Guide how to fill information in Catch certificate and Catch
statement (Promulgated under Circular No date by Minister of
Agriculture and Rural Development)
Ph lc 4: Cách ghi các thông tin trong chng nhn, xác nhn (Ban
hành kèm theo Thông tư số: 09 /2011/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 03
năm 2011 ca Btrưởng Bng nghip và Phát trin nông thôn )
INSTRUCTIONS FOR FILLING OUT CATCH CERTIFICATE,
STATEMENT
CÁCH GHI THÔNG TIN TRONG GIY CHNG NHN, XÁC
NHN
1. Cu trúc s xác nhn nguyên liu thy sn khai thác, chng nhn
thy sn khai thác
Cu trúc s xác nhn nguyên liu thy sn khai thác, chng nhn thy
sn khai thác gm 04 b s, c th:
- S Giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác :
XXXXX/20..../SC/AA
- S Giy chng nhn thy sn khai thác: XXXXX/20..../CC/AA
Trong đó:
B s th 1: XXXXX gm 5 ch s, th hin s th t ca Giy xác
nhn, chng nhn, Ví d 00001, 00002, .....;
B s th 2 : /20.... /là b số ghi theo năm cấp xác nhn, chng nhn,
Ví d: 2010 Giy chng nhn này cấp năm 2010;
B s th 3: CC, SC b s này nhm phân Giy chng nhn, Giy xác
nhn
+ CC th hin cho Giy chng nhn thy sn khai thác
+ SC th hin cho Giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác
B s th 4: AA là ch viết tắt tên cơ quan thẩm quyn xác nhn,
chng nhận và được quy đnh ti Ph lc 5 của Thông tư này.
2. Cách điền thông tin trong Giy chng nhn thy sn khai thác
Ngôn ng được s dụng để ghi thông tin trong Giy chng nhn thy
sản khai thác được s dng là tiếng Anh tr phn “tên loài” được ghi
bng tiếng Vit và tên khoa hc ca loài.
a. Cách ghi đối vi Giy chng nhn thy sn khai thác (Ph lc 2)
T Mục 1 đến Mc 8 do chng xut khu ghi
(1). Mục 1: “Cơ quan có thẩm quyn” do chủ hàng ghi theo tên, địa ch
của Cơ quan có thẩm quyn ch hàng đề ngh chng nhận (theo tên Cơ
quan có thm quyn chng nhận được quy định ti Ph luc 7 ca
Thông tư này).
(2). Mc 2: Thông tin v tàu cá
- Nếu Giy chng nhn thy sn khai thác s dng cho 01 tàu, các
thông tin được ghi trc tiếp trên Giy chng nhn thy sn khai thác,
c thể như sau:
+ Tên tàu/Số đăng ký: Nếu tàu có tên ghi c tên và sđăng ký của tàu,
trường hp tàu không có tên ch ghi số đăng ký của tàu;
+ Giy phép khai thác: Ghi theo s Giy phép khai thác thy sản đang
s dng;
+ Giá trị đến ngày: Ghi ngày hết hn ca Giy phép khai thác;
+ Cng ni địa: Ghi theo cng đăng ký được ghi trong Giy phép khai
thác;
+ Các thông tin v s IMO, s Inmarsat, Email, số điện thoi, Hô hiu
ghi nếu có;
- Nếu Giy chng nhn thy sn khai thác dùng cho nhiu hơn 01 tàu,
mc 2 trong Giy chng nhn b trng, các thông tin v tàu cá ghi
trong Giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác (Ph lc 3 ban
hành kèm theo Thông tư này).
(3). Mc 3: Mô t sn phm
+ Loi chế biến được cho phép trên tàu cá: Ghi loi chế biến được cp
phép nếu có;
(3.1) Loi sn phm
+ Tên sn phm: Ghi tên ca sn phẩm, đối vi sn phm thy sn phi
trn ghi các thành phn chính có trong sn phm, t l phn trăm
+ Mã sn phm: Ghi theo mã HS ca sn phm, ghi theo h thng mã
chung gm 6 s;
+ Khối lượng ước tính chuyển lên đất lin (Vit Nam không áp dng);
+ Khối lượng trên đất lin chng nhn (khối lượng thành phm xut
khu): Ghi tng khi lượng thành phm ca lô hàng xut khu.
(3.2) Nguyên liu
+ Tên loài: Ghi tên loài thy sn làm nguyên liệu được dùng trong lô
hàng xut khu, tên của loài được ghi bng tên khoa hc và tên tiếng
Vit;
+ Vùng khai thác: Là vùng tàu tiến hành hoạt động khai thác, ghi theo
quy định ti Ph lc 4 của Thông tư này;
+ Thi gian khai thác: Ghi thi gian thc tế tàu tiến hành hot động
khai thác (từ ngày, tháng đến ngày, tháng);
+ Khối lượng sống ước tính: Ghi tng khối lượng nguyên liu thy sn
đưa vào chế biến trong lô hàng xut khu.
(4). Mc 4: Không cn ghi mc này
(5). Mc 5: n, địa chỉ, điện thoi, ngày và ch ký ca thuyền trưởng
(hoặc người đại din)
- Nếu Giy chng nhn thy sn khai thác s dng cho 01 tàu, các
thông tin được ghi trc tiếp trên Giy chng nhn thy sn khai thác,
c thể như sau:
+ Tên, địa chỉ, điện thoi: Ghi theo thông tin ca thuyền trưởng hoc
ch tàu khai thác;
+ Ngày: Ghi theo ngày thuyền trưởng hoc chu ký vào Giy này;
+ Ch ký: Thuyền trưởng phi ký vào mc ch và chu trách nhim
trước pháp lut v nhng thông tin mình cung cấp. Trong trường hp
thuyền trưởng không th ký, người đại din ca thuyền trưởng có th
ký thay và ghi rõ h tên;
- Nếu Giy chng nhn thy sn khai thác dùng cho nhiu hơn 01 tàu,
mc này trong Giy chng nhn b trng, các thông tin v tàu cá ghi
trong Giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác (Phụ đính 2a).
(6). Mc 6: Khai báo chuyn ti trên bin (nếu có)
+ Tên tàu: Ghi tên tàu thu mua (nếu có) và sđăng ký;