intTypePromotion=1

Các phép tính tài chính cơ bản và chi phí sử dụng vốn

Chia sẻ: Hoàng Quốc Trung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
174
lượt xem
44
download

Các phép tính tài chính cơ bản và chi phí sử dụng vốn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Vốn bằng tiền là một trong những nhân tố cần thiết để doanh nghiệp tiến hành quá trình sản xuất-kinh doanh, và cũng như những nhân tố khác, muốn sử dụng vốn doanh nghiệp phải tốn chi phí. Chi phí sử dụng vốn là một khái niệm tài chính rất quan trọng vì mục tiêu chủ yếu của doanh nghiệp là tối đa hóa giá trị doanh nghiệp hay nói cách khác là tối đa hóa giá trị tài sản của các cổ đông. Để thực hiện mục đích này, doanh nghiệp phải chọn những dự án đầu tư có...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các phép tính tài chính cơ bản và chi phí sử dụng vốn

  1. 12/31/2009 Chương 5 Các phép tính tài chính cơ b n và chi phí s d ng v n Financial Modeling 1 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • Hi n giá (PV) và hi n giá thu n (NPV): • Trong Excel, hàm PV là tính hi n giá c a m t chu i ti n t đ u, có cú pháp như sau: = PV(Rate,Nper,Pmt,[Fv],[Type]) Rate : lãi su t chu i ti n t đ u. Nper : s kỳ c a chu i ti n t . Pmt : S ti n phát sinh m i kỳ. FV : s ti n trong tương lai. M c đ nh là 0. Type : 0 là chu i cu i kỳ. 1 là chu i đ u kỳ. M c đ nh là 0. Financial Modeling 2 1
  2. 12/31/2009 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • Tương t chúng ta có các hàm RATE, PMT, NPER đ tính các y u t khác liên quan đ n chu i ti n t đ u. • C th : = RATE(nper,pmt,pv,[fv],[type]) = PMT(rate,nper,pv,[fv],[type]) = NPER(rate,pmt,pv,[fv],[type]) Financial Modeling 3 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • Trong Excel, hàm NPV đư c áp d ng đ tính hi n giá c a m t chu i ti n t không đ u, phát sinh cu i kỳ: = NPV(rate,value1,value2…) Đ tính toán hi n giá thu n c a m t dòng ti n, chúng ta s d ng hàm NPV trong Excel và sau đó tr b sung giá tr v n đ u tư năm 0. Financial Modeling 4 2
  3. 12/31/2009 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • T su t sinh l i n i t i IRR • T su t hoàn v n n i b IRR đư c đ nh nghĩa như là t su t sinh l i r% mà t i đó s cân b ng hi n giá c a dòng thu nh p tương lai v i v n đ u tư b ra, hay NPV = 0. Chúng ta có th s d ng công c GoalSeek đ tìm IRR hay đơn gi n hơn là dùng hàm IRR. = IRR(value,[guess]) Financial Modeling 5 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • IRR đa tr : • Trên th c t có nh ng d án đ u tư v i m u hình dòng ti n mang tính đ c thù s có IRR đa tr (nhi u hơn 1 tr IRR). • Hàm IRR c a Excel cho phép giúp chúng ta tìm c 2 giá tr IRR. Thay vì công th c =IRR(values), chúng ta s vi t =IRR(values, guess). • Lu n c guess là đi m kh i đ u cho thu t toán mà Excel s s d ng đ tìm các tr IRR. Có 2 đi u c n thi t ph i lưu ý đ n ti n trình này: • Lu n c guess ph i g n sát v i giá tr IRR mà ta c n tìm và lu n c guess không ch có m t giá tr duy nh t. • Đ xác đ nh s tr IRR và giá tr x p x c a chúng, các b n nên s d ng đ th bi u di n NPV vì b n thân đ th này là m t hàm s bi u di n NPV thay đ i theo lãi su t chi t kh u r%. Financial Modeling 6 3
  4. 12/31/2009 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • Khung tình hu ng: • Công ty Airbus đang cân nh c các v n đ liên quan đ n tài chính v kh năng b sung thêm m t nhánh s n ph m m i. • Chi phí kh i s cho mô hình máy bay th h m i A3XXs đư c ư c tính kho ng 150.000.000$. D báo lư ng c u đ i v i máy bay A3XXs là 10 chi c cho m i m t năm trong 4 năm vòng đ i c a d án. M t chi c máy bay m i s đư c bán v i giá 35.000.000$. Chi phí c đ nh đư c ư c tính 15.000.000$ cho m t năm, trong khi đó chi phí bi n đ i s kho ng 75% trên doanh s m i năm. Financial Modeling 7 5.1 Các phép tính tài chính cơ b n • Chi phí kh u hao ch u thu đ i v i thi t b m i s là 10.000.000$ m t năm trong su t vòng đ i c a d án máy bay A3XXs là 4 năm. Giá tr còn l i c a thi t b vào cu i năm th 4 c a d án xem như là 0$. • Chi phí s d ng v n c a hãng Airbus là 10%, và thu su t thu thu nh p doanh nghi p là 34%. Financial Modeling 8 4
  5. 12/31/2009 5.2 Chi phí s d ng v n • Chi phí s d ng v n c ph n: • Mô hình Gordon: D (1 + g ) t −1 D1 D1 (1 + g ) D1 (1 + g ) 2 D1 (1 + g ) 3 ∞ D1 P0 = + + + + ... = ∑ 1 = 1 + re (1 + re ) (1 + re ) (1 + re ) (1 + re ) (re − g ) 2 3 4 t t =1 D0 (1 + g ) D1 re = +g re = +g P0 P0 • Đi u ki n g
  6. 12/31/2009 5.2 Chi phí s d ng v n • ng d ng mô hình Gordon trong th c ti n: • Các y u t D0 và P0 đ u có s n, v n đ duy nh t là g. • Th nh t, có th s d ng s li u c t c trong quá kh đ tìm g. Lưu ý: đây là g quá kh ch không ph i g d báo trong tương lai. • Th hai, s d ng các báo cáo d ki n trong tương lai đ tìm g. (chương sau). • Th ba, s d ng s li u d báo c a các công ty nghiên c u trên th trư ng. Financial Modeling 11 5.2 Chi phí s d ng v n • Mô hình CAPM đ xác đ nh re: • re= rf + β [E(rM) – rf] Rf: t su t sinh l i phi r i ro (có th s d ng lãi su t kỳ phi u chính ph ). Rm: t su t sinh l i th trư ng Beta: COV (TSSL M , TSSL A) βA = Var (TSSL M ) Financial Modeling 12 6
  7. 12/31/2009 5.2 Chi phí s d ng v n • ng d ng mô hình CAPM trong th c ti n: • rf: lãi su t kỳ phi u chính ph . • rm: s d ng 1 danh m c (ch s ) đ i di n th trư ng. • Beta: S d ng công th c th ng kê. S d ng đư ng Trendine trong Excel. S d ng h i quy đ tính. Financial Modeling 13 5.3 Chi phí s d ng n • Phương pháp 1: Chi phí s d ng n vay bình quân: Chi phí s d ng n = Lãi vay/Dư n bình quân. • Phương pháp 2: T su t sinh l i đi u ch nh r i ro: S d ng t su t sinh l i c a các ch ng khoán công ty có cùng m c r i ro. N u m t công ty đư c x p h ng A và h u h t n c a công ty là n trung h n, khi đó ta có th s d ng t su t sinh l i khi đ u tư vào các ch ng khoán n trung h n c a các công ty x p h ng tín nhi m là A như là chi phí s d ng n c a công ty. Financial Modeling 14 7
  8. 12/31/2009 5.3 Chi phí s d ng n • Phương pháp 3: S d ng mô hình CAPM • rD = rf + β n vay[E(rM) – rf] A Cov(rNôï vay , rM ) β Nôï vay = A Var (rM ) • Trong th c ti n, h s beta đ i v i n c a m t công ty liên quan đ n 2 y ut : • Th i gian đáo h n c a n vay: th i gian đáo h n xa hơn thì r i ro cao hơn tương ng và ngư c l i. • R i ro không tr đư c n : r i ro không tr đư c n cao hơn thì h s beta c a n s cao hơn. Financial Modeling 15 5.4 Chi phí s d ng v n bình quân • Chi phí s d ng v n bình quân (WACC): E D WACC = rE + rD (1 − TC ) E+D E+D Financial Modeling 16 8
  9. 12/31/2009 5.5 Các tr c tr c trong mô hình • Đ i v i mô hình Gordon: • Đ i v i các công ty không chi tr c t c ho c dòng c t c không n đ nh s làm mô hình không còn chính xác. • Có th đi u ch nh v n đ này b ng cách d a vào nh ng báo cáo tài chính d ki n trong tương lai. Financial Modeling 17 5.5 Các tr c tr c trong mô hình • Đ i v i mô hình CAPM • Đôi khi, nh ng con s th ng kê hàm ch a nh ng v n đ (ví d : beta âm ho c ý nghĩa th ng kê beta không cao). Chúng ta có th gi i quy t v n đ này b ng cách quan sát tr c ti p các y u t r i ro c a công ty trên th trư ng. Financial Modeling 18 9
  10. 12/31/2009 5.6 K t lu n • Luôn luôn s d ng m t vài mô hình khác nhau đ tính toán chi phí s d ng v n. • Tính toán chi phí s d ng v n không ch cho công ty đang phân tích mà còn cho c nh ng công ty cùng ngành. • Rút ra đư c m t ư c lư ng nh t quán chi phí s d ng v n, lo i b nh ng con s không h p lý (như chi phí s d ng v n âm c a công ty Big City) • Nói tóm l i, tính toán chi phí s d ng v n không ch đơn gi n là m t bài t p hai c ng v i hai là b n! Financial Modeling 19 10

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản