Bài ging 5Thm định dánChương trình ging dy kinh tếFulbright
Niên khóa 2006-2007
1Nguyn Xuân Thành
Bài 5:
Chi phí vn
Thm định Đầu tưPhát trin
HckXuân
2007
Thut ng viết tt
E
= Giá tr th trường ca vn ch s hu
D
= Giá tr th trường ca n
V
L
= Hin giá ca mt doanh nghip có vay n
V
U
= Hin giá ca chính doanh nghip đó, nhưng không vay n
EBIT = Li nhun trước lãi vay và thuế
CF
L
= Ngân lưu t do (tc là ngân lưu còn li ch có ch n và ch s
hu hưởng) ca doanh nghip có vay n.
CF
U
= Ngân lưu t do ca chính doanh nghip đó, nhưng không vay
n.
CF
T
= Ngân lưu ca lá chn thuế.
t
C
= Thuế sut thuế thu nhp doanh nghip
r
E
= Chi phí (hay sut sinh li k vng) vn ch s hu trong trường
hp có vay n
r
0= Sut sinh li vn ch s hu trong trường hp không vay n
r
D
= Chi phí (hay sut sinh li k vng) n vay
WACC
= chi phí vn bình quân trng s
Bài ging 5Thm định dánChương trình ging dy kinh tếFulbright
Niên khóa 2006-2007
2Nguyn Xuân Thành
Chi phí vn bình quân trng s
Trong thm định d án v mt tài chính, sut chiết khu áp
dng cho vic chiết khu ngân lưu ca d án trong tương lai v
hin ti chính là chi phí vn mà ch d án phi tr để huy động
vn cho d án.
Chi phí vn được tính là giá tr bình quân trng s ca chi phí
vn ch s hu và chi phí n vay, và do vy có tên gi chi phí
vn bình quân trng s (weighted average cost of capital –
WACC).
Trong thm định d án v mt kinh tế, sut chiết khu không
phi là chi phí vn bình quân trng s v mt tài chính. Khái
him áp dng lúc này là chi phí cơ hi ca vn trên giác độ ca
c nn kinh tế: s vn đầu tư dành cho d án nếu được đầu tư
ch khác thì s có sut sinh li trung bình bng bao nhiêu?
Bài này tho lun v chi phí vn tài chính. Trong bài 16, chúng
ta s bàn v chi phí vn kinh tế.
DCE r
E
D
D
tr
E
D
E
WACC +
+
+
=)1(
Chi phí vn và ri ro
Xét thun túy v mt tài chính, sut chiết khu phi phn ánh
được mc độ ri ro ca ngân lưu d án.
Mc độ ri ro ca ngân lưu d án được đo bng tính biến thiên
ca giá tr ngân lưu thc tế so vi giá tr k vng ca nó. Đây
chính là mc độ ri ro tng cng ca d án.
Ch n và ch s hu chu mc độ ri ro khác nhau. (Ch n
được quyn ưu tiên khi nhn lãi và vn gc so vi ch s hu.
Hơn thế na, lãi sut n vay thường được c định hoc th ni
nhưng căn c theo mt mc lãi sut chun, trong khi c tc thì
không c định.)
9Chi phí n vay phn ánh ri ro v n.
9Chí phí vn ch s phn ánh ri ro ca vn ch s hu
Bài ging 5Thm định dánChương trình ging dy kinh tếFulbright
Niên khóa 2006-2007
3Nguyn Xuân Thành
Chi phí vn ch s hu
Cơ s lý thuyết để xác định chi phí vn ch s hu là Mô hình
Định giá Tài sn Vn (CAPM). Tuy nhiên, khi s dng mô hình
này ta luôn phi lưu ý ti các gi định ca mô hình. Mt gi định
quan trng là nhà đầu tư đa dng hóa và do vy ch có ri ro h
thng (hay ri ro không th đa dng hóa được) mi được xét.
Ri ro h thng được đại din bi h s beta (
β
), tính bng
thương sgia tích sai ca sut sinh li cphiếu ca công ty
chdán vi sut sinh li ca danh mc đầu tư th trường và
phương sai ca sut sinh li danh mc đầu tư th trường.
Theo CAPM, chi phí vn chshu bng sut sinh li kvng
ca vn chshu và được xác định bi công thc:
Chi phí vn chshu = Lãi sut phi ri ro + Beta*Mc bù ri ro th trường
2
),(
M
Mi
i
rrCOV
σ
β
=
)][(][ fMifiE rrErrEr
+
=
=
β
Áp dng CAPM Vit Nam
Ngoài các thông s khác, vic áp dng mô hình CAPM đòi hi ta
phi ước lượng được h s beta.
Mun tính h s beta ca mt công ty mt cách trc tiếp, ta
phi có được s liu theo chui thi gian v giá c phiếu công ty
và ch s c phiếu th trường.
Có th nói, vic tính h s beta cho các công ty Vit Nam là
điu không th làm được do các yếu t sau:
9Ch s VN-Index thiếu tính đại din cho danh mc th trường.
9Không có s liu v giá c phiếu ca mt công ty c phn nếu
công ty đó không niêm yết trên sàn giao dch chính thc hay giá
giao dch trên th trường OTC không được công b.
9Mt s công ty niêm yết nhưng thi gian niêm yết không đủ ln
thì s liu chui thi gian cũng không đủ để ước lượng h s
beta.
9Giao dch c phiếu din ra không liên tc cũng làm nh hưởng
đến độ tin cy ca s liu.
Bài ging 5Thm định dánChương trình ging dy kinh tếFulbright
Niên khóa 2006-2007
4Nguyn Xuân Thành
Ly th trường chng khoán Hoa K làm mc
Do nhng khó khăn trong vic ước lượng beta ca các công ty hot
động Vit Nam mt cách trc tiếp t s liu c phiếu giao dch trên
th trường chng khoán cũng như vic tính sut sinh li k vng ca
danh mc đầu tư th trường, phương thc tính chi vn ch s hu là
xut phát t nhng thước đo chun trên mt th trường chng khoán
phát trin ví d như Hoa K.
Chi phí vn ch s hu ca mt công ty hot động Vit Nam = Chi
phí vn ch s hu ca mt công ty tương t hot động Hoa K +
Mc bù ri ro quc gia.
Nếu chi phí vn ch s hu ca công ty Vit Nam tính bng VND, cng
chi phí vn ch s hu ca công ty Hoa K tính bng USD, thì mt
khon bù ri ro ngoi hi (tương đương vi chênh lch lãi sut gia hai
đồng tin) phi được cng thêm.
E
[
r
i
]
VN
=
E
[
r
i
]
US
+
RP
c
+
RP
e
E
[
r
i
]
VN
:sut sinh li k vng vn ch s hu ca C.ty hot động Vit Nam đầu tư vào d án ngành
i
.
E
[
r
i
]
US
: sut sinh li k vng vn ch s hu ca C.ty hot động Hoa K đầu tư vào d án ngành
i
.
RP
c
: mc bù ri ro quc gia
RP
e
: mc bù ri ro hi đoái
CAPM và M&M
Mc dù ta có th tìm được mt công ty Hoa K kinh doanh
trong lĩnh vc tương t như d án đầu tư Vit Nam, nhưng
nhiu khác bit cũng tn ti nh hưởng đến ri ro như cơ cu
vn (tc là t l vn ch s hu và n vay).
Vì vy, để có th tính được mt h s beta hp lý, ta phi kết
hp c Mô hình CAPM vi Lý thuyết cơ cu vn Modigliani &
Miller (M&M).
Mô hình CAPM trình bày mi quan h gia sut sinh li k vng
vn ch s hu vi h s beta ca mt công ty có mt cơ cu
vn nht định.
Mô hình M&M trình bày mi quan h gia sut sinh li k vng
ca vn ch s hu ca mt công ty có vay n vi sut sinh li
k vng ca vn ch s hu ca chính công ty đó nhưng trong
tình hung gi định rng công ty không h vay n.
Bài ging 5Thm định dánChương trình ging dy kinh tếFulbright
Niên khóa 2006-2007
5Nguyn Xuân Thành
Lý thuyết M&M
Doanh nghip không vay n có ngân lưu t do hàng năm
CF
U
,
sut sinh li k vng vn ch s hu
r
0và giá tr
V
U
.
V
U
= CF
U
/
r
0
CF
U
=
V
U
r
0
Lá chn thuế có ngân lưu:
CF
T
=
t
C
Dr
D
Giá tr doanh nghip có vay n bng giá tr chính doanh nghip
đó trong trường hp không vay n cng vi hin giá ca lá chn
thuế.
Tương t, ngân lưu t do ca doanh nghip có vay n bng
ngân lưu t do ca chính doanh nghip đó khi không vay n
cng vi ngân lưu ca lá chn thuế.
CF
L
=
CF
U
+
CF
T
=
V
U
r
0 +
t
C
Dr
D
DtV
r
Drt
r
tEBIT
VCU
D
DCC
L+=+
=
0
)1(
Lý thuyết M&M (tiếp)
Giá trdoanh nghip có vay ncũng bng giá trth trường ca
nvay cng giá trth trường ca vn chshu.
V
L
= D
+
E
Ngân lưu tdo ca doanh nghip có vay nbng ngân lưu t
do mà chn được hưởng cng vi ngân lưu tdo mà chs
hu được hưởng.
Ngân lưu tdo mà chn được hưởng:
CF
D
=
Dr
D
Ngân lưu tdo mà chshu được hưởng:
CF
E
=
Er
E
Đẳng thc ngân lưu t do được biu din như sau:
CF
L
=
CF
U
+
CF
T
=
CF
D
+
CF
E
V
U
r
0 +
t
C
Dr
D
=
Dr
D
+
Er
E
Ta có:
r
E
= (
V
U
r
0 +
t
C
Dr
D
Dr
D
)/
E