
04-03-2012
1
KẾ TOÁN QUẢN TRỊKẾ TOÁN QUẢN TRỊ
Tp.Tp. H CM , H CM , t h á n gth án g 3 / 2 0 1 23 / 2 0 1 2
1
CHƯƠNG 2: CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH
CHI PHÍ VÀ GI Á TH ÀNH
CHI PHÍ
Khái
niệm Phân loại ch i phí
- Phân loại chi phí theo
chức năng hoạt động
- Phân loại chi phí theo
cách ứng xử của chi phí
- Phân loại chi phí theo
mối quan hệ với các
khoản mục t r ên báo cáo
tài chính
- Phân loại chi phí nhằm
mục đích ra quyết định
GI Á THÀNH
Khái
niệm Phân
loại Phương pháp
kế toán chi phí
và xác định
giá thành
- Xác định chi phí
theo công việc
- Xác định chi phí
theo quá trình sản
xuất
2
Kế toán quản trị
Kế toán tài chính
Chi phí
2.1. CHI PHÍ
3

04-03-2012
2
2.1.1. Khái niệm
Chi phí những hao phí lao động
sống và lao động vật hóa cho sản xuất
kinh doanh trong một kỳ kinh doanh
nhất định và được biểu hiện bằng tiền.
4
2.1.2. Phân loại chi phí
Một số cách phân loại chi phí:
- Phâ n loại chi ph í th e o chức năng hoạt
động
- Phâ n loại chi ph í th e o cách ứng xử của ch i
ph í
- Phâ n loại chi ph í th e o mối qu an hệ với cá c
khoản mục tr ên báo cáo t ài chín h
- Phâ n loại chi ph í nhằm mục đích r a quyết
định
5
Chi phí
Chi phí
sản xuất
Chi phí ngoài
sản xuất
2.1.2.1. Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động
6

04-03-2012
3
Chi phí sản
xuất
Chi phí
Nguyên vật
liệu trực tiếp
Chi phí nhân
công trực tiếp Chi phí sản
xuất chung
a. Chi phí sản xuất
7
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (TK 621)
Chi phí ng uyê n vật liệu trực tiếp là biểu hiện
bằng tiền những nguyê n vật liệu chủ yếu tạo t hà nh
thực thể của sản phẩm và những loại nguyê n vật
liệu có t á c dụng phụ, nó kết hợp với những ng u yê n
vật liệu chính để sản xuất ra sản phẩm.
8
Chi phí nhân công trực tiếp (TK 622)
Nhâ n công trực tiếp là những người trực tiếp
sản xuất ra sản phẩm, dịch vụ. La o động của họ
gắn liền với việc sản xuất ra sản phẩm, sức la o
động của họ được h a o phí trực tiếp cho sản phẩm
do họ sản xuất ra .
9

04-03-2012
4
Chi phí sản xuất chung (TK 627)
Chi phí sản xuất chung là những
khoản ch i phí liên quan đến việc quản
lý sản xuất và phục vụ sản xuất tại
phân xưởng.
10
a. Chi phí sản xuất
CHI PHÍ
NHÂN CÔNG
Gián tiếp
Trực tiếp
CHI PHÍ
NHÂN CÔNG
TRỰC TIẾP CHI PHÍ
CHUYỂN ĐỔI
CHI PHÍ
NGUYÊN
VẬT LIỆU
Chi phí khác
Trực tiếp
Gián tiếp
CHI PHÍ
NVL
TRỰC TIẾP
CHI PHÍ SẢN
XUẤT
CHUNG
CHI PHÍ
BAN ĐẦU
11
b. Chi phí ngoài sản xuất
Chi phí ngoài
sản xuất
Chi phí bán hàng
( TK 641)
Chi phí quản lý
doanh nghiệp
( Tk 642)
12

04-03-2012
5
Chi phí bán hàng (TK 641)
những chi phí đảm bảo cho việc thực
hiện chiến lược và chính sách bán hàng của
doanh nghiệp. Khoản mục chi phí bán hàng
bao gồm:
13
Chi phí quản lý doanh nghiệp (TK642)
Khoản mục chi phí nà y bao gồm tất cả các chi
phí liên qua n đến công việc hà nh chánh, quản trị ở
phạm vi toàn doanh nghiệp. Ngoài ra, chi phí quản
lý doanh nghiệp bao gồm cả những chi phí m à
không thể ghi nhận vào những khoản mục chi phí
nói trên. Cụ thể, chi phí quản lý doanh nghiệp
thường bao gồm:
14
Ví dụ:
BÁO CÁO CHI PHÍ THEO KHOẢN MỤC
Công ty Sao M ai
Năm 201X
Yếu tố chi phí Số tiền (Đồng) Tỷ trọng (%)
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 15.340.000 51,13
Chi phí nhân công trực tiếp 5.670.000 18,90
Chi phí sản xuất chung 3.815.000 12,72
Chi phí bán hàng 2.690.000 8,97
Chi phí quản lý doanh nghiệp 2.230.000 7,43
Chi phí khác 255.000 0,85
Cộng 30.000.000 100
15

