Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thường Kiệt

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
26
lượt xem
7
download

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thường Kiệt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các em có thê, tài liệu ôn tập cho bài kiểm tra giữa học kì sắp tới, mời các em cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thường Kiệt dưới đây để hệ thống kiến thức, ôn tập các công thức toán học qua việc giải các bài toán cụ thể. Luyện tập thường xuyên với đề thi giúp các em nâng cao kỹ năng giải toán, rèn luyện tư duy và có thái độ nghiêm túc, cẩn thận khi làm bài. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Lý Thường Kiệt

VŨ VĂN LÂM – THPT LÝ THƯỜNG KIỆT_KB_ HÀ NAM<br /> ĐỀ KIỂM TRA 8 TUẦN HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 10<br /> NĂM HỌC 2017-2018<br /> PHẦN I: TRẮC NGHIỆM<br /> <br /> Câu 1: Cho X  7;2;8;4;9;12 ; Y  1;3;7;4 . Tập nào sau đây bằng tập X  Y ?<br /> A. 1;2;3;4;8;9;7;12 . B. 2;8; 9;12 .<br /> <br /> C. 4; 7 .<br /> <br /> D. 1; 3 .<br /> <br /> Câu 2: Cho hai tập hợp A  2, 4,6,9 và B  1,2,3, 4 .Tập hợp A  B bằng tập nào<br /> sau đây?<br /> A. A  1, 2,3,5 .<br /> <br /> B. 1; 2;3; 4;6;9 .<br /> <br /> D. .<br /> <br /> C. 6; 9 .<br /> <br /> Câu 3: Cho số thực a  0 .Điều kiện cần và đủ để  ; 9a    4 ;     là:<br /> a<br /> <br /> A.  2  a  0.<br /> Câu 4:<br /> <br /> B.  2  a  0.<br /> <br /> <br /> <br /> C.  3  a  0. D.  3  a  0.<br /> <br /> 3<br /> 3<br /> 4<br /> 4<br /> Cho A   ; 2 , B  3;   , C   0; 4  . Khi đó tập  A  B   C là:<br /> <br /> A.  3; 4  .<br /> B.  ; 2   3;   .<br /> Câu 5. Mệnh đề nào sau đây sai?<br /> <br /> C.  3;4  . D.  0; 2   3; 4  .<br /> <br /> A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật  tứ giác ABCD có ba góc vuông.<br /> 0<br /> B. Tam giác ABC là tam giác đều <br /> .<br /> C. Tam giác ABC cân tại A  AB  AC .<br /> D. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O  OA  OB  OC  OD .<br /> Câu 6: Cho parabol  P  có phương trình y  x 2  2 x  3 , đỉnh của parabol là<br /> A. (-1;6)<br /> <br /> B(1;6)<br /> <br /> C(1;2)<br /> <br /> D(-1;2)<br /> <br /> Câu 7 Cho hàm số y  x 2  2 x  3 , khoảng đồng biến của hàm số là<br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> Câu 8 Tập xác định của hàm số y  4  2 x<br /> A<br /> <br /> A<br /> <br /> D<br /> <br /> C<br /> <br /> D<br /> <br /> C<br /> <br /> D<br /> <br /> là<br /> <br /> B<br /> <br /> Câu 9 Tập xác định của hàm số y <br /> <br /> C<br /> <br /> x2<br /> là<br /> x 1<br /> <br /> B<br /> 2<br /> <br /> Câu 10 Tập xác định của hàm số y <br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> x  3x  2<br /> là<br /> x 1<br /> <br /> C. R\<br /> <br /> D R\<br /> <br /> Câu 11 Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0) và B(0;-4) có phương trình là:<br /> A. y  4 x  4<br /> B. y  4 x  4<br /> C. y  4 x  1<br /> D. y  4<br /> Câu 12 Cho đường thẳng d có phương trình y=2x-3, đường thẳng nào sau đây song song với<br /> đường thẳng d<br /> <br /> VŨ VĂN LÂM – THPT LÝ THƯỜNG KIỆT_KB_ HÀ NAM<br /> A. y=2x-3<br /> <br /> B. y=-2x+3<br /> <br /> C.<br /> <br /> D.<br /> <br /> Câu 13. Cho hình bình hành ABCD với O là giao của AC và BD đẳng thức nào sau đây là<br /> đúng<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> Câu 14. Cho tam giác ABC gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB, tìm số thực<br /> để hệ thức<br /> A.<br /> <br /> B.<br /> <br /> C.<br /> <br /> D.<br /> <br /> a , tâm O và M là trung điểm AB.<br /> uuur uuur<br /> Tính độ dài của các vectơ OA + OB .<br /> a<br /> A. a<br /> B. 3a<br /> C.<br /> D. 2a<br /> 2<br /> <br /> Câu 15. Cho hình vuông ABCD cạnh<br /> <br /> PHẦN II: TỰ LUẬN<br /> <br /> Câu 1. Cho A   4; 7  , B   ; 2    3;   . Khi đó A  B ,<br /> <br /> , A\B<br /> <br /> Câu 2 Cho hàm số<br /> xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số<br /> Câu 3<br /> 1) Chứng minh rằng với mọi điểm<br /> 2) Cho tam giác nhọn ABC có trực tâm H, trọng tâm G và tâm đường tròn ngoại tiếp O<br /> uuur uuur uuur uuur<br /> Chứng minh rằng OA + OB + OC = OH<br /> <br /> VŨ VĂN LÂM – THPT LÝ THƯỜNG KIỆT_KB_ HÀ NAM<br /> <br /> Đáp án TN<br /> 1C2B3A4D5B6C7B8D9C10C11A12D13C14D15A<br /> TỰ LUẬN<br /> Câu 3 ý 2<br /> <br /> A<br /> Tam giác ABC không vuông gọi D là<br /> điểm đối xứng của A qua O khi đó<br /> BH / / DC (vì cùng vuông góc với AC)<br /> BD / /CH (vì cùng vuông góc với AB)<br /> <br /> B<br /> <br /> H<br /> O<br /> <br /> C<br /> D<br /> <br /> Suy ra BDCH là hình bình hành, do đó theo quy tắc hình bình hành thì<br /> uuur uuur uuur<br /> HB + HC = HD (1)<br /> uuur uuur<br /> uuur<br /> Mặt khác vì O là trung điểm của AD nên HA + HD = 2 HO (2)<br /> uuur uuur uuur<br /> uuur<br /> Từ (1) và (2) suy ra HA + HB + HC = 2 HO<br /> Từ đó<br /> uuur uuur uuur<br /> uuur<br /> HA + HB + HC = 2 HO<br /> uuur uuur<br /> uuur uuur<br /> uuur uuur<br /> uuur<br /> Û HO + OA + HO + OB + HO + OC = 2 HO<br /> uuur uuur uuur uuur<br /> Û OA + OB + OC = OH đpcm<br /> <br /> (<br /> <br /> ) (<br /> <br /> ) (<br /> <br /> )<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản