intTypePromotion=1

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
66
lượt xem
5
download

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hoá học lớp 12', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12

  1. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HOÁ HỌC LỚP 12 Câu 1 : Có thể thu được kết tủa FeS bằng cách cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch nào sau đây : D.B hoặc C A.H2S B.Na2S C.(NH4)2S Câu 2 : Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá : A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeCl3 D.Fe(OH)3 Câu 3 : Phản ứng nào sau đây điều chế được Fe(NO3)3 : A.Fe + HNO3 đặc nguội B.Fe + Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)2 + AgNO3 D.Fe + Fe(NO3)2 Câu 4 : Cho Cu vào dung dịch FeCl3 thì : A. Không phản ứng . B. Có phản ứng : Cu + Fe3+  Cu2+ + Fe2+ C. Có phản ứng : Cu + Fe3+  Cu+ + Fe2+ D. Có phản ứng : Cu + Cl-  Cu2+ +Cl2 Câu 5 : Một tấm kim loại bằng vàng bị bám 1 lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng : A.dd CuSO4 dư B.dd FeSO4 dư C.dd Fe2(SO4)3 dư D.dd ZnSO4 dư Câu 6 : Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc).Tính khối lượng Fe thu được : A.15gam B.16gam C.18gam D.19gam Câu 7 : Để chuyển FeCl3 thành FeCl2 người ta cho dung dịch FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây : D.Cả A và B A.Fe B.Cu C.Ag o Câu 8 : Sắt phản ứng với nước ở nhiệt độ cao hơn 570 C thì tạo ra sản phẩm nào : A.FeO và H2 B.Fe2O3 và H2 C.Fe3O4 và H2 D.Fe(OH)2 và H2 Câu 9 : Kim loại nào đẩy được Fe ra khỏi muối Fe3+ : A.Al B.Cu C.Ni D.Fe Câu 10 : Phát biểu nào dưới đây không đúng : A.Fe có thể bị oxi hoá thành Fe2+ hoặc Fe3+. B.Hợp chất sắt (III) có thể bị oxi hoá . C.Hợp chất sắt (II) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá . D.Hợp chất sắt (III) có thể bị khử thành Fe tự do . Câu 11 : Khi nhỏ dung dịch FeCl3 vào ống nghiệm chứa dung dịch KI, hiện tượng có thể quan sát được là : A.Dung dịch KI từ không màu hoá tím. B.Có sự xuất hiện kết tủa trắng xanh. B.Dung dịch KI từ không màu hoá đỏ. B.Có sự xuất hiện kết tủa nâu đỏ. Câu 12 : Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl thu được 1 gam khí hiđrô. Nếu đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan : A.50 B.55,5 C.60 D.60,5 Câu 13 : Hoà tan 2 gam sắt oxít cần 20,07 ml dung dịch HCl 10% (d=1,05g/ml). Công thức oxít sắt là : D.Không xác định A.FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 Câu 14 : Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 về Fe bằng khí CO thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Tính thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng :
  2. A.1,12l B.2,24l C.3,36l D.4.48l Câu 15 : Cho hỗn hợp bột Al với 4,8gam Fe2O3. Đốt cháy hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được bao nhiêu gam chất rắn sau phản ứng : D.Kết quả khác A.6,2g B.10,2g C.12,6g Câu 16 : Màu nâu của dung dịch Fe(NO3)3 là do : B.Màu của ion NO3- A.Màu của Fe(OH)3 C.Màu của ion Fe3+ D.Màu của ion Fe2+ Câu 17 : Thổi 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng m(gam) hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO đun nóng. Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong có dư thu được 15 gam kết tủa trắng.Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 200 gam. Tính m : A.202,4g B.217,4g C.219,8g D.223,5g Câu 18 : Cho 1 lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là : A.50% và 50% B.40% và 60% C.30% và 70% D.20% và 80% 3+ 2+ Câu 19 : Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe , ta phải dùng kim loại nào sau đây : A.Zn B.Na C.Cu D.Ag Câu 20 : Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxít sắt. Công thức phân tử của oxít sắt này là : D.Không xác định A.Fe2O3 B.FeO C.Fe3O4 Câu 21 : Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây : A.Fe(NO3)3 B.Fe(NO3)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Câu 22 : Một dung dịch có hoà tan 3,25g sắt clorua, tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, tạo ra 8,61g kết tủa màu trắng. Công thức của muối sắt clorua là : C.FeCl D.A và B đều đúng. A.FeCl2 B.FeCl3 Câu 23 : Ngâm 1 lá kim loại M có khối lượng 50g trong dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 336ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. M là kim loại nào sau đây : A.Al B.Fe C.Ca D.Mg Câu 24 : Dùng 100 tấn quặng Fe3O4 để luyện gang (95% Fe), cho biết hàm lượng Fe3O4 trong quặng là 80%, hiệu suất cuía quaï trçnh laì 93%. Khối lượng gang thu được là : A.55,8 tấn B.56,712 tấn C.56,2 tấn D.60,9 tấn Câu 25 : Cho hỗn hợp gồm 4,2g Fe và 6g Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (đktc), biết các phản ứng xaíy ra hoàn toàn. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu : A.5,4g B.11g C.10,8g D.11,8g. Câu 26 : Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 2,5g kết tủa.Tính V : D.A hoặc B. A.0,56l B.8,4l C.11,2l Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 7,6g hai rượu đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong cùng 1 dãy đồng đẳng thu được 7,84l CO2 (đktc) và 9g H2O. Công thức phân tử của 2 rượu là : A.CH3OH,C2H5OH B.C2H5OH,C3H7OH C.C3H7OH,C4H9OH D.C4H9OH,C5H11OH.
  3. Câu 28 : Có 4 dung dịch muối : ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4.Kim loại naìo sau đây khử được 4 dung dịch trên : A.Fe B.Ag C.Al D.Cu Câu 29 : Phenol có khả năng phản ứng với dung dịch nào sau đây : A.dd HCl B.dd NaCl C.dd Br2 D.dd CH3COOH. Câu 30 : Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 A.Ban đầu có kết tủa dạng keo sau đó kết tủa tan. B.Có kết tủa keo không tan. C.Có khí mùi xốc bay ra. D.Không có hiện tượng gì. Câu 31 : Thuốc thử nào sau đây nhận biết được 4 dung dịch : AlCl3, FeCl3, CuCl2, NaCl : D.Quỳ tím. A.dd NaOH B.dd BaCl2 C.dd HCl Câu 32 : Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi lượng hỗn hợp không đổi thu được 69g chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng của NaHCO3 và Na2CO3 lần lượt trong hỗn hợp là : A.84% và 16% B.16% và 84% C.75% và 25% D.25% và 75% Câu 33 : Số đồng phân rươu bậc 2 ứng với CTPT C5H12O là : A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 34 : Rượu nào sau đây khó bị oxi hoá nhất : A.2-metyl butan-1-ol B.3-metyl butan-2-ol C.2-metyl butan-2-ol D.3-metyl butan-1-ol. Câu 35 : Có thể phân biệt phenol và anilin bằng chất nào : D.Tất cả đều được. A.dd brôm B.dd HCl C.Benzen Câu 36 : Đề hiđrat hoá 14,8g rượu thì được 11,2g anken.Công thức phân tử của rượu đó là : A.C2H5OH B.C3H7OH C.C4H9OH D.CnH2n+1OH Câu 37 : Anđehyt có tính khử khi tác dụng với chất nào : A.H2(xt,to) B.AgNO3/NH3 C.NaOH D.HCl Câu 38 : Để phân biệt 3 mẫu hoá chất riêng biệt : phenol, axit acrylic và axit axetic bằng 1 thuốc thử. Người ta nên dùng thuốc thử nào sau đây : A.dd brôm B.dd Na2CO3 C.dd AgNO3/NH3 D.CaCO3. Câu 39 : Dẫn 1 mol rươu etylic đi qua ống đựng CuO đun nóng. Sau phản ứng cân lại ống đựng CuO thấy khối lượng giảm đi 8g. Khối lượng anđehyt tạo thành là : A.11g B.22g C.23g D.4,6g. Câu 40 : Tráng gương hoàn toàn 1 dung dịch chứa 27g glucozơ.Lượng AgNO3 phản ứng là : A.48g B.51g C.20,9g D.62,3g. Câu 41 : Cho m gam hỗn hợp 2 axít no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 15g hỗn hợp 2 muối khan. Công thức phân tử của 2 axit đó là : A.CH3COỌH và C2H5COOH. B.HCOOH và CH3COOH C.C2H5COOH và C3H7COOH D.A,B,C đều đúng. Câu 42 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả dung dịch các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerin và etanol : A.Cu(OH)2,to B.dd AgNO3 trong NH3.
  4. C.dd HNO3 đặc D.dd iôt. Câu 43 : Có 3 kim loại Ba, Al, Ag. Nếu chỉ dùng duy nhất dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết những kim loại nào : A.Ba B.Ba, Ag C.Ba, Al, Ag D.Không xác định được. Câu 44 : Một cốc nước chứa 0,02 mol Na , 0,01 mol Mg ,0,02 mol Ca2+, 0,02 mol Cl- và + 2+ 0,03 mol SO42-. Nước trong cốc là : A.Nước cứng tạm thời. B.Nước cứng vĩnh cữu. C.Nước mềm D.Không xác định được. Câu 45 : Nguyên tắc sản xuất gang là : A.Khử sắt oxit thành sắt kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao. B.Khử sắt oxit thành sắt kim loại bằng H2 ở nhiệt độ cao. C.Khử sắt oxit thành sắt kim loại bằng than cốc ở nhiệt độ cao. D.Oxxi hoá các tạp chất trong quặng sắt bằng không khí giàu oxi hoặc oxi. Câu 46 :Trong ăn mòn điện hoá thì : A.Ở cực dương xảy ra sự oxi hoá B.Ở cực âm xảy ra sự khử C.Ở cực âm xảy ra sự oxi hoá, ở cực dương xảy ra sự khử. D.Ở cực âm xảy ra sự khử, cực dương xảy ra sự oxi hóa. Câu 47 : Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời Cu(NO 3)2 và AgNO3 được hỗn hợp rắn X gồm 2 kim loại. X gồm : A.Al, Ag B.Fe, Ag C.Cu, Ag D.Cu, Fe Câu 48 : Dung dịch nào sau đây có môi trường bazơ : A.Na2SO4 B.NaNO3 C.NaCl D.Na2CO3 Câu 49 : Hấp thụ hoàn toàn 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam : A.Tăng 13,2g B.Tăng 20g C.Giảm 16,8g D.Giảm 6,8g Câu 50 : Amino axit C4H9NO2 có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo dưới đây : A.2 B.3 C.4 D.5 *************************************************** ĐÁP ÁN 1.C 11.A 21.B 31.A 41.B 2.B 12.B 22.B 32.A 42.A 3.C 13.B 23.B 33.B 43.C 4.B 14.D 24.B 34.C 44.B 5.C 15.B 25.C 35.B 45.A 6.B 16.C 26.D 36.C 46.C 7.D 17.A 27.B 37.B 47.C 8.A 18.A 28.C 38.A 48.D 9.A 19.C 29.C 39.B 49.D 50.C 10.B 20.B 30.A 40.B
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản