153
CHẬM PHÁT TRIỂN TÂM THẦN
1. ĐỊNH NGHĨA
Chậm phát triển tâm thần một trạng thái phát triển b ngng tr hay không đầy đủ
của tâm thần, được đặc trưng chủ yếu bng tt chng v k năng trong thời k phát
trin, bao gm c k năng nhận thức, ngôn ngữ, hc tập, lao động, xã hội, chăm sóc
bản thân. Tỉ l gp chm phát triển tâm thần trong dân số chung là 1-3%.
Chậm phát triển tâm thn thể kèm hoặc không kèm rối loạn thể hoặc tâm thần
khác.
2. NGUYÊN NHÂN
Nguyên nhân được chia thành 4 nhóm theo thời gian tác động vào sự phát triển tr
trong thi k phôi thai và những năm đầu.
2.1. Các yếu t di truyn
Các bất thưng v gen và nhiễm sc th như hi chng Down, bệnh não bẩm sinh…
2.2. Các yếu t gây hi đến s phát triển phôi, thai
Nhim khun trong thi k mang thai: cúm..
Nhiễm độc thai nghén
Ng độc thuc, u, cht kích thích
Bệnh lý cơ thể ca m ảnh hưởng đến phôi thai: basedow, suy giáp…
Bt đồng nhóm máu mẹ con Rh…
2.3. Các yếu t tác đng khi sinh
Đẻ thiếu tháng, đẻ ngt..
Can thip sản khoa gây tổn thương não trẻ như forcep, giác hút
2.4. Các yếu t tác đng vào s phát triển trong những năm đầu
Các nhiễm khun thần kinh như viêm não, viêm não màng não, các nhim khun
khác ảnh hưởng đến s phát triển não bộ
Suy dinh dưỡng
S phát triển bt thưng ca hp s ảnh hưởng đến s phát triển não bộ
Chn thương sọ não
Môi trường giáo dục, chăm sóc, tâm lý xã hội thiếu ht hoặc không đúng
Các bệnh như phenylceton niệu, động kinh, nhược giáp… ảnh hưởng đến s phát
trin của não bộ.
trường hợp không xác định được nguyên nhân ràng, nhất các trường hp
chậm phát triển tâm thn mc đ nh
154
3. CHẨN ĐOÁN
3.1. Chẩn đoán xác định
3.1.1. Chẩn đoán chm phát triển tâm thần mc đ nh (F70)
Kh năng duy: duy t c thể, không hiểu được duy trừu ng, thiếu
sáng kiến, kh năng phân tích tổng hp kém. Biết nói chậm, nhưng khả năng sử
dụng ngôn ngữ trong nhng giao tiếp hàng ngày, có thể hình thành ngôn ng viết.
kh năng hc hết tiu hc, nhưng hay lưu ban, khó khăn trong học lý thuyết.
Kh năng cảm xúc: cảm xúc cấp cao nhưng thiếu t lp, ph thuộc vào bố m
đã trưởng thành, không đủ kh năng giải quyết những mâu thuẫn nội tâm.
Hành vi tác phong: khả năng tự chăm c nhân. th làm được các công
việc đơn giản, thích nghi được với môi trường xã hội nhưng cần tr giúp kém
hiu qu hơn người khác.
Chậm phát triển mc đ nh có ch s IQ: 50-69
3.1.2. Chẩn đoán chm phát triển tâm thần mc đ trung bình (F71)
Kh năng duy: thể duy khái quát thô sơ, không duy trừu tượng,
không hiểu được ý chính của vấn đề, kh năng phán đoán nghèo nàn, không khả
năng độc lập trong suy nghĩ. th tính toán đơn giản c thể, không tính toán
trừu tượng. Chm biết nói, chm nghe hiu, vn t không lớn, ng pháp đơn giản,
phát âm sai, nói lắp, nói ngọng. thể s dụng ngôn ng trong giao tiếp nhưng
không hiểu quy tắc xã hội. Khó hình thành ngôn ng viết.
Cảm xúc: không ổn đnh, cảm xúc cấp cao hn chế.
Hành vi tác phong: thể làm được công việc đơn giản, không làm được công vic
tính quy trình, máy móc, không thay đổi được theo hoàn cảnh. Ít khả năng
sng t lập hoàn toàn, cần có sự tr giúp, hướng dn.
Chậm phát triển mc đ trung bình có ch s IQ: 35-49
3.1.3 Chẩn đoán chậm phát triển mức độ nng (F72)
Tư duy: có tư duy cụ thể, thô sơ, học được một vài kinh nghiệm đơn giản. Không có
ngôn ngữ hoc ch phát âm những âm đơn giản mà bản thân không hiểu.
Cảm xúc: chỉ cảm xúc bản năng, thỏa mãn bản thân, sự bày tỏ cảm xúc đơn sơ,
có nhiu hn chế.
Hành vi tác phong: thưng ch những hot động bản năng hay những phn ng
thô sơ với các kích thích bên ngoài. Cần có người giúp đỡ trong hoạt động chăm sóc
bản thân.
Thường có bệnh lý cơ thể hoặc tâm thần khác đi kèm.
Chậm phát triển mc đ nặng có chỉ s IQ: 20-34
3.1.4 Chẩn đoán chậm phát triển tâm thần mc đ trm trng (F73)
155
duy: không khả năng nhận thức, không kh năng phản ng với các kích
thích đơn giản như nóng lạnh, không có ngôn ngữ.
Cảm xúc: hoàn toàn cảm xúc bản năng. Có cơn giận d, t cào cấu hay tn công
người khác
Vận động kém, có khi không đi được, hành động định hình lặp li
Thường có nhiều bệnh lý cơ thể, thần kinh, tâm thần đi kèm.
Chậm phát triển mc đ trm trọng có chỉ s IQ < 20.
3.1.5 Chm phát triển tâm thần khác (F78)
3.1.6 Chm phát triển tâm thần không biệt định (F79)
3.2. Cận lâm sàng
Trc nghiệm tâm lý đánh giá trí tuệ (Wics, Raven, Denver…):
Các xét nghiệm thưng quy: Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, sinh hóa máu,
tổng phân tích nước tiểu, điện tim, siêu âm ổ bng, x-quang tim phi…
Điện não đồ, CT scanner s não, MRI s não
Mt s xét nghiệm sinh hóa, một s cht chuyển hóa trong chẩn đoán chậm phát
triển do nguyên nhân chuyển hóa
Xét nghiệm di truyn trong chẩn đoán chậm phát triển do mt s bệnh di
truyn...
Các trắc nghiệm m h tr trong chẩn đoán các bệnh m đi m như:
trm cm, ADHD, t kỷ…
3.3. Chẩn đoán phân biệt
Cn chẩn đoán phân biệt chm phát triển với các rối loạn trí tuệ b đình trệ do các
nguyên nhân khác tr:
Thiếu hụt môi trường nuôi dưỡng, giáo dục, nếu được can thip sm s tr li bình
thưng
Bệnh thể kéo dài, suy dinh dưỡng nặng, suy nhưc nng dẫn đến chm chp,
trí nh kém, tiếp thu chm chp
Mt s trưng hp ri loạn giác quan như mù, câm, điếc
Các bệnh lý tâm thần khác như tự kỷ, tâm thần phân liệt…
4. ĐIỀU TRỊ
4.1. Nguyên tắc điu tr
Việc điều tr chậm phát triển tâm thần dựa vào đánh giá nhu cầu hội, giáo dục,
tâm thần và môi trường.
Điu tr chậm phát triển m thần điều tr lâu dài, cần sự tham gia ca c gia
đình, cộng đồng.
Chm phát triển m thn kết hp vi các rối loạn tâm thn cần điều tr phi hp
4.2. Sơ đồ/phác đồ điu tr
156
Điu tr chậm phát triển tâm thn s dụng phương pháp giáo dục các liệu pháp
tâm lý khác
Điu tr hóa dược đưc ch định điu tr nhng ri lon cảm xúc, hành vi trong
chm phát triển tâm thần và các rối loạn đi kèm
Cn s theo dõi và hỗ tr lâu dài t gia đình và cộng đồng.
4.2.1 Phương pháp giáo dc
Vi tr chậm phát triển tâm thần mức độ nặng và trầm trọng thường được chăm sóc,
điều tr tại các trung tâm y tế giáo dục, trưng hc đc bit.
Vi tr chm phát triển tâm thần mức độ nh trung bình: Thiết lp cho tr mt
chương trình toàn diện đào to k năng thích nghi, k năng hội nghề nghip
vi mục đích giúp tr thích nghi hơn.
Nội dung giáo dục gm:
ng dẫn các sinh hoạt hàng ngày như vệ sinh nhân, dọn dẹp nhà cửa, chào hi
người lớn, tuân theo các nội quy trong tp th, lp hc.
Hc văn hóa như viết, đếm tính toán đơn giản
Hc ngh: những công việc đơn giản giúp tăng s t tin vào bản thân, khả năng
sng t lp
Tr chậm phát triển tâm thần có thể học qua các trực quan sinh đng hoc thc hành
các tình hung gi định
4.2.2. Liệu pháp hành vi
Liệu pháp hành vi nhằm hình thành, ng cường các hành vi xã hội, kiểm soát giảm
các hành vi gây hấn, phá hoại. Cn tiến hành trong thời gian dài
4.2.3. Liệu pháp gia đình
Cn thiết giáo dục cho gia đình bệnh nhân chậm phát triển tâm thn biết cách nâng
cao năng lực tự tin cho bệnh nhân. Cung cấp cho gia đình nhng kiến thc v
nguyên nhân, điều trị, nuôi dưỡng tr b chm phát triển tâm thần.
Giúp các thành viên trong gia đình bc l s lo lng, bc bi, tht vng v bnh tt
ca con em h để được s tư vấn thích hp
4.2.4. Các liệu pháp m khác: nliệu pháp âm nhạc, liệu pháp hội ha, liu
pháp thể dc th thao, liệu pháp lao động, hot dng tr liu, vận đng tr liu...
4.2.5. Liệu pháp hóa dược
Liệu pháp hóa dược được ch định để điều tr các triệu chng ri loạn hành vi và
tâm thần ca bệnh nhân chậm phát triển m thần cũng tương t vi nhng bnh
nhân không có chậm phát triển tâm thần.
Triu chng lo âu, căng thẳng, s hãi: diazepam liều 0,5 mg/kg/ngày. Ngoài ra thể
s dng mt s thuc giải lo âu khác thuộc nhóm Benzodiazepine hoặc nhóm khác.
Triu chứng kích động, ri lon hành vi thể s dng an thn kinh thế h như
haloperidol, chlopromazin…; nhưng do có nhiều tác dụng ph nên các an thần kinh
157
thế h ít được la chọn hơn các an thần kinh th h mới như risperidon,
olanzapin, quetiapin, clozapin…
Risperidon 1 - 2mg/ngày
Olanzapin 5 - 10 mg/ngày…
Triu chng trm cảm có thể s dng thuc chng trm cm phi hp
Tăng động giảm cý đi kèm có thể s dng phi hp vi Methylphenidat: 6 - 12
tui liu 18 - 54mg/ngày, >12 tuổi: 18 - 72 mg/ ngày.
Động kinh đi kèm, sử dng thuốc kháng động kinh la chn mt hoc kết hợp các
loi thuc sau:
Mui Valproat 30 - 50mg/kg/ngày
Carbamazepin 15 - 20 mg/kg/ngày
Phenobarbital 3 - 6 mg/kg/ngày
Oxcarbazepin 30 - 46 mg/kg/ngày
Gabapentin 25 - 50 mg/kg/ngày
Lamotrigin 5 - 15 mg/kg/ngày
Levetiracetam 40 - 100 mg/kg/ngày
Nuôi dưỡng tế bào thần kinh: piracetam, ginkgo biloba, vinpocetin, choline
alfoscerate, nicergoline, ….
Thuc h tr chức năng gan, thuốc tăng cưng nhn thc…
Dinh dưng: b sung dinh dưỡng, vitamine nhóm b khoáng chất, chế độ ăn, nuôi
dưỡng đường tĩnh mạch…
5. TIÊN LƢỢNG VÀ BIẾN CHỨNG
Chậm phát triển tâm thần là bệnh lý không tiến triển vì vậy cn s điều trị, theo dõi,
chăm sóc lâu dài
Nguy cơ mắc các bnh tâm thần trên bệnh nhân chậm phát triển tâm thần cao hơn so
với dân số chung vì vậy vic theo dõi và điều tr các bệnh lý tâm thần đi kèm sẽ làm
giảm nguy cơ biến chứng cho người bnh.
Chậm phát triển tâm thần tỷ l mắc các bệnh thể cao vy việc theo dõi,
chăm sóc, phát hiện, điều tr bệnh th kèm theo sẽ làm giảm nguy biến
chng, t vong cho ngưi bnh
6. PHÕNG BỆNH
6.1. Phòng bệnh cp 1
Nhm gim hay loi tr các nhân t gây hại cho quá trình phát triển h thn kinh
trung ương của thai nhi bằng cách:
Giáo dục sc khỏe, tuyên truyền sâu rộng v các nguyên nhân gây ra chậm phát
triển tâm thần.