intTypePromotion=3

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn (Đề 896)

Chia sẻ: Tran Quang Huy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
57
lượt xem
10
download

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn (Đề 896)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo "Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn" mã đề 896 dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết Sinh học 10 - Trường THPT Lý Bôn (Đề 896)

  1. SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT LÝ BÔN KIỂM TRA 1 TIẾT SINH HỌC 10 = = = = = = = =                                                      Họ và tên: ………………………….. Điểm Đề 896                                                      L ớp: ……………………. I. DÙNG BÚT CHÌ TÔ ĐEN VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 20 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 40 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là: A. Sự sao chép nguyên vẹn của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. B. Sự phân li đồng đều của các NST về 2 tế bào con. C. Phương thức sinh sản của tế bào. D. Sự phân chia đều chất nhân và chất tế bào của tế bào mẹ cho hai tế bào con. Câu 2: Chu trình Crep của hô hấp tế bào xảy ra ở: A. chất nền ti thể B. strôma C. màng trong ti thể D. tế bào chất Câu 3: Thời điểm số lượng tế bào vi khuẩn chết vượt số tế bào mới được tạo thành   là: A. pha cân bằng B. pha suy vong C. pha tiềm phát D. pha lũy thừa Câu 4: …………….. là kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng là ánh sáng mặt   trời, nguồn cacbon chủ yếu là chất hữu cơ. A. Hóa tự dưỡng B. Quang tự dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Hóa dị dưỡng                                                Trang 1/5 ­ Mã đề thi 896
  2. Câu 5: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành  quá trình phân bào nguyên phân, ở kì  sau có số NST trong tế bào là A. 48 NST đơn. B. 24 NST đơn. C. 24 NST kép. D. 48 NST kép. Câu 6: Giai đoạn tạo ra nhiều NADH nhất là: A. Chuỗi truyền elêctrôn B. Giai đoạn trung gian C. Chu trình Crep D. Đường phân Câu 7: Trong nuôi cấy không liên tục, vi sinh vật tạo ra các enzim cảm ứng ở pha: A. lag B. cân bằng C. log D. suy vong Câu 8: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng quần thể vi sinh vật tăng theo cấp số  nhân ở pha: A. suy vong B. lag C. cân bằng D. log Câu 9: Trong các trường hợp dưới đây, Thoi phân bào có ở: A. kì cuối của nguyên phân B. kì trung gian C. kì cuối giảm phân I D. kì sau giảm phân I Câu 10:  Người ta chia thành 3 loại môi trường (tự  nhiên, tổng hợp, bán tổng hợp)  nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm dựa vào A. tính chất vật lí của môi trường. B. thành phần vi sinh vật. C. thành phần chất dinh dưỡng. D. mật độ vi sinh vật. Câu 11: Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi khuẩn có thể  phát triển trên môi  trường với thành phần được tính theo đơn vị  g/l như sau: (NH 4)3PO4 (0,2); KH2PO4  (0,1); MgSO4 (0,2); CaCl2 (0,1); NaCl (0,5). Đây là môi trường: A. tự nhiên B. tổng hợp C. bán tự nhiên D. bán tổng hợp Câu 12: Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là: A. ATP, NADPH, O2 B. ATP, NADPH C. CO2 D. O2 Câu 13: Trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế  bào. Thời gian thế hệ là  20 phút, số tế bào của quần thể đó sau 1 giờ 40 phút là: A. 104.8 B. 104.32 C. 104.16 D. 104.64 Câu 14: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là: A. bạch cầu B. tế bào thần kinh C. tế bào cơ tim D. hồng cầu Câu 15: Bản chất của hô hấp tế bào là: A. biến năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong  cacbohiđrat B. xảy ra ở ti thể C. biến năng lượng trong glucôzơ thành năng lượng dễ sử dụng ATP D. cố định CO2 Câu 16: Môi trường nuôi cấy không được bổ  sung chất dinh dưỡng và  lấy bớt sản   phẩm chuyển hoá gọi là gì? A. Môi trường tự nhiên B. Môi trường cơ bản C. Môi trường nuôi cấy liên tục D. Môi trường nuôi cấy không liên tục Câu 17: O2 được sử dụng trong giai doạn nào? A. Chuỗi truyền electron của hô hấp tế bào                                                Trang 2/5 ­ Mã đề thi 896
  3. B. Pha sáng của quang hợp C. Đường phân của hô hấp tế bào D. Pha tối của quang hợp Câu 18: O2 được sinh ra ở giai đoạn nào? A. Pha sáng của quang hợp B. Chuỗi truyền electron của hô hấp tế bào C. Pha tối của quang hợp D. Đường phân của hô hấp tế bào Câu 19: Quá trình đường phân của hô hấp tế bào xảy ra ở: A. màng trong ti thể B. chất nền ti thể C. tế bào chất D. strôma Câu 20: Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha tiềm phát? A. Lượng tế bào tăng ít B. Tế bào phân chia C. Có sự hình thành và tích luỹ các enzim D. Lượng tế bào tăng mạnh mẽ Câu 21: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được A. tất cả các chất chuyển hoá thứ cấp. B. nhân tố sinh trưởng C. tất cả các chất chuyển hoá sơ cấp. D. tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. Câu 22: Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là: A. Vi khuẩn chứa diệp lục B. Tảo đơn bào C. Vi khuẩn lam D. Nấm Câu 23: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm  ứng được hình thành ở  pha: A. cân bằng B. suy vong C. lũy thừa D. tiềm phát Câu 24: Đa số vi khuẩn sống kí sinh được xếp vào nhóm: A. Ưa kiềm B. Ưa kiềm và axít C. Ưa axit D. Ưa trung tính Câu 25: Sản phẩm của pha sáng quang hợp là: A. ATP, NADPH B. O2 C. ATP, NADPH, O2 D. CO2 Câu 26: Nguyên liệu của quá trình đường phân là: A. axety­CoA B. axit piruvic C. C6H12O6 D. O2, NADH, FADH2 Câu 27: Chất nhận CO2 đầu tiên của pha tối quang hợp là: A. hợp chất 3 cacbon B. cacbohiđrat C. RiDP D. AlPG Câu 28: Sản phẩm của chuỗi truyền elêctrôn là: A. 6NADH, 2FADH2, 2ATP, 4CO2 B. 2 axety­CoA, 2NADH, 2CO2 C. 2 axit piruvic, 2NADH, 2ATP D. 34ATP, H2O Câu 29: Nước tham gia vào pha sáng của quang hợp với vai trò cung cấp                                                Trang 3/5 ­ Mã đề thi 896
  4. A. Êlectrôn và hiđrô B. Hiđrô C. Ôxi D. Năng lượng Câu 30: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì A. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được. B. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn. C. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được. D. ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi sinh vật có hại trong thức ăn bị ức chế. Câu 31:  Ý nghĩa của sự  trao đổi chéo nhiễm sắc thể  trong giảm phân về  mặt di   truyền là: A. Tạo sự ổn định về thông tin di truyền B. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST C. Làm tăng số lượng NST trong tế bào D. Góp phần tạo ra sự đa dạng kiểu gen ở cấp độ loài Câu 32: Nguyên liệu của chuỗi truyền elêctrôn là: A. C6H12O6 B. axit piruvic C. O2, NADH, FADH2 D. axety­CoA Câu 33: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là A. ôxi hoá các thành phần tế bào. B. diệt khuẩn có tính chọn lọc. C. biến tính các protein. D. bất hoạt protein. Câu 34: Trật tự  đúng của quá trình sinh trưởng của quần thể  vi sinh vật trong môi   trường nuôi cấy không liên tục là: A. pha cân bằng  pha lũy thừa  pha cân bằng B. pha tiềm phát  pha cân bằng  pha lũy thừa pha suy vong C. pha tiềm phát  pha lũy thừa  pha cân bằng  pha suy vong D. pha tiềm phát  pha lũy thừa  pha cân bằng Câu 35: Nuôi cấy liên tục gồm: A. pha cân bằng và pha suy vong B. pha tiềm phát, pha lũy thừa và pha cân bằng C. pha tiềm phát và pha lũy thừa D. pha lũy thừa và pha cân bằng Câu 36: Một tế  bào thực hiện nguyên phân liên tiếp 3 lần cần môi trường nội bào  cung cấp 322 NST đơn. Vậy bộ NST của loài đó là: A. 2n = 46 B. 2n = 28 C. 2n = 78 D. 2n = 54 Câu 37: Vi khuẩn E.coli có thời gian thế hệ là 20 phút ở 40oC. No = 106, sau một thế  hệ số lượng tế bào của quần thể đó là 8000000. Xác định thời gian để đạt được số  lượng tế bào đó? A. 4 giờ B. 1 giờ C. 2 giờ D. 3 giờ Câu 38: Giai đoạn tạo ra NADH của hô hấp tế bào là: A. chu trình Crep B. đường phân và chuỗi truyền elêctrôn C. đường phân và chu trình Crep D. chu trình Crep và chuỗi truyền elêctrôn                                                Trang 4/5 ­ Mã đề thi 896
  5. Câu 39: Pha sáng của quang hợp xảy ra ở: A. chất nền ti thể B. màng tilacôit C. màng trong ti thể D. strôma Câu 40:  Ở mèo 2n = 38. Tổng số tế bào sinh tinh và sinh trứng là 320. Tổng số NST  đơn trong các tinh trùng tạo ra nhiều hơn các NST đơn trong các trứng là 18240. Các   trứng được tạo ra đều được thụ tinh. Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là: A. 7,05% B. 6,25% C. 7,25% D. 6,85% = = = = = HẾT = = = = =                                                Trang 5/5 ­ Mã đề thi 896

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản