Đ C NG MÔN QU N LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ N C ƯƠ ƯỚ
Câu 1: Phân tích nh ng tính ch t c b n c a n n hành chính nhà n c c ng hòa xã h i ch nghĩa ơ ướ
VN ?
TL: - Tính l thu c vào chính tr và h th ng chính tr
+ Nhi m v chính tr nhi m v đ nh h ng cho s phát tri n xã h i, đ a ra đ ng l i, chính sách. Chính ướ ư ườ
tr bi u hi n ý chí nhà n c d i s lãnh đ o c a đ ng c m quy n. ướ ướ
+ Nhi m v hành chính là vi c t ch c th c hi n nhi m v chính tr .
- Tính pháp lu t:
+ Hành chính nhà n c mang tính c ng ch , yêu c u m i t ch c xã h i, c quan nhà n c và công dânướ ưỡ ế ơ ướ
ph i tuân th các m nh l nh hành chính, đ m b o và gi v ng k c ng, tr t t xã h i. ươ
+ Tính pháp lu t đòi h i các c quan hành chính và công ch c ph i đ m b o tính quy n uy, nghĩa là ph i ơ
n m v ng quy n l c, s d ng đúng quy n l c, đ ng th i ph i t o d ng uy tín v chính tr , v ph m ch t
đ o đ c và năng l c trí tu .
- Tính th ng xuyên, n đ nh và thích nghi:ườ
+ Ho t đ ng hành chính nhà n c ướ không đ c làm theo l i phong trào”, “chi n d ch”. Đ i ngũ công ch cượ ế
ph i có ph m ch t đ o đ c ngang t m nhi m v trong m i th i kì phát tri n c a đ t n c. ướ
+ Nhà n c là m t s n ph m c a xã h i, đ i s ng xã h i bi n chuy n không ng ng, do đó n n hành chínhướ ế
nhà n c cung ph i thích nghi v i hoàn c nh th c t xã h i.ướ ế
- Tính chuyên môn hóa nghi p v cao:
+ Đ i v i các công ch c nhà n c, ki n th c chuyên môn và kĩ năng qu n lý đi u hành th c ti n là tiêu ướ ế
chu n v trình đ nghi p v . Tính chuyên môn hóa ngh nghi p trình đ cao là c s đ đ m b o th c ơ
hi n m c tiêu chi n l c, ho ch đ nh chính sách và ch ng trình dài h n. ế ượ ươ
- Tính h th ng th b c ch t ch :
+ Tính th b c ch t ch đòi h i c p d i ph i ph c tùng c p trên, đ a ph ng ph i ph c tùng trung ng, ướ ươ ươ
c n c ph c tùng ch nh ph trong vi c th c hi n quy t đ nh, ch th và ch u s ki m tra th ng xuyên ướ ế ườ
c a c p trên, c a th tr ng. ưở
- Tính không v l i: Hành chính nhà n c ch có nhi m v ph c v l i ích công và l i ích công dân, không ướ
theo đu i m c tiêu danh l i.
- Tính nhân đ o: B n ch t nhà n c ta là dân ch , do dân, c a dân và vì dân. Dân ch xã h i ch nghĩa ướ
đ c th hi n trong lu t pháp, c th là trong pháp lu t hành chính, nh ng th ch , quy t c, th t c hànhượ ế
chính ph i xu t phát t l i ích c a dân, t t m lòng th t s th ng dân, ph i đ n gi n, trong sáng, tôn ươ ơ
tr ng con ng i và đem l i s thu n l i cho dân. ườ
Câu 2: Phân tích nguyên t c: T p trung dân ch trong qu n lý nhà n c v kinh t ? ướ ế
TL: - Khái ni m: Nguyên t c t p trung dân ch là s k t h p ch t ch , hài hòa gi a hai m t “t p trung” và ế
“dân ch ” trong m i quan h h c bi n ch ng ch không ph i ch là dân ch . “Dân ch ” là đi u ki n, là ơ
ti n c a t p trung; cũng nh “t p trung” là cái đ m b o cho dân ch đ c th c hi n. ư ượ
- Nguyên t c t p trung dân ch đ c đ t ra xu t phát t lý do sau đây: Ho t đ ng kinh t là vi c c a công ượ ế
dân, nên công dân ph i có quy n (đó là dân ch ), đ ng th i, trong m t ch ng m c nh t đ nh, ho t đ ng
kinh t c a côngế dân có nh h ng rõ r t t i l i ích c a nhà n c, l i ích qu c gia, l i ích c ng đ ng, do ưở ướ
đó nhà n c cũng ph i có quy n (đó là t p trung).ướ
- H ng v n d ng nguyên t c:ướ
+ B o đ m cho c nhà n c và công dân, cho c c p trên và c p d i, t p th và các thành viên t p th ướ ướ
đ u có quy n quy t đ nh. ế
+ Quy n c a m i bên (nàh n c và công dân, c p trên và c p d i) ph i đ c xác l p m t cách có căn c ướ ướ ượ
khoa h c và th c ti n.
+ Trong m i c p c a h th ng qu n lý nhi u c p c a nhà n c ph i đ m b o v a có c quan th m ướ ơ
quy n chung, v a có c quan th m quy n riêng. m i c quan ph i có th m quy n rõ r t, ph m vi th m ơ ơ
quy n c a c quan th m quy n riêng ph i trong khuôn kh th m quy n chung. ơ
+ Trong trung quan liêu vào c p trên, vào trung ng ho c phaantans, phpes vua thua l làng; chuyên quy n, ươ
đ c đoán c a nhà n c đ n m c vi ph m nhân quy n, dân quy n ho c dân ch quá tr n trong ho t đ ng ướ ế
kinh t đ u trái v i nguyên t c t p trung dân ch .ế
Câu 3: Trình bày các công c (ph ng ti n) c a qu n lý hành chính nhà n c ? ươ ướ
TL: - M t c quan hành chính đ c thành l p, đ th c hi n ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình, ơ ượ
ph i có các công c (ho c còn g i là ph ng ti n)c b n sau đây: công s , công v , công ch c và quy t ươ ơ ế
đ nh qu n lý hành chính nhà n c. ướ
+ Công s : Là tr s làm vi c c a c quan hành chính nhà n c, là n i lãnh đ o công ch c và nhân viên ơ ướ ơ
th c thi công v , giao ti p đ i n i và đ i ngaoij, ti p nh n các thông tin đ u vào và ban hành các quy t ế ế ế
đ nh đ gi i quy t, x lý công vi c hàng ngày đ đi u ch nh các quan h xã h i và hành vi ho t đ ng c a ế
công dân.
+ Công v và công ch c c a c quan qu n lý hành chính nhà n c đ c xác đ nh t ch c năng, nhi m v ơ ướ ượ
và quy n h n c a c quan. ơ
Công v là m t d ng lao đ ng xã h i c a nh ng ng i làm vi c trong c quan hành chính nhà n c (công ườ ơ ướ
s ).
Công ch c là th c hi n công v , đ c b nhi m ho c tuy n d ng, đ c h ng l ng và ph c p theo ượ ượ ưở ươ
công vi c đ c giao t ngân sách nàh n c. ượ ướ
Công s n là ngân sách, là v n, là kinh phí và các đi u ki n, ph ng ti n v t ch t đ c quan ho t đ ng. ươ ơ
- Quy t đ nh qu n lý hành chính nhà n c:ế ướ
+ Trong qu n lí hành chính nhà n c,ng i ra quy t đ nh đ c nhân danh nhà n c, có tính ý chí quy n ướ ườ ế ượ ướ
l c nhà n c c a c quan nhà n c có th m quy n. ướ ơ ướ
+ Quy trình ra quy t đ nh này g m 4 b c:ế ướ
B c 1: Ph i d a vào m t c s đ ra quy t đ nh có nghĩa là quy t đ nh này d a vào căn c nào, ngu nướ ơ ế ế
thông tin nào?
B c 2: B o đ m nămướ yêu c u c a quy t đ nh: ế
Yêu c u b o đ m tính chính tr , tính h p pháp và tính h p lí.
Yêu c u b o đ m tính qu n chúng.
Yêu c u b o đ m tính khoa h c.
Yêu c u b o đ m tính th m quy n.
Yêu c u b o đ m tính c th k p th i, kh thi và đúng văn b n pháp ch . ế
B c 3: Th c hi n dân ch hóa tr c khi ban hành quy t đ nh thông qua s bàn b c nh t trí trong lãnh đ oướ ướ ế
và s dân ch bàn b c v i t p th và trên c s đó, th tr ng tính toán, cân nh c và quy t đ nh. ơ ưở ế
B c 4: Th c hi n quy trình khoa h c c a vi c ra và t ch c th c hi n quy t đ nh, g m có; s phân tíchướ ế
tình hình, d báo, l p ph ng án và ch n ph ng án t t nh t; so n th o và thông qua quy t đ nh; ra văn ươ ươ ế
b n pháp quy; t ch c l c l ng đ th c hi n quy t đ nh; đi u tra ph n h i, n u có ph n ng ph i đi u ượ ế ế
ch nh k p th i; ki m traddinhj kỳ và đ t xu t; t ng k t, đánh giá, rút kinh nghi m đúc k t thành lí lu n, ế ế
ti p t c ra quy t đ nh m i.ế ế
Câu 4: Phân tích ch c năng: đ nh h ng s phát tri n n n kinh t c a nhà n c. Liên h th c t ? ướ ế ướ ế
TL: - Khái ni m: Đ nh h ng phát tri n kinh t ướ ế là xácđ nh con đ ng và đ nh h ng s v n đ ng c a n n ườ ướ
kinh tế nh m đ t đ n m t m c đích nh t đ nh (goi là m c tiêu) ế
- S c n thi t khách quan c a ch c năng đ nh h ng phát tri n n n kinh t : S v n hành n n kinh t th ế ướ ế ế
tr ng mang tính t phát và tính không xác đ nh r t l n. Do đó nà n c ph i th c hi n ch c năng phátườ ướ
tri n n n kinh t c a mình. ế
- Ph m vi đ nh h ng phát tri n n n kinh t bao g m: ướ ế
+ Toàn b n n kinh t . ế
+ Các ngành kinh t .ế
+ Các vùng kinh t .ế
+ Các thành ph n kinh t . ế
Nhà n c không có ch c năng đ nh h ng phát tri n cho t ng doanh nghi p ngoài nhà n c mà căn c vàoướ ướ ướ
đ nh h ng phát tri n c a n n kinh t , các doanh nghi p t xác đ nh h ng phát tri n c a mình. ướ ế ướ
- N i dung đ nh h ng phát tri n n n kinh t : ướ ế
+ Xác đ nh m c tiêu chung dài h n. M c tiêu này là cái đích trong m t t ng lai xa, có th vài ch c năm ươ
h c xa h n. ơ
+ Xác đ nh m c tiêu trong t ng th i kì đ c xác đ nh trong chi n l c phát tri n kinh t xã h i và đ c ượ ế ượ ế ượ
th hi n trong k ho ch 5 năm, k ho ch 3 năm, k ho ch hàng năm. ế ế ế
+ Xác đ nh th t u tiên các m c tiêu. ư
+ Xác đ nh các gi i pháp đ đ t đ c m c tiêu. ượ
- Công c th hi n ch c năng nhà n c v đ nh h ng phát tri n kinh t : ướ ướ ế
+ Chi n l c phát tri n kinh t - xã h i.ế ượ ế
+ Quy ho ch ng th phát tri n kinh t - xã h i. ế
+ K ho ch phát tri n kinh t - xã h i.ế ế
+ Các ch ng trình m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i.ươ ế
+ Các d án u tiên phát tri n kinh t - xã h i. ư ế
Các chi n l c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trinhfdwj án phát tri n cũng dùng cho vi c đ nh h ng phátế ượ ế ươ ướ
tri n các ngành, các vùng lãnh th .ế
- Nhi m v c a nhà n c đ th c hi n ch c năng đ nh h ng phát tri n: ướ ướ
+ Phân tích đánh giá th c tr ng c a n n kinh t hi n nay, nh ng nhân t trong n c và qu c t nh ế ướ ế
h ng đ n s phát tri n hi n t i và t ng lai c a n n kinh t n c nhà.ưở ế ươ ế ướ
+ D báo phát tri n kinh t . ế
+ Ho ch đ nh phát tri n kinh t , bao g m: ế
Xây d ng đ ng l i phát tri n kinh t - xã h i. ườ ế
Ho ch đ nh chi n l c phát tri n kinh t - xã h i. ế ượ ế
Ho ch đ nh chính sách phát tri n kinh t - xã h i. ế
Ho ch đ nhphát tri n ngành, vùng, đ a ph ng. ươ
L p ch ng trình m c tiêu và d án đ phát tri n. ươ
Câu 5: Phân tích nh ng đ nh h ng và gi i pháp c b n đ nâng cao hi u l c và hi u qu qu n lý ướ ơ
hành chính nhà n c ?ướ
TL: - M t là, quán tri t các quan đi m, nguyên t c trong vi c ti p t c c i cách b máy, xây d ng và hoàn ế
thi n nhà n c c ng hòa xã h i ch nghĩa VN, xây d ng chi n l c c i cách hành chính. ướ ế ượ
- Hai là, th u su t nh ng t t ng ch đ o ti n trình hành chính nhà n c. Ti n trình c i cách hành chính ư ưở ế ướ ế
nhà n c đ c xem :ướ ượ
+ Là m t b ph n tr ng y u c a vi c xây d ng và hoàn thi n nhà n c pháp quy n VN g n v i đ i m i ế ướ
và ch nh đ n đ ng.
+ Là m t n n hành chính nhà n c dân ch ph c v đ c l c nhân dân, gi v ng tr t t k c ng xã h i ướ ươ
theo pháp lu t.
+ Là ph c v đ c l c và thúc đ y m nh m công cu c ti p t c s nghi p đ i m i, phát tri n theo ế
đ tn ctheo c ch th tr ng có s qu n lý c a nhà n c thoe đ nh h ng xã h i ch nghĩa, th c hi n ướ ơ ế ườ ướ ướ
công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c. ướ
+ Là xu t phát t yêu c u cu c s ng, sát v i hoàn c nh th c t c a đ t n c đ ng th i ph i thích ng v i ế ướ
xu th c a th i đ i, nh m thu hút đ c k t qu thi t th c, tác đ ng tích c n m i lĩnh v c c a đ iế ượ ế ế ế
s ng xã h i.
- Ba là, ti p t c ch n ch nh b máy hành chính nhà n c, phân đ nh l i th m quy n, phân c p, phân côngế ướ
th m quy n, y quy n c th rõ ràng, xây d ng quy ch ho t đ ng c a h th ng qu n lí hành chính nhà ế
n c, đ c bi t đ i v i chính quy n đ a ph ng.ướ ươ
- B n là, đào t o cán b , b i d ng cán b - công ch c qu n lí hành chính c v lí lu n chính tr , ph m ưỡ
ch t đ o đ c, trình đ chuyên môn và năng l c, k năng đi u hành th c ti n, tr c h t là đ i ngũ cán b ướ ế
ch ch t, coi tr ng đ c và tài, trong đó đ c là g c.
- Năm là, th c hi n pháp l nh cán b - công ch c hoàn thi n ch đ công v . ế
+ Sáu là, nâng cao hi u l c ho t đ ng c a tòa án hành chính.
Câu 6: Phân tích s c n thi t khách quan c a qu n lý nhà n c trong lĩnh v c khoa h c công ế ướ
ngh ?
TL: - Ho t đ ng khoa h c và phát tri n công ngh có tính xã h i cao, c n v n l n, nhi u r i ro, th i h n
thu h i v n khó l ng và ch a đ ng nhi u quan h ph c t p có th d n t i tranh ch p nên c n s can ườ
thi p đi u ch nh c a nhà n c. Ho t đ ng khao h c và phát tri n công ngh đòi h i s tham gia h u h t ướ ế
các ngành, các lĩnh v c, các l p ng i, các b ph n xã h i cũng nh đòi h i s n i ti p các ho t đ ng ườ ư ế
nghiên c u c a nhi u th h t đ i này qua đ i khác. ế
- Ho t đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh có liên quan tr c ti p và r t quan tr ng đ n kh ế ế
năng qu c phòng và kinh t , đ c bi t là s n ph m c a khoa h c xã h i có tính ch t chính tr , giai c p rõ ế
r t. Các ho t đ ng này t o ra s c m nh, bí quy t v kh năng b o v đ t n c, s c m nh, bí quy t kinh ế ướ ế
t c a qu c gia, m t khác nh ng nghiên c u quy lu t phát tri n xã h i rút ra k t lu n cho hành đ ng đ uế ế
tranh c i t o xã h i, là vũ khí lí lu n cho m i quan h đ ng – giai c p – nhà n c. ướ
- Ho t đ ng khao h c và phát tri n công ngh c n có nh ng đi u ki n ti n đ mà ch có nhà n c m i t o ướ
ra đ c, đó là:ượ
+ T o ra nh ng đi u ki n cho ho t đ ng khoa h c – công ngh .
+ Đòi h i s th ng nh t cao trong ý chí, ph ng h ng phát tri n KH và XH gi a các b ph n c u thành ươ ướ
l c l ng nòng c t c a toàn b s nghi p phát tri n KH và CN c a m i n c. ượ ướ
+ S h p tác th ng xuyên và ngày càng m r ng trên ph m vi qu c t đem l i hi u qu to l n do ti t ườ ế ế
ki m chi phí, rút ng n s đi vòng, s mò m m trong nghiên c u KH và CN.
+ Dân trí cao là m t trong nh ng đi u ki n ti n đ , là n n t ng sanrsinh ra l c l ng các nhà Kh và CN ượ
hi n đ i, s phát tri n b n v ng c a KH và CN là s phát tri n b n v ng c a KH và CN là s phát tri n
toàn di n đ ng b t khâu giáo d c – đào t o đ n khâu cu i cùng tr c ti p là dân trí c a c c ng đ ng. ế ế