,3 lít C7: Trong số các cặp chất sau, cặp nào có phản ứng xảy ra giữa các chất? A. Dung dịch NaCl + dung dịch KNO3 B. Dung dịch BaCl2 + dung dịch HNO3 C. Dung dịch Na2S + dung dịch HCl D. Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaNO3 C8: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 – 5%. B. Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 – 5%. C. Nguyên liệu để sản xuất thép là quặng sắt tự nhiên (manhetit, hematit…), than cốc, không khí giàu oxi và một số phụ gia khác. D. Các khung cửa sổ làm bằng thép (để lâu trong không khí ẩm) không bị ăn mòn. C9: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế theo cách nào ? A. Điện phân nóng chảy Al2O3 có xúc tác B. Cho Fe tác dụng với Al2O3 C. Điện phân dung dịch muối nhôm D. Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao C10: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2M tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO 3. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: A. 5,74g B. 28,7g C. 2,87g D. 57,4g 1
  20. C11: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động hóa học A. K, Ag, Fe, Zn B. Ag, Fe, K, Zn C. K, Zn, Fe, Ag D. Ag, Fe, Zn, K C12: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 20,0g B. 40,0g C. 30,0g D. 15,0 g C13: Oxit nào dưới đây, khi tan trong nước cho dung dịch làm qùy tím hóa xanh? A. CuO B. P2O5 C. MgO D. Na2O C14: Chọn dãy chất mà tất cả các bazơ đều bị nhiệt phân trong các dãy sau: A. Ca(OH)2, KOH, Fe(OH)3, Zn(OH)2 B. Fe(OH)2, Pb(OH)2, Cu(OH)2 C. Mg(OH)2, Cu(OH)2, NaOH D. KOH, Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2 C15: Nhôm, sắt không tác dụng được với chất nào sau đây? A. Axit HNO3 đặc nguội B. Lưu huỳnh C. Khí oxi D. Khí clo C16: Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với 22,4 gam bột sắt là: A. 13,44 lít B. 6,72 lít C. 8,96 lít D. 26,88 lít C17: Có thể phân biệt hai mẫu bột kim loại Al và Fe (để trong các lọ riêng biệt) bằng hóa chất nào dưới đây ? A. Dd AgNO3 B. Dd CuSO4 C. Dd HCl D. Dd NaOH C18: Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 cần V lít CO (đktc). Giá trị của V là: A. 13,44 lít B. 6,72 lít C. 8,96 lít D. 26,88 lít C19: Dãy chất nào trong các dãy sau thỏa mãn điều kiện các chất đều có phản ứng với dung dịch NaOH? A. Al, CO2, SO2, Ba(OH)2 B. CO2, SO2, CuSO4, Fe C. CO2, CuSO4, SO2, H2SO4 D. KOH, CO2, SO2, CuSO4 C20: Chất nào dưới đây tan trong nước? A. CaCO3 B. Al C. Na D. NaCl II. TỰ LUẬN (5 điểm) C21(2,5đ) Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau: FeS2 → Fe →FeCl2→ Fe(OH)2→ FeSO4 →Fe FeCl3→ Fe(OH)3→ Fe2O3 →Fe →Fe3O4 C22(1đ): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 chất rắn dạng bột, riêng biệt sau: Fe, Ag, Al C23(1,5đ) Cho 2,56 gam Cu vào cốc đựng 40 ml dung dịch AgNO3 1 M. Sau phản khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. a) Xác định các chất trong dung dịch X và chất rắn Y. b) Tính nồng độ mol chất tan trong X và giá trị của m. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. 2
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2