
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Chánh
lượt xem 0
download

"Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Chánh" giúp học sinh củng cố lại kiến thức và thử sức mình trước kì thi. Hi vọng nội dung đề thi sẽ giúp các bạn ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Chánh
- A. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7(SÁCH CHÂN TRỜI SÁNG TẠO) 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng 0,25 điểm: 12 Câu(3,0 điểm) + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu (8 ý)(2,0 điểm) + Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu (2,0 điểm) + Phần IV. Tự luận: 3 Câu (3,0 điểm) + Nội dung: Bài mở đầu (4 tiết); Chủ đề 1(15 tiết); Chủ đề 2(14 tiết)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Mức Tổng Tỷ lệ % điểm đề/ dung/ độ Chươ đơn đánh ng vị giá kiến TNK Tự thức Q luận Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắ n Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng dụng 1 Bài Mở 1 1 2.5% mở đầu đầu 2 - 1 1 4 5 1 15% Chủ Nguy đề 1: ên tử. Nguy - 1 1 5% ên tử Nguy - ên tố Nguy hoá ên tố học hóa - Sơ 2 2 5% học - lược Sơ về lược bảng bảng tuần tuần hoàn hoàn các các nguyê nguy n tố
- ên tố hoá hóa học học 3 - 2 1 1 2 10.0 Chủ Phân % đề 2: tử; Phân đơn tử chất; hợp chất – 2 1 1 2 1 17,5 Giới % thiệu về liên kết hoá học (ion, cộng hoá trị) – Hoá 2 1 2 1 1 1 2 4 3 4 45% trị; công thức hoá học Tổng 9 2 1 5 2 1 1 2 1 1 2 15 7 5 27 số câu/l ệnh hỏi
- Tổng 3,0 2,0 3,0 4,0 3,0 10 số điểm Tỷ lệ 30 20 30 40 30 100% % 2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Yêu Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá đề/Ch dung/đ cầu TNKQ Tự luận ương ơn vị cần Nhiều “Đúng Trả lời kiến đạt lựa – Sai” ngắn thức chọn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng 1 MỞ Mở Hiểu: ĐẦU đầu Trình C1 bày [1.2] và vận dụng được một số phươn g pháp và kĩ năng trong học tập môn
- Khoa học tự nhiên: + Phươ ng pháp tìm hiểu tự nhiên; + Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo; + Sử dụng được một số dụng cụ đo
- (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7); + Làm được báo cáo, thuyết trình. 2 Chủ - Biết: đề 1: Nguyê -Nêu C1a,b, Chủ n tử. được c,d đề 1: - khối [1.1] Nguyê Nguyê lượng n tử - n tố của Nguyê hoá một n tố học nguyên hóa - Sơ tử theo học - lược đơn vị Sơ về quốc lược bảng tế amu bảng tuần (đơn vị tuần hoàn khối hoàn các lượng các nguyên nguyên nguyê tố hoá tử). n tố học - Phát C2,C3 hóa biểu [1.1] học được
- khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học - Viết C5 được [1.2] công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. - Nêu C4 được [1.1] các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên
- tố hoá học. Hiểu - Trình bày được mô hình nguyên tử của Ruther ford – Bohr (mô hình sắp xếp electro n trong các lớp vỏ nguyên tử). - Mô tả C1 được [1.4] cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
- Vận dụng: -Sử C11 dụng [2.5] được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/ngu yên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/ngu yên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. 3 Chủ – Phân Biết: đề 2: tử; đơn Nêu C8,C1 Phân chất; được 0
- tử hợp khái [1.1] chất niệm – Giới phân thiệu tử, đơn về liên chất, kết hoá hợp học chất. (ion, Đưa ra cộng được hoá trị) một số – Hoá ví dụ trị; về đơn công chất và thức hợp hoá chất. học Nêu C6 được [1.1] mô hình sắp xếp electro n trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm Viết C7,C9 C2d C3 được [1.2] [1.1] [1.2] công thức
- hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng. Hiểu Tính C2b được [1.3] khối lượng phân tử theo đơn vị amu. Sự C2 hình [2.2] thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electro n để
- tạo ra lớp vỏ electro n của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….). Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electro
- n để tạo ra ion có lớp vỏ electro n của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO, …). Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
- Trình C12 C2c bày [2.2] [1.3] được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học. Nêu C2 C1 được [1.3] [3.1] mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. Vận dụng Tính C2a C4 được [3.2] [3.2]
- phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất. Xác C3 định [3.2] được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối
- lượng phân tử. 9 2 1 5 2 1 1 2 1 1 2 Tổng 3,0 2,0 3,0 số điểm Tỷ lệ 30 20 30 % ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS MỸ CHÁNH MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm) Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước: (1) Hình thành giả thuyết. (2) Rút ra kết luận. (3) Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết. (4) Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu. (5) Thực hiện kế hoạch. Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên: A. (1),(2),(3),(4),(5). B. (5),(4),(3),(2),(1). C. (4),(1),(3),(5),(2). D. (3),(4),(1),(5),(2). Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử: A. cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân. B.có cùng số proton, neutron trong hạt nhân. C. cùng loại có cùng số electron trong hạt nhân. D.khác loại có cùng số proton trong hạt nhân. Câu 3: Nguyên tố megnesium có kí hiệu hóa học là? A. MG. B. mg. C. Mg. D. Gm. Câu 4: Các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần
- A. khối lượng nguyên tử. B. số lớp electron. C. điện tích hạt nhân nguyên tử. D. khối lượng riêng. Câu 5: Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm IIA? A. N, P, Ne. B. Al, B, C. C. O, S, Li. D. Be, Mg, Ca. Câu 6: Trừ helium, vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm còn lại có điểm giống nhau là A. Đều có cùng số lớp electron. B. Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng. C. Đều có cùng số electron. D. Đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng. Câu 7: Công thức hóa học của hydrochloric acid có trong dạ dày ở người là A. H2SO4 B. H3PO4 C. HCl. D. HNO3. Câu 8: Nhóm chất nào có công thức hóa học đúng? A. CO2, Al(OH)3, NaCl2 , CaCO3. B. KOH , Mg2SO4 , H2SO4, NaOH. C. FeCl3, H2S, Al2O3, K2SO4. D. HCl, H2O, Na(NO3)2 , MgCl. Câu 9: Nhóm gồm toàn các nguyên tố kim loại là: A. C, S, P, O, N. B. C, Ca, K, He, S. C. Ca, Mg, O, P, Cl. D. Ca, Na, Mg, K, Al. Câu 10: Dãy công thức hóa học của các hợp chất là: A. MgO, CuSO4, HCl, Na2O. B. CO, N2, O2, H2. C. Cu, Si, C, H2O. D. Fe, Mg, HCl, O2. Câu 11: Nguyên tố X có p = 17, vị trí X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là A. chu kì 3, nhóm VIIA. B. chu kì 3, nhóm VIA. C. chu kì 2, nhóm VIIA. D. chu kì 2, nhóm VIA. Câu 12: Theo hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3, công thức hóa học của Fe với nhóm (SO4) (II) là A. FeSO4. B. Fe2(SO4)3. C. Fe3(SO4)2. D. Fe2SO4.
- Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm) Câu 1: Cho bảng số liệu sau: Kí hiệu hóa học F Ne Na S Cl Ca Khối lượng nguyên tử 19 20 23 32 35,5 40 Số hiệu nguyên tử 9 10 11 16 17 20 Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Hạt nhân nguyên tử Na có 23 hạt proton. b) Nguyên tử S có 16 hạt electron. c) Hạt nhân nguyên tử Ca có 20 neutron. d) Tất cả các nguyên tố trên đều có cùng số lớp electron. Câu 2: Biết rằng 4 nguyên tử Magnesium nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Phần trăm theo khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất XO2 là 50% b) Khối lượng nguyên tử của X là 32 amu. c) X là một đơn chất kim loại. d) Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố X là S. Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0 điểm) Câu 1: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là +11, vị trí X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là 1. chu kì 2 nhóm IA. 2. chu kì 3 nhóm II A. 3. chu kì 3 nhóm IA. 4. chu kì 2 nhóm IIA. Câu 2: Hóa trị của S trong công thức hóa học (NH4)2S là 1. I. 2. II. 3. IV amu. 4. VI amu. Câu 3: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ từ 2% đến 5%. Công thức hóa học của acid đó là: 1. CH3COOH. 2. CH3COONa. 3. HClO. 4. H2CO3. Câu 4: Một người làm vườn đã dùng 500 gam một loại phân bón đạm (NH 4)2SO4 để bón cho rau. Khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng đạm bón cho rau là 1. 206 gam. 2. 306 gam. 3. 106 gam. 4. 160 gam. II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Cho các kí hiệu hóa học: Al và Cl. a. Viết tên các nguyên tố có kí hiệu hóa học trên. b. Sử dụng quy tắc hóa trị để lập công thức hóa học đúng của hợp chất gồm 2 nguyên tố trên và tính khối lượng phân tử của hợp chất đó. Câu 2:(1,0 điểm) Tổng số hạt trong nguyên tử của nguyên tố X là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. a. Xác định tên của nguyên tố X. b. Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X. Câu 3: (1,0 điểm) Phân tử của một hợp chất A có 70% khối lượng là Iron còn lại là oxygen. Khối lượng phân tử của hợp chất bằng 160 (amu). Hãy lập công thức hóa học của A. ---------------------HẾT--------------------- (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
- HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A C C D B Câu 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B D A A B Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Câu Câu 1 Câu 2 a) S a) Đ b) Đ b) Đ Đáp án c) Đ c) S d) S d) Đ Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án 3 2 1 3 II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Biểu điểm 1 a. Aluminium, Clorine 0,25 b. Đặt công thức tổng quát của hợp chất là: AlxCly. 0,25 - Theo quy tắc hóa trị: III.x = I.y x = 1 và y = 3. 0,25 - Vậy CTHH của hợp chất là : AlCl3. - KLPT = 27 + 35,5.3 = 133,5 amu 0,25 2 a. Theo đề ra, ta có: p + e + n = 34 (1) 0,5 P + e = n + 10 (2) Từ (1) và (2) => n = 12 (3) Mặt khác: Vì nguyên tử trung hòa về điện => p = e (4) 0.25 Từ (1),(3) và (4) => p = e = n =11 => nguyên tử của nguyên tố X là: Sodium (Na) b. Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố Na: 0,25 3 - Đặt công thức tổng quát của hợp chất A là: FexOy 0,25 - Khối lượng của nguyên tố Fe có trong hợp chất:.70 = 112 (amu) 0,25 - Khối lượng của nguyên tố O có trong hợp chất: 160 – 112 = 48 (amu) 0,25
- - Ta có: 56.x = 112( amu) x = 2 16.y = 48 (amu) y = 3 Vậy CTHH của hợp chất A : Fe2O3 0,25

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Tổng hợp đề kiểm tra giữa học kì lớp 4 năm 2015-2016
22 p |
1003 |
113
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
23 p |
106 |
3
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
6 p |
107 |
3
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Hồ Nghinh
5 p |
99 |
3
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Hồ Nghinh
4 p |
89 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
3 p |
85 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
5 p |
92 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
4 p |
96 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng
10 p |
98 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng (KHTN)
26 p |
101 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử&Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
32 p |
106 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
7 p |
100 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
17 p |
102 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
18 p |
131 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
2 p |
98 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
8 p |
108 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
4 p |
118 |
1
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự (Đề 4)
4 p |
103 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
