intTypePromotion=1

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 2

Chia sẻ: Ocmo999 Ocmo999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
8
lượt xem
1
download

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các em học sinh có thêm tài liệu ôn tập kiến thức, kĩ năng cơ bản, và biết cách vận dụng giải các bài tập một cách nhanh nhất và chính xác. Hãy tham khảo Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 2 để tích lũy kinh nghiệm giải đề các em nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 2

  1. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút Đề số 2 Câu 1.Nếu a  b và c  d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? a b A.  . B. a  c  b  d . c d C. ac  bd . D. a  c  b  d . Câu 2. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a? A. 6a  3a . B. 3a  6a . C. 6  3a  3  6a . D. 6  a  3  a . Câu 3.Cho  ABC thỏa mãn : 2cos B  2 . Khi đó: A. B  300. B. B  600. C. B  450. D. B  750. Câu 4. Cho ABC vuông tại B và có C   250 . Số đo của góc A là: A. A  650. B. A  600. C. A  1550. D. A  750. Câu 5. Cho ABC có B  600 , a  8, c  5. Độ dài cạnh b bằng: A. 7. B. 129. C. 49. D. 129 . Câu 6: Cho x > 4. Số nào trong các số sau đây là số nhỏ nhất? 4 A. x 4 B. 1 x x C. 4 4 D. 1 x Câu 7: Bất phương trình 2 x  1 > x có tập nghiệm là A.  B.   1 C.  ;   1;    3
  2. 1  D.  ;1 3  Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình x(x – 6) + 5 – 2x > 10 + x(x – 8) là A. (–; 5) B.  C. (5;+) D.  x 1 Câu 9.Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f  x   5 x   4   2 x  7  luôn âm 5 A.  . B.  . C.  ; 1 . D.  1;   . 1 Câu 10. Tập xác định của hàm số y  x  1  là x4 A. 1;   . B. 1;  \ 4 . C. 1;   \ 4 . D.  4;   . Câu 11. Tập hợp nghiêm của bất phương trình x  1  x  1 là: A.  0;1 . B. 1;   . C.  0;   . D. 0;   . x4 2 4x Câu 12. Cho bất phương trình: 2   . Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương x  9 x  3 3x  x2 trình là: A. 2 . B. 1 . C. 2 . D. 1 . Câu 13. Câu nào sau đây đúng?. Miền nghiệm của bất phương trình 3  x  1  4  y  2   5x  3 là nửa mặt phẳng chứa điểm A.  0;0  . B.  4; 2  . C.  2;2  . D.  5;3  . Câu 14. Cho ABC có S  10 3 , nửa chu vi p  10 . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác trên là: A. 3. B. 2. 2. C. D. 3. 1 2x Câu 15.Số nghiệm tự nhiên nhỏ hơn 6 của bất phương trình 5x   12  là: 3 3 A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6 . Câu 16. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì đa thức f  x   x 2  9  6 x luôn dương A.  \ 3 . B.  . C.  3;  . D.  ;3 . 1 Câu 17. Tìm tập xác định D của hàm số y  x 2  2 x  3  . 5 2x 5  A. D   ; .  2   5 B. D  ;  .  2 
  3. 5  C. D   ; . 2   5 D. D  ; .   2 x 7 Câu 18. Tập nghiệm S của bất phương trình 0 là 4 x 19 x  12 2  3 A. S  ;   4;7 .  4 3  B. S   ; 4   7; . 4  3  C. S   ; 4  4; . 4  3  D. S   ;7  7; . 4  Câu 19. Giải bất phương trình x  x  5  2  x 2  2. A. x 1. B. 1  x  4. C. x  ;1  4; . D. x  4. Câu 20. Bất phương trình x  3  2 x  4 có nghiệm là  1 A.  7; .  3  1 B. 7;  .  3  1 C. 7; .  3  1  D. ;7    ; .  3  Câu 21. Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A  3;2 , B  3;3 có một vectơ pháp tuyến là:  A. n1  6;5 .  B. n2  0;1 .  C. n3  3;5 .  D. n4  1;0 .
  4. 4 2 Câu 22. Bất phương trình  0 có tập nghiệm là x 1 x  1 A. S  ;3  1; . B. S  ; 3  1;1. C. S  3;1  1; . D. S  3;1  1; . Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m  x 1  2 x  3 có nghiệm. A. m  2 . B. m  2 . C. m  2 . D. m  2 . Câu 24. Tam thức f  x   2 x 2  m  2  x  m  4 không dương với mọi x khi: A. m   \ 6. B. m . C. m  6. D. m  . Câu 25. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1;4  , B 3;2  và C 7;3. Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác. x  7 A.  .  y  3  5t x  3  5t B.  .  y  7 x  7  t C.  .  y  3 x  2 D.  .  y  3  t Câu 26. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để x 2  2 m  1 x  9m  5  0 có hai nghiệm âm phân biệt. 5 A. m  6. B.  m 1 hoặc m  6. 9 C. m  1. D. 1  m  6. Câu 27. Với giá trị nào của m thì bất phương trình m2  x  1  m  x  3m  2  vô nghiệm? A. m  2 . B. m  1 . C.  . D. m  2 và m  1 . 2 x  1  3x  2 Câu 28. Tập nghiệm của hệ bất phương trình   x  3  0  3;    . A.  B.  ;3 .  3;3 . C.  D.  ;  3   3;   . Câu 29. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2; 1, B 4;5 và C 3;2. Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C
  5. A. x  y  1  0. B. x  3 y  3  0. C. 3 x  y 11  0. D. 3 x  y  11  0. Câu 30. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 : x  2 y  1  0 và d2 : 3 x  6 y 10  0 . A. Trùng nhau. B. Song song. C. Vuông góc với nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. mx  m-3 Câu 31. Định m để hệ sau có nghiệm duy nhất:  (m+3)x  m  9 A. m = 1 B. m = –2 C. m = 2 D. m = -1 Câu 32. Bất phương trình: 2 x  1  3  x có nghiệm là:  1  A.   ; 4  2 2  .  2   B. 3; 4  2 2 .  C.  4  2 2;3 . D.  4  2 2;  .  Câu 33. Số nghiệm của phương trình: x  8  2 x  7  2  x  1  x  7 là: A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 34. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A 3;7 và B 1;7 là: A. y  7  0. B. y  7  0. C. x  y  4  0. D. x  y  6  0. Câu 35. Cho tam giác ABC có A 1;1, B(0;2), C 4;2. Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A. A. x  y  2  0. B. 2 x  y  3  0. C. x  2 y  3  0. D. x  y  0.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2