intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn (Đề 570)

Chia sẻ: Tran Quang Huy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
51
lượt xem
4
download

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn (Đề 570)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là "Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn" mã đề 570, mời các bậc phụ huynh, thí sinh và thầy cô giáo cùng tham khảo để để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn (Đề 570)

  1. SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT LÝ BÔN KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 10 = = = = = = = =                                                      Họ và tên: ………………………….. Điểm Đề 570                                                      L ớp: ……………………. I. DÙNG BÚT CHÌ TÔ ĐEN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 20 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Loại sắc tố quang hợp mà cơ thể thực vật nào cũng có là: A. Xantôphin B. Phicôbilin C. Antôxian D. Chlorôphin Câu 2: Bản chất của pha sáng quang hợp là: A. cố định CO2 B. xảy ra ở màng tilacôit C. biến năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong  cacbohiđrat D. biến năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong  NADPH và ATP Câu 3:  Trật tự  đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể  vi sinh vật trong môi   trường nuôi cấy không liên tục là: A. pha tiềm phát  pha lũy thừa  pha cân bằng B. pha tiềm phát  pha cân bằng  pha lũy thừa pha suy vong C. pha cân bằng  pha lũy thừa  pha cân bằng D. pha tiềm phát  pha lũy thừa  pha cân bằng  pha suy vong                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 570
  2. Câu 4: Trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian thế hệ là 20  phút, số tế bào của quần thể đó sau 1 giờ 40 phút là: A. 104.32 B. 104.8 C. 104.64 D. 104.16 Câu 5: Sản phẩm của chuỗi truyền elêctrôn là: A. 2 axit piruvic, 2NADH, 2ATP B. 2 axety­CoA, 2NADH, 2CO2 C. 34ATP, H2O D. 6NADH, 2FADH2, 2ATP, 4CO2 Câu 6: Một tế bào sinh dục của ruồi giấm ( 2n = 8) đang ở  kì trung gian (trước lần   phân bào I của giảm phân). Số NST và tâm động là A. 8 NST kép và 16 tâm động B. 8 NST đơn và 8 tâm động C. 16 NST kép và 16 tâm động D. 8 NST kép và 8 tâm động Câu 7: Quá trình đường phân của hô hấp tế bào xảy ra ở: A. strôma B. màng trong ti thể C. tế bào chất D. chất nền ti thể Câu 8: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi   theo thời gian ở pha: A. pha tiềm phát B. pha cân bằng C. pha suy vong D. pha lũy thừa Câu 9: Nguyên liệu của chu trình Crep là: A. C6H12O6 B. axit piruvic C. O2, NADH, FADH2 D. axety­CoA Câu 10: …………….. là kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng là ánh sáng mặt  trời, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ. A. Hóa tự dưỡng B. Hóa dị dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Quang tự dưỡng Câu 11: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là A. biến tính các protein. B. diệt khuẩn có tính chọn lọc. C. bất hoạt protein. D. ôxi hoá các thành phần tế bào. Câu 12: Quang hợp được thực hiện ở A. Tảo, thực vật và một số vi khuẩn B. Tảo, thực vật, động vật C. Tảo, nấm và một số vi khuẩn D. Tảo, thực vật, nấm Câu 13: O2 được sử dụng trong giai doạn nào? A. Pha tối của quang hợp B. Đường phân của hô hấp tế bào C. Pha sáng của quang hợp D. Chuỗi truyền electron của hô hấp tế bào Câu 14: O2 được tạo ra trong pha sáng của quang hợp có nguồn gốc từ chất nào? A. CO2 B. ADP C. H2O D. C6H12O6 Câu 15: Vi khuẩn E.coli có thời gian thế hệ là 20 phút ở 40 C. No = 106, sau một thế  o hệ số lượng tế bào của quần thể đó là 8000000. Xác định thời gian để đạt được số  lượng tế bào đó? A. 4 giờ B. 1 giờ C. 3 giờ D. 2 giờ Câu 16:  Ý nghĩa của sự  trao đổi chéo nhiễm sắc thể  trong giảm phân về  mặt di   truyền là: A. Tạo sự ổn định về thông tin di truyền                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 570
  3. B. Góp phần tạo ra sự đa dạng kiểu gen ở cấp độ loài C. Làm tăng số lượng NST trong tế bào D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST Câu 17: Nguyên liệu của quá trình đường phân là: A. axit piruvic B. O2, NADH, FADH2 C. C6H12O6 D. axety­CoA Câu 18: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32  tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao   nhiêu? A. 60 phút B. 20phút C. 40 phút D. 2 giờ Câu 19: Chất nhận CO2 đầu tiên của pha tối quang hợp là: A. RiDP B. cacbohiđrat C. AlPG D. hợp chất 3 cacbon Câu 20: Bào quan thực hiện hô hấp tế bào là: A. bộ máy gôngi B. lục lạp C. ti thể D. ribôxôm Câu 21: Sau thời gian một thế  hệ, số  lượng tế  bào của quần thể  vi sinh vật trong  điều kiện nuôi cấy thích hợp thay đổi như thế nào? A. giảm B. tăng gấp 3 C. không tăng D. tăng gấp đôi Câu 22: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là: A. hồng cầu B. tế bào cơ tim C. bạch cầu D. tế bào thần kinh Câu 23: Giai đoạn tạo ra nhiều NADH nhất là: A. Chu trình Crep B. Đường phân C. Chuỗi truyền elêctrôn D. Giai đoạn trung gian Câu 24: CO2 được sinh ra ở giai doạn nào? A. Pha sáng của quang hợp B. Đường phân của hô hấp tế bào C. Chu trình Crep của hô hấp tế bào D. Pha tối của quang hợp Câu 25: Sản phẩm của pha sáng quang hợp là: A. O2 B. ATP, NADPH, O2 C. CO2 D. ATP, NADPH Câu 26: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm  ứng được hình thành ở  pha: A. suy vong B. lũy thừa C. cân bằng D. tiềm phát Câu 27: CO2 được sử dụng trong giai đoạn nào? A. Pha sáng của quang hợp B. Pha tối của quang hợp C. Đường phân của hô hấp tế bào D. Chuỗi truyền electron của hô hấp tế bào Câu 28:  Một tế  bào sinh tinh có cặp NST giới tính là XY. Nếu giảm phân 1 bình   thường, giảm phân 2 không hình thành thoi vô sắc ở cặp XX thì kết quả sẽ cho các   loại giao tử là: A. X, Y B. YY, X, O C. XX, Y, O D. XX, YY, O Câu 29: Thời điểm tốc độ sinh trưởng của quần thể giảm dần:                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 570
  4. A. pha suy vong B. pha lũy thừa C. pha cân bằng D. pha tiềm phát Câu 30: Nước tham gia vào pha sáng của quang hợp với vai trò cung cấp A. Êlectrôn và hiđrô B. Năng lượng C. Ôxi D. Hiđrô Câu 31: Vì sao khi làm sữa chua, lúc đầu sữa chua có dạng lỏng sau chuyển sang sệt? A. Vì vi khẩn lactic sinh trưởng tối đa nên quánh lại B. Vì axit lactic quánh lại C. Vì đường được phân giải hết D. Vì prôtêin của sữa kết tủa Câu 32: Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm: A. Ưa kiềm B. Ưa trung tính C. Ưa kiềm và axít D. Ưa axit Câu 33: Chuỗi truyền electron của hô hấp tế bào xảy ra ở: A. tế bào chất B. màng trong ti thể C. chất nền ti thể D. strôma Câu 34: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng quần thể vi sinh vật tăng theo cấp   số nhân ở pha: A. suy vong B. lag C. log D. cân bằng Câu 35: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút. Số tế bào  tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu? A. 8 B. 32 C. 16 D. 64 Câu 36: Một nhóm tế bào thực hiện quá trình giảm phân tạo ra 100 tinh trùng, nhưng   chỉ có 5 trứng được thụ  tinh (Biết rằng quá trình thụ  tinh không xảy ra hiện tượng   bất thường). Hiệu suất thụ tinh của các tinh trùng là: A. 100% B. 25% C. 50% D. 5% Câu 37: Bộ NST đặc trưng cho mỗi loài sinh vật sinh sản hữu tính được ổn định qua   các thế hệ cơ thể là nhờ vào: A. quá trình giảm phân, quá trình thụ tinh. B. quá trình nguyên phân, quá trình giảm phân, quá trình thụ tinh. C. quá trình thụ tinh, quá trình nguyên phân. D. quá trình nguyên phân, quá trình giảm phân. Câu 38: Sản phẩm ổn định đầu tiên của quá trình cố định CO2 là: A. hợp chất 3 cacbon B. cacbohiđrat C. AlPG D. RiDP Câu 39: Pha sáng của quang hợp xảy ra ở: A. màng tilacôit B. strôma C. màng trong ti thể D. chất nền ti thể Câu 40: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được A. tất cả các chất chuyển hoá sơ cấp. B. tất cả các chất chuyển hoá thứ cấp. C. tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. D. nhân tố sinh trưởng                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 570
  5. = = = = = HẾT = = = = =                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 570

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản