
Thế giới động vật
7 tuần Từ ngày 14/12/ 2009 đến 29/1/2010
1

Thế giới động vật
1. Phát triển thể chất:
-Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản: Bò, trườn, nhảy, chạy, tung , bắt…
-Có thói quen hành vi trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với con vật.
-Biết ích lợi của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khoẻ của con người.
2. Phát triển nhận thức:
-Biết so sánh để thấy được sự giống nhau và khác nhau của các con vật nuôi quen thuộc
gần gũi qua một số đặc điểm của chúng.
-Biết được lợi ích cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con người.
- Mối quan hệ của chúng với môi trường sống...
-Có một số kĩ nămg đơn giản về cách chăm sóc con vật gần gũi.
3. Phát triển ngôn ngữ:
-Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số
con vật nuôi gần gũi.
-Biết nói lên những điều trẻ quan sát
-Kể chuyện được một số con vật gần gũi( qua tranh, ảnh, quan sát con vật).
-Biết xem sách, tranh ảnh về các con vật.
4. Phát triển thẩm mỹ:
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật.
-Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà qua vẽ, nặn, cắt,
xé dán về các con vật theo ý thích.
5. Phát triển tình cảm – xã hội:
-Yêu thích các con vật nuôi.
-Có ý thức bảo vệ môi trường sống gần gũi trong gia đình.
-Quý trọng người chăn nuôi.
-Tập cho trẻ một số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: Mạnh dạn, tự tin, có trách nhiệm
với công việc được giao( chăm sóc các con vật nuôi).
2

Thế giới động vật3
- Tên gọi của các con vật khác nhau.
- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau và
khác nhau của một số con vật.
- Quá trình phát triển.
- Ích lợi / tác hại của một số con vật.
- Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài
vật quý hiếm, cần bảo vệ.
- Tên gọi.
- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau
và khác nhau về ( cấu tạo, môi
trường sống, thức ăn, thói quen
kiếm mồi và tự vệ…)
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận
động và môi trường sống.
- Ích lợi
Động vật sống trong rừng Động vật sống dưới nước
THẾ GIỚI
ĐỘNG VẬT

Phát triển
ngôn ngữ
Phát triển
TC- XH
Phát triển
thể chất
Phát triển
thẩm mĩ
Phát triển
nhận thức
Thế giới động vật
4
- Tên gọi.
- Đặc điểm, sự giống và
khác nhau giữa một số con
trùng ( cấu tạo, màu sắc,
vận động, thức ăn, thói
quen tìm kiếm mồi).
- Ích lợi ( hay tác hại),
- Bảo vệ ( hay diệt trừ).
- Tên gọi.
- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau,
khác nhau của một số con vật.
- Mối quan hệ giữa cấu tạo của
con vật với môi trường sống, với
vận động, cách kiếm ăn.
- Quá trình phát triển.
- Cách tiếp xúc với con vật (an
toàn) và giữ gìn vệ sinh.
- Cách chăm sóc bảo vệ động vật.
- Ích lợi.
Thể dục
- Bật xa,ném xa, chạy nhanh 10m.
- Đi trên ghế băng đầu đội túi cát.
- Trèo thang chạy chậm 80m.
-Ném trúng đích thẳng đứng.
Văn học
- Gà mẹ đếm con.
- Cáo, Thỏ, Gà trống.
- Chuyện Bác Gấu đen.
- Rong và cá
Động vật nuôi trong nhà
Côn trùng

Thế giới động vật5
Tạo hình
- Xé dán gà con, vịt con.
- Nặn con thỏ, mèo.
- Nặn con nhím.
- Vẽ con cá.
Âm nhạc
- Một con vịt.
- Thương con mèo.
- Chú voi con.
- Cá vàng bơi
Toán
- Đếm đến 4, nhận biết các
nhóm có 4 đối tượng.
- So sánh thêm bớt tạo
được sự bằng nhau giữa hai
nhóm đồ vật trong phạm vi
4.
- Phân biệt sự giống nhau và
khác nhau giữa 2 hình vuông
và hình chữ nhật.
- So sánh cá to,cá nhỏ.
Thmtxq
- 1 số con vật nuôi trong gia
đình có 2 chân, 2 cánh.
- 1 số con vật nuôi trong gia
đình có 4 chân, đẻ con.
- Trò chuyện về những
con vật mà bé yêu
thích.
- Làm trực nhật, chăm
sóc góc thiên nhiên.
- Lao động chăm sóc
vườn trường.
- Trò chuyện với người
chăn nuôi.

