Chuyên đ kinh t Tình hình th t nghi p Vi t ế
Nam
PH N M Đ U
1. LY DO CHON ĐÊ TAI:
Th t nghi p hi n t ng kinh t vĩ mô nh h ngu s c tr c ti p đ n ượ ế ưở ế ế
m i ng i. Th t nghi p đ ng nghĩa v i ch t l ng cu c s ng gi m đi, m lý căng ườ ượ
th ng,... vì v y có l kng ng c nhiên l m khi th y th t nghi p th ng là ch đ ườ
tranh lu n gi a c n kinh t cũng nh nh ng ng i l p chính ch kinh t vĩ mô. ế ư ườ ế
Vi t Nam trong nh ng năm g n đây n n kinh t đang g p không ít nh ng khó ế
khăn ch u tác đ ng m nh m c a n n kinh t toàn c u, tình tr ng suy gi m ế
kinh t toàn c u khi n t l th t nghi p Vi t Nam ngày ng gia tăng. Th tế ế
nghi p d n đ n nhi u v n đ b t n cho h i nh : gia tăng t l t i ph m, ế ư
v n đ m lý, t l phân hóa giàu nghèo ngày càng sâu s c,... cho nên v n đ đ t
ra cho đ t n c ta hi n naygi i quy t v n đ th t nghi p n th a đã và đang ướ ế
là v n đ c p chc n thi t đ a n n kinh t đ t n c đi lên. Tuy nhiên v n ế ư ế ướ
đ này ch a đ c gi i quy t th a đáng, đang còn v n đ đ c nhi u ng i ư ượ ế ượ ườ
quan tâm.
M t n n kinh t Vi t Nam trong nh ng năm g n đây nhi u bi n chuy n ế ế
t t nh ng tình tr ng th t nghi p v n ch a đ c đ y lùi và có chi u h ng ngày ư ư ượ ướ
càng gia tăng. T l th t nghi p ngàyng tăng trong khi t c đ tăng tr ng kinh ưở
t l i gi m trong hai năm 2008 – 2009. T c đ tăng tr ng kinh t năm 2008 tăngế ưở ế
6,23% so v i năm 2007, năm 2009 tăng 5,32% gi m 0,91% so v i năm 2008. T
l th t nghi p năm 2008 là 4,65%, năm 2009 là 4,66% tăng 0,01 so v i năm 2008.
Riêng năm 2010 t c đ tăng tr ng kinh t nhanh h n, đ t đ c nhi u thành t u ưở ế ơ ượ
quan tr ng m ra nhi u h ng đi m i cho n n kinh t . Nh ng theo các chuyên ướ ế ư
gia kinh t thì t l th t nghi p th tăng cao, đây th t v n đ nan gi i c aế
đ t n c, Vi t Nam hi n l c l ng lao đ ng kho ng 45 tri u ng i con ướ ượ ườ
s này d báo s còn tăng cao h n n a, m i năm l i tăng thêm m t tri u lao ơ
đ ng khi n cho áp l c c a chính ph ph i t o thêm vi c làm ngày càng gia tăng. ế
Theo các chuyên gia kinh t nh n xét thì nhi u nguyên nhân d n đ n th tế ế
GVHD: Võ H ng Ph ng ượ Trang 1 SVTH: Huỳnh Văn L c
Chuyên đ kinh t Tình hình th t nghi p Vi t ế
Nam
nghi p nh : do trình đ s n xu t ngày càng cao, áp d ng nhi u ti n b khoa h c ư ế
k thu t đòi h i m t đ i ngũ lao đ ng trình đ chuyên môn cao,... chính
v y nh ng ng i không đ đi u ki n d dàng b sa th i. ườ
Chính vì nh ng lý do trên nghiên c u Tình hình th t nghi p Vi t
Nam đ c th c hi n ượ nh m phân tích rõ h n nh ng nguyên nhân d n đ n ơ ế
th t nghi p Vi t Nam.
2. MUC TIÊU NGHIÊN C U: Ư
2.1. Muc tiêu chung:
- Phân tích tình hình th t nghi p Vi t Nam giai đo n 2008 – 2010.
2.2. Muc tiêu cu thê:
- Phân tích v th c tr ng th t nghi p Vi t Nam giai đo n 2008 – 2010.
- Phân tích nguyên nhân và tác đ ng c a th t nghi p đ n tăng tr ng kinh t ế ưở ế
Vi t Nam.
- Phân tích các nhân t nh h ng đ n th t nghi p Vi t Nam. ưở ế
3. Ph ng phap nghiên c u:ươ ư
3.1. Ph ng phap thu thâp sô liêu:ươ
S li u th c p đ c thu th p trên m ng internet, sách báo, t p chí c ượ
ph ng ti n truy n thông,…ươ
3.2. Ph ng phap x ly sô liêu:ươ ư
S li u đ c phân tích trên c s ch n l c, t ng h p, k t h p v i ph ng ượ ơ ế ươ
pháp so sánh s t ng đ i, s tuy t đ i. Trên c s ch n l c, t ng h p, k t h p ươ ơ ế
v i ph ng pháp so sánh s t ng đ i, s tuy t đ i đ a ra nhân xét và đánh giá. ươ ươ ư
4. PHAM VI NGHIÊN C U: Ư
4.1. Pham vi không gian:
Đê tai nghiên c u v nh hình th t nghi p Vi t Nam.' '
4.2. Pham vi th i gian: ơ
GVHD: Võ H ng Ph ng ượ Trang 2 SVTH: Huỳnh Văn L c
Chuyên đ kinh t Tình hình th t nghi p Vi t ế
Nam
- Th i gian cua sô liêu đ c lây t năm 2008 - 2010ơ' ( ) * ươ* ) ư'
- Th i gian th c hi n t 13/01/2011 – 24/03/2011
GVHD: Võ H ng Ph ng ượ Trang 3 SVTH: Huỳnh Văn L c
Chuyên đ kinh t Tình hình th t nghi p Vi t ế
Nam
PH N N I DUNG
1. Nh ng v n đ chung v th t nghi p :
1.1 Đ nh nghĩa th t nghi p:
Th t nghi p hi n t ng ph bi n trên th gi i m c đ nh h ng ượ ế ế ưở
khác nhau đ n n n kinh t c a t ng n c theo th i gian. Nh ng đây luôn là v nế ế ướ ư
đ đòi h i c c p lãnh đ o, nh ng ng i qu n n n kinh t ph i nh ng ườ ế
chi n l c kinh t phù h p đ đ y lùi th c tr ng y. Riêng Vi t Nam tìnhế ượ ế
nh th t nghi p v n đ nóng b ng luôn đ c quan tâm gi i quy t hàng đ u ư ế
nh m đ a n n kinh t phát tri n theo k p các n c có n n kinh t phát cao. ư ế ướ ế
Theo đ nh nghĩa c a kinh t h c ế thì th t nghi p nh tr ng ng i lao ườ
đ ng mu n có vi c làm không tìm đ c vi c làm. L ch s c a tình tr ng th t ượ
nghi p chính là l ch s c a công cu c công nghi p hóa.
T l th t nghi p là ph n trăm s ng i lao đ ng không có vi c làm trên ườ
t ng s l c l ng lao đ ngh i. ượ
1.2 c lo i th t nghi p:
Th t nghi p thi u vi c làm đang v n đ mang nh toàn c u trong ế
b i c nh kh ng ho ng và suy gi m kinh t th gi i hi n nay. Chính vì v y, vi c ế ế
tìm hi u v c lo i nh th t nghi p, các đ c tr ng riêng Vi t Nam đ t đó ư
có các các chính sách thích h p là r t c n thi t. Nhìn chung có r t nhi u lo i th t ế
nghi p nh ng các nhà nghiên c u kinh t đã chia th t nghi p thành ba lo i: ư ế
Th t nghi p c xát:
Th t nghi p c xát đ c p đ n vi c ng i lao đ ng năng lao đ ng ế ườ
đáp ng đ c nhu c u c a th tr ng nh ng l i b th t nghi p trong m t th i ượ ườ ư
gian ng n nào đó do h thay đ i vi c làm m t cách t nguy n vì mu n tìm ki m ế
ng vi c ho c n i làm vi c t t h n, phù h p v i ý mu n riêng ( l ng cao h n, ơ ơ ươ ơ
g n nhà h n…) ho c do s thay đ i cung c u trong hàng hoá d n đ n vi c ph i ơ ế
GVHD: Võ H ng Ph ng ượ Trang 4 SVTH: Huỳnh Văn L c
Chuyên đ kinh t Tình hình th t nghi p Vi t ế
Nam
thay đ i công vi c t m t doanh nghi p, m t ngành s n xu t hay m t vùng lãnh
th sang n i khác. ơ
Trong m i quan h v i d ng th t nghi p t m th i n d ng th t nghi p m
ki m x y ra c trong tr ng h p chuy n đ i ch làm vi c mang tính t nguy nế ườ
ho c do b đu i vi c. Khi đó ng i lao đ ng luôn c n th i gian ch đ i đ ườ
tìm ki m ch làm vi c m i. Th i gian c a quá trình tìm ki m s làm tăng chi phíế ế
(ph i tìm nhi u ngu n thông tin, ng i th t nghi p s m t đi thu nh p, m t d n ườ
kinh nghi m, s thành th o ngh nghi p và các m i quan h xã h i…).
Th t nghi p c c u: ơ
Có nhi u ng i không tìm đ c vi c làm do không đ k năng đ đáp ng ườ ượ
yêu c u c a công vi c. ng i không vi c làm trong m t th i gian i ườ
đ c xem th t nghi p dài h n, nghĩa kh năng tìm đ c vi c làm r tượ ượ
th p. Lo i th t nghi p này đ c xem là th t nghi p c c u. ượ ơ
Th t nghi p c c u bao g m: ơ
Nh ng ng i ch a có đ k năng lao đ ng, nh nh ng ng i trong đ tu i 20 ườ ư ư ườ
môt s ng i tr ng thành nh ng ch a qua đào t o. ườ ưở ư ư
Nh ng ng i có k năng lao đ ng nh ng k ng này không đáp ng đ c s ườ ư ượ
thay đ i trong yêu c u c a công vi c.
Nh ng ng i mà k năng c a h b m t đi sau m t th i gian dài không làm ườ
vi c nên không th m đ c vi c làm m i. ượ
Nh ng ng i mà k năng lao đ ng c a h không đ c công nh n do s phân ườ ượ
bi t đ i x , nh ng i lao đ ng thu c nhóm n t c thi u s hay ng i n c ư ườ ườ ướ
ngoài không hi u ti ng nói hay phong t c t p quán c a đ a ph ng,… ế ươ
Th t nghi p chu kỳ:
Th t nghi p chu còn đ c g i th t nghi p do nhu c u th p. Lo i ượ
th t nghi p này x y ra do s sút gi m trong nhu c u đ i v i s n ph m c a n n
kinh t so v i s n l ng (hay năng l c s n xu t). S sút gi m trong nhu c u d nế ượ
GVHD: Võ H ng Ph ng ượ Trang 5 SVTH: Huỳnh Văn L c