CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Chia sẻ: Abcdef_41 Abcdef_41 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
64
lượt xem
10
download

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'các câu hỏi trắc nghiệm khách quan phương pháp tọa độ trong mặt phẳng', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

  1. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG r r r r r r r Câu 1:Cho a = (2;1);b = (-2;6);c = (-1;-4) .Tìm tọa độ của véctơ u = 2a + 3b - 5c a. (3;40) b. (0;0) c. (-3;40) d. (-9;0) r r r r Câu 2:Cho a = (m;m + 3); b = (2;3m - 5) . Tìm m để hai véctơ a và b cùng hướng a. m = 3 b. m = -3 ± 24 c. m = 3 hay m = -2/3d. m = -3 hay m = 2/3 Câu 3:Cho A(2;3) và B(- 1;4); M(2;m). Tìm m để tam giác ABM vuông tại M a. m = 4 b. m = 3 c. m = 3 hay m = 4 d. m = -3 hay m = - 4 Câu 4: Cho A(2;1),B(2;-1),C(-2;-3). Tìm tọa độ của D sao cho ABCD là hình bình hành. a. D(-2;-1) b. D(2;1) c.D(2;-1) d. D(-1;2) Câu 5:Cho tam giác ABC có A(-1;-1), B(3;1), C(6;0). Tính góc B của tam giác ABC a. 135o b. 120o c. 60o d. 45o Câu 6: Viết pt đường thẳng đi qua M(1;2) và song song với đường thẳng 3x – 2y +4=0 a. 3x -2y + 1 = 0 b. 3x - 2y - 7 = 0 c. 2x – 3y + 1 = 0d. 2x – 3y + 7 = 0 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  2. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc Câu 7:Viết pt đường thẳng đi qua B(2;0) và vuông góc với đường thẳng 5x + 3y +4=0 a. 3x -5y – 6= 0 b. 5x + 3y + 10 = 0 c. 5x + 3y – 10 = 0 d. 3x – 5y + 6 = 0 Câu 8: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-2; 3) và B(1; 2) a. x + 3y – 7 = 0 b. x + 3y + 11 = 0 c. 3x – y + 9 = 0 d. 3x – y + 3 = 0 Câu 9: Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;1), C(5;4). Viết phương trình đường cao AH a. 2x + 3y – 8 = 0 b. 5x – 6y + 7 = 0 c. 3x – 2y – 5 = 0d. 3x – 2y + 5 = 0 Câu 10:Viết phương trình tham số của đường thẳng qua hai điểm A(-2;4) và B(1;0) x = - 2 + 3t  x = 3 -2t x = -2 + 4t  x = 4 - 2t a.  b.  c.  d.   y = 4 - 4t  y = -4 + 4t  y = 4 + 3t  y = 3 + 4t Câu 11:Cho đường thẳng d1: 4x – my + 4 – m = 0 và d2: (2m + 6)x + y – 2m -1 = 0. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d1 song song với d2 a. m = -1 b. m = - 2 c. m = 1 hay m = 2 d. m = -1 hay m = - 2 Câu 12: Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng x + 3y – 1 = 0 và x – 3y – 5 = 0 đồng thời vuông góc với đường thẳng 2x – y + 7=0 a. 3x + 6y – 5 = 0 b. 6x + 12y – 5 = 0 c. 6x + 12y + 10 = 0 d. x + 2y + 10 = 0 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  3. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc Câu 13: Tìm điểm M (có hoành độ và tung độ là các số nguyên) nằm trên đường thẳng x = -3 + 2t và cách điểm A(1,- 4) một khoảng bằng 10  :  y=5+t A. M(-5;4) B. M(-3;5) C. M(-5;3) D. M(-1;6) Câu 14:Tính góc giữa hai đường thẳng d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: x – 3y + 6 = 0 a. 45o b. 30o c. 60o d. 23o12’ Câu 15: Viết phương trình đường thẳng M(6;4) và cắt tia Ox tại A và cắt trục Oy tại B sao cho diện tích của tam giác OAB bằng 2. a. x - y - 2 = 0 b.4x - 9y + 12 = 0 c.4x - 9y - 12 = 0 d. x-y-2= 0 hay 4x - 9y +12 = 0 Câu 16: Góc giữa hai đường thẳng: x+ 3 y = 0 và: x+ 10 = 0 là: a.30 0 b. 45 0 c. 60 0 d. 125 0 Câu 17: Góc giữa hai đường thẳng: 2x+2 3 y + 5 = 0 và: y - 6 = 0 là: a.30 0 b. 145 0 c. 60 0 d. 125 0 Câu 18: Góc giữa hai đường thẳng: 2x - y - 10 = 0 và: x- 3y + 9 = 0 là: a.90 0 b. 0 0 c. 60 0 d. 45 0  x  10  6t Câu 19: Góc giữa hai đường thẳng: 6x - 5y + 15 = 0 và:  là:  y  1  5t Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  4. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc a.90 0 b. 0 0 c. 60 0 d. 45 0 Câu 20:. Cosin của góc giữa hai đường thẳng: x + 2y - 2 = 0 và: x- y = 0 là: a. 2 b. 2 \3 c. 10 \10 d. 3 \3 Câu 21 Cosin của góc giữa hai đường thẳng: 2x + 3y - 10 = 0 và: 2x- 3y +4 = 0 là: a. 5\13 b. 5\ 13 c. 13 d. 6\13 Câu 22:Cosin của góc giữa hai đường thẳng: x + 2y - 7 = 0 và: 2x- 4y + 9 = 0 là: a. 3\ 5 b. 2\ 5 c.1\5 d. 3\5  x  15  12t Câu 23: Cosin của góc giữa hai đường thẳng: 3x + 4y + 1 = 0 và:  là:  y  1  5t a. 56\ 65 b. 6\ 65 c.33\65 d. 63\65 x  2  t Câu 24: Cosin của góc giữa hai đường thẳng: 10x + 5y - 1 = 0 và:  là:  y  1 t a. 3 10 \ 10 b. 3\ 5 c. 10 \10 d. 3\10 Câu 25 :Cho đường thẳng (d): 3x + 4y - 5 = 0 và hai điểm A(1;3) ,M(2;m).Tìm điều kiện của m để hai điểm A và M nằm cùng một phía đối với đường thẳng (d) a. m  0 b. m > -1 c. m = -1\4 d. m > -1\4 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  5. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc  x  2t Câu 26: Cho đường thẳng (d):  và hai điểm A(1;2) ,M(-2;m).Tìm điều  y  1  3t kiện của m để hai điểm A và M nằm cùng một phía đối với đường thẳng (d) a. m  13 b. m = 13 c. m > 13 d. m  13 Câu 27: Cho đường thẳng (d): 4x - 7y + m = 0 và hai điểm A(1;2) ,M(-3;4).Tìm điều kiện của m để đường thẳng (d) và đoạn thẳng AB có điểm chung. a. m > 40 hoặc m  10 d. m  10 b. 10  m  40 c. m > 40  x  m  2t Câu 28: Cho đường thẳng (d):  và hai điểm A(1;2) ,M(-3;4).Tìm điều  y  1 t kiện của m để đường thẳng (d) và đoạn thẳng AB có điểm chung. b. m  3 d. không có giá trị m nào. a. m > 3 c. m = 3 Câu 29: Cho tam giác ABC với A(1;3), B(-2;4), C(-1;5) và đường thẳng (d): 2x - 3y + 6 = 0. Đường thẳng (d) cắt cạnh nao của tam giác ABC ? d. không cạnh nào a. AB b. BC c. CA Câu 30:Cặp đường thẳng nào dưới đây là là phân giác của các góc tạo bởi 2 đường thẳng: x + 2y - 3 = 0 và :2x - y + 3 = 0 ? Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  6. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc a. 3x + y + 6 = 0 và :x - 3y - 6 = 0 b. 3x + y = 0 và :-x +3y - 6 = 0 c. 3x + y = 0 và :x - 3y = 0 d. 3x + y = 0 và :x + 3y - 6 = 0 Câu 31: Cặp đường thẳng nào dưới đây là là phân giác của các góc tạo bởi 2 đường thẳng: x + y = 0 và trục hoành ? a. x + (1+ 2 )y = 0 ;x +(1- 2 )y = 0 b. (1+ 2 )x + y = 0; x+(1- 2 )y = 0 c. (1+ 2 )x - y = 0; x +(1- 2 )y = 0 d. (1+ 2 )x + y = 0; x -(1- 2 )y = 0 Câu 32: Cặp đường thẳng nào dưới đây là là phân giác của các góc tạo bởi 2 đường thẳng: 3x + 4y + 1 = 0 và :x - 2y + 4 = 0 ? a. (3+ 5 )x + 2(2- 5 )y +1+4 5 = 0 và: (3- 5 )x + 2(2+ 5 )y +1+4 5 = 0 b. (3+ 5 )x + 2(2- 5 )y +1+4 5 = 0 và: (3- 5 )x + 2(2+ 5 )y +1-4 5 = 0 c. (3+ 5 )x + 2(2+ 5 )y +1+4 5 = 0 và: (3- 5 )x + 2(2- 5 )y +1-4 5 = 0 d. (3- 5 )x + 2(2- 5 )y +1-4 5 = 0 và: (3+ 5 )x + 2(2+ 5 )y +1-4 5 = 0 Câu 33; Khoảng cách từ điểm M(1;-1) đến đường thẳng 3x- 4y - 17 = 0 là: a. 2 b. -15\8 c. 2\5 d. 10\ 5 Câu 34. Khoảng cách từ điểm M(1;3) đến đường thẳng 3x + y + 4 = 0 là: a. 1 b. c. 5\2 d. 2 10 10 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  7. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc Câu 35: Khoảng cách từ điểm M(5;-1) đến đường thẳng 3x + 2y + 13 = 0 là: a. 28\ 13 b. 2 c. 2 13 d. 13 \2 xy Câu 36: Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng   1 là: 68 a. 4,8 b. 1\10 c. 1\14 d. 48\ 14 Câu 37: Khoảng cách từ điểm M(0;1) đến đường thẳng 5x - 12y - 1 = 0 là: a. 11\13 b. 13 c. 1 d. 13\17  x  1  3t Câu 38: Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng  là:  y  2  4t a. 2\5 b. 10\ 5 c. 5 \2 d. 2  x  1  3t Câu 39: Khoảng cách từ điểm M(15;1) đến đường thẳng  là:  yt a. 10 b. 1\ 10 c. 16\ 5 d. 5 Câu 40: Cho tam giác ABC với A(1;2), B(0;3), C(4;0) .Chiều cao của tam giác ứng với cạnh BC là: a. 3 b. 0,2 c. 1\25 d. 3\5 Câu 41: Diên tích tam giác ABC với A(2;-1), B(1;2), C(2;-4) là: a. 3\ 37 b. 3 c. 1,5 d. 3 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  8. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc Câu 42: Diên tích tam giác ABC với A(3;-4), B(1;5), C(3;1) là: a. b. 2 5 c. 10 d. 5 26 Câu 43: Diện tích tam giác ABC với A(3;2), B(0;1), C(1;5) là: a. 5,5 b. 11\ 17 c. 11 d. 17 Câu 44:.Cho đường thẳng đi qua A(3;-1), B(0;3), tìm toạ độ điểm M nằm trên 0x sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1 a. (2;0) b. (4;0) c. (1;0) và (3,5;0) d. ( 13 ,0) Câu 45: Cho đường thẳng đi qua A(3;-1), B(0;3), tìm toạ độ điểm M nằm trên 0y sao cho diện tích tam giác ABC bằng 1 a. (1;0) b. (0;1) c. (0;0) và (0;4\3) d. (0,2) Câu 46: Cho đường thẳng đi qua A(3;0), B(0;-4), tìm toạ độ điểm M nằm trên 0y sao cho diện tích tam giác ABM bằng 6 a. (0;1) b. (0;8) c. (1;0) d. (0,0) và (0;-8) Câu 47: Tìm toạ độ cua điểm M trên Ox sao cho cách đều hai đường thẳng: 3x- 2y - 6 = 0 và 3x- 2y+ 3 = 0 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  9. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc a. (1;0) b. (0,5;0) c. (0;2) d. (0,-2) Câu 48:.Cho A(1;-2), B(-1;2),đường thẳng nào sau đây là đường trung trực của đoạn AB a. x- 2y+ 1= 0 b.2x+ y = 0 c. x- 2y = 0 d. x+ 2y = 0 Câu 49: Cho 2 điểm A(2;3), B(1;4). Đương thẳng nào sau đây cách đều hai điểm Avà B? a. x- y + 100 = 0 b. x+ y - 1 = 0 c. x+2y = 0 d. 2x - y +10 = 0 Câu 50: Cho 3 điểm A(2;3), B(1;4), C(-3;0). Đương thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A,Cvà B? a. -x+ y + 10 = 0 b. x- 3y + 4 = 0 c. 5x- y +1= 0 d. x + y = 0 Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
  10. Tổ Toán -Trường THPT Vinh Lộc Bài tập trắc nghiệm Hình học 12 - Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản