
L p chuyên ngành: Kinh t qu c t 50Bớ ế ố ế
Nhóm 6: L u Khánh Chiư
Nguy n Thúy Di uễ ệ
Vũ Thu Hà
B ch Hà Ph ngạ ươ
Đ Th Thùyỗ ị
CHÍNH SÁCH TH NG M I QU C T ƯƠ Ạ Ố Ế
C A HÀN QU CỦ Ố
1. GIAI ĐO N 1961 - 1980Ạ
1.1. Mô hình chính sách: Thúc đ y xu t kh u và t ng b c th c hi n t do hóaẩ ấ ẩ ừ ướ ự ệ ự
th ng m iươ ạ
1.2. Các bi n pháp th c hi n:ệ ự ệ
1.2.1. Đ i v i xu t kh u:ố ớ ấ ẩ
a. Đ a ra đ nh h ng các m t hàng XK ch l c phù h p:ư ị ướ ặ ủ ự ợ
•1961-1970 : xuât khâu san phâm công nghiêp nhe s dung nhiêu lao đông ư .
Năm 1965, chính ph Hàn “nh m t i” 13 lo i ngành hàng mà h xem là “nh ng nhânủ ắ ớ ạ ọ ữ
t chi n th ng” ph c v cho ch ng trình xúc ti n đ c bi t. Danh sách đó bao g mố ế ắ ụ ụ ươ ế ặ ệ ồ
nh ng ngành ngh đòi h i thâm d ng lao đ ng, trong đó có s n xu t t t m, v i s i,ữ ề ỏ ụ ộ ả ấ ơ ằ ả ợ
cao su và máy thu thanh - nh ng ngành hàng có l i th c nh tranh đ c bi t nh vàoữ ợ ế ạ ặ ệ ờ
l c l ng lao đ ng d i dào, chăm ch và có giá r . Các công ty ho t đ ng trongự ượ ộ ồ ỉ ẻ ạ ộ
nh ng lĩnh v c này đ c h ng nhi u đ c quy n t phía chính ph ch ng h n nhữ ự ượ ưở ề ặ ề ừ ủ ẳ ạ ư
đ c vay v n v i lãi su t sh p, đ c cho n thu đánh vào thu nh p có ngu n g cượ ố ớ ấ ấ ượ ợ ế ậ ồ ố
t xu t kh u, đ c mi n gi m thu đ i v i s n ph m nh p kh u đ u vào c nừ ấ ẩ ượ ễ ả ế ố ớ ả ẩ ậ ẩ ầ ầ
thi t.ế
•1971 – 1980: xuât khâu san phâm công nghiêp năng nh thep, hoa chât ư và
s n xu t ô tô.ả ấ

b. Th c hi n t do hóa th tr ng ngo i h i và phá giá đ ng n i t :ự ệ ự ị ườ ạ ố ồ ộ ệ
B t đ u vào năm 1964, chính ph đánh b o đ a ra hàng lo t chính sách nh mắ ầ ủ ạ ư ạ ằ
m c đích m r ng xu t kh u, trong s đó có vi c phá giá r i sau đó là th n i đ ngụ ở ộ ấ ẩ ố ệ ồ ả ổ ồ
Won, t do hóa c ch xu t kh u nghiêm ng t c a Hàn Qu c đ t o đi u ki n choự ơ ế ấ ẩ ặ ủ ố ể ạ ề ệ
các công ty Hàn Qu c d dàng h n trong vi c đ a vào n c các lo i máy móc,ố ễ ơ ệ ư ướ ạ
nguyên li u thô và nh ng b ph n c u thành c n thi t đ s n xu t ph c v xu tệ ữ ộ ậ ấ ầ ế ể ả ấ ụ ụ ấ
kh u. ẩ
=> B ng cách này, chính ph Hàn Qu c đã thay đ i c c u kích thích đ u tằ ủ ố ổ ơ ấ ầ ư
c a n n kinh t , hay nói theo cách c a Amsden là đã bóp méo giá c , nh m khuy nủ ề ế ủ ả ằ ế
khích đ u t vào nh ng ngành ngh xu t kh u b ng cách làm cho vi c đ u t ki uầ ư ữ ề ấ ẩ ằ ệ ầ ư ể
này tr nên sinh l i m t cách b t t nhiên.ở ợ ộ ấ ự
c. Đ a ra quy đ nh v vi c đi u ch nh ho t đ ng c a các công ty trongư ị ề ệ ề ỉ ạ ộ ủ
n c:ướ
=> Lam tăng kha năng canh tranh cua cac doanh nghiêp, nâng cao chât l ng ươ
san phâm đê xuât khâu đ c đây manh ươ
d. Thành l p t ch c XTTM và ĐT HQ (KOTRA) năm 1962ậ ổ ứ
Đây là t ch c c a chính ph Hànổ ứ ủ ủ Qu cố v i chớc năngứ là h tr ho t đ ngỗ ợ ạ ộ
marketing cho các công ty Hàn Qu c, k t n i doanh nghi p và nghiên c u th tr ng.ố ế ố ệ ứ ị ườ
Qua đó, t o đi u ki n thu n l i cho các doanh nghi p Hàn Qu c tránh đ c r i roạ ề ệ ậ ợ ệ ố ượ ủ
trên th tr ng cũng nh phát huy t i đa đ c l i th c a mình trên c s hi u rõ cácị ườ ư ố ượ ọ ế ủ ơ ở ể
th tr ng n c ngoài. Đị ườ ướ iêu nay đa co tac đông l n trong viêc hô tr phat triên * ơ * ơ quan
hê th ng mai quôc tê ươ .
e. Tích c c tri n khai th c hi n ĐT xây d ng c s h t ngự ể ự ệ ự ơ ở ạ ầ
f. H tr đào t o ngu n nhân l c: t i c s s n xu t và t i các c s d yỗ ợ ạ ồ ự ạ ơ ở ả ấ ạ ơ ở ạ
nghề
g. Th c hi n mi n gi m thu thu nh p và thu nh p kh u đ u vào SXự ễ ễ ả ế ậ ế ậ ẩ ầ
=> Ba bi n pháp này là góp ph n t o đi u ki n thu n l i toàn di n cho cácệ ầ ạ ề ệ ậ ợ ệ
doanh nghi p s n xu t hàng hóa xu t kh u, t nâng cao ch t l ng ngu n nhân l cệ ả ấ ấ ẩ ừ ấ ượ ồ ự
và c s h t ng cũng nh giá u đãi v nguyên v t li u, máy móc thi t b . Qua đó,ơ ở ạ ầ ư ư ề ậ ệ ế ị
thúc đ y các doanh nghi p phát tri n hàng hóa c v s l ng l n ch t l ng, t o raẩ ệ ể ả ề ố ượ ẫ ấ ượ ạ
s c h p d n l n đ i v i các b n hàng n c ngoài. ứ ấ ẫ ớ ố ớ ạ ướ
1.2.2. Đ i v i nh p kh u:ố ớ ậ ẩ

Nh m th c hi n t ng b c t do hóa nh p kh u, chính ph Hàn Qu c đã đ aằ ự ệ ừ ướ ự ậ ẩ ủ ố ư
ra các bi n pháp sau đây:ệ
Đ a ra quy đ nh v danh m c hàng hóa NK, tăng s m t hàng t do NKư ị ề ụ ố ặ ự
•Gi m d n vi c áp d ng các bi n pháp h n ch NK b ng s l ngả ầ ệ ụ ệ ạ ế ằ ố ượ
•C t gi m thu quan NKắ ả ế
1.2.3. Chính sách th tr ng:ị ườ
=> t p trung khai thác th tr ng các n c phát tri nậ ị ườ ướ ể
2. GIAI ĐO N 1981- NAY:Ạ
2.1. Mô hình chính sách: Th c hi n chính sách t do hóa TM và đa d ng hóa thự ệ ự ạ ị
tr ngườ
•Giai đo n t năm 1980 –1989: đây là giai đo n Hàn Qu c đi u ch nh cạ ừ ạ ố ề ỉ ơ
c u và t do hóa n n kinh t trên c s n đ nh kinh t , t do hoá và m c a n nấ ự ề ế ơ ở ổ ị ế ự ở ử ề
kinh t , t ng b c t nhân hóa ngành công nghi p m r ng th tr ng thúc đ y c nhế ừ ướ ư ệ ở ộ ị ườ ẩ ạ
tranh.
•Giai đo n t năm 1990 đ n nay: đây là giai đo n Hàn Qu c th c hi nạ ừ ế ạ ố ự ệ
chính sách kinh t m i và toàn c u hóa. Hàn Qu c đã áp d ng chính sách c i cách hế ớ ầ ố ụ ả ệ
th ng giáo d c đ đáp ng yêu c u công nghi p hóa, ch ng tham nhũng, đ y m nhố ụ ể ứ ầ ệ ố ẩ ạ
t do tài chính, thúc đ y th tr ng tài chính phát tri n, chú tr ng đ u t v n ra n cự ẩ ị ườ ể ọ ầ ư ố ướ
ngoài.
2.2. Các bi n pháp th c hi n:ệ ự ệ
2.2.1. Đ i v i thúc đ y xu t kh u:ố ớ ẩ ấ ẩ
a. Xác đ nh m t hàng xu t kh u:ị ặ ấ ẩ
HQ s m xác đ nh phát tri n m t hàng xu t kh u ch l c các lĩnh v c cóớ ị ể ặ ấ ẩ ủ ự ở ự
hàm l ng ch t xám, công ngh cao, thâm d ng v n .Trong các m t hàng XK chượ ấ ệ ụ ố ặ ủ
l c, ch t bán d n chi m t i 50% kim ng ch XK, các m t hàng khác là máy mócự ấ ẫ ế ớ ạ ặ
chính xác, thi t b khai thác khoáng s n và xây d ng, ph tùng ô tô, TV, xe h i, đi nế ị ả ự ụ ơ ệ
tho i di đ ng, tàu bi nạ ộ ể
b. Tăng c ng ho t đ ng c a các t ch c XTTM và đa d ng hóa các hìnhườ ạ ộ ủ ổ ứ ạ
th c xúc ti n:ứ ế

Hàn Qu c r t tích c c trong vi c tăng c ng các ho t đ ng h tr XTTM v iố ấ ự ệ ườ ạ ộ ỗ ợ ớ
s k t h p hi u qu c a nhi u t ch c XTTM nh Hi p h i th ng m i qu c tự ế ợ ệ ả ủ ề ổ ứ ư ệ ộ ươ ạ ố ế
Hàn Qu c (KITA), C quan Xúc ti n th ng m i h i ngo i Hàn Qu c (KOTRA),…ố ơ ế ươ ạ ả ạ ố
Các hình th c xúc ti n đ c tri n khai r t đa d ng: t h i ch , tri n lãm, h i th oứ ế ượ ể ấ ạ ừ ộ ợ ể ộ ả
hay t ch c các cu c vi ng thăm g p m t đ nh kỳ th ng xuyên v i chính ph vàổ ứ ộ ế ặ ặ ị ườ ớ ủ
doanh nghi p n c ngoài.ệ ướ
c. Th c hi n t do hóa th tr ng v n:ự ệ ự ị ườ ố
M t bi n pháp gián ti p nh ng có hi u qu r t cao trong vi c thúc đ y XKộ ệ ế ư ệ ả ấ ệ ẩ
c a Hàn Qu c đó là th c hi n t do hóa th tr ng v n, tích c c t o môi tr ng thuủ ố ự ệ ự ị ườ ố ự ạ ườ
hút đ u t n c ngoài. Bi n pháp này đã góp ph n h tr phát tri n TM và ĐTQT. ầ ư ướ ệ ầ ỗ ợ ể
d. Tăng c ng ho t đ ng c a các t ch c tín d ng, qua đó h tr XK vàườ ạ ộ ủ ổ ứ ụ ỗ ợ
ĐT:
Đ khuy n khích xu t kh u Chính ph Hàn Qu c t p trung c p tín d ng v iể ế ấ ẩ ủ ố ậ ấ ụ ớ
lãi su t th p cho các ngành công nghi p u tiên, th c hi n chuy n d ch c c u. Tuyấ ấ ệ ư ự ệ ể ị ơ ấ
nhiên, do quy mô s n xu t c a các Chaebol Hàn Qu c l n và s tài tr quá m c c aả ấ ủ ố ớ ự ợ ứ ủ
ngân hàng dành cho các t p đoàn, đã đ y h th ng ngân hàng Hàn Qu c ph i đ i đ uậ ẩ ệ ố ố ả ố ầ
v i khó khăn n n c ngoài (Chaebol: các t p đoàn l n).ớ ợ ướ ậ ớ
2.2.2. Đ i v i nh p kh u:ố ớ ậ ẩ
CS TMQT c a HQ đv nh p kh u trong giai đo n này là ti p t c th c hi n tủ ậ ẩ ạ ế ụ ự ệ ự
do hóa NK.
T năm 1983, Hàn Qu c đã đ y m nh t do hóa nh p kh u, đ ng th i liênừ ố ẩ ạ ự ậ ẩ ồ ờ
t c c t gi m thu quan. Hàn Qu c công b tr c danh m c hàng nh p kh u t doụ ắ ả ế ố ố ướ ụ ậ ẩ ự
và đ t ra th i h n t 1-5 năm đ các hãng s n xu t trong n c đi u ch nh b ng cáchặ ờ ạ ừ ể ả ấ ướ ề ỉ ằ
nâng cao năng l c c nh tranh hay chuy n sang m t lĩnh v c kinh doanh m i. Bênự ạ ể ộ ự ớ
c nh đó, h th ng giám sát nh p kh u đ c áp d ng t năm 1977 đ theo dõi vàạ ệ ố ậ ẩ ượ ụ ừ ể
đi u ch nh vi c nh p kh u các m t hàng m i đ c t do hóa. ề ỉ ệ ậ ẩ ặ ớ ượ ự
Cùng v i vi c t do hóa nh p kh u , HQ cũng đ a ra nh ng ch ng trìnhớ ệ ự ậ ẩ ư ữ ươ
gi m thu quan trong vòng 5 năm d a trên danh m c đ c công b tr c đó. Ví dả ế ự ụ ượ ố ướ ụ
giai đo n 1988-1993 m c thu quan gi m đáng k t 18,1% (1988) -> 11,4% (1990)ạ ứ ế ả ể ừ
-> 7,9% (1993).
Hi n nay, vi c c t gi m thu quan c a HQ tuân theo l trình chung c a WTOệ ệ ắ ả ế ủ ộ ủ
và chính ph n c này qu n lý NK ch y u b ng các rào c n k thu t và h n chủ ướ ả ủ ế ằ ả ỹ ậ ạ ế
xu t kh u t nguy n. ấ ẩ ự ệ

3. KINH NGHI M CHO VI T NAM:Ệ Ệ
•Vi t Nam nên thành l p các t ch c XTTM nh m h tr phát tri n QHệ ậ ổ ứ ằ ỗ ợ ể
TMQT theo đúng h ng và đúng chi n l c đã đ ra đ ng th i khuy n khích cácướ ế ượ ề ồ ờ ế
ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong n c. Bên c nh vi c thành l p, c n ph i tăngạ ộ ả ấ ướ ạ ệ ậ ầ ả
c ng các ho t đ ng c a t ch c XTTM nh m t o đi u ki n thu n l i cho doanhườ ạ ộ ủ ổ ứ ằ ạ ề ệ ậ ợ
nghi p tìm hi u v th tr ng và các đ i tác n c ngoài, nâng cao năng l c c nhệ ể ề ị ườ ố ướ ự ạ
tranh c a mìnhủ
•H n n a, ph i h p cùng vi c tăng c ng ho t đ ng c a t ch c XTTMơ ữ ố ợ ệ ườ ạ ộ ủ ổ ứ
và đa d ng hóa các hình th c xúc ti n, Nhà n c VN nên tăng c ng ho t đ ng c aạ ứ ế ướ ườ ạ ộ ủ
các t ch c tín d ng, đ c bi t là vào các ngành then ch t, tr ng đi m, nh m cungổ ứ ụ ặ ệ ố ọ ể ằ
c p v n cho các DN, t ch c kinh t trong n c phát tri n hàng hóa d ch v c vấ ố ổ ứ ế ướ ể ị ụ ả ề
s l ng l n ch t l ng, nâng cao năng l c c nh tranh đ ng th i m r ng thố ượ ẫ ấ ượ ự ạ ồ ờ ở ộ ị
tr ng. Tuy nhiên, c n qu n lý ch t ch v n, các kho n tín d ng đ tránh tình tr ngườ ầ ả ặ ẽ ố ả ụ ể ạ
cho vay tràn lan và gây th t thoát v n, qua đó gây c n tr cho s phát tri n kinh tấ ố ả ở ự ể ế
•Ngoài ra, thêm m t t m g ng n a đ th y r ng c n ph i ti n hành th cộ ấ ươ ữ ể ấ ằ ầ ả ế ự
hi n chính sách t do hóa th ng m i theo m t l trình phù h p v i đ c đi m vàệ ự ươ ạ ộ ộ ợ ớ ặ ể
tình hình kinh t xã h i c a đ t n c và qu c tế ộ ủ ấ ướ ố ế
•Bên c nh đó, Vi t Nam c n xác đ nh các m t hàng XK ch l c phù h pạ ệ ầ ị ặ ủ ự ợ
c a mình trong t ng th i kỳ. Hi n nay, các m t hàng XK c a Vi t Nam ch y u đ uủ ừ ờ ệ ặ ủ ệ ủ ế ề
là các m t hàng s ch , ít ch bi n, s d ng nhi u lao đ ng, do đó tuy kim ng chặ ơ ế ế ế ử ụ ề ộ ạ
xu t kh u cao nh ng giá tr th c t nh n đ c l i không nhi u. Vi t Nam c n ti nấ ẩ ư ị ự ế ậ ượ ạ ề ệ ầ ế
t i XK các s n ph m có hàm l ng ch t xám, công ngh cao, s d ng nhi u v n. ớ ả ẩ ượ ấ ệ ử ụ ề ố

