
Đ C NG MÔN QU N LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ N CỀ ƯƠ Ả ƯỚ
Câu 1: Phân tích nh ng tính ch t c b n c a n n hành chính nhà n c c ng hòa xã h i ch nghĩaữ ấ ơ ả ủ ề ướ ộ ộ ủ
VN ?
TL: - Tính l thu c vào chính tr và h th ng chính trệ ộ ị ệ ố ị
+ Nhi m v chính tr là nhi m v đ nh h ng cho s phát tri n xã h i, đ a ra đ ng l i, chính sách. Chínhệ ụ ị ệ ụ ị ướ ự ể ộ ư ườ ố
tr bi u hi n ý chí nhà n c d i s lãnh đ o c a đ ng c m quy n.ị ể ệ ướ ướ ự ạ ủ ả ầ ề
+ Nhi m v hành chính là vi c t ch c th c hi n nhi m v chính tr .ệ ụ ệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ị
- Tính pháp lu t:ậ
+ Hành chính nhà n c mang tính c ng ch , yêu c u m i t ch c xã h i, c quan nhà n c và công dânướ ưỡ ế ầ ọ ổ ứ ộ ơ ướ
ph i tuân th các m nh l nh hành chính, đ m b o và gi v ng k c ng, tr t t xã h i.ả ủ ệ ệ ả ả ữ ữ ỷ ươ ậ ự ộ
+ Tính pháp lu t đòi h i các c quan hành chính và công ch c ph i đ m b o tính quy n uy, nghĩa là ph iậ ỏ ơ ứ ả ả ả ề ả
n m v ng quy n l c, s d ng đúng quy n l c, đ ng th i ph i t o d ng uy tín v chính tr , v ph m ch tắ ữ ề ự ử ụ ề ự ồ ờ ả ạ ự ề ị ề ẩ ấ
đ o đ c và năng l c trí tu .ạ ứ ự ệ
- Tính th ng xuyên, n đ nh và thích nghi:ườ ổ ị
+ Ho t đ ng hành chính nhà n cạ ộ ướ không đ c làm theo l i phong trào”, “chi n d ch”. Đ i ngũ công ch cượ ố ế ị ộ ứ
ph i có ph m ch t đ o đ c ngang t m nhi m v trong m i th i kì phát tri n c a đ t n c.ả ẩ ấ ạ ứ ầ ệ ụ ọ ờ ể ủ ấ ướ
+ Nhà n c là m t s n ph m c a xã h i, đ i s ng xã h i bi n chuy n không ng ng, do đó n n hành chínhướ ộ ả ẩ ủ ộ ờ ố ộ ế ể ừ ề
nhà n c cung ph i thích nghi v i hoàn c nh th c t xã h i.ướ ả ớ ả ự ế ộ
- Tính chuyên môn hóa nghi p v cao:ệ ụ
+ Đ i v i các công ch c nhà n c, ki n th c chuyên môn và kĩ năng qu n lý đi u hành th c ti n là tiêuố ớ ứ ướ ế ứ ả ề ự ễ
chu n v trình đ nghi p v . Tính chuyên môn hóa ngh nghi p trình đ cao là c s đ đ m b o th cẩ ề ộ ệ ụ ề ệ ở ộ ơ ở ể ả ả ự
hi n m c tiêu chi n l c, ho ch đ nh chính sách và ch ng trình dài h n.ệ ụ ế ượ ạ ị ươ ạ
- Tính h th ng th b c ch t ch :ệ ố ứ ậ ặ ẽ
+ Tính th b c ch t ch đòi h i c p d i ph i ph c tùng c p trên, đ a ph ng ph i ph c tùng trung ng,ứ ậ ặ ẽ ỏ ấ ướ ả ụ ấ ị ươ ả ụ ươ
c n c ph c tùng ch nh ph trong vi c th c hi n quy t đ nh, ch th và ch u s ki m tra th ng xuyênả ướ ụ ỉ ủ ệ ự ệ ế ị ỉ ị ị ự ể ườ
c a c p trên, c a th tr ng.ủ ấ ủ ủ ưở
- Tính không v l i: Hành chính nhà n c ch có nhi m v ph c v l i ích công và l i ích công dân, khôngụ ợ ướ ỉ ệ ụ ụ ụ ợ ợ
theo đu i m c tiêu danh l i.ổ ụ ợ
- Tính nhân đ o: B n ch t nhà n c ta là dân ch , do dân, c a dân và vì dân. Dân ch xã h i ch nghĩaạ ả ấ ướ ủ ủ ủ ộ ủ
đ c th hi n trong lu t pháp, c th là trong pháp lu t hành chính, nh ng th ch , quy t c, th t c hànhượ ể ệ ậ ụ ể ậ ữ ể ế ắ ủ ụ
chính ph i xu t phát t l i ích c a dân, t t m lòng th t s th ng dân, ph i đ n gi n, trong sáng, tônả ấ ừ ợ ủ ừ ấ ậ ự ươ ả ơ ả
tr ng con ng i và đem l i s thu n l i cho dân.ọ ườ ạ ự ậ ợ
Câu 2: Phân tích nguyên t c: T p trung dân ch trong qu n lý nhà n c v kinh t ?ắ ậ ủ ả ướ ề ế

TL: - Khái ni m: Nguyên t c t p trung dân ch là s k t h p ch t ch , hài hòa gi a hai m t “t p trung” vàệ ắ ậ ủ ự ế ợ ặ ẽ ữ ặ ậ
“dân ch ” trong m i quan h h c bi n ch ng ch không ph i ch là dân ch . “Dân ch ” là đi u ki n, làủ ố ệ ữ ơ ệ ứ ứ ả ỉ ủ ủ ề ệ
ti n c a t p trung; cũng nh “t p trung” là cái đ m b o cho dân ch đ c th c hi n.ề ủ ậ ư ậ ả ả ủ ượ ự ệ
- Nguyên t c t p trung dân ch đ c đ t ra xu t phát t lý do sau đây: Ho t đ ng kinh t là vi c c a côngắ ậ ủ ượ ặ ấ ừ ạ ộ ế ệ ủ
dân, nên công dân ph i có quy n (đó là dân ch ), đ ng th i, trong m t ch ng m c nh t đ nh, ho t đ ngả ề ủ ồ ờ ộ ừ ự ấ ị ạ ộ
kinh t c a côngế ủ dân có nh h ng rõ r t t i l i ích c a nhà n c, l i ích qu c gia, l i ích c ng đ ng, doả ưở ệ ớ ợ ủ ướ ợ ố ợ ộ ồ
đó nhà n c cũng ph i có quy n (đó là t p trung).ướ ả ề ậ
- H ng v n d ng nguyên t c:ướ ậ ụ ắ
+ B o đ m cho c nhà n c và công dân, cho c c p trên và c p d i, t p th và các thành viên t p thả ả ả ướ ả ấ ấ ướ ậ ể ậ ể
đ u có quy n quy t đ nh.ề ề ế ị
+ Quy n c a m i bên (nàh n c và công dân, c p trên và c p d i) ph i đ c xác l p m t cách có căn cề ủ ỗ ướ ấ ấ ướ ả ượ ậ ộ ứ
khoa h c và th c ti n.ọ ự ễ
+ Trong m i c p c a h th ng qu n lý nhi u c p c a nhà n c ph i đ m b o v a có c quan th mỗ ấ ủ ệ ố ả ề ấ ủ ướ ả ả ả ừ ơ ẩ
quy n chung, v a có c quan th m quy n riêng. m i c quan ph i có th m quy n rõ r t, ph m vi th mề ừ ơ ẩ ề ỗ ơ ả ẩ ề ệ ạ ẩ
quy n c a c quan th m quy n riêng ph i trong khuôn kh th m quy n chung.ề ủ ơ ẩ ề ả ổ ẩ ề
+ Trong trung quan liêu vào c p trên, vào trung ng ho c phaantans, phpes vua thua l làng; chuyên quy n,ấ ươ ặ ệ ề
đ c đoán c a nhà n c đ n m c vi ph m nhân quy n, dân quy n ho c dân ch quá tr n trong ho t đ ngộ ủ ướ ế ứ ạ ề ề ặ ủ ớ ạ ộ
kinh t đ u trái v i nguyên t c t p trung dân ch .ế ề ớ ắ ậ ủ
Câu 3: Trình bày các công c (ph ng ti n) c a qu n lý hành chính nhà n c ?ụ ươ ệ ủ ả ướ
TL: - M t c quan hành chính đ c thành l p, đ th c hi n ch c năng, nhi m v và quy n h n c a mình,ộ ơ ượ ậ ể ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ủ
ph i có các công c (ho c còn g i là ph ng ti n)c b n sau đây: công s , công v , công ch c và quy tả ụ ặ ọ ươ ệ ơ ả ở ụ ứ ế
đ nh qu n lý hành chính nhà n c.ị ả ướ
+ Công s : Là tr s làm vi c c a c quan hành chính nhà n c, là n i lãnh đ o công ch c và nhân viênở ụ ở ệ ủ ơ ướ ơ ạ ứ
th c thi công v , giao ti p đ i n i và đ i ngaoij, ti p nh n các thông tin đ u vào và ban hành các quy tự ụ ế ố ộ ố ế ậ ầ ế
đ nh đ gi i quy t, x lý công vi c hàng ngày đ đi u ch nh các quan h xã h i và hành vi ho t đ ng c aị ể ả ế ử ệ ể ề ỉ ệ ộ ạ ộ ủ
công dân.
+ Công v và công ch c c a c quan qu n lý hành chính nhà n c đ c xác đ nh t ch c năng, nhi m vụ ứ ủ ơ ả ướ ượ ị ừ ứ ệ ụ
và quy n h n c a c quan.ề ạ ủ ơ
Công v là m t d ng lao đ ng xã h i c a nh ng ng i làm vi c trong c quan hành chính nhà n c (côngụ ộ ạ ộ ộ ủ ữ ườ ệ ơ ướ
s ).ở
Công ch c là th c hi n công v , đ c b nhi m ho c tuy n d ng, đ c h ng l ng và ph c p theoứ ự ệ ụ ượ ổ ệ ặ ể ụ ượ ưở ươ ụ ấ
công vi c đ c giao t ngân sách nàh n c.ệ ượ ừ ướ
Công s n là ngân sách, là v n, là kinh phí và các đi u ki n, ph ng ti n v t ch t đ c quan ho t đ ng.ả ố ề ệ ươ ệ ậ ấ ể ơ ạ ộ
- Quy t đ nh qu n lý hành chính nhà n c:ế ị ả ướ
+ Trong qu n lí hành chính nhà n c,ng i ra quy t đ nh đ c nhân danh nhà n c, có tính ý chí quy nả ướ ườ ế ị ượ ướ ề
l c nhà n c c a c quan nhà n c có th m quy n.ự ướ ủ ơ ướ ẩ ề

+ Quy trình ra quy t đ nh này g m 4 b c:ế ị ồ ướ
B c 1: Ph i d a vào m t c s đ ra quy t đ nh có nghĩa là quy t đ nh này d a vào căn c nào, ngu nướ ả ự ộ ơ ở ể ế ị ế ị ự ứ ồ
thông tin nào?
B c 2: B o đ m nămướ ả ả yêu c u c a quy t đ nh:ầ ủ ế ị
Yêu c u b o đ m tính chính tr , tính h p pháp và tính h p lí.ầ ả ả ị ợ ợ
Yêu c u b o đ m tính qu n chúng.ầ ả ả ầ
Yêu c u b o đ m tính khoa h c.ầ ả ả ọ
Yêu c u b o đ m tính th m quy n.ầ ả ả ẩ ề
Yêu c u b o đ m tính c th k p th i, kh thi và đúng văn b n pháp ch .ầ ả ả ụ ể ị ờ ả ả ế
B c 3: Th c hi n dân ch hóa tr c khi ban hành quy t đ nh thông qua s bàn b c nh t trí trong lãnh đ oướ ự ệ ủ ướ ế ị ự ạ ấ ạ
và s dân ch bàn b c v i t p th và trên c s đó, th tr ng tính toán, cân nh c và quy t đ nh.ự ủ ạ ớ ậ ể ơ ở ủ ưở ắ ế ị
B c 4: Th c hi n quy trình khoa h c c a vi c ra và t ch c th c hi n quy t đ nh, g m có; s phân tíchướ ự ệ ọ ủ ệ ổ ứ ự ệ ế ị ồ ự
tình hình, d báo, l p ph ng án và ch n ph ng án t t nh t; so n th o và thông qua quy t đ nh; ra vănự ậ ươ ọ ươ ố ấ ạ ả ế ị
b n pháp quy; t ch c l c l ng đ th c hi n quy t đ nh; đi u tra ph n h i, n u có ph n ng ph i đi uả ổ ứ ự ượ ể ự ệ ế ị ề ả ồ ế ả ứ ả ề
ch nh k p th i; ki m traddinhj kỳ và đ t xu t; t ng k t, đánh giá, rút kinh nghi m đúc k t thành lí lu n,ỉ ị ờ ể ộ ấ ổ ế ệ ế ậ
ti p t c ra quy t đ nh m i.ế ụ ế ị ớ
Câu 4: Phân tích ch c năng: đ nh h ng s phát tri n n n kinh t c a nhà n c. Liên h th c t ?ứ ị ướ ự ể ề ế ủ ướ ệ ự ế
TL: - Khái ni m: Đ nh h ng phát tri n kinh tệ ị ướ ể ế là xácđ nh con đ ng và đ nh h ng s v n đ ng c a n nị ườ ị ướ ự ậ ộ ủ ề
kinh tế nh m đ t đ n m t m c đích nh t đ nh (goi là m c tiêu)ằ ạ ế ộ ụ ấ ị ụ
- Sự c n thi t khách quan c a ch c năng đ nh h ng phát tri n n n kinh t : S v n hành n n kinh t thầ ế ủ ứ ị ướ ể ề ế ự ậ ề ế ị
tr ng mang tính t phát và tính không xác đ nh r t l n. Do đó nà n c ph i th c hi n ch c năng phátườ ự ị ấ ớ ướ ả ự ệ ứ
tri n n n kinh t c a mình.ể ề ế ủ
- Ph m vi đ nh h ng phát tri n n n kinh t bao g m:ạ ị ướ ể ề ế ồ
+ Toàn b n n kinh t .ộ ề ế
+ Các ngành kinh t .ế
+ Các vùng kinh t .ế
+ Các thành ph n kinh t .ầ ế
Nhà n c không có ch c năng đ nh h ng phát tri n cho t ng doanh nghi p ngoài nhà n c mà căn c vàoướ ứ ị ướ ể ừ ệ ướ ứ
đ nh h ng phát tri n c a n n kinh t , các doanh nghi p t xác đ nh h ng phát tri n c a mình.ị ướ ể ủ ề ế ệ ự ị ướ ể ủ
- N i dung đ nh h ng phát tri n n n kinh t :ộ ị ướ ể ề ế
+ Xác đ nh m c tiêu chung dài h n. M c tiêu này là cái đích trong m t t ng lai xa, có th vài ch c nămị ụ ạ ụ ộ ươ ể ụ
h c xa h n.ặ ơ

+ Xác đ nh m c tiêu trong t ng th i kì đ c xác đ nh trong chi n l c phát tri n kinh t xã h i và đ cị ụ ừ ờ ượ ị ế ượ ể ế ộ ượ
th hi n trong k ho ch 5 năm, k ho ch 3 năm, k ho ch hàng năm.ể ệ ế ạ ế ạ ế ạ
+ Xác đ nh th t u tiên các m c tiêu.ị ứ ự ư ụ
+ Xác đ nh các gi i pháp đ đ t đ c m c tiêu.ị ả ể ạ ượ ụ
- Công c th hi n ch c năng nhà n c v đ nh h ng phát tri n kinh t :ụ ể ệ ứ ướ ề ị ướ ể ế
+ Chi n l c phát tri n kinh t - xã h i.ế ượ ể ế ộ
+ Quy ho ch ng th phát tri n kinh t - xã h i.ạ ổ ể ể ế ộ
+ K ho ch phát tri n kinh t - xã h i.ế ạ ể ế ộ
+ Các ch ng trình m c tiêu phát tri n kinh t - xã h i.ươ ụ ể ế ộ
+ Các d án u tiên phát tri n kinh t - xã h i.ự ư ể ế ộ
Các chi n l c, quy ho ch, k ho ch, ch ng trinhfdwj án phát tri n cũng dùng cho vi c đ nh h ng phátế ượ ạ ế ạ ươ ể ệ ị ướ
tri n các ngành, các vùng lãnh th .ế ổ
- Nhi m v c a nhà n c đ th c hi n ch c năng đ nh h ng phát tri n:ệ ụ ủ ướ ể ự ệ ứ ị ướ ể
+ Phân tích đánh giá th c tr ng c a n n kinh t hi n nay, nh ng nhân t trong n c và qu c t có nhự ạ ủ ề ế ệ ữ ố ướ ố ế ả
h ng đ n s phát tri n hi n t i và t ng lai c a n n kinh t n c nhà.ưở ế ự ể ệ ạ ươ ủ ề ế ướ
+ D báo phát tri n kinh t .ự ể ế
+ Ho ch đ nh phát tri n kinh t , bao g m:ạ ị ể ế ồ
Xây d ng đ ng l i phát tri n kinh t - xã h i.ự ườ ố ể ế ộ
Ho ch đ nh chi n l c phát tri n kinh t - xã h i.ạ ị ế ượ ể ế ộ
Ho ch đ nh chính sáchạ ị phát tri n kinh t - xã h i.ể ế ộ
Ho ch đ nhphát tri n ngành, vùng, đ a ph ng.ạ ị ể ị ươ
L p ch ng trình m c tiêu và d án đ phát tri n.ậ ươ ụ ự ể ể
Câu 5: Phân tích nh ng đ nh h ng và gi i pháp c b n đ nâng cao hi u l c và hi u qu qu n lýữ ị ướ ả ơ ả ể ệ ự ệ ả ả
hành chính nhà n c ?ướ
TL: - M t là, quán tri t các quan đi m, nguyên t c trong vi c ti p t c c i cách b máy, xây d ng và hoànộ ệ ể ắ ệ ế ụ ả ộ ự
thi n nhà n c c ng hòa xã h i ch nghĩa VN, xây d ng chi n l c c i cách hành chính.ệ ướ ộ ộ ủ ự ế ượ ả
- Hai là, th u su t nh ng t t ng ch đ o ti n trình hành chính nhà n c. Ti n trình c i cách hành chínhấ ố ữ ư ưở ỉ ạ ế ướ ế ả
nhà n c đ c xem :ướ ượ
+ Là m t b ph n tr ng y u c a vi c xây d ng và hoàn thi n nhà n c pháp quy n VN g n v i đ i m iộ ộ ậ ọ ế ủ ệ ự ệ ướ ề ắ ớ ổ ớ
và ch nh đ n đ ng.ỉ ố ả

+ Là m t n n hành chính nhà n c dân ch ph c v đ c l c nhân dân, gi v ng tr t t k c ng xã h iộ ề ướ ủ ụ ụ ắ ự ữ ữ ậ ự ỷ ươ ộ
theo pháp lu t.ậ
+ Là ph c v đ c l c và thúc đ y m nh m công cu c ti p t c s nghi p đ i m i, phát tri n theoụ ụ ắ ự ẩ ạ ẽ ộ ế ụ ự ệ ổ ớ ể
đ tn ctheo c ch th tr ng có s qu n lý c a nhà n c thoe đ nh h ng xã h i ch nghĩa, th c hi nấ ướ ơ ế ị ườ ự ả ủ ướ ị ướ ộ ủ ự ệ
công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.ệ ệ ạ ấ ướ
+ Là xu t phát t yêu c u cu c s ng, sát v i hoàn c nh th c t c a đ t n c đ ng th i ph i thích ng v iấ ừ ầ ộ ố ớ ả ự ế ủ ấ ướ ồ ờ ả ứ ớ
xu th c a th i đ i, nh m thu hút đ c k t qu thi t th c, tác đ ng tích c cđ n m i lĩnh v c c a đ iế ủ ờ ạ ằ ượ ế ả ế ự ộ ự ế ọ ự ủ ờ
s ng xã h i.ố ộ
- Ba là, ti p t c ch n ch nh b máy hành chính nhà n c, phân đ nh l i th m quy n, phân c p, phân côngế ụ ấ ỉ ộ ướ ị ạ ẩ ề ấ
th m quy n, y quy n c th rõ ràng, xây d ng quy ch ho t đ ng c a h th ng qu n lí hành chính nhàẩ ề ủ ề ụ ể ự ế ạ ộ ủ ệ ố ả
n c, đ c bi t đ i v i chính quy n đ a ph ng.ướ ặ ệ ố ớ ề ị ươ
- B n là, đào t o cán b , b i d ng cán b - công ch c qu n lí hành chính c v lí lu n chính tr , ph mố ạ ộ ồ ưỡ ộ ứ ả ả ề ậ ị ẩ
ch t đ o đ c, trình đ chuyên môn và năng l c, k năng đi u hành th c ti n, tr c h t là đ i ngũ cán bấ ạ ứ ộ ự ỹ ề ự ễ ướ ế ộ ộ
ch ch t, coi tr ng đ c và tài, trong đó đ c là g c.ủ ố ọ ứ ứ ố
- Năm là, th c hi n pháp l nh cán b - công ch c hoàn thi n ch đ công v .ự ệ ệ ộ ứ ệ ế ộ ụ
+ Sáu là, nâng cao hi u l c ho t đ ng c a tòa án hành chính.ệ ự ạ ộ ủ
Câu 6: Phân tích s c n thi t khách quan c a qu n lý nhà n c trong lĩnh v c khoa h c côngự ầ ế ủ ả ướ ự ọ
ngh ?ệ
TL: - Ho t đ ng khoa h c và phát tri n công ngh có tính xã h i cao, c n v n l n, nhi u r i ro, th i h nạ ộ ọ ể ệ ộ ầ ố ớ ề ủ ờ ạ
thu h i v n khó l ng và ch a đ ng nhi u quan h ph c t p có th d n t i tranh ch p nên c n s canồ ố ườ ứ ự ề ệ ứ ạ ể ẫ ớ ấ ầ ự
thi p đi u ch nh c a nhà n c. Ho t đ ng khao h c và phát tri n công ngh đòi h i s tham gia h u h tệ ề ỉ ủ ướ ạ ộ ọ ể ệ ỏ ự ầ ế
các ngành, các lĩnh v c, các l p ng i, các b ph n xã h i cũng nh đòi h i s n i ti p các ho t đ ngự ớ ườ ộ ậ ộ ư ỏ ự ố ế ạ ộ
nghiên c u c a nhi u th h t đ i này qua đ i khác.ứ ủ ề ế ệ ừ ờ ờ
- Ho t đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh có liên quan tr c ti p và r t quan tr ng đ n khạ ộ ứ ọ ể ệ ự ế ấ ọ ế ả
năng qu c phòng và kinh t , đ c bi t là s n ph m c a khoa h c xã h i có tính ch t chính tr , giai c p rõố ế ặ ệ ả ẩ ủ ọ ộ ấ ị ấ
r t. Các ho t đ ng này t o ra s c m nh, bí quy t v kh năng b o v đ t n c, s c m nh, bí quy t kinhệ ạ ộ ạ ứ ạ ế ề ả ả ệ ấ ướ ứ ạ ế
t c a qu c gia, m t khác nh ng nghiên c u quy lu t phát tri n xã h i rút ra k t lu n cho hành đ ng đ uế ủ ố ặ ữ ứ ậ ể ộ ế ậ ộ ấ
tranh c i t o xã h i, là vũ khí lí lu n cho m i quan h đ ng – giai c p – nhà n c.ả ạ ộ ậ ố ệ ả ấ ướ
- Ho t đ ng khao h c và phát tri n công ngh c n có nh ng đi u ki n ti n đ mà ch có nhà n c m i t oạ ộ ọ ể ệ ầ ữ ề ệ ề ề ỉ ướ ớ ạ
ra đ c, đó là:ượ
+ T o ra nh ng đi u ki n cho ho t đ ng khoa h c – công ngh .ạ ữ ề ệ ạ ộ ọ ệ
+ Đòi h i s th ng nh t cao trong ý chí, ph ng h ng phát tri n KH và XH gi a các b ph n c u thànhỏ ự ố ấ ươ ướ ể ữ ộ ậ ấ
l c l ng nòng c t c a toàn b s nghi p phát tri n KH và CN c a m i n c.ự ượ ố ủ ộ ự ệ ể ủ ỗ ướ
+ S h p tác th ng xuyên và ngày càng m r ng trên ph m vi qu c t đem l i hi u qu to l n do ti tự ợ ườ ở ộ ạ ố ế ạ ệ ả ớ ế
ki m chi phí, rút ng n s đi vòng, s mò m m trong nghiên c u KH và CN.ệ ắ ự ự ẫ ứ
+ Dân trí cao là m t trong nh ng đi u ki n ti n đ , là n n t ng sanrsinh ra l c l ng các nhà Kh và CNộ ữ ề ệ ề ề ề ả ự ượ
hi n đ i, s phát tri n b n v ng c a KH và CN là s phát tri n b n v ng c a KH và CN là s phát tri nệ ạ ự ể ề ữ ủ ự ể ề ữ ủ ự ể
toàn di n đ ng b t khâu giáo d c – đào t o đ n khâu cu i cùng tr c ti p là dân trí c a c c ng đ ng.ệ ồ ộ ừ ụ ạ ế ố ự ế ủ ả ộ ồ

